Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200474-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20201192927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 12:48:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,669,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị máy biến áp 220kV-250MVA và phụ kiện đi kèm (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Máy biến áp lực 220/110/22kV - 250MVA (Bao gồm lắp đặt phụ kiện đi kèm) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
2 Lọc dầu cho MBA 220kV-250MVA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 63 Tấn
B PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhị thứ lắp lẻ (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Tủ đấu dây ngoài trời MK cho MBA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
C PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp nhị thứ (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Cáp lực hạ áp tiết diện 2x4,0mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m
2 Cáp lực hạ áp tiết diện 4x10mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m
3 Cáp điều khiển tiết diện 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110 m
4 Cáp điều khiển tiết diện 12x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110 m
5 Cáp điều khiển tiết diện 19x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 132 m
6 Phụ kiện đấu nối cáp (đệm cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp…) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
7 Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 Đầu
8 Đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 Đầu
9 Đầu cáp kiểm tra loại < 19ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 Đầu
D PHẦN ĐIỆN - Thiết bị máy bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Máy bơm điện 3 pha, Q=200m3/h; H≥100m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
2 Máy bơm Diesel, Q=200m3/h; H; H≥100m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
3 Máy bơm điện Q=5,4m3/h; H≥110m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
E PHẦN ĐIỆN - Vật liệu dây dẫn (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Dây dẫn ACSR-500mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
2 Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 1 dây ACSR-500mm2 và 01 dây ACSR-500mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 Cái
F PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nhà trạm bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-300A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
2 Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-250A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
3 Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-16A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
4 Áp tô mát 1 pha: MCCB-250VAC-20A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
5 Cáp hạ áp tiết diện 3x120+1x70mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m
6 Cáp hạ áp tiết diện 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25 m
7 Phụ kiện đấu nối (Đầu cos và phụ kiện) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
G PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Dây đồng bọc M240 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
2 Dây đồng bọc M95 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
3 Đầu cốt đồng cho dây M240 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
4 Đầu cốt đồng cho dây M95 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
5 Đầu cốt đồng cho dây M70 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cái
6 Cờ tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Cái
7 Bulông, đai ốc, vòng đệm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Bộ
H PHẦN ĐIỆN - Vật liệu ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Ống nhựa luồn cáp HDPE-Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 m
I PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ - 32 Zones (kèm phụ kiện) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
2 Tủ điều khiển van điện kèm phụ kiện (cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, các phụ kiện cần thiết để điều khiển van…) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
3 Đầu cảm biến nhiệt, loại ngoài trời chống nổ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Cái
4 Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cái
5 Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cái
6 Trở kháng cuối nguồn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
7 Hộp đấu dây trung gian Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Hộp
8 Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 600 m
9 Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60 m
10 Phụ kiện đấu nối Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
J PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho)
1 Máy bơm điện 3 pha, Q≥60m3/h, H≥70m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
2 Máy bơm Diezel 3 pha, Q≥60m3/h, H≥70m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
3 Tủ đấu dây chung cho MBA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Tủ
K PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ MBA 220kV-125MVA hiện hữu
1 Tháo dỡ MBA 220kV-125MVA và phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
L PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho)
1 Tháo dỡ thu hồi cáp lực, cáp dòng và cáp điều khiển cho MBA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Kẹp các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Cái
3 Tủ báo cháy trung tâm hiện hữu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
4 Áptomat 150A (tại tủ nguồn AC và tủ MB) và aptomat 120A (tại tủ máy bơm) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Cái
M PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, lắp đặt lại)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp lực, cáp dòng và cáp điều khiển cho MBA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Kẹp các loại (kẹp chữ T) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Cái
N PHẦN XÂY DỰNG - Tháo dỡ MBA 220kV AT1 (Trọn bộ)
1 Thu dọn đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,88 m3
2 Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,88 m3
3 Phá dỡ thành hố thu dầu xây gạch Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,59 m3
4 Phá dỡ móng bê tông cốt thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,858 m3
5 Tháo dỡ máng cáp, ray Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.998 kg
6 Cắt bỏ bu loong neo thanh ray trên mặt móng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 54 Bộ
7 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
O PHẦN XÂY DỰNG - Thay thế và làm lại thanh vỉa đường ô tô hiện có do hư hỏng (30m)
1 Tháo dỡ bê tông thanh vỉa (TL<=250kg/ck) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 1 ck
2 Đổ bê tông thanh vỉa M150, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,8 m3
3 Lắp bê tông thanh vỉa (TL >50kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 1 ck
4 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
P PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô hiện có do hư hỏng và đổ bê tông hoàn trả (60m2)
1 Phá dỡ lớp bê tông mặt đường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 m3
2 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4; dày 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
Q PHẦN XÂY DỰNG - Bốc dỡ và lắp lại các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển (100m)
1 Tháo dỡ tấm đan qua đường kéo rải cáp (TL <=250kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 1 ck
2 Tháo dỡ các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển (TL <=100kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 160 1 ck
3 Lắp lại tấm đan (TL >50kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 200 1 ck
R PHẦN XÂY DỰNG - Thay thế tấm đan hiện có do hư hỏng (10 tấm)
1 Cung cấp và lắp dựng thép hình sơn bảo vệ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 112 Kg
2 Cung cấp và lắp ống thép D13 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 m
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan D<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31,2 kg
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,0625 m3
5 Lắp tấm đan (TL>50kg/ck) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 1 ck
S PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ tường nhà hiện có phục vụ tháo dỡ PCCC trong nhà trạm bơm (Trọn bộ)
1 Phá dỡ tường nhà phục vụ tháo dỡ đường ống PCCC Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,8 m3
2 Phá dỡ nền nhà hiện có để làm bổ sung móng máy bơm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,4 m3
3 Xây tường gạch ống VXM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,8 m3
4 Bê tông nền hoàn trả mặt bằng đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,4 m3
5 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
T PHẦN XÂY DỰNG - Tháo dỡ 1 phần đường ống PCCC (Trọn bộ)
1 Tháo ống thép Ø114 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 189 m
2 Tháo ống thép Ø80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 m
3 Tháo khóa thép Ø114; P=10at , van chặn D114 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Cái
4 Tháo khóa thép Ø80; P=10at ; van 1 chiều D80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Cái
5 Tháo cút thép, Ø114 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 Cái
6 Tháo tê thép, Ø114x114x114 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Cái
7 Tháo tê thép, Ø200x114x200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
8 Tháo đồng hồ đo áp lực (0-1,5)kg/cm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
9 Tháo mặt bích đặc Ø200x330; dày 8mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cặp
10 Tháo mặt bích rỗng Ø114x250; dày 8mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 28 Cặp
11 Tháo bulông + đai ốc + vòng đệm M14,M16, M12, vòng đệm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 462 Bộ
12 Tháo trụ nước chữa cháy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
U PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ nền đường hiện có để làm mương lắp ống PCCC qua đường ô tô (50m2)
1 Phá dỡ các lớp mặt đường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,5 m3
2 Tháo dỡ bê tông thanh vỉa (TL>50kg/ck) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25 ck
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
V PHẦN XÂY DỰNG - Lắp lại Trụ đỡ CSV 110kV (3 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị CSV 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,45 Tấn
W PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo móng MBA 220kV - AT1 (1 móng) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,572 m3
3 Bê tông bệ móng M150, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,803 m3
4 Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,965 m3
5 Trát thành vữa XM M75 dày 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,995 m2
6 Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ máy D<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 185,8 kg
7 Cung cấp tấm kê kích bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50,24 kg
8 Lắp lại máng cáp MBA và tấm kê kích Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 502,25 kg
9 Cung cấp và lắp ống ruột gà D150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 m
10 Bê tông bệ máy biến áp, M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,5 m3
11 Trát mặt móng MBA, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,48 m2
12 Khoan lỗ bê tông D18, dài 160 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25 Lỗ
13 Khoan lỗ bê tông D16, dài 140 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25 Lỗ
14 Bơm keo Ramsets Epcon G5 để kết dính (ống 650ml) (hoặc tương đương) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 ống
15 Đục nhám bề mặt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,5 m2
16 Quét phụ gia sika giữa bề mặt tiếp xúc BT cũ và mới Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,5 m2
17 Cung cấp và rải đá 4x6 rải trong hố thu dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,108 m2
18 Vận chuyển phế thải đổ xa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ 1
X PHẦN XÂY DỰNG - Móng tủ đấu dây ngoài trời (1 móng) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Lót móng BT M100 đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,132 m3
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,96 kg
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,8 kg
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,444 m3
6 Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x477 (TL=0,51kg/bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,08 kg
7 Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x477 (TL=0,51kg/bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,08 kg
8 Cung cấp thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23,44 kg
9 Lắp thanh đỡ đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,378 kg
10 Trát phần móng nhô trên mặt đất được trát vữa XM M100, dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,84 m2
Y PHẦN XÂY DỰNG - Móng tạm đặt máy biến áp (1 móng) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,528 m3
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ máy D<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59,66 kg
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ máy D<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.451,75 kg
5 Cung cấp Bu Lông M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,92 kg
6 Lắp đặt Bu Lông M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,92 kg
7 Bê tông bệ máy biến áp, M250 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,8 m3
Z PHẦN XÂY DỰNG - Giàn phun sương MBA 220kV - 250MVA (1 giàn)
1 Vòi phun sương HV-14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46 Bộ
2 Vòi phun sương HV-17 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 Bộ
3 Măng xông Ø25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 Bộ
4 Cút thép 90 độ tráng kẽm đầu ren Ø25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 Bộ
5 Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 128 Bộ
6 Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 92 m
8 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14 m
9 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø65 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø1000x100x100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø1000x65x100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø100, dày 18mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 Cặp
15 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65, dày 18mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cặp
16 Cung cấp và lắp bu lông các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 302 Bộ
17 Roăng Amiăng các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32 Cái
18 Cung cấp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.353,65 Kg
19 Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.407,8 Kg
20 Cút thép 90 độ đầu ren Ø32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Cái
21 Dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 m
22 Nắp chụp ống D100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 Cái
23 Sơn toàn bộ giàn phun Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 47,62 m2
24 Gối đỡ ống GĐ-1; GĐ-2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 Gối
AA PHẦN XÂY DỰNG - Sơ đồ nguyên lý Cụm VAN DELUGE (Trọn bộ 1 cụm) (Bao gồm các loại van, áp lực kế, công tắc báo động, nút nhấn cài đặt trạng thái ban đầu, ống thép, cút thép, tê thép, mặt bích,..)
1 Cung cấp và lắp dựng Cụm Van Deluge Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 T.Bộ
AB PHẦN XÂY DỰNG - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa (Trọn bộ)
1 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 m
2 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 400 m
3 Cung cấp và lắp đặt van chặn D150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 Cái
4 Cung cấp và lắp van bướm, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 Cái
6 Thép nối D150-100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 22mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cặp
10 Cung cấp và lắp đặt mặt bích đặc Ø150x280; dày 22mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cặp
11 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x210; dày 18mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Cặp
12 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x330; dày 22mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cặp
13 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 Cặp
14 Cung cấp và lắp đặt bu lông các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 Bộ
15 Roăng - Amiăng các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 Cái
16 Sơn toàn bộ hệ thống Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 191,23 m2
17 Cung cấp và lắp trụ nước, trụ tiếp nước chữa cháy, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Bộ
18 Dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
19 Đầu cốt cho dây đồng bọc M35 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 Cái
20 Gối kê ống chữa cháy GK1 (Bao gồm công tác Đào, lấp đất, vận chuyển đất thừa, cung cấp gu dông, bu lông neo, thép tấm, ..) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 125 Gối
21 Gối kê ống chữa cháy GK2 (Bao gồm công tác Đào, lấp đất, vận chuyển đất thừa, cung cấp gu dông, bu lông neo, thép tấm, ..) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 Gối
22 Dây tiếp địa mạ kẽm (Bao gồm công tác Đào, lấp, cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 Bộ
AC PHẦN XÂY DỰNG - Mương lắp ống chữa cháy qua đường ô tô (58,2m) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<=250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,98 m3
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép mương cáp D<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 407,238 kg
4 Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,167 m3
5 Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm D<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,52 kg
6 Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm D<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,28 kg
7 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,192 m3
8 Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 406,07 Kg
9 Cung cấp và lắp đặt khung đan bằng thép hình sơn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.686,68 Kg
10 Cung cấp và lắp ống thép D13 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 80,16 m
11 Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,242 m3
12 Lắp cấu kiện BTĐS (TL<=50kg/cái) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 Tấm
13 Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/cái) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 167 Tấm
14 Cung cấp và lắp ống nhựa D60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 m
15 Gudoong M12 neo ống Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27 Cái
16 Bu lông M10x50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27 Bộ
17 Cung cấp gối kê Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 83,43 kg
18 Lắp đặt gối kê Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 86,767 kg
AD PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm bơm cứu hỏa (01 nhà) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn)
1 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng D <= 10mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,2 kg
2 Bê tông móng M250, đá 1x2, R<=250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,371 m3
3 Trát tường ngoài VXM M75, dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,32 m2
4 Láng mặt trên VXM M75, dày 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,47 m2
5 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
6 Bê tông lót móng bơm điện đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,286 m3
7 Bê tông móng bơm điện đá 1x2, M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,99 m3
8 Trát tường ngoài VXM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,93 m2
9 Láng VXM M75 dày 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,2 m2
10 Bê tông lót móng bơm bù áp đá 4x6, M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,064 m3
11 Bê tông móng bơm bù áp đá 1x2, M250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,162 m3
12 Trát tường ngoài VXM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,18 m2
13 Láng VXM M75 dày 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,36 m2
14 Cung cấp giá đỡ ống các loại bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 171,79 kg
15 Lắp giá đỡ ống bằng thủ công Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 178,6616 kg
16 Bả ma tit nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 70 m2
17 Sơn nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 70 m2
18 Côn đồng tâm, Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Cái
19 Côn đồng tâm, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cái
20 Côn đồng tâm, Ø50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
21 Khớp mềm cao su, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
22 Khớp mềm cao su, Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Bộ
23 Khớp mềm cao su, Ø50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
24 Cung cấp và lắp van cổng, Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
25 Cung cấp và lắp van cổng, Ø50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
26 Cung cấp và lắp van chữ Y, Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
27 Cung cấp và lắp van chữ Y, Ø50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
28 Cung cấp và lắp van bướm, Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
29 Cung cấp và lắp van bướm, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
30 Cung cấp và lắp van bướm, Ø50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp van một chiều, Ø150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
32 Cung cấp và lắp van một chiều, Ø50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
33 Cung cấp và lắp van an toàn, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
34 Đai giữ ống D100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Bộ
35 Cung cấp và lắp ống thép, Ø200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27 m
36 Cung cấp và lắp ống thép, Ø100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31 m
37 Cung cấp và lắp ống thép, Ø50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
38 Cút thép, Ø150x150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 Cái
39 Cút thép, Ø100x100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11 Cái
40 Tê thép, Ø150x150x150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 Cái
41 Tê thép, Ø150x100(50)x150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Cái
42 Tê thép, Ø100x100x100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
43 Tê thép, Ø200x150x200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
44 Bình điều áp 100 lít Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cái
45 Cung cấp và lắp bulông Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 Bộ
46 Dây tiếp địa mạ kẽm (Bao gồm công tác Đào, lấp, cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Bộ
47 Gối kê ống chữa cháy GK1 (Bao gồm công tác Đào, lấp đất, vận chuyển đất thừa, cung cấp gu dông, bu lông neo, thép tấm, ..) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Gối
AE PHẦN XÂY DỰNG - Bể cứu hỏa 80m3 (1 bể) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,24 m3
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.650,69 kg
4 Cung cấp cốt thép bể bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,72 kg
5 Bê tông bể thành cong M250, đá 1x2 (theo Tkế) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30,7 m3
6 Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,664 m2
7 Trát trong và ngoài thành bể vữa XM M100 dày 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 148,993 m2
8 Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,309 m3
9 Cung cấp và lắp ống thép T.kẽm F200; dày 6mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,4 m
10 Cung cấp và lắp tấm đệm bằng thép hình, sơn bảo vệ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,72 kg
11 Đắp gờ nước dày 20-30mm vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,12 m3
12 Bả ma tít thành ngoài bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 82,268 m2
13 Sơn thành ngoài bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 82,268 m2
14 Bê tông móng M100 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,08 m3
15 Cung cấp và lắp cột chữa cháy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
16 Cút 90 độ D200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x270; dày 10mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Cặp
18 Cung cấp và lắp đặt BL M16x600 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D50 cấp nước nguồn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m
20 Rơle mặc nước bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp dựng khóa van D50 cấp nước cho bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp dựng cút HDPE D50 cấp nước cho bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp dựng ống nhựa PVC D32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m
24 Cung cấp và lắp dựng cút nhựa PVC D32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Cái
25 Cung cấp và lắp dựng tê nhựa PVC D32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Cái
AF PHẦN XÂY DỰNG - Mái che bể chứa nước dự trữ cứu hoả 80m3 (Trọn bộ)
1 Cung cấp kết cấu đỡ tôn và tiếp địa bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 663,957 kg
2 Cung cấp và lắp đặt mái tôn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 71,5 m2
3 Cung cấp và lắp ổ khoá nắp bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp bản lề nắp bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
5 Cung cấp bu lông các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,712 kg
6 Lắp đặt kết cấu đỡ tôn, tiếp địa và bu lông các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 705,227 kg
AG PHẦN XÂY DỰNG - Hố van G1 (2 hố) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,392 m3
3 Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,448 m3
4 Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,8288 m2
5 Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0469 m3
6 Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,176 kg
7 Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,2 Kg
8 Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1106 m3
9 Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 C.kiện
AH PHẦN XÂY DỰNG - Hoàn thiện mặt bằng (Trọn bộ)
1 Thu dọn đá dăm 2x4 dày 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m3
2 Rải đá dăm 2x4 sau khi thi công xong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m3
3 Cung cấp và rải bổ sung đá dăm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 m3
AI PHẦN XÂY DỰNG - Bốc xếp, vận chuyển vật liệu PCCC về bãi tạm trong trạm và vận chuyển về kho, che đậy (Trọn bộ)
1 Bốc xếp và vận chuyển vật liệu về bãi tạm trong trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->