Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 12:48:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,669,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị máy biến áp 220kV-250MVA và phụ kiện đi kèm (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp lực 220/110/22kV - 250MVA (Bao gồm lắp đặt phụ kiện đi kèm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Lọc dầu cho MBA 220kV-250MVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63 | Tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhị thứ lắp lẻ (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời MK cho MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| C | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp nhị thứ (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp tiết diện 2x4,0mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp tiết diện 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 3 | Cáp điều khiển tiết diện 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | m |
| 4 | Cáp điều khiển tiết diện 12x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | m |
| 5 | Cáp điều khiển tiết diện 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 132 | m |
| 6 | Phụ kiện đấu nối cáp (đệm cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 7 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Đầu |
| 8 | Đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Đầu |
| 9 | Đầu cáp kiểm tra loại < 19ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Đầu |
| D | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị máy bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, Q=200m3/h; H≥100m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diesel, Q=200m3/h; H; H≥100m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện Q=5,4m3/h; H≥110m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| E | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu dây dẫn (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 1 dây ACSR-500mm2 và 01 dây ACSR-500mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nhà trạm bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-300A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 2 | Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 3 | Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 1 pha: MCCB-250VAC-20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ áp tiết diện 3x120+1x70mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 6 | Cáp hạ áp tiết diện 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 7 | Phụ kiện đấu nối (Đầu cos và phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| G | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 2 | Dây đồng bọc M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Cờ tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 7 | Bulông, đai ốc, vòng đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ - 32 Zones (kèm phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển van điện kèm phụ kiện (cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, các phụ kiện cần thiết để điều khiển van…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Đầu cảm biến nhiệt, loại ngoài trời chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 5 | Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Trở kháng cuối nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 7 | Hộp đấu dây trung gian | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hộp |
| 8 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | m |
| 9 | Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 10 | Phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| J | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho) | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, Q≥60m3/h, H≥70m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diezel 3 pha, Q≥60m3/h, H≥70m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 3 | Tủ đấu dây chung cho MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| K | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ MBA 220kV-125MVA hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 220kV-125MVA và phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| L | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực, cáp dòng và cáp điều khiển cho MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Kẹp các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 3 | Tủ báo cháy trung tâm hiện hữu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 4 | Áptomat 150A (tại tủ nguồn AC và tủ MB) và aptomat 120A (tại tủ máy bơm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| M | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, lắp đặt lại) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp lực, cáp dòng và cáp điều khiển cho MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Kẹp các loại (kẹp chữ T) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - Tháo dỡ MBA 220kV AT1 (Trọn bộ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,88 | m3 |
| 2 | Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành hố thu dầu xây gạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,59 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,858 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ máng cáp, ray | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.998 | kg |
| 6 | Cắt bỏ bu loong neo thanh ray trên mặt móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - Thay thế và làm lại thanh vỉa đường ô tô hiện có do hư hỏng (30m) | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông thanh vỉa (TL<=250kg/ck) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | 1 ck |
| 2 | Đổ bê tông thanh vỉa M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8 | m3 |
| 3 | Lắp bê tông thanh vỉa (TL >50kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | 1 ck |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| P | PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô hiện có do hư hỏng và đổ bê tông hoàn trả (60m2) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4; dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG - Bốc dỡ và lắp lại các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển (100m) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan qua đường kéo rải cáp (TL <=250kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | 1 ck |
| 2 | Tháo dỡ các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển (TL <=100kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | 1 ck |
| 3 | Lắp lại tấm đan (TL >50kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | 1 ck |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - Thay thế tấm đan hiện có do hư hỏng (10 tấm) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng thép hình sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 112 | Kg |
| 2 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan D<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,2 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0625 | m3 |
| 5 | Lắp tấm đan (TL>50kg/ck) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | 1 ck |
| S | PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ tường nhà hiện có phục vụ tháo dỡ PCCC trong nhà trạm bơm (Trọn bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường nhà phục vụ tháo dỡ đường ống PCCC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền nhà hiện có để làm bổ sung móng máy bơm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| T | PHẦN XÂY DỰNG - Tháo dỡ 1 phần đường ống PCCC (Trọn bộ) | |||
| 1 | Tháo ống thép Ø114 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 189 | m |
| 2 | Tháo ống thép Ø80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 3 | Tháo khóa thép Ø114; P=10at , van chặn D114 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 4 | Tháo khóa thép Ø80; P=10at ; van 1 chiều D80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 5 | Tháo cút thép, Ø114 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Cái |
| 6 | Tháo tê thép, Ø114x114x114 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 7 | Tháo tê thép, Ø200x114x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 8 | Tháo đồng hồ đo áp lực (0-1,5)kg/cm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 9 | Tháo mặt bích đặc Ø200x330; dày 8mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cặp |
| 10 | Tháo mặt bích rỗng Ø114x250; dày 8mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | Cặp |
| 11 | Tháo bulông + đai ốc + vòng đệm M14,M16, M12, vòng đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 462 | Bộ |
| 12 | Tháo trụ nước chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| U | PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ nền đường hiện có để làm mương lắp ống PCCC qua đường ô tô (50m2) | |||
| 1 | Phá dỡ các lớp mặt đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bê tông thanh vỉa (TL>50kg/ck) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | ck |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| V | PHẦN XÂY DỰNG - Lắp lại Trụ đỡ CSV 110kV (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị CSV 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,45 | Tấn |
| W | PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo móng MBA 220kV - AT1 (1 móng) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,572 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ móng M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,803 | m3 |
| 4 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,965 | m3 |
| 5 | Trát thành vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,995 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ máy D<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 185,8 | kg |
| 7 | Cung cấp tấm kê kích bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,24 | kg |
| 8 | Lắp lại máng cáp MBA và tấm kê kích | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 502,25 | kg |
| 9 | Cung cấp và lắp ống ruột gà D150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 10 | Bê tông bệ máy biến áp, M250 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m3 |
| 11 | Trát mặt móng MBA, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,48 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ bê tông D18, dài 160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | Lỗ |
| 13 | Khoan lỗ bê tông D16, dài 140 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | Lỗ |
| 14 | Bơm keo Ramsets Epcon G5 để kết dính (ống 650ml) (hoặc tương đương) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | ống |
| 15 | Đục nhám bề mặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m2 |
| 16 | Quét phụ gia sika giữa bề mặt tiếp xúc BT cũ và mới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m2 |
| 17 | Cung cấp và rải đá 4x6 rải trong hố thu dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,108 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lô |
| X | PHẦN XÂY DỰNG - Móng tủ đấu dây ngoài trời (1 móng) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Lót móng BT M100 đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,132 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,96 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,8 | kg |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,444 | m3 |
| 6 | Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x477 (TL=0,51kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x477 (TL=0,51kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | kg |
| 8 | Cung cấp thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,44 | kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,378 | kg |
| 10 | Trát phần móng nhô trên mặt đất được trát vữa XM M100, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,84 | m2 |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG - Móng tạm đặt máy biến áp (1 móng) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,528 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ máy D<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,66 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ máy D<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.451,75 | kg |
| 5 | Cung cấp Bu Lông M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,92 | kg |
| 6 | Lắp đặt Bu Lông M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,92 | kg |
| 7 | Bê tông bệ máy biến áp, M250 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8 | m3 |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG - Giàn phun sương MBA 220kV - 250MVA (1 giàn) | |||
| 1 | Vòi phun sương HV-14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46 | Bộ |
| 2 | Vòi phun sương HV-17 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 3 | Măng xông Ø25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | Bộ |
| 4 | Cút thép 90 độ tráng kẽm đầu ren Ø25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | Bộ |
| 5 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 128 | Bộ |
| 6 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø65 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø1000x100x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø1000x65x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø100, dày 18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Cặp |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65, dày 18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cặp |
| 16 | Cung cấp và lắp bu lông các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 302 | Bộ |
| 17 | Roăng Amiăng các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | Cái |
| 18 | Cung cấp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.353,65 | Kg |
| 19 | Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.407,8 | Kg |
| 20 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 21 | Dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 22 | Nắp chụp ống D100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Cái |
| 23 | Sơn toàn bộ giàn phun | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,62 | m2 |
| 24 | Gối đỡ ống GĐ-1; GĐ-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Gối |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG - Sơ đồ nguyên lý Cụm VAN DELUGE (Trọn bộ 1 cụm) (Bao gồm các loại van, áp lực kế, công tắc báo động, nút nhấn cài đặt trạng thái ban đầu, ống thép, cút thép, tê thép, mặt bích,..) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cụm Van Deluge Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | T.Bộ |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa (Trọn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp van bướm, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | Cái |
| 6 | Thép nối D150-100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 22mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cặp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích đặc Ø150x280; dày 22mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cặp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x210; dày 18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cặp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x330; dày 22mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cặp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | Cặp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Bộ |
| 15 | Roăng - Amiăng các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | Cái |
| 16 | Sơn toàn bộ hệ thống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 191,23 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp trụ nước, trụ tiếp nước chữa cháy, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 18 | Dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 19 | Đầu cốt cho dây đồng bọc M35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | Cái |
| 20 | Gối kê ống chữa cháy GK1 (Bao gồm công tác Đào, lấp đất, vận chuyển đất thừa, cung cấp gu dông, bu lông neo, thép tấm, ..) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 125 | Gối |
| 21 | Gối kê ống chữa cháy GK2 (Bao gồm công tác Đào, lấp đất, vận chuyển đất thừa, cung cấp gu dông, bu lông neo, thép tấm, ..) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Gối |
| 22 | Dây tiếp địa mạ kẽm (Bao gồm công tác Đào, lấp, cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Bộ |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG - Mương lắp ống chữa cháy qua đường ô tô (58,2m) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<=250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,98 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép mương cáp D<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 407,238 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,167 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm D<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,52 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm D<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,28 | kg |
| 7 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,192 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 406,07 | Kg |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khung đan bằng thép hình sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.686,68 | Kg |
| 10 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,16 | m |
| 11 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,242 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL<=50kg/cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | Tấm |
| 13 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 167 | Tấm |
| 14 | Cung cấp và lắp ống nhựa D60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 15 | Gudoong M12 neo ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | Cái |
| 16 | Bu lông M10x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | Bộ |
| 17 | Cung cấp gối kê | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,43 | kg |
| 18 | Lắp đặt gối kê | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86,767 | kg |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm bơm cứu hỏa (01 nhà) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng D <= 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,2 | kg |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, R<=250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,371 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài VXM M75, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,32 | m2 |
| 4 | Láng mặt trên VXM M75, dày 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,47 | m2 |
| 5 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 6 | Bê tông lót móng bơm điện đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,286 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bơm điện đá 1x2, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,99 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,93 | m2 |
| 9 | Láng VXM M75 dày 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng bơm bù áp đá 4x6, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,064 | m3 |
| 11 | Bê tông móng bơm bù áp đá 1x2, M250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,162 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,18 | m2 |
| 13 | Láng VXM M75 dày 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,36 | m2 |
| 14 | Cung cấp giá đỡ ống các loại bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 171,79 | kg |
| 15 | Lắp giá đỡ ống bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 178,6616 | kg |
| 16 | Bả ma tit nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m2 |
| 17 | Sơn nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m2 |
| 18 | Côn đồng tâm, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 19 | Côn đồng tâm, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 20 | Côn đồng tâm, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 21 | Khớp mềm cao su, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 22 | Khớp mềm cao su, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 23 | Khớp mềm cao su, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp van cổng, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp van cổng, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp van chữ Y, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp van chữ Y, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp van bướm, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp van bướm, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp van bướm, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp van một chiều, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp van một chiều, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp van an toàn, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 34 | Đai giữ ống D100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp ống thép, Ø200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp ống thép, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp ống thép, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 38 | Cút thép, Ø150x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Cái |
| 39 | Cút thép, Ø100x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | Cái |
| 40 | Tê thép, Ø150x150x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Cái |
| 41 | Tê thép, Ø150x100(50)x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 42 | Tê thép, Ø100x100x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 43 | Tê thép, Ø200x150x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 44 | Bình điều áp 100 lít | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp bulông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Bộ |
| 46 | Dây tiếp địa mạ kẽm (Bao gồm công tác Đào, lấp, cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 47 | Gối kê ống chữa cháy GK1 (Bao gồm công tác Đào, lấp đất, vận chuyển đất thừa, cung cấp gu dông, bu lông neo, thép tấm, ..) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Gối |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG - Bể cứu hỏa 80m3 (1 bể) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,24 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.650,69 | kg |
| 4 | Cung cấp cốt thép bể bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,72 | kg |
| 5 | Bê tông bể thành cong M250, đá 1x2 (theo Tkế) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,7 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,664 | m2 |
| 7 | Trát trong và ngoài thành bể vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 148,993 | m2 |
| 8 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,309 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp ống thép T.kẽm F200; dày 6mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,4 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp tấm đệm bằng thép hình, sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,72 | kg |
| 11 | Đắp gờ nước dày 20-30mm vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,12 | m3 |
| 12 | Bả ma tít thành ngoài bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,268 | m2 |
| 13 | Sơn thành ngoài bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,268 | m2 |
| 14 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,08 | m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp cột chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 16 | Cút 90 độ D200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x270; dày 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cặp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt BL M16x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D50 cấp nước nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 20 | Rơle mặc nước bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng khóa van D50 cấp nước cho bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cút HDPE D50 cấp nước cho bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng ống nhựa PVC D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cút nhựa PVC D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng tê nhựa PVC D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG - Mái che bể chứa nước dự trữ cứu hoả 80m3 (Trọn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp kết cấu đỡ tôn và tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 663,957 | kg |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mái tôn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp ổ khoá nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp bản lề nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp bu lông các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,712 | kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu đỡ tôn, tiếp địa và bu lông các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 705,227 | kg |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG - Hố van G1 (2 hố) (Bao gồm các công tác lấp đất, vận chuyển đất thừa, ván khuôn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,392 | m3 |
| 3 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,448 | m3 |
| 4 | Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,8288 | m2 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0469 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,176 | kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,2 | Kg |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1106 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | C.kiện |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG - Hoàn thiện mặt bằng (Trọn bộ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm 2x4 dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 2x4 sau khi thi công xong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m3 |
| 3 | Cung cấp và rải bổ sung đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | m3 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG - Bốc xếp, vận chuyển vật liệu PCCC về bãi tạm trong trạm và vận chuyển về kho, che đậy (Trọn bộ) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển vật liệu về bãi tạm trong trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi