Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201203357-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201080779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 16:57:00 đến ngày 2020-12-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,919,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo YCKT & Chi tiết HSMT 9,2314 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo YCKT & Chi tiết HSMT 9,2314 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,3094 100m3
4 Mua đất đá thải đắp hè đường, nền đường Theo YCKT & Chi tiết HSMT 3.539,8475 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 14,6497 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 17,3665 100m3
7 Mua đất đồi đắp lớp đất 50cm K98 dưới lớp móng CPDD (Mỏ đất núi Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, Cự ly vận chuyển 30,5km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) Theo YCKT & Chi tiết HSMT 435,8071 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo YCKT & Chi tiết HSMT 4,4738 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo YCKT & Chi tiết HSMT 4,4738 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo YCKT & Chi tiết HSMT 4,4738 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 3,8567 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,3884 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,0799 100m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 4,73 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 4,73 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0861 100m2
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 12,97 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 139,45 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,23 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,09 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0064 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0144 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo YCKT & Chi tiết HSMT 8 cái
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,505 100m3
12 Mua đất đá thải đắp hoàn trả, đắp thành rãnh Theo YCKT & Chi tiết HSMT 110,264 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,0024 100m3
D RÃNH CHỊU LỰC QUA MƯƠNG TƯỚI B=0.7m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,65 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,5 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,025 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,56 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,14 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,71 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0545 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0994 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0291 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo YCKT & Chi tiết HSMT 5 cái
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,1168 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0538 100m3
E LÁT HÈ, BÓ VĨA, ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 2,3 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 13,3 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,33 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,3733 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo YCKT & Chi tiết HSMT 51 cái
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,21 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,22 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,12 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0386 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo YCKT & Chi tiết HSMT 5 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,26 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 16,76 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,84 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,0279 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo YCKT & Chi tiết HSMT 120 cái
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo YCKT & Chi tiết HSMT 191,02 m2
17 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,191 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 0,43 m3
19 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 1,1 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 5,52 m2
F SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo YCKT & Chi tiết HSMT 6,8348 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo YCKT & Chi tiết HSMT 6,8348 100m3
3 Mua đất đồi đắp san nền (Mỏ đất núi Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, Cự ly vận chuyển 29km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) Theo YCKT & Chi tiết HSMT 2.801,2022 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo YCKT & Chi tiết HSMT 28,012 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo YCKT & Chi tiết HSMT 28,012 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo YCKT & Chi tiết HSMT 28,012 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo YCKT & Chi tiết HSMT 24,7894 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->