Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục khu Cái Đá và nhà chờ xe công nhân- Giáp Khẩu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173221-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục khu Cái Đá và nhà chờ xe công nhân- Giáp Khẩu
Số hiệu KHLCNT 20201047782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 08:51:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,770,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ SỬA CHỮA CƠ ĐIỆN KHU CÁI ĐÁ
1 Đào móng băng đất cấp 3 Phần xây lắp 0,961 100m3
2 Đất lấp móng K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,587 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,92 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,264 100m2
5 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,868 m3
6 Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,094 100m2
7 Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,262 m3
8 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,567 m3
9 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,119 tấn
10 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,669 tấn
11 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,657 100m2
12 Đất tôn nền K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,49 100m3
13 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,812 m3
14 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,912 m3
15 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,47 m3
16 Trát tường ngoài nhà vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,85 m2
17 Trát tường trong nhà vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 273,055 m2
18 Sơn tường ngoài nhà 3 nước, không bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,85 m2
19 Sơn tường trong nhà 3 nước, không bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 273,055 m2
20 Sản xuất thép cột mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,577 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,577 tấn
22 Bu lông chân cột M20x650 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
23 Sản xuất vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,312 tấn
24 Lắp dựng cốt thép vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,312 tấn
25 Bu lông kèo M20x120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 cái
26 Xà gồ thép, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,777 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,777 tấn
28 Sản xuất thép bản mã thép đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,451 tấn
29 Lắp dựng thép mã đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,451 tấn
30 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,915 1m2
31 Vách ngăn khung sắt, lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113,66 m2
32 Lắp dựng vách ngăn khung sắt , lưói thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113,66 m2
33 Lợp mái tôn dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,687 100m2
34 Ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.400 cái
35 Sản xuất cánh cửa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,539 tấn
36 Lắp dựng cánh cửa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2 m2
37 Sơn cãnh cửa sắt 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,792 1m2
38 Bản lề cánh cửa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
39 Chốt cửa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
40 Bộ đèn compack 105W (bao gồm đui + chóa + bóng) Phần điện 15 bộ
41 Bảng điện nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
42 Aptomat 1 pha 15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
43 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
44 Ổ cắm điện đôi đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
45 Ổ cắm điện đơn đặt nổi ( đế + mặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
46 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
47 Công tắc đèn đơn lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
48 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 hộp
49 Aptomat 1 pha 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
50 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175 m
51 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 153 m
52 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 124 m
53 Dây điện CU/PVC/PVC 2x16 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
54 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86 m
55 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT39x18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
B HM: NHÀ NỒI HƠI KHU CÁI ĐÁ
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Phần xây lắp 0,35 100m3
2 Đất lấp móng K=0,90m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,117 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,473 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,074 100m2
5 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,422 m3
6 SX + LD ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,104 100m2
7 SX + LD cốt thép móng cột f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 tấn
8 SX + LD cốt thép móng cột f<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,241 tấn
9 Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng >600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,345 m3
10 Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng <600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,579 m3
11 Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,872 m3
12 Đất tôn nền K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 100m3
13 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,518 m3
14 Bê tông cột M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,525 m3
15 SX + LD cốt thép cốt f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,037 tấn
16 SX + LD cốt thép cốt f<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 tấn
17 SX + LD ván khuôn cột, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,277 100m2
18 Bê tông dầm M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,026 m3
19 SX + LD cốt thép dầm f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,173 tấn
20 SX + LD cốt thép dầm f<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,559 tấn
21 SX + LD ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,496 100m2
22 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220; H <6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,655 m3
23 Trát tường trong nhà vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,647 m2
24 Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174,317 m2
25 Trát má cửa, cột XM75, dày 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,496 m2
26 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,422 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,422 tấn
28 Gia công vì kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,154 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,154 tấn
30 Sơn sắt các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,262 1m2
31 Lợp mái tôn múi màu dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,803 100m2
32 Sơn trong nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174,143 m2
33 Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189,437 m2
34 Bê tông lan chớp cửa M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,826 m3
35 SX + LD cốt thép lan chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 tấn
36 SX + LD ván khuôn lan chớp, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,197 100m2
37 LD chớp bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
38 Cửa lưới thép khung sắt, lưới B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 m2
39 Sản xuất cửa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,532 tấn
40 Lắp dựng cánh cửa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,52 m2
41 Sơn cửa các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,387 1m2
42 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 bộ
43 Bê tông lót móng nồi hơi M100 đá 4x6 Phần móng nồi hơi 0,592 m3
44 Bê tông móng nồi hơi M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,572 m3
45 SX + LD cốt thép móng nồi hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 tấn
46 Ván khuôn móng nồi hơi, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,104 100m2
47 Trát ngoài nồi hơi vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,207 m2
48 Bộ đèn tuýp led đôi L=1200mm; P=2x18W Phần điện chiếu sáng 5 bộ
49 Ổ cắm điện đôi đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
50 Công tắc đèn ba lỗ nổi tường (mặt + đế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
51 Công tắc đèn bốn lỗ nổi tường (mặt + đế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
52 Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
53 Quạt thông gió D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
54 Aptomat 1 pha 40A Phần điện, cấp thoát nước 1 cái
55 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
56 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 m
57 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT39x18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m
58 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99 m
59 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 m
C HM: NHÀ VỆ SINH MB +15 KHU CÁI ĐÁ
1 Đào móng băng đất cấp 3 Phần xây lắp 7,53 m3
2 Đất lấp móng K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,51 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,255 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m2
5 Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng <600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,024 m3
6 Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,662 m3
7 Bê tông giằng, dầm M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,611 m3
8 SX + LD cốt thép giằng dầm F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,117 tấn
9 SX + LD cốt thép giằng dầm F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,222 tấn
10 SX + LD cốt thép giằng dầm F>18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,655 tấn
11 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,278 100m2
12 Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,441 100m3
13 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,245 m3
14 Bê tông mái M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,361 m3
15 Sản xuất + lắp dựng cốt sàn f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,383 tấn
16 SX + LD ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,408 100m2
17 Xây tường gạch chỉ vữa XM75d220 ; H <6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,502 m3
18 Xây tường gạch chỉ vữa XM75d110; H < 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,999 m3
19 Trát tường trong nhà vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,656 m2
20 Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90,976 m2
21 Trát má cửa, cột XM75, dày 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,175 m2
22 ốp tường gạch men 250x400 khu WC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,612 m2
23 Trát trần vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,808 m2
24 Lát nền gạch 300x300 chống trơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,719 m2
25 Cát đệm bệ tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,151 m3
26 Sơn trong nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,988 m2
27 Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,628 m2
28 Máng tiểu Inox 304 dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,069 tấn
29 Lắp dựng máng tiểu Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,069 tấn
30 Chân đỡ máng tiểu Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
31 Phếu thu ngăn mùi máng tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Đào móng bể đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 m3
33 Đất lấp chân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m3
34 Bê tông lót đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,657 m3
35 Xây bể đặc không nung XM M75, D220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,015 m3
36 BT đáy bể M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,227 m3
37 BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,297 m3
38 Thép đáy bể f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,072 tấn
39 Thép đáy bể f<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,094 tấn
40 Ván khuôn dầm, giằng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,117 100m2
41 Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,438 m3
42 Thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,033 tấn
43 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 100m2
44 LD tấm đan P <250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
45 Trát trong thành bể XM M75 dày 20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,84 m2
46 Đánh màu trong bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,84 m2
47 Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,784 m2
48 Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,277 m2
49 Láng đan nắp bể XM M75 D30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,538 m2
50 SX + LD sổ mở lật khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 m2
51 SX + LD đi 1 cánh khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ HMA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,71 m2
52 SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 m2
53 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
54 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
55 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m
56 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
57 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
58 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
59 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
60 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
61 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
62 Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
63 Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
64 Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
65 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
66 Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
67 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
68 ống nhựa PVC D90 (Class 2 ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
69 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 100m
70 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
71 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
72 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
73 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
74 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
75 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
76 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
77 Cút nhựa PVC 135° - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
78 Cút nhựa PVC 135 độ, D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
79 Cút nhựa PVC 135° - D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
80 Cút nhựa PVC 90° - D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
81 Cút nhựa PVC 135° - D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
82 Măng sông nhựa PVC-D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
83 Măng sông nhựa PVC-D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
84 Bịt đầu PVC-D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
85 Bịt đầu PVC-D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
86 Lắp đặt xí xổm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
87 Vòi lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
88 Chậu rửa Lavabo sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
89 Xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
90 Vòi xịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
91 Xi phông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
92 Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
93 Vòi rửa Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
94 Phễu thu inox D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
95 Gương soi không nẹp KT500x700x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
96 Kệ gương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
97 Hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
98 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
99 Đèn lốp trần KT 230x230, P=18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
100 Công tắc đèn đơn lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
101 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
102 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67 m
103 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
104 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67 m
105 Đế nhựa đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
106 Aptomat 1 pha 6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
107 Mua sắm và lắp đặt máy bơm nước (Q=10-651/min; V=180-220-KW 0,75) + Rơ le tự ngắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
D HM: NHÀ CHỨA CHẤT THẢI NGUY HAI MB +15- CÁI ĐÁ
1 Đào móng băng đất cấp 3 Phần xây dựng 0,39 100m3
2 Đất lấp móng K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,258 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,265 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,091 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,768 m3
6 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,538 m3
7 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,043 tấn
8 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,301 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,231 100m2
10 Đất tôn nền K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,146 100m3
11 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,561 m3
12 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,028 m3
13 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,27 m3
14 Trát ngoài nhà vữa XM75 d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,18 m2
15 Trát tường trong nhà vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,648 m2
16 Trát má cửa vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,772 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,18 m2
18 Sơn trong nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,42 m2
19 Sản xuất thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 tấn
21 Bu lông chân cột M14x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
22 Sản xuất vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,574 tấn
23 Lắp dựng cốt thép vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,574 tấn
24 Xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 tấn
26 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,471 1m2
27 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,036 100m2
28 Tường rào khung sắt, lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,26 m2
29 Lắp dựng tường rào khung sắt lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,26 m2
30 SX cổng thép thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,231 tấn
31 Sơn sắt cổng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,738 m2
32 Bộ đèn compack 105K (bao gồm đui + chóa + bóng) Phần điện 5 bộ
33 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
34 Công tắc đèn đơn lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
35 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
36 Aptomat 1 pha 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
37 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
38 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m
39 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
E HM: NHÀ CHỜ XE CÔNG NHÂN MB +19 GIÁP KHẨU
1 Đào móng băng đất cấp 3 Phần xây dựng 0,292 100m3
2 Đào móng băng đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,387 m3
3 Đất lấp móng K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,131 100m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,43 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,097 100m2
6 Xây móng đá hộc vữa XM50, rộng <600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,664 m3
7 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,44 m3
8 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,024 tấn
9 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,168 tấn
10 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,195 100m2
11 Đất tôn nền K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,278 100m3
12 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,884 m3
13 Xây móng gạch chỉ vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,523 m3
14 Xây tường bao gạch chỉ vữa XM75 d220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,926 m3
15 Trát chân móng vữa XM75 d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,546 m2
16 Sơn chân móng 3 nước, không bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,546 m2
17 Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 tấn
19 Bu lông chân cột D14, L=30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
20 Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,568 tấn
21 Lắp dựng cốt thép vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,568 tấn
22 Xà gồ thép, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,626 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,626 tấn
24 Sản xuất thép giằng các loại, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,135 tấn
25 Lắp dựng giằng các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,135 tấn
26 Sản xuất thép bản mã thép đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 tấn
27 LD thép bản mã các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 tấn
28 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,344 1m2
29 Lát nền gạch nung 400x400 vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120,434 m2
30 Lát gạch mũi bậc gạch nung 300x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,13 m2
31 Trần tấm Alumin dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm, + khung thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170,7 m2
32 Tôn bịt hồi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,046 100m2
33 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,217 100m2
34 Máng Inox thu nước mái dày 1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,292 tấn
35 Lắp dựng máng Inox máng thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,292 tấn
36 Quả cầu chắn rác Inôc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
37 Phễu thu + mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
38 ống nhựa thoát nước mái D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,202 100m
39 Đào móng băng đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,136 100m3
40 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,686 m3
41 Đắp đất K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,093 100m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,788 m3
43 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,358 100m2
44 Bu lông chân cột D14, L=65cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
45 Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,577 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,577 tấn
47 Xà gồ thép, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,203 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,203 tấn
49 Sản xuất thép bản mã thép đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,167 tấn
50 LD thép bản mã các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,167 tấn
51 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,56 1m2
52 Lợp tấm Polycacbonat đặc D4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,23 100m2
53 Bộ đèn tuýp led đôi L=1200mm; P=2x18W Phần điện, cấp nước 2 bộ
54 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
55 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
56 Đế nhựa đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
57 Ống nhựa lắp nổi D20 đi nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 m
58 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 m
59 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
60 Aptomat 1 pha 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
61 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
62 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
63 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
64 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
65 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
66 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
67 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
68 Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
69 Vòi nước Inox tay gạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
F HM: TUYẾN KÈ, RÃNH NƯỚC MB +36 KHU GIÁP KHẨU
1 Đào móng đất cấp 3 Phần xây dựng 5,51 100m3
2 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,72 m3
3 Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
4 Đất lấp chân móng K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,76 100m3
5 Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng >600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,96 m3
6 Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng <600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,47 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122,41 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,14 m3
9 Ống nhựa PVC thoát nước lưng kè D60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,68 100m
10 Miết mạch lõm kè vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 187,05 m2
11 Láng rãnh thoát nước vữa XM75d20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,48 m2
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,75 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,75 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->