Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục khu Cái Đá và nhà chờ xe công nhân- Giáp Khẩu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục khu Cái Đá và nhà chờ xe công nhân- Giáp Khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 08:51:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,770,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ SỬA CHỮA CƠ ĐIỆN KHU CÁI ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần xây lắp | 0,961 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,262 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,567 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,669 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,657 | 100m2 |
| 12 | Đất tôn nền K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,812 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,912 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,47 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,85 | m2 |
| 17 | Trát tường trong nhà vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273,055 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước, không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,85 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà 3 nước, không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273,055 | m2 |
| 20 | Sản xuất thép cột mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,577 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,577 | tấn |
| 22 | Bu lông chân cột M20x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,312 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,312 | tấn |
| 25 | Bu lông kèo M20x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 26 | Xà gồ thép, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,777 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,777 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép bản mã thép đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,451 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép mã đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,451 | tấn |
| 30 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,915 | 1m2 |
| 31 | Vách ngăn khung sắt, lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,66 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách ngăn khung sắt , lưói thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,66 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,687 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.400 | cái |
| 35 | Sản xuất cánh cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,539 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cánh cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 37 | Sơn cãnh cửa sắt 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,792 | 1m2 |
| 38 | Bản lề cánh cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 39 | Chốt cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 40 | Bộ đèn compack 105W (bao gồm đui + chóa + bóng) | Phần điện | 15 | bộ |
| 41 | Bảng điện nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 42 | Aptomat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Ổ cắm điện đôi đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đơn đặt nổi ( đế + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 46 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Công tắc đèn đơn lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 49 | Aptomat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 54 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 55 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT39x18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| B | HM: NHÀ NỒI HƠI KHU CÁI ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần xây lắp | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,473 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,422 | m3 |
| 6 | SX + LD ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 7 | SX + LD cốt thép móng cột f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép móng cột f<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,241 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng >600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,345 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng <600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,579 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,872 | m3 |
| 12 | Đất tôn nền K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,518 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,525 | m3 |
| 15 | SX + LD cốt thép cốt f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | SX + LD cốt thép cốt f<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | tấn |
| 17 | SX + LD ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,026 | m3 |
| 19 | SX + LD cốt thép dầm f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,173 | tấn |
| 20 | SX + LD cốt thép dầm f<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,559 | tấn |
| 21 | SX + LD ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220; H <6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,655 | m3 |
| 23 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,647 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,317 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,496 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,422 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,422 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 30 | Sơn sắt các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,262 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi màu dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,803 | 100m2 |
| 32 | Sơn trong nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,143 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189,437 | m2 |
| 34 | Bê tông lan chớp cửa M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,826 | m3 |
| 35 | SX + LD cốt thép lan chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | SX + LD ván khuôn lan chớp, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,197 | 100m2 |
| 37 | LD chớp bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 38 | Cửa lưới thép khung sắt, lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,532 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cánh cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| 41 | Sơn cửa các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,387 | 1m2 |
| 42 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 43 | Bê tông lót móng nồi hơi M100 đá 4x6 | Phần móng nồi hơi | 0,592 | m3 |
| 44 | Bê tông móng nồi hơi M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,572 | m3 |
| 45 | SX + LD cốt thép móng nồi hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng nồi hơi, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 47 | Trát ngoài nồi hơi vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,207 | m2 |
| 48 | Bộ đèn tuýp led đôi L=1200mm; P=2x18W | Phần điện chiếu sáng | 5 | bộ |
| 49 | Ổ cắm điện đôi đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Công tắc đèn ba lỗ nổi tường (mặt + đế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Công tắc đèn bốn lỗ nổi tường (mặt + đế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Quạt thông gió D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 40A | Phần điện, cấp thoát nước | 1 | cái |
| 55 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 56 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 57 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT39x18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 58 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 59 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| C | HM: NHÀ VỆ SINH MB +15 KHU CÁI ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần xây lắp | 7,53 | m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,51 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,255 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng <600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,024 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,662 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, dầm M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,611 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép giằng dầm F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng dầm F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng dầm F>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,655 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m2 |
| 12 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,441 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,245 | m3 |
| 14 | Bê tông mái M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,361 | m3 |
| 15 | Sản xuất + lắp dựng cốt sàn f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,383 | tấn |
| 16 | SX + LD ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75d220 ; H <6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,502 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75d110; H < 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,999 | m3 |
| 19 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,656 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,976 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,175 | m2 |
| 22 | ốp tường gạch men 250x400 khu WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,612 | m2 |
| 23 | Trát trần vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,808 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,719 | m2 |
| 25 | Cát đệm bệ tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,151 | m3 |
| 26 | Sơn trong nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,988 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,628 | m2 |
| 28 | Máng tiểu Inox 304 dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 29 | Lắp dựng máng tiểu Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 30 | Chân đỡ máng tiểu Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Phếu thu ngăn mùi máng tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng bể đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | m3 |
| 33 | Đất lấp chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,657 | m3 |
| 35 | Xây bể đặc không nung XM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,015 | m3 |
| 36 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,227 | m3 |
| 37 | BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,297 | m3 |
| 38 | Thép đáy bể f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 39 | Thép đáy bể f<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 40 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 42 | Thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 44 | LD tấm đan P <250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 45 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 46 | Đánh màu trong bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 47 | Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,784 | m2 |
| 48 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,277 | m2 |
| 49 | Láng đan nắp bể XM M75 D30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,538 | m2 |
| 50 | SX + LD sổ mở lật khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | SX + LD đi 1 cánh khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ HMA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,71 | m2 |
| 52 | SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m2 |
| 53 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | ống nhựa PVC D90 (Class 2 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC 135 độ, D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Bịt đầu PVC-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Bịt đầu PVC-D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 87 | Vòi lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Chậu rửa Lavabo sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 89 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 90 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Dây mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 93 | Vòi rửa Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 94 | Phễu thu inox D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 95 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Đèn lốp trần KT 230x230, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 100 | Công tắc đèn đơn lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 101 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 102 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | m |
| 103 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 104 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | m |
| 105 | Đế nhựa đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 106 | Aptomat 1 pha 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Mua sắm và lắp đặt máy bơm nước (Q=10-651/min; V=180-220-KW 0,75) + Rơ le tự ngắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | HM: NHÀ CHỨA CHẤT THẢI NGUY HAI MB +15- CÁI ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần xây dựng | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,768 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,538 | m3 |
| 7 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m2 |
| 10 | Đất tôn nền K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,561 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,028 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,27 | m3 |
| 14 | Trát ngoài nhà vữa XM75 d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,18 | m2 |
| 15 | Trát tường trong nhà vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,648 | m2 |
| 16 | Trát má cửa vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,772 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,18 | m2 |
| 18 | Sơn trong nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,42 | m2 |
| 19 | Sản xuất thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 21 | Bu lông chân cột M14x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 22 | Sản xuất vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,574 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 26 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,471 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,036 | 100m2 |
| 28 | Tường rào khung sắt, lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,26 | m2 |
| 29 | Lắp dựng tường rào khung sắt lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,26 | m2 |
| 30 | SX cổng thép thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,231 | tấn |
| 31 | Sơn sắt cổng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,738 | m2 |
| 32 | Bộ đèn compack 105K (bao gồm đui + chóa + bóng) | Phần điện | 5 | bộ |
| 33 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đèn đơn lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 39 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| E | HM: NHÀ CHỜ XE CÔNG NHÂN MB +19 GIÁP KHẨU | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần xây dựng | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,387 | m3 |
| 3 | Đất lấp móng K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM50, rộng <600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,664 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,168 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Đất tôn nền K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,884 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,523 | m3 |
| 14 | Xây tường bao gạch chỉ vữa XM75 d220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,926 | m3 |
| 15 | Trát chân móng vữa XM75 d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,546 | m2 |
| 16 | Sơn chân móng 3 nước, không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,546 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 19 | Bu lông chân cột D14, L=30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 20 | Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,568 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,568 | tấn |
| 22 | Xà gồ thép, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,626 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,626 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép giằng các loại, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép bản mã thép đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | tấn |
| 27 | LD thép bản mã các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | tấn |
| 28 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,344 | 1m2 |
| 29 | Lát nền gạch nung 400x400 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,434 | m2 |
| 30 | Lát gạch mũi bậc gạch nung 300x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,13 | m2 |
| 31 | Trần tấm Alumin dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm, + khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,7 | m2 |
| 32 | Tôn bịt hồi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,217 | 100m2 |
| 34 | Máng Inox thu nước mái dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 35 | Lắp dựng máng Inox máng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 36 | Quả cầu chắn rác Inôc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Phễu thu + mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m |
| 39 | Đào móng băng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,686 | m3 |
| 41 | Đắp đất K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,788 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,358 | 100m2 |
| 44 | Bu lông chân cột D14, L=65cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 45 | Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,577 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,577 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,203 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,203 | tấn |
| 49 | Sản xuất thép bản mã thép đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 50 | LD thép bản mã các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 51 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | 1m2 |
| 52 | Lợp tấm Polycacbonat đặc D4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,23 | 100m2 |
| 53 | Bộ đèn tuýp led đôi L=1200mm; P=2x18W | Phần điện, cấp nước | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Đế nhựa đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 57 | Ống nhựa lắp nổi D20 đi nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 58 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 59 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 60 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 62 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 63 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Rắc co PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Vòi nước Inox tay gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| F | HM: TUYẾN KÈ, RÃNH NƯỚC MB +36 KHU GIÁP KHẨU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần xây dựng | 5,51 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đất lấp chân móng K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,76 | 100m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng >600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,96 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng <600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,47 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,41 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,14 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC thoát nước lưng kè D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Miết mạch lõm kè vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,05 | m2 |
| 11 | Láng rãnh thoát nước vữa XM75d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,48 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi