Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177908-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201163227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu đảm bảo giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 14:54:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,934,794,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN 9 NĂM 2021
1 Vá bê tông nhựa chiều dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 151,9528 10m2
2 Vá bê tông nhựa dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 8,9355 10m2
3 Vá bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 85,107 10m2
4 Thảm bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 1,4293 100m2
5 Thảm bê tông nhựa dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 121,8878 100m2
6 Thảm bê tông nhựa dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 44,4568 100m2
7 Thảm bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 14,0276 100m2
8 Tưới dính bám mặt đường nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,1244 10m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 339,1527 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,1244 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 6,6921 100m3
12 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 5,2569 100m3
13 Đục phá bê tông nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,5422 m3
14 Đào nền đường đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 78,6273 m3
15 Bê tông mặt đường đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 18,7506 m3
16 Bê tông mặt đường đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 334,9684 m3
17 Bê tông mặt đường đá 1x2M300 Theo hồ sơ thiết kế 120,6965 m3
18 Đục phá bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 2,6857 m3
19 Ban gạt lề đường mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 80,8657 100 md
20 Lu lèn nền đường Theo hồ sơ thiết kế 35,148 100m2
21 Rải đá 0x4 nền đường Theo hồ sơ thiết kế 88,5915 100m3
22 Cào bóc lớp mặt đường BTN dày (2x6=12cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0233 100m2
23 Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 2x6=12cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0032 100m2
24 Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,6545 100m2
25 Cày xới tạo nhám mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 14,588 100m2
26 Cắt mặt đường bê tông dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,5058 100m
27 Cắt mặt đường bê tông dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 177,555 100m
28 Cắt mặt đường bê tông dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,4716 100m
29 Cắt mặt đường bê tông dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 4,8034 100m
30 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày (2x6=12cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0817 100m
31 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 1,2392 100m
32 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 4,165 100m
33 Phát quang, dọn dẹp mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,1517 100m2
34 Đào nền đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 3,3109 100m3
35 Đào nền đường đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 79,3795 m3
36 Đào dọn xà bần Theo hồ sơ thiết kế 10,026 m3
37 Dọn đất lề đường Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m2
38 Dọn đất lề đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,3125 m3
39 Dọn dẹp xà bần Theo hồ sơ thiết kế 7,35 m3
40 Dọn xà bần Theo hồ sơ thiết kế 8,5601 m3
41 Dọn xà bần bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,5333 m3
42 Vét hữu cơ nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,1365 100m3
43 Phát quang dọn mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 13,3333 100m2
44 Phát quang lề đường Theo hồ sơ thiết kế 0,4754 100m2
45 Đục bê tông mặt đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 27,739 m3
46 Đắp cát tái lập nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,1582 100m3
47 Đắp đất nâng nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,1616 100m3
48 Đắp đất nền đường bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 0,2826 100m3
49 Đắp đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 0,1347 100m3
50 Đắp đá 0x4 hố sụp Theo hồ sơ thiết kế 39,9078 10m2
51 Đắp đá 0x4 tái lập mương Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
52 Đắp đá 0x4 tái lập quanh hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0327 10m2
53 Đổ bê tông lót đá 1x2M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,0175 m3
54 Đổ bê tông tái lập đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,2917 m3
55 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 8,9988 100m2
56 Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,4008 m3
57 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,622 m3
58 Bê tông bó nền đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6383 m3
59 Bê tông tường chắn lề đường đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 4,2163 m3
60 Ván khuôn tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
61 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,5874 m3
62 Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,8156 m3
63 Bê tông bó vỉa đá 1x2M300 Theo hồ sơ thiết kế 17,078 m3
64 Trát bó vỉa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m2
65 Lắp dựng ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,7321 100m2
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó lề Theo hồ sơ thiết kế 0,2858 100m2
67 Ván khuôn lót móng, bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,1795 100m2
68 Lắp lại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cấu kiện
69 Tháo dỡ bó bỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cấu kiện
70 Đục phá bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,4519 m3
71 Đào đất thi công bó vỉa đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,2842 m3
72 Tháo dỡ gạch con sâu lát vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 19,3579 m3
73 Tháo dỡ gạch Terrazero vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 6,6938 m3
74 Bê tông vỉa hè đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 34,0982 m3
75 Lát gạch con sâu Theo hồ sơ thiết kế 392,3763 m2
76 Lát gạch Tazero vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 121,0808 m2
77 Vệ sinh vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 0,7653 100m2
78 Đào đất vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 12,6523 m3
79 Đá 0x4 móng vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 0,2527 m3
80 Đắp cát vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 3,7211 100m3
81 Đục phá bê tông lề đường Theo hồ sơ thiết kế 28,3415 m3
82 Đào dọn xà bần, đào đất vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 0,0531 100m3
83 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 4,454 100m
84 Bóc mặt đường BTN dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 0,294 100m2
85 Bóc mặt đường BTN dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 8,4165 100m2
86 Cào bóc bỏ lớp bê tông mặt đường dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 9,4039 100m2
87 Đào đất xử lý hố sụp Theo hồ sơ thiết kế 181,8552 m3
88 Cung cấp bao tải Theo hồ sơ thiết kế 121,625 cái
89 Đắp nền đường Theo hồ sơ thiết kế 5,6901 100m3
90 Đắp cát hố sụp Theo hồ sơ thiết kế 159,5317 m3
91 Cung cấp đá 0x4 Theo hồ sơ thiết kế 123,8563 m3
92 Rải đá 0x4 quanh hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,056 m3
93 Rải đá 4x6 mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 258,1125 10m2
94 Bê tông xử lý hố sụp đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,716 m3
95 Bê tông đáy hố sụp đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 16,9873 m3
96 Đá 0x4 quanh khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 m3
97 Đá 0x4 tái lập hố sụp Theo hồ sơ thiết kế 8,718 m3
98 Đá 0x4 tái lập phui Theo hồ sơ thiết kế 3,7141 m3
99 Đá 0x4 tái lập phui đào Theo hồ sơ thiết kế 2,7979 100m3
100 Đổ bê tông đá 1x2M200 hố sụp Theo hồ sơ thiết kế 4,0579 m3
101 Đá 0x4 tái lập phui đào cống Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
102 Đào đất thi công hệ thống thoát nước đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 26,4687 100m3
103 Đắp cát lưng cống Theo hồ sơ thiết kế 22,3842 m3
104 Đắp cát móng cống Theo hồ sơ thiết kế 33,4108 m3
105 Bê tông đá 1x2M150 lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 71,3703 m3
106 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6382 m3
107 Bê tông mối nối cống đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3898 m3
108 Bê tông tái lập phui đào đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 3,1375 m3
109 Đào đất đặt cống Theo hồ sơ thiết kế 14,9796 100m3
110 Đắp đất tận dụng phui đào Theo hồ sơ thiết kế 10,8078 100m3
111 Đào đất đặt cống đất cấp III (50% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,2033 100m3
112 Đào đất đặt cống, đất cấp III (50% đào thủ công) Theo hồ sơ thiết kế 20,3429 m3
113 Đào đất đặt ống bằng thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 26,9588 m3
114 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0572 100m3
115 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
116 Đắp đất tận dụng lưng cống Theo hồ sơ thiết kế 3,2958 m3
117 Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,2613 m3
118 Bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,8126 m3
119 Cốt thép gối cống D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,2453 tấn
120 SXLD ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,3375 100m2
121 Đục bê tông cổ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,2333 m3
122 Đục bê tông cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,0438 m3
123 Đục bê tông hố ga, mương nước Theo hồ sơ thiết kế 0,0327 m3
124 Đục bê tông khuôn hầm cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,408 m3
125 Đục bê tông mương hở Theo hồ sơ thiết kế 5,5522 m3
126 Đục bê tông quanh lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,0211 m3
127 Đục phá tường gạch xây bít miệng cống Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
128 Đục bê tông thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,3751 m3
129 Đục phá bê tông đà mương Theo hồ sơ thiết kế 0,7513 m3
130 Đục cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 0,0149 m3
131 Đục hầm ga đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0114 m3
132 Đục hố ga đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0261 m3
133 Đổ bê tông chèn mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0715 m3
134 Trát tường vữa M75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 25,7237 m2
135 Rải đá 0x4 lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 168,7368 m3
136 Cát lót móng mương Theo hồ sơ thiết kế 1,3863 m3
137 Đắp đất tận dụng mương Theo hồ sơ thiết kế 1,7981 100m3
138 Bê tông lót móng mương đá 1x2M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,4086 m3
139 Bê tông lót móng mương đá 4x6M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,995 m3
140 Ván khuôn mương bê tông Theo hồ sơ thiết kế 14,1236 100m2
141 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0158 100m2
142 Bê tông mương đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,5393 m3
143 Bê tông mương đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 24,0565 m3
144 Bê tông đá 1x2M250 tái lập thành mương Theo hồ sơ thiết kế 0,0977 m3
145 SXLD cốt thép mương, thanh chống D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 2,9395 tấn
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn mương >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0157 tấn
147 SXLD thép khuôn mương D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 1,0231 tấn
148 Lắp đặt thép hình cạnh mương Theo hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
149 Lắp dựng thép hình khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 0,8648 tấn
150 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,3084 100m2
151 SXLD thép hình tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0901 tấn
152 Bê tông tấm đan đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,8626 m3
153 SXLD cốt thép đan mương đk<=10 Theo hồ sơ thiết kế 1,3399 tấn
154 SXLD cốt thép đan mương đk<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,2435 tấn
155 SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1791 tấn
156 Bê tông miệng đan đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0102 m3
157 Lắp đặt tấm đan <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 401,9 cái
158 Lắp đặt tấm đan <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 29,75 cái
159 Tháo dỡ đan cũ <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 431,45 cái
160 Đào đất thi công mương Theo hồ sơ thiết kế 22,3642 m3
161 Đắp cát hai bên mương Theo hồ sơ thiết kế 4,4963 m3
162 Lắp đặt ống nhựa D200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3367 100m
163 Lắp đặt lơi D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
164 Lắp đặt gối cống D300 <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 5,9654 cái
165 Cung cấp, lắp đặt ống cống D300, H30 L=2m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
166 Cung cấp, lắp đặt ống cống D300, H30 L=3m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
167 Cung cấp, lắp đặt ống cống D300, H30 L=4m Theo hồ sơ thiết kế 3,9828 đoạn ống
168 Nối ống bằng Joint cao su cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 2,9578 mối nối
169 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 62,926 cái
170 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, H30 L=1.5m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
171 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, H30 L=2m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
172 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, H30 L=3m Theo hồ sơ thiết kế 1,75 đoạn ống
173 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, H30 L=4m Theo hồ sơ thiết kế 30,938 đoạn ống
174 Nối ống bằng Joint cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 16,158 mối nối
175 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 307,9462 cái
176 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600, H30 L=2m Theo hồ sơ thiết kế 11,75 đoạn ống
177 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600, H30 L=3m Theo hồ sơ thiết kế 2,75 đoạn ống
178 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600, H30 L=4m Theo hồ sơ thiết kế 169,6481 đoạn ống
179 Nối ống bằng Joint cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 79,8681 mối nối
180 Nạo vét lòng cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 3,5 100m3
181 Lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 72,0911 cái
182 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800, H30 L=2m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
183 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800, H30 L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
184 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800, H30 L=3m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
185 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800, H30 L=4m Theo hồ sơ thiết kế 6,2955 đoạn ống
186 Nối ống bằng Joint cao su cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 5,6455 mối nối
187 Đập phá cống cũ D800 Theo hồ sơ thiết kế 0,4923 m3
188 Phá dỡ cống D1000 hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4,0297 m3
189 Lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 2,7515 cái
190 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, H30 L=2m Theo hồ sơ thiết kế 0,875 đoạn ống
191 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, H30 L=3m Theo hồ sơ thiết kế 2,4382 đoạn ống
192 Nối ống bằng Joint cao sau cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 2,1945 mối nối
193 Nạo vét hố ga cống D1500 Theo hồ sơ thiết kế 0,875 100m3
194 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 19,1084 100m3
195 Đào đất hầm ga bằng thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,9584 m3
196 Đào đất hố ga đất cấp IV (80% bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,1487 100m3
197 Bê tông tái lập quanh hố ga đá 1x2M200 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 1,427 m3
198 Bê tông tái lập quanh hầm ga đá 1x2M250 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 0,2343 m3
199 Bê tông cổ hầm đá 1x2M200 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 1,1344 m3
200 Phá dỡ bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0647 m3
201 Cát lót móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 11,7525 m3
202 Xây gạch thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế 5,4352 m3
203 Bê tông lót móng đá 4x6M150 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,0028 m3
204 Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2M150 Theo hồ sơ thiết kế 23,2757 m3
205 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 5,6198 100m2
206 Ván khuôn nâng cổ hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,2027 100m2
207 SXLD cốt thép hầm ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,5913 tấn
208 SXLD cốt thép hầm ga D>10 Theo hồ sơ thiết kế 4,0295 tấn
209 SXLD cốt thép sàn hầm ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0127 tấn
210 SXLD thép neo miệng hầm <=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,7049 tấn
211 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 79,3415 m3
212 Bê tông hố ga đá 1x2M250 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 0,9106 m3
213 Lắp dựng ván khuôn nâng cổ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0038 100m2
214 Lưới B40 bao quanh hố thu Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
215 Đắp cát hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2,8408 100m3
216 Trát thành hố ga dày 2cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,7733 m2
217 Bê tông cửa xả đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6126 m3
218 Bê tông tường chắn hai bên cửa xả đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,1582 m3
219 Bê tông cửa thu đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,3688 m3
220 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,0447 100m2
221 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8077 tấn
222 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 4,4881 100m2
223 Đào đất thi công cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,7351 100m3
224 Đào đất thi công tường chắn, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 27,1696 m3
225 Đắp đất tận dụng sau tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 7,6563 m3
226 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 16,4481 m3
227 Bê tông tấm đan đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 3,2205 m3
228 Bê tông tấm đan đá 1x2M300 Theo hồ sơ thiết kế 1,0313 m3
229 Cốt thép F <= 10 tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,305 tấn
230 Cốt thép F > 10 tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,4819 tấn
231 Sản xuất thép hình đan Theo hồ sơ thiết kế 8,747 tấn
232 Lắp đặt tấm đan <=250kg Theo hồ sơ thiết kế 494,64 cái
233 Tháo dỡ nắp đan <=250kg Theo hồ sơ thiết kế 24,14 cái
234 Sản xuất đan thép Theo hồ sơ thiết kế 14,524 tấn
235 Lắp đặt nắp đan thép <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 10,5 cái
236 Lắp đặt nắp đan thép <100kg Theo hồ sơ thiết kế 84,5 cái
237 Tháo dỡ nắp đan thép Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
238 Sơn chống ghỉ đan thép Theo hồ sơ thiết kế 318,3824 m2
239 Ván khuôn khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,0103 100m2
240 Lắp đặt thép hình V50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 1,7983 tấn
241 Thay khung V50x50x5 miệng hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0079 tấn
242 Cốt thép F <= 10 khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,821 tấn
243 Cốt thép F > 10 khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,5384 tấn
244 Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M200 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 10,8638 m3
245 Bê tông tái lập khuôn đà hầm đá 1x2M250 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 1,6233 m3
246 Lắp đặt khuôn hầm >250kg Theo hồ sơ thiết kế 98,89 cái
247 Tháo dỡ khuôn hầm >250kg Theo hồ sơ thiết kế 28,265 cái
248 Đắp đá 0x4 quanh đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0653 m3
249 Đào đất quanh đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,3173 m3
250 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,6491 m3
251 SXLD lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,8641 tấn
252 Sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,3605 tấn
253 SXLD lưới chắn rác D14 Theo hồ sơ thiết kế 0,0147 tấn
254 Bê tông cố định lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,0041 m3
255 Bê tông miệng thu nước đá 1x2M200 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 0,0088 m3
256 Bê tông tái lập cửa thu nước đa 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0504 m3
257 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cửa thu Theo hồ sơ thiết kế 0,1169 100m2
258 Đá 0x4 lót móng cửa thu Theo hồ sơ thiết kế 0,602 m3
259 Đục phá bê tông lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,053 m3
260 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng <50kg Theo hồ sơ thiết kế 35,765 cái
261 Sơn chống rỉ lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 36,911 m2
262 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo loại trụ sắt ống Đk 90 (đã bao gồm cả móng trụ) Theo hồ sơ thiết kế 118,125 1 trụ
263 Lắp đặt trụ đỡ gương cầu lồi (đã bao gồm cả móng trụ) Theo hồ sơ thiết kế 0,875 1 cái
264 Lắp đặt gương cầu lồi Ø 80cm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 1 cái
265 Sản xuất, lắp đặt biển báo phan quang tròn ĐK70 Theo hồ sơ thiết kế 17,875 cái
266 Thay biển báo cấm tải hình tròn ĐK70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
267 Gia công trụ đở biển báo bằng thép ống Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 21,875 1 trụ
268 Gia công biển báo hình tròn các loại Theo hồ sơ thiết kế 8,9924 1 m2
269 Sản xuất, lắp đặt biển báo cấm tải biển số 115 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
270 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (1,4x0,8)m Theo hồ sơ thiết kế 1,3067 cái
271 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (biển 508b 70x45cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
272 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
273 Gia công biển báo hình vuông, chữ nhật các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,76 1 m2
274 Gia công biển báo hình tam giác các loại Theo hồ sơ thiết kế 2,34 1 m2
275 Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 Theo hồ sơ thiết kế 69 1 biển
276 Lắp đặt biển cấm dừng, cấm đậu Theo hồ sơ thiết kế 0,2243 1 m2
277 Lắp đặt biển cấm tải Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
278 Lắp đặt biển loại xe 30x50 Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
279 Lắp đặt biển trẻ em (biển 225) Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
280 Thay biển báo hạn chế tải trọng biển 115 Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
281 Cung cấp biển báo tên đường 0.3x0.5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
282 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 2,2072 m2
283 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0397 m3
284 Đào đất chân trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0213 m3
285 Đục phá bê tông chân trụ biển báo, tháo dỡ trụ biển báo cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,2717 m3
286 Sơn gờ giảm tốc chiều dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 450,2646 m2
287 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 624,4963 m2
288 Sơn kẻ vạch liền lề đường bằng sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 50,8608 m2
289 Sơn vạch vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 415,3625 m2
290 Sơn xóa vạch tim đường Theo hồ sơ thiết kế 2,3333 1 m2
291 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 767,9489 m3
292 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0529 100m3
293 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 32,9152 100m3
294 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,6476 100m3
295 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 52,5874 100m3
296 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 7 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,1141 100m3
297 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km - Ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 133,655 5m3
298 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km - Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 40,9719 5m3
299 Vận chuyển tiếp cự ly 2km - Ôtô 7 tấn, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 0,6476 100m3
300 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 0,4083 m3
301 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng C120x65x5 Theo hồ sơ thiết kế 10,5 trụ
302 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 10,255 m
303 Cung cấp tôn lượn sóng L=3.32m dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 tấm
304 Cung cấp thanh tôn sóng đầu cong L=0,7mx3mm Theo hồ sơ thiết kế 2,625 trụ
305 Cung cấp tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 10,5 cái
306 Cung cấp bulong Theo hồ sơ thiết kế 82,25 cái
307 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng U120x65x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,875 trụ
308 Bắt bu lông D16, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
309 Đào đất móng trụ đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,4796 m3
310 Đục bê tông chân trụ tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 0,0376 m3
311 Lắp dựng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 20,755 m
312 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,875 m3
313 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,2m (bao gồm cả móng trụ) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
314 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng U120x65x5 cao 1,45m (bao gồm cả móng trụ) Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cái
315 Bê tông móng trụ tôn lượn sóng đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,7611 m3
316 Vệ sinh tường phòng hộ tole lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 0,875 100 md
317 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép Theo hồ sơ thiết kế 0,875 1 m2
318 Đào đất móng trụ đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,846 m3
319 SXLD trụ tiêu đường kính D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0348 tấn
320 Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 30,3 cái
321 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 26,7 cái
322 Bê tông móng trụ tiêu đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3622 m3
323 Bê tông trụ tiêu đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,0952 m3
324 Ván khuôn trụ tiêu Theo hồ sơ thiết kế 0,1115 100m2
325 Sơn trắng đỏ trụ tiêu Theo hồ sơ thiết kế 28,2079 m2
326 Tháo dỡ lan can cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,8174 tấn
327 Sản xuất, lắp dựng thép lan can D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
328 Gia công cốt thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,8174 tấn
329 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,2344 100m2
330 Lắp dựng ván khuôn gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,209 100m2
331 SXLD ván khuôn đế trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0899 100m2
332 Bê tông lan can đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,2338 m3
333 Bê tông móng trụ lan can đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0533 m3
334 Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0963 m3
335 Bê tông trụ lan can đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 10,873 m3
336 Bê tông gờ lan can đá 1x2 mác 250 (bao gồm ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 0,245 m3
337 Bê tông mặt cầu đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3879 m3
338 Bê tông trụ bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1922 m3
339 Bê tông gia cố đầu cầu đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,1517 m3
340 Bê tông dầm đá 1x2M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,1272 m3
341 Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3757 m3
342 Bê tông dầm giằng nhà đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3757 m3
343 Đổ BT đá 1x2 M300 gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,168 m3
344 SXLD thép gờ lan can D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,3264 tấn
345 SXLD thép móng lan can D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0075 tấn
346 Sản xuất, lắp dựng thép lan can D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
347 SXLD cốt thép lan can D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0146 tấn
348 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0238 tấn
349 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0222 tấn
350 SXLD cốt thép bản mặt cầu D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0933 tấn
351 SXLD cốt thép dầm D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0198 tấn
352 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0257 tấn
353 Lắp đặt sắt D14 tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 0,0044 tấn
354 Sản xuất thanh dọc F21 dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0076 tấn
355 Sản xuất thanh ngan F34 dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0376 tấn
356 Sơn chống gỉ lan can Theo hồ sơ thiết kế 34,4258 m2
357 Sơn chống rỉ thanh dọc Theo hồ sơ thiết kế 5,2237 m2
358 Sơn chống rỉ thanh ngang Theo hồ sơ thiết kế 4,0925 m2
359 Sơn chống sét dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 3,325 m2
360 Sơn lại lan can, trụ, tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 9,6688 m2
361 Sơn trắng đỏ gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 11,9 m2
362 Sơn trắng đỏ lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 591,6435 m2
363 SXLD ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
364 Lắp đặt song lan can D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,0394 tấn
365 Lắp dựng tay vịn thép D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,0213 tấn
366 Sản xuất lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0248 tấn
367 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 52,7806 m2
368 Lắp đặt thép lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,0508 tấn
369 Lắp đặt thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,0573 tấn
370 Lắp dựng lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,8174 tấn
371 Quét nước xi măng trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế 19,4664 m2
372 Sản xuất thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,1081 tấn
373 Sản xuất trụ sắt V50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,0075 tấn
374 Sản xuất thép hình song lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,875 tấn
375 Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm - Cấu kiện: Trụ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,875 1 m2
376 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,875 100m2
377 Bê tông móng đá 1x2M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,899 m3
378 Thay lan can D28 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0547 tấn
379 Thay lan can D49 dày 1,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
380 Thay trụ lan can V5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0274 tấn
381 Thay trụ lan can V75 Theo hồ sơ thiết kế 0,0047 tấn
382 Lắp đặt dầm cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0965 tấn
383 Khoan bê tông cấy thép, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 21 1 lỗ khoan
384 Khoan lỗ Ø18,sâu 12cm bắt bulong Theo hồ sơ thiết kế 42 1 lỗ khoan
385 Đá 0x4 đầu cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,0046 100m3
386 Đục phá bê tông gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,2653 m3
387 Đào đất móng trụ đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,4796 m3
388 Đào đất thi công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,1628 m3
389 Đục bê tông mặt cầu vị trí chân trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0079 m3
390 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,875 m3
391 Vệ sinh khe co giãn cầu (bằng cao su bản thép) Theo hồ sơ thiết kế 0,875 1 md
392 Thay thế khe co giãn cầu - Loại khe: Răng lược Theo hồ sơ thiết kế 0,875 1 md
393 Thay thế khe co giãn cầu - Loại khe: Cao su Theo hồ sơ thiết kế 0,875 1 md
394 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m Theo hồ sơ thiết kế 69,125 rọ
395 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,875 rọ
396 Đào đất thi công rọ đá Theo hồ sơ thiết kế 0,6425 100m3
397 Ép cọc ván thép 400 L=4m đóng ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,3325 100m
398 Ép cọc ván thép 400 L=4m không ngập đất (NC, MTC)*0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3675 100m
399 Nhổ cọc ván thép ngập đất bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 0,3325 100m
400 Nhổ cọc ván thép không ngập đất bằng máy (NC, MTC)*0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3675 100m
401 Khấu hao cọc ván thép 400 (1 tháng x 1.17% + 3.5% lần đóng nhổ) 76.1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,875 m
402 Xây gạch thẻ bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 0,168 m3
403 Bê tông bồn hoa đá 1x2 mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 1,0955 m3
404 Đào đất xử lý hố sụp, chặt rễ cây Theo hồ sơ thiết kế 1,9346 m3
405 Lắp dựng ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,7321 100m2
406 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 0,0462 100m2
407 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cây
408 Chặt cây đường kính 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,75 cây
409 Chặt cây đường kính ≥ 20cm Theo hồ sơ thiết kế 1,75 cây
410 Chặt cây đường kính gốc <=30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 cây
411 Đào gốc cây đường kính <=30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 gốc cây
412 Đào gốc cây đường kính >70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,875 gốc cây
413 Đào đất chặt rễ cây Theo hồ sơ thiết kế 12,476 m3
414 Trát tường ngoài bồn cây dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,5292 m2
415 Đục phá bê tông đảo hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,5642 m3
416 Đào đất phạm vi đảo Theo hồ sơ thiết kế 2,03 m3
417 Đóng cừ tràm gia cố Theo hồ sơ thiết kế 19,75 100m
418 Căng băng rôn khẩu hiệu Theo hồ sơ thiết kế 150 m2
419 Lắp đặt trụ dẻo giải phân cách giao thông Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
420 Dán phản quang giao thông Theo hồ sơ thiết kế 90,39 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->