Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201203438-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201118705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 09:24:00 đến ngày 2020-12-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,297,320,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,561 100m3
2 Đất san lấp cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.672,426 m3
B NHÀ ĐÓN TIẾP KHÁCH - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,495 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,707 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,659 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,536 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,881 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,687 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,891 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,726 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,384 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,226 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,243 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,607 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,867 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,484 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,398 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,143 m2
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,398 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 m2
36 Bulông: M18 x 450 (8,8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
37 Bulông: M18 (8,8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,773 100m2
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,043 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,84 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,055 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,775 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m3
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,775 m2
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,4 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,8 m
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,91 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,8 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,24 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,78 m2
53 Đắp phào trang trí KT: 100x100 (Nút lam thanh treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
54 Cắt Roon chìm Ram dốc lối đi người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 m
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,12 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
59 Công tác ốp đá chẻ trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,36 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,825 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,66 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,11 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,175 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,73 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,505 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,4 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,36 m2
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,989 m2
69 Thi công trần Tấm Prima 3.5mm khung nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,81 m2
70 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn Compact nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
71 Cung cấp lắp dựng lan can Inok Ø 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,51 m2
72 Cung cấp lắp dựng Tay vịn chất liệu Inok Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1 md
73 Cung cấp lắp dựng Tay vịn nhà vệ sinh người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,707 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,498 m3
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
84 Vật liệu lọc hầm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lớp
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
86 Mua cống BTCT - D800 - L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Mua nắp đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Than sỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 kg
C NHÀ ĐÓN TIẾP KHÁCH - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
5 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt (Bao gồm chân đế + Mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Tủ điện Sắt STĐ 350x400 (lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
7 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
13 Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 1,2m - 2x18W (02 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
14 Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 1,2m - 1x18W (01 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
15 Lắp đặt bộ đèn Tuyt Led ống dài 0,6m - 1x9W (01 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Lắp đặt Quạt trần D = 1.2m - Công suất 65W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,3 m
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt chậu Lavapo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 CCLĐ bồn nước mái Inox 2000l (cả phụ kiện chân đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
23 Lắp đặt vòi rửa rửa nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Lắp đặt bộ vời xả Lavapo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
25 Lắp đặt bộ vòi xả âu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt phễu nước sàn - KT: 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt bộ 7 món Lavapo D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt van khóa D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC - D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC - D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC - D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
37 Lắp đặt Co ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
38 Lắp đặt Co giảm D34 - 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt Co 90 độ D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt Tê D34 - 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt Tê D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt Tê D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Lắp đặt Co 90 độ D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 Lắp đặt Co 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt Tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Lắp đặt Y D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Co 135 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
48 Lắp đặt Co 90 độ D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Lắp đặt Y D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt Co 135 độ D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
52 Lắp đặt Co 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
53 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
D NHÀ ĐÓN TIẾP KHÁCH - PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 zones- 24V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
6 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5 đèn
13 Lắp đặt dây cáp VCmd x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
15 Vật tư phụ (ốc, vít, băng keo ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
16 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ diesel Q = 44m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
17 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
18 Mái che máy bơm, khung thép hộp hàn lưới B40 4 cạnh, phía trên bắn tôn - KT: 2.5x2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mái
19 Tủ PCCC trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
20 Họng chữa cháy vách tường trong nhà D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lăng chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Cuộn vòi chữa cháy D50mm - L = 20.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Bình chữa cháy ABC - 8Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Bình chữa cháy CO2-5Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Họng tiếp nước chữa cháy 2xD65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống STK đường kính 100mm dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
30 Lắp đặt ống STK đường kính 76mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
31 Lắp đặt ống STK đường kính 60mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt tê 70-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van góc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van một chiều DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van một chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van xả khí tự động DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Bộ lọc chữ Y bằng đồng DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Bộ lọc chữ Y bằng đồng DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van cock Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Tủ điều khiển bơm bù áp, kích thước 400x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt MCCB 2P-32A,10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt MCB 1P-20A,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt MCB 1P-16A,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x8.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
51 Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E MÓNG BỤC BIỂU TƯỢNG CHIẾN THẮNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,174 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,236 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,449 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,271 100m3
14 Cung cấp đất đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,716 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,544 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,905 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,754 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,987 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,021 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,884 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,148 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,63 m
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,884 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,148 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,032 m2
30 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,708 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150X300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,769 m2
F SÂN NỀN, GIAO THÔNG, CỔNG, RANH RÀO
1 Làm nền đường cấp phối đá dăm 0x4cm - NỀN SAN LẤP - RẢI CẤP PHỐI ĐÁ DĂM (S =2922.9m2 dày 50mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,462 100m3
2 Rải bạc Nilong nền đổ bê tông NỀN BÃI ĐẬU XE (S =508.9m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,089 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200NỀN BÃI ĐẬU XE (S =508.9m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,78 m3
4 Cắt roon nền sân bê tông (Khoảng cách Roon 3.0mx3.0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,9 m
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZO 400x400mm( S = 3626.5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,65 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo - NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZO 400x400mm(S = 3626.5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.626,5 m2
7 HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỒN HOA, MÓNG BÓ NỀN) Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,258 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,055 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,278 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,575 m2
12 Ốp đá Granite thành bồn hoa, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,175 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
16 CỔNG, RANH RÀO Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,525 m3
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,426 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,785 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,022 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,373 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,961 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,097 m2
34 Khắc chữ trên đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,471 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,981 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,981 m2
G CÂY XANH
1 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cây
2 Trồng cỏ lá gừng (Lá tre) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 100m2
3 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
4 Trồng cây hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m2
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Giếng khoan, Đường kính D60mm hút trực tiếp, H = 25m (Bao gồm ống uPVC D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
2 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP (Bao gồm cả hệ phụ kiện ống hút và ống xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
5 Lắp đặt ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt ống PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
8 Lắp đặt ống PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt van khóa D60mm (Van bi tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt van khóa D42mm (Van bi tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt Tê PVC - D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê giảm PVC - D60-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê giảm PVC - D49-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt Co giảm PVC - D60-49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Co PVC - D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt Tê PVC - D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt Co PVC - D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Lắp đặt Tê giảm PVC - D42-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
19 Lắp đặt Co giảm PVC - D42-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt Co ren đồng D27-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt vòi tưới D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7 m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
24 CCLĐ Máy bơm chìm công suất 2Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 CCLĐ Ống thoát nước nhựa Pvc - D60mm, L =0.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ống
26 Lắp đặt ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
27 Lắp đặt Co PVC - D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY LẮP HỐ MÁY BƠM, HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,461 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,461 m2
13 Sản xuất lắp đặt Nắp đậy hố máy bơm, kích thước: 1,4x1,0m (Khung thép V50x50x3mm, tôn dày 1,4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
14 CCLD khóa bảo vệ nắp hố bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,334 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,112 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Tủ điện tole sơn tĩnh điện - KT: 600 x 500 x 220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Đèn báo pha & cầu chì (bộ 01 cầu chì + 01đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 MCB - 2P - 15kA - 70A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 MCB - 1P - 10kA - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 MCB - 1P - 10kA - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 RCCB - 2P - 40A 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Timer 24H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Cáp tín hiệu đấu tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Thanh cái đồng 400x30x5mm x 02 thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 kg
10 Đầu coss đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Băng keo đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
12 Phụ kiện lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
13 Sứ đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 thanh
14 Đào móng trụ đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
15 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 m3
16 Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 m3
17 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + Kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
18 Kéo rải dây tiếp địa mương đất cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
19 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
20 Đầu coss đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, CXV2x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC - D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462 m
27 Đào mương cáp ngầm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
28 Đắp đất mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
29 Đắp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
30 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.000 viên
31 Lắp đặt ống nhựa PVC - D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
34 Domino 30A nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Đào móng trụ đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
37 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
38 Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
39 Boulon khung móng M24 dài 900 + Long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
40 Lắp dựng cột đèn STK tròn cao 6m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
41 Lắp cần đèn đơn STK ∅60-3mm - mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cần đèn
42 Bộ đèn Led 100W - Ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
43 Bộ đèn Led 400W - Ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + Kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
45 Kéo rải dây tiếp địa mương đất cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo R = 86m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Đóng cọc tiếp địa an toàn Ø16 x 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
3 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 (Tiếp đất an toàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
5 Đầu Cose D50mm nối đầu cáp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
L TRẠM HẠ THẾ 1 PHA 1X15kVA-75A (PHẦN XÂY LẮP)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 15kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt FCO 27KV-100A- Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt LA 18KV-10KA - Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
4 Lắp đặt MCCB 3P-690V-80A loại chỉnh dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
5 Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Boulon VRS 16*350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
9 Boulon 16*350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
12 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu cốt
13 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 1 km dây
14 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
16 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
17 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 1 km dây
18 Nắp chụp đầu sứ cao MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Fuse link 3A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cáp đồng bọc CV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 m
23 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
24 Lắp đặt khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
25 Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
26 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
27 Co ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Băng keo hạ thế loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
29 Cáp đồng bọc CV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 m
30 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
31 ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
32 Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
33 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 1 km dây
35 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
37 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
38 Trụ BTLT 12 m - F540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
39 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
40 Đà cản 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Buolon VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Long đền vuông phi 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
45 Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 chuỗi sứ
46 Khóa néo 3U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
47 Ma ní phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Boulon 16*350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt bộ giá T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
55 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
58 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
59 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 1 km dây
60 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 m
61 ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
62 Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
63 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
64 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 185-240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Chi phí đấu nối, thí nghiệm tại công trình, đóng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
M HỒ NƯỚC PCCC 100m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,192 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,648 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,711 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,841 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,731 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,834 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,26 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,16 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,86 m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->