Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188440-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201188383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ của UBND huyện, Ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 19:32:00 đến ngày 2020-12-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,553,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo TKBVTC được duyệt 8,103 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được duyệt 1,9713 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 18 mm Theo TKBVTC được duyệt 5,2304 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,1987 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo TKBVTC được duyệt 2,5097 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc Theo TKBVTC được duyệt 2,5097 tấn
7 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 26,751 m3
8 Bốc xếp, vận chuyển cọc từ bãi đúc về vị trí móng, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T Theo TKBVTC được duyệt 222 cấu kiện
9 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 Theo TKBVTC được duyệt 9,99 100m
10 Đập bê tông đầu cọc Theo TKBVTC được duyệt 1,776 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo TKBVTC được duyệt 8,2622 100m3
12 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 3,0601 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TKBVTC được duyệt 6,1201 100m3
14 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 49,1793 m3
15 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được duyệt 3,0368 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được duyệt 1,4039 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo TKBVTC được duyệt 6,799 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 4,6783 tấn
19 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 190,7262 m3
20 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 106,8347 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,8109 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,1344 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,8321 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 8,4973 m3
25 Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 1,724 100m3
26 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 48,9471 m3
27 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 49,581 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 49,581 m2
29 Ván khuôn gỗ cột Theo TKBVTC được duyệt 4,7209 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,7736 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 7,8627 tấn
32 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 36,259 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 7,689 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,2414 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 7,4523 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,9978 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 60,3728 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC được duyệt 10,6832 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 10,4653 tấn
40 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 132,2044 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 0,1691 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,1823 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,0244 tấn
44 Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 1,6667 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam Theo TKBVTC được duyệt 0,985 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,1985 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,6928 tấn
48 Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 7,3371 m3
49 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 193,174 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 31,1254 m3
51 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 24,981 m3
52 Xây bậc thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,3817 m3
53 Xây bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 2,4354 m3
54 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,6414 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TKBVTC được duyệt 154,152 m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 2,4354 tấn
57 Lợp mái bằng tôn múi Theo TKBVTC được duyệt 4,1674 100m2
58 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo TKBVTC được duyệt 2.083,7 cái
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 409,698 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 2.007,2757 m2
61 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 723,258 m2
62 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 768,9 m2
63 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 1.068,32 m2
64 Trát đắp phào, chỉ bo mái, VXM cát mịn M50, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 47,4 m
65 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 98,5 m2
66 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 54,202 m2
67 Quét Sika chống thấm toàn bộ mái Theo TKBVTC được duyệt 536,27 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TKBVTC được duyệt 743,5932 m2
69 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Theo TKBVTC được duyệt 33,0912 m2
70 Ốp chân tường bục giảng gạch 300x600mm Theo TKBVTC được duyệt 22,14 m2
71 Ốp tường vệ sinh gạch tráng men 300x600mm Theo TKBVTC được duyệt 141,936 m2
72 Ốp tường trang trí gạch Inax Theo TKBVTC được duyệt 47,509 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 20,754 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 4.425,8177 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 508,198 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 9,915 100m2
77 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 0,728 m3
78 Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,404 m3
79 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 14,04 m2
80 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 1,4574 m3
81 Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 2,8107 m3
82 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 28,107 m2
83 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 28,107 m2
84 Gia công vì kèo thép hình Theo TKBVTC được duyệt 0,5355 tấn
85 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 0,1978 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 31,8454 1m2
87 Lắp vì kèo thép hình Theo TKBVTC được duyệt 0,5355 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 0,1978 tấn
89 Lợp mái che bằng tôn múi Theo TKBVTC được duyệt 0,6295 100m2
90 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo TKBVTC được duyệt 314,75 cái
91 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 36,4 m2
92 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 15,5232 m2
93 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (phụ kiện lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 123,5 m2
94 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất (phụ kiện lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 1,2 m2
95 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (phụ kiện lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 20,02 m2
96 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC được duyệt 123,5 m2
97 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, nan sắt đặc vuông, tay vịn gỗ (sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC được duyệt 9,144 m
98 Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang bằng gỗ nhóm III (sơn hoàn thiện) Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
99 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, sắt hộp 25x50mm (sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC được duyệt 54,594 m2
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC được duyệt 31 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC được duyệt 31 cái
103 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo TKBVTC được duyệt 30 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC được duyệt 87 cái
105 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 60 cái
106 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
107 Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Theo TKBVTC được duyệt 47 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 90 bộ
109 Lắp đặt đèn sát trần vệ sinh Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
110 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 860 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 1.150 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 420 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TKBVTC được duyệt 80 m
115 Lắp đặt ống gen ruột gà Theo TKBVTC được duyệt 800 m
116 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TKBVTC được duyệt 1 hộp
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 30 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
119 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
121 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC được duyệt 20 cọc
122 Dây thu sét, d=8mm Theo TKBVTC được duyệt 150 m
123 Bật sắt Fi10 Theo TKBVTC được duyệt 100 cái
124 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TKBVTC được duyệt 2 hộp
125 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
126 Bình chữa cháy CO2 Theo TKBVTC được duyệt 6 bình
127 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
132 Thoát sàn D90mm Theo TKBVTC được duyệt 40 cái
133 Máy bơm nước Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
134 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo TKBVTC được duyệt 2 bể
135 Lắp đặt đồng hồ đo nước Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm Theo TKBVTC được duyệt 1,1 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Theo TKBVTC được duyệt 3,28 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo TKBVTC được duyệt 0,45 100m
139 Lắp đặt van khóa Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
140 Lắp đặt van xả cặn Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
141 Lắp đặt van phao cơ Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
142 Lắp đặt van điện Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK90x90mm Theo TKBVTC được duyệt 32 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK75x75mm Theo TKBVTC được duyệt 74 cái
145 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK27x27mm Theo TKBVTC được duyệt 26 cái
146 Chếch nhựa PVC D90x90mm Theo TKBVTC được duyệt 9 cái
147 Chếch nhựa PVC D75x75mm Theo TKBVTC được duyệt 112 cái
148 Chếch nhựa PVC D27x27mm Theo TKBVTC được duyệt 42 cái
149 Chếch nhựa PVC D27x90mm Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
150 Đào móng bể, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 0,1954 100m3
151 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 Theo TKBVTC được duyệt 0,0724 100m3
152 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 0,814 m3
153 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được duyệt 0,0414 100m2
154 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,188 tấn
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0897 tấn
156 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 1,0049 m3
157 Xây bể phốt gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 3,0797 m3
158 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 14,85 m2
159 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 18,298 m2
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 4,7736 m2
161 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,5838 m3
162 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,1105 tấn
163 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,0244 100m2
164 Lắp dựng tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
165 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 1,1198 100m3
166 Đắp trả móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 0,4147 100m3
167 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 0,8295 100m3
168 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 10,207 m3
169 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được duyệt 0,2272 100m2
170 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 10,207 m3
171 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 15,1668 m3
172 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 136,56 m2
173 Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 54,8872 m2
174 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 4,095 m3
175 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,3187 tấn
176 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,2719 100m2
177 Lắp dựng tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 217 1cấu kiện
178 Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được duyệt 372,95 m3
179 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được duyệt 210,2 m3
180 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được duyệt 45,26 10m2
181 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được duyệt 5,684 100m2
182 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được duyệt 109,0695 tấn
183 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được duyệt 23,535 m3
184 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được duyệt 17,555 10m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO; BỒN CÂY; LÁT SÂN; PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2T CŨ VÀ CỔNG CŨ
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo TKBVTC được duyệt 0,0847 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 0,0314 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TKBVTC được duyệt 0,0627 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 0,588 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được duyệt 0,046 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0073 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0954 tấn
8 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 1,5368 m3
9 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 0,7295 m3
10 Ván khuôn gỗ cột Theo TKBVTC được duyệt 0,0915 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,0166 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TKBVTC được duyệt 0,1489 tấn
13 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,5034 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,0282 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,0113 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,1052 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,3307 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC được duyệt 0,1535 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,1365 tấn
20 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 3,0137 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 1,1352 m3
22 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,7859 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 5,16 m2
24 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 15,796 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 2,82 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 15,35 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên cột, trụ, bảng tin Theo TKBVTC được duyệt 17,886 m2
28 Lợp mái ngói đỏ 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 0,1709 100m2
29 Sơn tường, cột, trụ cổng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 21,24 m2
30 Sản xuất, lắp dựng bảng hiệu bằng Composite, chữ kim loại nổi mạ đồng Theo TKBVTC được duyệt 2,938 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, bịt thép tấm (sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC được duyệt 11,18 m2
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 0,6075 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 0,225 100m3
34 Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TKBVTC được duyệt 0,45 100m3
35 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 5,0624 m3
36 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 31,3236 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,1582 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,0238 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,1418 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 1,7402 m3
41 Ván khuôn cột Theo TKBVTC được duyệt 0,528 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,0679 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,3045 tấn
44 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 2,904 m3
45 Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 16,4806 m3
46 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 330,9215 m2
47 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 34,1544 m2
48 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 365,0759 m2
49 Đào bóc lớp đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 1,3624 100m3
50 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 1,4986 100m3
51 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 1,3624 100m3
52 Lót vữa sân nền, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC được duyệt 681,2 m2
53 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo TKBVTC được duyệt 681,2 m2
54 Đào móng bồn cây-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 0,8814 m3
55 Đắp đất trả móng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 0,2938 m3
56 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 0,4407 m3
57 Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 1,1568 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 11,4582 m2
59 Ốp bồn hoa gạch thẻ Theo TKBVTC được duyệt 11,4582 m2
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 155,835 m2
61 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 420,341 m2
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC được duyệt 206,1574 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC được duyệt 134,6094 m3
64 Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC được duyệt 1,8131 100m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC được duyệt 522,0768 m3
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Bảng từ KT(1200x3200)mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
2 Bàn ghế giáo viên KT(1200x750x700)mm bằng Gỗ Theo TKBVTC được duyệt 5 bộ
3 Bàn ghế học sinh loại bàn liền ghế KT(1200x710x700)mm bằng Gỗ Theo TKBVTC được duyệt 120 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->