Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4276 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng): Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4276 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:55:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,303,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,149,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH NHÀ HÀNH CHÍNH (03 TẦNG) | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, D300, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, D300, đất cấp II (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 3 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,973 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 40 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 43 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 46 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 49 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,595 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,595 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,595 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,955 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,495 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,495 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,495 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,984 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | tấn |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,683 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,683 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,683 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,996 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,001 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,841 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,68 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,68 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,68 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,498 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,28 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,28 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,28 | m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,634 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,78 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,78 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,78 | m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,662 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,62 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,62 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,956 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 134 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,58 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,58 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,58 | m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 140 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 141 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 143 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 144 | Đắp chỉ sê nô rộng 30, dày 15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 148 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 149 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | m3 |
| 150 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,048 | m2 |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 152 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 153 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,127 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m2 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,706 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m2 |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 165 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 167 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 172 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 173 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,898 | m2 |
| 174 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 177 | Cung cấp lan can sắt + tay vịn inox theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 178 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 179 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,513 | m3 |
| 180 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,789 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,789 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,789 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,854 | m2 |
| 184 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,285 | m2 |
| 186 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,44 | m2 |
| 187 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,261 | m2 |
| 188 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,691 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.069,13 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.887,274 | m2 |
| 191 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,578 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,824 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,851 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,395 | m3 |
| 195 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,715 | m2 |
| 196 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,9 | m |
| 197 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,285 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,285 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,285 | m2 |
| 200 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m |
| 201 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 202 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 205 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 206 | Bulong D20 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 207 | CCLĐ tăng đơ cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 208 | CCLĐ cáp giằng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 209 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m2 |
| 210 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | m3 |
| 211 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 212 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 213 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 214 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 215 | Thảm len trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 216 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 217 | Lát granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 218 | SX cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m2 |
| 219 | SX cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 220 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,32 | m2 |
| 221 | SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 222 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,72 | m2 |
| 223 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 224 | SX vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,246 | m2 |
| 225 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,246 | m2 |
| 226 | SXLD Lam nhôm Z che nắng theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | M2 |
| 227 | SX lan can (song thép hộp 40x40x1.0, tay vin inox 304 - D76) + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 228 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 229 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 230 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,615 | m2 |
| 231 | Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa + phụ kiện hoàn chỉnh (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 232 | CCLD Lan can Inox 304 ram dốc (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 233 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | tấn |
| 234 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | tấn |
| 235 | CCLD bulong neo M18-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,837 | m2 |
| 237 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,892 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (gồm đèn báo pha, Buspar, Volt kế, Ampe kế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 (gồm đèn báo pha, Buspar, Volt kế, Ampe kế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 5 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 6 | Chống sét lan truyền 100kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | RCBO 2P 0.03/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Mặt nạ 1,2,3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 21 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605 | m |
| 23 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 24 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 25 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x10.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 26 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x16.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 28 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 29 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 30 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 31 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 34 | Đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 35 | Đèn Led 1.2M 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 36 | Đèn Led 1.2M 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Đèn Led panel nổi trần 600x600 72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 38 | Quạt trần 75W + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Trunking 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Phụ kiện đỡ máng Trunking dẫn cáp điện CK 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Phụ kiện chữ T Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Phụ kiện co Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 44 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PVC D140/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Đầu nối RN PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Bồn Inox 2000l - bồn ngang + giá chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 42 | Gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 44 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Van phao D40 (bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Ống PVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Giá đỡ giàn nóng L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp |
| F | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG LAN-TELL | |||
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Hộp IDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 5 | Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vòng đánh số dây điện thoại Tell từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| H | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 5 | Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thanh đở dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Swicth 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 11 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Vòng đánh số dây mạng từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| I | CÔNG TRÌNH NHÀ Y TẾ | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,108 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 25 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,477 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,942 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,53 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,53 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,53 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,435 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,435 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,435 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,516 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,684 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | tấn |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,68 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,68 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,68 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,966 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,468 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 116 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m2 |
| 119 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,838 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Graniet nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 127 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,814 | m3 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,373 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m2 |
| 133 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 137 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 142 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 147 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 151 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 152 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,198 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,198 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,198 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 159 | Cung cấp lan can cầu thang (tay vin inox D76x1.2, song đứng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, song ngang thép hộ mạ kẽm 30x60x1.4) + sơn hoàn thiện theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 160 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,635 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,635 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,635 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,02 | m2 |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | m2 |
| 167 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,02 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,48 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,12 | m2 |
| 170 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,715 | m2 |
| 171 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,599 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,845 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,845 | m2 |
| 174 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,341 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,592 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,942 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,349 | m3 |
| 178 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 179 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8 | m |
| 180 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| 181 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,468 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,468 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,468 | m2 |
| 186 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 187 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,67 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,67 | m2 |
| 189 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 191 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m2 |
| 193 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiện theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 195 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 196 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 197 | Cung cấp cửa đi pano sắt + phụ kiện + sơn hoàn thiện theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 199 | CCLD Lam nhôm che nắng theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 200 | CCLD Cửa gỗ chống cháy theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 201 | Cung cấp lan can (tay vịn Inox, song thép hộp + sơn hoàn thiện) theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 202 | Cung cấp lan can sắt + sơn hoàn thiện theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,156 | m2 |
| 203 | Cung cấp lan can (tay vịn Inox, song inox) theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m2 |
| 204 | Lắp dựng lan can | 58,122 | m2 | |
| 205 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | m2 |
| 206 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,187 | m2 |
| 207 | Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 208 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 (gồm đèn báo pha, Buspar, Volt kế, Ampe kế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 3 | Chống sét lan truyền 100kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | RCBO 2P 0.03/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Hộp Dimmer đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Hộp Dimmer ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 18 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | m |
| 20 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 21 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 22 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 25 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 26 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 27 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 28 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 30 | Đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 31 | Đèn Led 1.2M 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Đèn Led 1.2M 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 33 | Quạt trần 75W (kèm dỉmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Trunking 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 35 | Phụ kiện đỡ máng Trunking dẫn cáp điện CK 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Phụ kiện chữ T Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Phụ kiện co Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 39 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn PVC D140/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PVC D114/90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đầu nối RN PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Bồn Inox 2000l - Bồn ngang + giá chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Van phao D40 (bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,894 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG LAN-TELL | |||
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Hộp IDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 5 | Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vòng đánh số dây điện thoại Tell từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| O | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 4 | Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thanh đở dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Swicth 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 10 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Vòng đánh số dây mạng từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| P | CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC TRẺ EM - KHU A | |||
| Q | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,877 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,449 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,422 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,812 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,659 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,595 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,723 | tấn |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,423 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,143 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,9 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 51 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4 | m |
| 52 | Đắp chỉ nước dày 20 rộng 50, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,438 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,966 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,966 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,966 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m2 |
| 72 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,992 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,134 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,134 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,634 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,634 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,942 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,695 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,47 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,47 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,856 | m3 |
| 87 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m2 |
| 88 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m |
| 89 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,104 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,557 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,557 | m2 |
| 95 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,2 | m |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,004 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | tấn |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,741 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,76 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,76 | m2 |
| 115 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m2 |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 118 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | m2 |
| 119 | Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 120 | Cửa thăm mái nhôm hệ 700 KT 600x700 (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lan can ram dốc inox (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,833 | 100m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 4 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led panel nổi trần 600x600 72w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1.2m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Quạt treo tường 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | MCCB 160A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 100A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Mặt nạ 1dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mặt nạ 2dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Mặt nạ 4dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 31 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 32 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483 | m |
| 33 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854 | m |
| 34 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 35 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 36 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 38 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 39 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 40 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | m |
| 41 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 42 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 43 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 44 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 45 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 46 | Trunking 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mét |
| 47 | Phụ kiện đỡ trunking CK 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 48 | Chữ T trunking 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Co trunking 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+ Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+ Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,894 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 54 | Bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,954 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| T | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống PVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Giá đỡ giàn nóng L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| U | HỆ THỐNG MẠNG LAN - TELL | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp IDF đấu dây điện thoại 10 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 11 | Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây nhảy gắn ở Switch và converter quang (Cat6 loại 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 13 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Swicth 8 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| V | CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC TRẺ EM KHU B (01 TẦNG) | |||
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,877 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,421 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,985 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,659 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,595 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,723 | tấn |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,423 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,669 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,9 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 51 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4 | m |
| 52 | Đắp chỉ nước dày 20 rộng 50, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,68 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,68 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,438 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,958 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m2 |
| 70 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,992 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,495 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,495 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,3 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,3 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,8 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,8 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,503 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,47 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658,8 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658,8 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,743 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,493 | m3 |
| 85 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m2 |
| 86 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m |
| 87 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,034 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,487 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,487 | m2 |
| 93 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,3 | m |
| 94 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,004 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,741 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,76 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,76 | m2 |
| 113 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m2 |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 116 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | m2 |
| 117 | Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 118 | Cửa thăm mái nhôm hệ 700 KT 600x700 (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,833 | 100m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tủ |
| 3 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led panel nổi trần 600x600 72w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 10 | MCCB 63A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 13 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp 1 dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hộp 2 dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 23 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 25 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 26 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 27 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194 | m |
| 28 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774 | m |
| 29 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 30 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | m |
| 31 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 32 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m |
| 33 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 34 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 37 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 38 | Trunking 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 39 | Phụ kiện đỡ trunking CK 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Chữ T trunking 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+ Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,415 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| Z | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống PVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Giá đỡ giàn nóng L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| AA | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG LAN -TELL | |||
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tổng đài điện thoại (gồm card mở rộng, card kết nối, điện thoại lập trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp IDF đấu dây điện thoại 10 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 6 | Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Dây nhảy gắn ở Switch và converter quang (Cat6 loại 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Swicth 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Modem FTTH Vigor 2960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AD | CÔNG TRÌNH KHU BẾP NẤU (01 TẦNG) | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,804 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 41 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,748 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,048 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,645 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,645 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,645 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,825 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,825 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,825 | m2 |
| 60 | Lát gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 64 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,98 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,01 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,01 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,01 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,565 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,365 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,365 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,862 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,854 | m3 |
| 84 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m2 |
| 85 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1 | m |
| 86 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,55 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,765 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,765 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,765 | m2 |
| 92 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,1 | m |
| 93 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 99 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 101 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4 | m2 |
| 102 | Bể rửa khu sản xuất, sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m2 |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Mặt nạ 5 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 25 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 26 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 28 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 29 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 30 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 31 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 33 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 35 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt Quạt hút đồng trục (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AG | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đầu nối ren ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Gương soi 600x800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AH | CÔNG TRINH KHU NHÀ ĂN TRẺ EM (01 TẦNG) | |||
| AI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,709 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,236 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m3 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,692 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,692 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,692 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,692 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,692 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,13 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,16 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,69 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,81 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,81 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,724 | m3 |
| 75 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 76 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m |
| 77 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,84 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,84 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,84 | m2 |
| 83 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m |
| 84 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 90 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 93 | Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hôp 1 dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 14 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AK | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo âm bàn loại cho trẻ (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AL | CÔNG TRIÌNH NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,709 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,236 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m3 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,692 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,692 | m2 |
| 44 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,48 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,48 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,692 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,692 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,692 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,13 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,16 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,41 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,781 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,781 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,068 | m3 |
| 74 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 75 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m |
| 76 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,38 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,38 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,38 | m2 |
| 82 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1 | m |
| 83 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 89 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 91 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 92 | Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 18 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 20 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Hộp 1 dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AP | CÔNG TRÌNH NHÀ ĐIỀU HÀNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI GIÀ, NGƯỜI KHUYẾT TẬT (01 TẦNG) | |||
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,561 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,593 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,832 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 48 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,89 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,01 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,01 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,01 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 81 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 84 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,92 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,66 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,66 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,883 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,974 | m3 |
| 94 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,098 | m2 |
| 95 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 96 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,59 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,778 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 103 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 104 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 106 | Cng cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 110 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 113 | Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bệ đỡ lavabo đá granit thiên nhiên màu đen kim sa (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 116 | Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m2 |
| AR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1000x800x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | MCCB 100A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 80A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | MCCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 25 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 26 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 27 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 28 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 29 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV 4R-4x35.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 31 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 32 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 35 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 36 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 37 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AS | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn PVC D114/90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đầu nối Rn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (có siphon, bộ xả, dây dẫn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Vòi nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AT | HỆ THỐNG MẠNG LAN -TELL | |||
| AU | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp IDF đấu dây điện thoại 10 đôi (hộp + đế Inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Đầu bấm hạt dùng để bấm đầu cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | CPT -DIN-ADSL, bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AV | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cable mạng RJ-45 Cat6, 4 pairt tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Converter quang 2 cổng (kèm nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây nhảy gắn ở Switch và converter quang (Cat6 loại 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (Patch cord cat6 loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Swicth 8 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AW | CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI GIÀ, NGƯỜI BẠI LIỆT (DỊCH VỤ) 01 TẦNG | |||
| AX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,561 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,493 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,083 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,832 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,74 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,86 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,86 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,86 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 82 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,995 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,525 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,605 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,605 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,448 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,963 | m3 |
| 95 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,098 | m2 |
| 96 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 97 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,59 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,778 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 103 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 104 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 110 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 113 | Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 115 | Lan can inox ram dốc (trọn ộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m2 |
| AY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | MCCB 100A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 32A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 21 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 22 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 23 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 24 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 26 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 27 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 28 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 29 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 31 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 32 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 33 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AZ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Co PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Vòi nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BA | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 cục, 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | Ống PVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Giá đỡ giàn nóng L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp |
| BB | CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI GIÀ ( 01 TẦNG) | |||
| BC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,561 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,493 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,083 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,832 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,74 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,86 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,86 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,86 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 82 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,995 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,525 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,605 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,605 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,963 | m3 |
| 95 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,098 | m2 |
| 96 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 97 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,59 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 103 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 104 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 110 | Khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 113 | Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theoo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 115 | Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m2 |
| BD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1.2m 75W (kèm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | MCCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 20 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 22 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 23 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 24 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 25 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 26 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 27 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 28 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 29 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 30 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 31 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| BE | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BF | CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI BẠI LIỆT SỐ 01 (01 TẦNG) | |||
| BG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,561 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,633 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,044 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,832 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,411 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,42 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 82 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Grnite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,44 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,474 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,152 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,217 | m3 |
| 95 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,098 | m2 |
| 96 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 97 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,59 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,778 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 103 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 104 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 110 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 113 | Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theoo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 115 | Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m2 |
| BH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp 1 dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 21 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | m |
| 22 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 24 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 25 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 27 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 28 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 30 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| BI | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BJ | CÔNG TRÌNH KHU CHĂM SÓC NGƯỜI BẠI LIỆT SỐ 02 (01 TẦNG) | |||
| BK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,561 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,633 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,044 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,832 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 15 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ sê nô rộng 50, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,411 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,565 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,42 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 82 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Grnite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,44 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,474 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,152 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,217 | m3 |
| 95 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,098 | m2 |
| 96 | Đắp chỉ dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 97 | Đắp chỉ dày 25 rộng 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,59 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,778 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 103 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 104 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 110 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 113 | Cửa thăm mái nhôm hệ 700(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Tay vịn ốp tường khu vệ sinh + tay nắm inox 60x1,2mm (theoo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 115 | Lan can inox ram dốc (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m2 |
| BL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D240 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Chống sét lan truyền 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp 1 dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 21 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | m |
| 22 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 24 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 25 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 27 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 28 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 30 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| BM | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR D40/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D140 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D140 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BN | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| BO | HẠNG MỤC: NHÀ TANG LỄ 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,892 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | m2 |
| 33 | Đắp chỉ sê nô rộng 100 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m2 |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,629 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,34 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,34 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,18 | m2 |
| 57 | Đắp chỉ rộng 100 dày 50 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 58 | Đắp chỉ rộng 50 dày 25 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 59 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Cranite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 64 | Cung cấp LD lam Z thông gió (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 65 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | MCB 32A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led 1,2 2x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 72 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Công tắc 1chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 77 | Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 78 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 80 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 81 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 82 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kep cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 83 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| BP | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 27 | Đắp chỉ sê nô rộng 100 dày 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 31 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 49 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 56 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,89 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,89 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,89 | m2 |
| 60 | Cắt ron tường theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,315 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Granite nhân tạo 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,343 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,343 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,343 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,073 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 70 | SX cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m2 |
| 73 | SX khung sắt bảo vệ cửa + sôn hoàn thiện theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 76 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D142 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Quạt treo tường 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 80 | MCCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Mặt nạ 1,2,3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 88 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 90 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 91 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 92 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 93 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 95 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 97 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co ren PPR D20 (RN + RT) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Ống PVC D34 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống PVC D60 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Ống PVC D76 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống PVC D90 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống PVC D114 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Phễu thu inox (304) D60 + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Lavabo (có vòi nước inox, shiphon,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi KT 800x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt xí + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 128 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 129 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BQ | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN (01) TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,805 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,805 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,045 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 42 | Cung cấp LD lam Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 46 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | MCB 32A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 25A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | RCBO 2P 10A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi 1 x1,2 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 58 | Cáp điện lõi đồng bọc vỏ PVC cách điện PVC CV- 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 59 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 60 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 62 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 64 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| BR | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,327 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,343 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,475 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,374 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,883 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,935 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.966,1 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,25 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,46 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngòi nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.966,1 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,86 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.333,96 | m2 |
| 28 | SX cổng song sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,313 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,313 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,313 | m2 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m2 |
| BS | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 300M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,824 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,648 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,898 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp thăm bể chứa nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,42 | m2 |
| 26 | Láng đáy bể chứa nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm tường, cột, dầm, đáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,72 | m2 |
| 28 | Thang thăm hồ nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BT | HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng (H: 2-2,5m ; D> 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 2 | Trồng cây Cau vua (Thân lóng cao 2-2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây Cau bẹ trắng (Chiều cao lóng: 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cây |
| 4 | Trồng cây Hoàng nam (H: 1,5-2m ; D>6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cây |
| 5 | Trồng cây Long não (H: 1m, D>10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | 100m2 |
| BU | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | 100m2 |
| 2 | Phun lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,792 | m3 |
| 7 | Trải lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,9 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,942 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,672 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,872 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,6 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,457 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzro 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,82 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,04 | m3 |
| 18 | Lát đá nhám 150x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120,4 | m2 |
| BV | HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | 100m2 |
| 2 | CCLĐ cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BW | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 2 | Ống PPR D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 (Đẩy từ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 5 | Ống PPR D63 (ống hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Co PPR D.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Co giảm PVC D.40x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê giảm PPR D.40x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thập PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn PPR D.63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Côn PPR D.63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Van phao D63 (Hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van thau khóa 2 chiều D.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van thau khóa 1 chiều D.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | RACCO PPR D.63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | RACCO PPR D.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Luppe D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Máy bơm 7,5HP (bao gồm role+ phao tự ngắt, dây dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máy bơm 3HP (bao gồm role+ phao tự ngắt, dây dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thủy lượng kế DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Khâu răng trong thau D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Khâu răng ngòai 2 đầu D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Ống nhựa mềm D.27 (đoạn 25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 29 | Ống STK D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Bass giữ ống D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Van thau D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Co răng thau D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Thép tròn phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| BX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,809 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,876 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,846 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,298 | m3 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,373 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,33 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,482 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,735 | 100m3 |
| 17 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 18 | Cống BTCT D600 vỉa hè (đoạn 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | đoạn ống |
| 19 | Jiont cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 20 | Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 21 | Cống BTCT D400 vỉa hè (đoạn 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | đoạn ống |
| 22 | Cống BTCT D400 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn ống |
| 23 | Jont cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mối nối |
| 24 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | mối nối |
| 25 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 26 | Ống PVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 27 | Ống PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 28 | Co D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Y D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ DB hạ thế kim loại tole sơn tĩnh điện 1800x800x450x1.5 (Tủ hộp bộ bao gồm: Buspar, đèn báo pha, Ampe kế, Volt kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ ATS hạ thế kim loại tole sơn tĩnh điện 1800x800x450x1.5 (Tủ hộp bộ bao gồm: Buspar, đèn báo pha, Ampe kế, Volt kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ATS 800A 4P 2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 800A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 200A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCB 160A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 100A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 63A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 32A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | MCB 20A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 16A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Role bảo vệ mất pha đảo thứ tự pha mất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Role bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Role bảo vệ chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biến dòng bảo vệ PCT 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Biến dòng bảo vệ MCT 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 20 | Chống sét lan truyền 150KA/pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x300.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x70.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 23 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x50.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m |
| 24 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 25 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | 100m |
| 26 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 27 | Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 2R 2x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m |
| 28 | Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 2R 2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m |
| 29 | Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 2R 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m |
| 30 | Ống HDPE TFP D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 31 | Ống HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | 100m |
| 32 | Ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 33 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | Mét |
| 36 | Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.200 | Viên |
| 37 | Đầu ép cosse các cỡ + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 38 | Hố ga rút cáp điện 1200x1200x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 42 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | MCB 16A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | MCB 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1KV 4R-4x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 49 | Ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m |
| 50 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | Mét |
| 51 | Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.200 | Viên |
| 52 | Đầu ép cosse các cỡ + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 53 | Đèn Led chiếu sáng đường phố 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cần đèn |
| 55 | Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn bốp rãnh xoắn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 58 | Bê tông bulong khung móng cho trụ đèn chiếu sáng sân vườn (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 59 | Contactor 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Timer định thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Selector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Domino, cầu chì, công tắc, đèn báo (tủ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Cọc đồng nối đất M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 64 | Cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Cáp quang MULTIMODE 4 SỢI OM3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 66 | Cáp điện thoại 10 đôi 1x( RJ-11/10x2x0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 67 | Cáp điện thoại 20 đôi 1x( RJ-11/20x2x0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 68 | Ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| BZ | HẠNG MỤC: THÁO DỞ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| CA | KHU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m2 |
| CB | KHU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấ+C3448u thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,165 | m3 |
| CC | KHU 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,969 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,625 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,074 | m3 |
| CD | KHU 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,985 | m3 |
| CE | KHU 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| CF | KHU 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| CG | KHU 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | m3 |
| CH | KHU 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,776 | m3 |
| CI | KHU 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | m3 |
| CJ | KHU 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | m3 |
| CK | KHU 11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,259 | m3 |
| CL | KHU 12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,855 | m3 |
| CM | KHU 13 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | m3 |
| CN | KHU 14 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| CO | KHU 15 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,228 | m3 |
| CP | KHU 16 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,137 | m3 |
| CQ | KHU 17 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,986 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -3,403 | m3 |
| CR | KHU 18 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,866 | m3 |
| CS | KHU 19 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,408 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,925 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,89 | m3 |
| CT | KHU 20 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,947 | m3 |
| CU | KHU 21 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,423 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,703 | m3 |
| CV | KHU 22 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,37 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,252 | m3 |
| CW | KHU 23 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m3 |
| CX | KHU 24 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,172 | m3 |
| CY | KHU 25 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | m3 |
| CZ | KHU 26 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m3 |
| DA | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| DB | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| DC | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,722 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,401 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi