Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:33:00 đến ngày 2020-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,312,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,71 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 560,28 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.008,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.907,29 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 881,93 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54.362,5 | m |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.674,44 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.254,7 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,38 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.697,57 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.254,7 | m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264,58 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 423,33 | m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.254,7 | m2 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 276,43 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,3 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 310,6 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 310,6 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,59 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,54 | m3 |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 208,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dải phân cách cũ bằng tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,3 | m |
| 3 | Nhổ cọc hộ lan tôn sóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| G | Bó vỉa loại 1A: | |||
| 1 | Lắp đạt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | cái |
| 2 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| H | Bó vỉa loại 1B: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 169 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,93 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,39 | m3 |
| I | Bó vỉa loại 2: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,45 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,22 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,78 | m3 |
| J | Đan rãnh đổ trực tiếp: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,71 | m3 |
| K | Lát hè bằng gạch Block giả sứ: | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn KT 250x250x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.198,39 | m2 |
| 2 | Cát gia cố XM 6% đầm chặt K95 dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,92 | m3 |
| L | Chốt hè: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | m3 |
| 2 | Gạch không nung xây vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,62 | m3 |
| M | Hố trồng cây, cây xanh: | |||
| 1 | Gạch không nung xây vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,11 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng dày 10cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,21 | m3 |
| 5 | Trồng cây sao đen đường kính thân D8-10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cây |
| N | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| O | Cống tròn thoát nước H30-XB80 | |||
| 1 | Cống tròn D300 H30-XB80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,5 | m |
| 2 | Cống tròn D600 H30-XB80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,9 | m |
| 3 | Cống tròn D1000 H30-XB80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,4 | m |
| 4 | Lắp đặt đế cống D300 KT(400x480)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600 KT(400x760)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống D1000 KT(400x990)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,59 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,269 | tấn |
| 10 | Quét nhựa chống thấm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252,84 | m2 |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,59 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| P | HỐ GA THU: | |||
| Q | Đá dăm đệm | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,01 | m3 |
| R | Đế giếng: | |||
| 1 | Lắp dựng đế hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Ván khuôn đế hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 4 | Bê tông đế hố ga M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,61 | m3 |
| S | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây thân giếng bằng gạch đặc không nung, XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép thang lên xuống D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,52 | Kg |
| 3 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,95 | m2 |
| 4 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,29 | m2 |
| T | Tấm đáy cửa thu: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đáy cử thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Ván khuôn tấm đáy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đáy ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,44 | Kg |
| 4 | Bê tông tấm đáy M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| U | Giằng BTCT: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,73 | Kg |
| 3 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,33 | Kg |
| 4 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| V | Tấm đan: | |||
| 1 | Lắp dựng tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,61 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,64 | Kga |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,73 | m3 |
| 6 | Mua khung nắp ga composite | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Mua song chắn rác composite | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung nắp ga, lưới chắn rác Composite | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| W | HỐ GA THĂM: | |||
| X | Đá dăm đệm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,23 | m3 |
| Y | Đế giếng: | |||
| 1 | Lắp dựng đế giếng thăm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Ván khuôn đế giếng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 4 | Bê tông đế giếng M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,52 | m3 |
| Z | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây tường giếng thăm gạch bê tông vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5 | m3 |
| 2 | Thép thang hố thăm D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 3 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,67 | m2 |
| 4 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,88 | m2 |
| AA | Tấm đan: | |||
| 1 | Lắp dựng tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK>10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,67 | m3 |
| 6 | Mua khung nắp ga composite | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp dựng nắp ga composite | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| AB | Giằng BTCT: | |||
| 1 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,92 | Kg |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,47 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua đường cấp phối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142 | m |
| 6 | Ống thép mạ D60 luồn cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 7 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188 | m |
| 8 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188 | m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | m |
| 10 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đầu |
| 12 | Đào đất phá dỡ móng cột. KT hố đào: 1,5x1,5x1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 13 | Phá dỡ móng cột bê tông không cốt thép. KT móng: 0,8x0,8x1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 14 | Tháo hạ và lắp lại đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo hạ và dựng lại đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cuộn |
| 17 | Vận chuyển cột tháo dỡ về kho và từ kho ra lắp lại bằng xe tải gắn cẩu 10T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi