Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Tài; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182762-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Tài; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201182657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; Ngân sách huyện và ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác thanh toán các khoản chi còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 12:59:00 đến ngày 2020-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,844,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục III, chương V 8,9798 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 Mục III, chương V 17,582 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 54,117 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 5,4546 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 1,6528 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục III, chương V 0,173 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục III, chương V 0,114 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mục III, chương V 2,6346 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục III, chương V 0,877 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 89,545 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 12,6664 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V 1,2666 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục III, chương V 0,2415 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục III, chương V 2,1763 tấn
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 7,53 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 1,2026 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 10,7485 1m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 Mục III, chương V 24,8119 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 10,208 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 1,2314 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 19,6572 m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 37,7836 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 44,2745 m2
24 Láng granitô cầu thang Mục III, chương V 44,2745 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mục III, chương V 73 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 64,04 m
27 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V 59,7098 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V 34,573 m3
29 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V 142,7568 m2
30 SX&LD lan can inox sus304 ram dốc, cầu nối (chi tiết theo thiết kế) Mục III, chương V 19,215 md
B PHẦN XÂY: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 140,0248 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 3,0983 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 7,8945 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 0,837 m3
C PHẦN BÊ TÔNG:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 15,8428 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 33,128 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V 1,6752 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mục III, chương V 0,6443 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V 4,5016 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 3,4527 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 69,502 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V 0,6009 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V 6,5818 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 6,382 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V 1,1002 100m2
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 3,024 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục III, chương V 0,3367 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V 1,317 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V 0,117 100m2
16 Sản xuất các chữ cái, số trang trí lan can hành lang bằng BTCT cao 1,2m, dày 10cm, neo cố định vào lan can và tường trang trí Mục III, chương V 6 cái
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục III, chương V 78 cái
D PHẦN CỐT THÉP:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,4068 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 1,1539 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 2,1309 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,8286 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,8152 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 2,9284 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 9,9544 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,344 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,4353 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,4203 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,3249 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,1743 tấn
E PHẦN MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V 1,426 tấn
2 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V 0,9327 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V 1,0037 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V 3,3624 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V 27,936 1m2
6 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 2,5632 100m2
7 Lợp nắp tôn cửa lên mái: Mục III, chương V 0,64 m2
8 Bản lề liên kết mái tôn + then cài: Mục III, chương V 3 cái
F PHẦN CỬA:
1 Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại hệ 700 (38x76), khung nội hệ 1000 (35x100) kính trắng dày 5ly, kết hợp lambri nhôm kể cả tay nắm, khóa Solex (theo bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V 56,26 m2
2 Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại, khung nội hệ 700 (38x76), kết hợp lambri nhôm kể cả chốt cửa (theo bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V 10,08 m2
3 Sản xuất vách ngăn khu WC hoạc sinh bằng nhôm, khung nhôm hệ 700 (38x76), kết hợp lambri nhôm Mục III, chương V 7,8 m2
4 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 700 (38x76) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V 36 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V 102,34 m2
6 Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 12x12 dày 0,8ly, a=150 kể cả sơn hoàn thiện Mục III, chương V 53,5592 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 608,021 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 683,8346 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 153,31 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 550,79 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 658,18 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 33,67 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 60,6 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 24,1055 m2
9 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mục III, chương V 22,86 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mục III, chương V 44,2 m
11 Láng granitô cầu thang Mục III, chương V 29,7124 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm men nhám Đồng Tâm Mục III, chương V 623,6455 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT300x300mm Đồng Tâm Mục III, chương V 56,295 m2
14 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm Prime Mục III, chương V 409,5972 m2
15 Ốp đá granit xám trắng dày 2cm vào tường sử dụng keo dán Mục III, chương V 15,0816 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V 2.079,7846 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V 668,621 m2
18 Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông Mục III, chương V 40,528 m3
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục III, chương V 81,14 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V 264,72 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 274,34 m
22 Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụ hành lang, trụ sảnh Mục III, chương V 10 trụ
23 Cắt ron trang trí sâu 1cm rộng 2cm Mục III, chương V 388,11 m
24 SX&LD tấm kính ô trang trí sảnh, kể cả nẹp nhôm 2 mặt Mục III, chương V 2,106 m2
25 Cầu thang lên mái (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Mục III, chương V 1 bộ
26 SX&LD lan can inox tầng 2, tay vịn D76, thanh đứng D42 Mục III, chương V 54,8 md
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục III, chương V 5,9616 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mục III, chương V 0,2346 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mục III, chương V 0,7038 100m2
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mục III, chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mục III, chương V 40 cái
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mục III, chương V 20 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mục III, chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mục III, chương V 0,036 100m
6 Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác Mục III, chương V 20 bộ
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02CK):
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục III, chương V 0,3649 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 Mục III, chương V 1,1014 m3
3 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mục III, chương V 0,6814 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 3,4069 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 0,1319 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 6,8 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 0,3485 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 4,1448 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 31,2136 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V 1,7072 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V 0,1404 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V 0,077 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục III, chương V 18 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mục III, chương V 0,042 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mục III, chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mục III, chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mục III, chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mục III, chương V 0,16 100m
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 0,3649 100m3
20 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại Mục III, chương V 6,8389 m3
21 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V 31,2136 m2
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Côn sơn đón điện: Mục III, chương V 1 bộ
2 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 Mục III, chương V 2 tủ
3 Lắp đặt các automat 1 pha 80A MCCB-LS Mục III, chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 30A MCCB-LS Mục III, chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A MCCB-LS Mục III, chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục III, chương V 42 cái
7 Lắp đặt cầu chì Mục III, chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục III, chương V 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mục III, chương V 24 cái
10 Mặt nạ 1,2,3 Mục III, chương V 24 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mục III, chương V 24 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mục III, chương V 24 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 Mục III, chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Mục III, chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 Mục III, chương V 195 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mục III, chương V 345 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 1x1,5mm2 Mục III, chương V 1.045 m
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V 50 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V 3 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục III, chương V 720 m
21 Lắp đặt đèn sát trần hộp tròn Rạng Đông D220-18W Mục III, chương V 9 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Donaifan Mục III, chương V 24 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường 2 dây giật Senko Mục III, chương V 6 cái
24 Băng keo điện Mục III, chương V 15 cuộn
K PHẦN CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera BTE Mục III, chương V 12 bộ
2 Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường Viglacera ST8+VI15 Mục III, chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng Viglacera VI51 Mục III, chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Viglacera VG103 Mục III, chương V 1 bộ
5 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Viglacera VG508 Mục III, chương V 12 bộ
6 Phễu thoát nước sàn ngăn mùi hôi và côn trùng KT150x150mm Mục III, chương V 19 cái
7 Lắp đặt vòi han rửa vệ sinh Mục III, chương V 25 cái
8 Lắp đặt vòi rửa tay inox Mục III, chương V 30 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á Mục III, chương V 1 bể
10 Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bể Inox Mục III, chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mục III, chương V 0,88 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mục III, chương V 0,84 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mục III, chương V 1,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mục III, chương V 1,54 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mục III, chương V 16 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mục III, chương V 8 cái
17 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mục III, chương V 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục III, chương V 24 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục III, chương V 20 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mục III, chương V 30 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mục III, chương V 15 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mục III, chương V 45 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mục III, chương V 45 cái
24 Van khóa nhựa PVC D34 Mục III, chương V 6 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mục III, chương V 6 cái
26 Lắp đặt van phao điện, ĐK <=25mm Mục III, chương V 1 cái
L PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 3,25 1m3
2 Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 70m. Mục III, chương V 1 Kim
3 Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 Mục III, chương V 25 m
4 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 Mục III, chương V 50 m
5 Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m Mục III, chương V 1 Cột
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục III, chương V 1 cọc
7 Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng Mục III, chương V 8 Cái
8 Que hàn điện Mục III, chương V 2 Kg
9 Xi măng PCB40 Mục III, chương V 30 Kg
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mục III, chương V 0,2 100m
11 CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che Mục III, chương V 2 Hộp
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V 3,25 m3
M PHẦN CHỮA CHÁY:
1 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT 33cm x 46cm Mục III, chương V 2 cái
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT 33cm x 46cm Mục III, chương V 2 cái
3 Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg Mục III, chương V 6 bình
4 Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt Mục III, chương V 2 giá
N I/ PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 4,125 1m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 4,95 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 0,344 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V 0,034 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V 0,005 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V 0,042 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, còn thừa tản ra xung quanh Mục III, chương V 4,125 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu xi măng 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 0,282 m3
9 Miết mạch tường đá loại lõm Mục III, chương V 3,45 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 11,5 m
11 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V 3,45 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 2,925 m2
13 Láng granitô cầu thang Mục III, chương V 2,925 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V 0,973 m3
O PHẦN THÂN, MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 4,025 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 0,14 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V 0,024 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V 0,004 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V 0,019 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V 0,07 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V 0,011 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V 0,012 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục III, chương V 9 cái
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 0,59 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V 0,035 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V 0,138 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V 0,144 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 1,645 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V 0,181 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V 0,158 tấn
17 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng nhôm, khung ngoại, nội hệ 700 (38x76), kính trắng dày 5ly, kết hợp lambri nhôm kể cả tay nắm, khóa Solex (theo bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V 5,34 m2
18 SX hoa sắt cửa, thép vuông 12x12x1.2, a120x150 Mục III, chương V 3,892 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V 5,34 m2
P PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 36,126 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 32,676 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 20,603 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 3,888 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 40 m
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V 13,3 m2
7 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm Mục III, chương V 1,188 m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục III, chương V 13,95 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V 3,45 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V 32,676 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V 53,667 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm men nhám Đồng Tâm Mục III, chương V 10,471 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mục III, chương V 0,08 100m
Q PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt các automat 1 pha 10A MCCB-LS Mục III, chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 Mục III, chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mục III, chương V 12 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mục III, chương V 30 m
7 Lắp đặt cầu chì Mục III, chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục III, chương V 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mục III, chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường 2 dây giật Senko Mục III, chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mục III, chương V 1 hộp
12 Mặt nạ 1 Mục III, chương V 1 cái
13 Mặt nạ 2 Mục III, chương V 1 cái
R Nhà Xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục III, chương V 0,1203 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 Mục III, chương V 0,72 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 1,5835 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,1 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V 0,0063 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V 0,1076 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, còn thừa tản ra xung quanh Mục III, chương V 12,03 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 5,916 m3
9 SX&LD bu lông D16 dài 400 Mục III, chương V 20 cái
10 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V 0,1162 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V 10,98 1m2
12 Sản xuất thép bản Mục III, chương V 0,0311 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V 0,1162 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mục III, chương V 0,1041 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V 8,6739 1m2
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục III, chương V 0,1041 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục III, chương V 0,4464 100m2
S GIAO THÔNG NỘI BỘ - SÂN VƯỜN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mục III, chương V 0,207 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V 1,143 100m3
3 Rải bạt nhựa cách ly Mục III, chương V 7,365 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 88,375 m3
5 Ván khuôn móng dài Mục III, chương V 0,088 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mục III, chương V 40,567 10m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V 30,642 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V 78,16 m3
9 Láng nền sân dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 1.116,57 m2
10 Lát nền sân bằng gạch terrazzo mặt trát đá mài KT400x400 dày 3cm Mục III, chương V 1.116,57 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 9,6 1m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 13,594 1m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,038 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 Mục III, chương V 1,152 m3
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 3,593 m3
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V 19,152 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V 0,64 m3
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V 0,051 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V 0,038 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mục III, chương V 16 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mục III, chương V 0,4 100m
22 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mục III, chương V 8,344 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 59,364 1m3
24 Ván khuôn móng dài Mục III, chương V 0,194 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 Mục III, chương V 8,73 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 14,55 m3
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V 135,8 m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V 5,432 m3
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V 0,333 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V 0,264 100m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mục III, chương V 97 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 11,071 1m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 Mục III, chương V 5,535 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 9,54 m3
35 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 81,103 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V 132,79 m
37 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mục III, chương V 56,721 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V 24,382 m2
39 Đổ đất phù sa để trồng cây và trồng hoa Mục III, chương V 9,503 m3
40 Trồng cây Bàng Đài Loan H=3,0-3,5m; đk gốc 10-15cm Mục III, chương V 7 cây
41 Trồng cây Xà Cừ H=3,0-4,0; đk gốc 10-15cm Mục III, chương V 2 cây
42 Trồng cây cau vua H=3,0-3,5m; đk gốc >30cm Mục III, chương V 10 cây
43 Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 tháng Mục III, chương V 19 1 cây/3 tháng
44 Cây lạc đất Mục III, chương V 69,02 m2
45 Trồng cây lạc đất Mục III, chương V 69,02 1m2/lần
46 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 3 tháng Mục III, chương V 31,059 100m2/lần
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục III, chương V 0,277 1m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 Mục III, chương V 0,073 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,051 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V 0,711 m3
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V 0,002 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V 0,008 tấn
53 Ốp đá granit đỏ ruby dày 2cm vào tường có chốt Inox Mục III, chương V 5,029 m2
54 Ốp đá granit trắng dày 2cm vào tường có chốt Inox, khắc chữ lõm theo nội dung mẫu Mục III, chương V 0,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->