Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Tài; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Tài; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; Ngân sách huyện và ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác thanh toán các khoản chi còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 12:59:00 đến ngày 2020-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,844,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 8,9798 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 17,582 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 54,117 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 5,4546 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 1,6528 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục III, chương V | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục III, chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục III, chương V | 2,6346 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V | 0,877 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 89,545 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 12,6664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 1,2666 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,2415 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 2,1763 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 7,53 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 1,2026 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 10,7485 | 1m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 24,8119 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 10,208 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 1,2314 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 19,6572 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 37,7836 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 44,2745 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V | 44,2745 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 73 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 64,04 | m |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V | 59,7098 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 34,573 | m3 |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V | 142,7568 | m2 |
| 30 | SX&LD lan can inox sus304 ram dốc, cầu nối (chi tiết theo thiết kế) | Mục III, chương V | 19,215 | md |
| B | PHẦN XÂY: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 140,0248 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 3,0983 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 7,8945 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 0,837 | m3 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 15,8428 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 33,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 1,6752 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mục III, chương V | 0,6443 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 4,5016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 3,4527 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 69,502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,6009 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V | 6,5818 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 6,382 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 1,1002 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 1,317 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất các chữ cái, số trang trí lan can hành lang bằng BTCT cao 1,2m, dày 10cm, neo cố định vào lan can và tường trang trí | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V | 78 | cái |
| D | PHẦN CỐT THÉP: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,4068 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 1,1539 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 2,1309 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,8286 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,8152 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 2,9284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 9,9544 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,4353 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,4203 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,3249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,1743 | tấn |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V | 1,426 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V | 0,9327 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V | 1,0037 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V | 3,3624 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 27,936 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 2,5632 | 100m2 |
| 7 | Lợp nắp tôn cửa lên mái: | Mục III, chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài: | Mục III, chương V | 3 | cái |
| F | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại hệ 700 (38x76), khung nội hệ 1000 (35x100) kính trắng dày 5ly, kết hợp lambri nhôm kể cả tay nắm, khóa Solex (theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V | 56,26 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại, khung nội hệ 700 (38x76), kết hợp lambri nhôm kể cả chốt cửa (theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách ngăn khu WC hoạc sinh bằng nhôm, khung nhôm hệ 700 (38x76), kết hợp lambri nhôm | Mục III, chương V | 7,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 700 (38x76) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V | 36 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V | 102,34 | m2 |
| 6 | Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 12x12 dày 0,8ly, a=150 kể cả sơn hoàn thiện | Mục III, chương V | 53,5592 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 608,021 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 683,8346 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 153,31 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 550,79 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 658,18 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 33,67 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 60,6 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 24,1055 | m2 |
| 9 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 22,86 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 44,2 | m |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V | 29,7124 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm men nhám Đồng Tâm | Mục III, chương V | 623,6455 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT300x300mm Đồng Tâm | Mục III, chương V | 56,295 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm Prime | Mục III, chương V | 409,5972 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit xám trắng dày 2cm vào tường sử dụng keo dán | Mục III, chương V | 15,0816 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 2.079,7846 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 668,621 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Mục III, chương V | 40,528 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục III, chương V | 81,14 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V | 264,72 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 274,34 | m |
| 22 | Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụ hành lang, trụ sảnh | Mục III, chương V | 10 | trụ |
| 23 | Cắt ron trang trí sâu 1cm rộng 2cm | Mục III, chương V | 388,11 | m |
| 24 | SX&LD tấm kính ô trang trí sảnh, kể cả nẹp nhôm 2 mặt | Mục III, chương V | 2,106 | m2 |
| 25 | Cầu thang lên mái (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 26 | SX&LD lan can inox tầng 2, tay vịn D76, thanh đứng D42 | Mục III, chương V | 54,8 | md |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục III, chương V | 5,9616 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục III, chương V | 0,7038 | 100m2 |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục III, chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục III, chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục III, chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục III, chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục III, chương V | 0,036 | 100m |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Mục III, chương V | 20 | bộ |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02CK): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 1,1014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mục III, chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 3,4069 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 0,1319 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 6,8 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 0,3485 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 4,1448 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 31,2136 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 1,7072 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,1404 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục III, chương V | 0,042 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mục III, chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục III, chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 20 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | Mục III, chương V | 6,8389 | m3 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V | 31,2136 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Côn sơn đón điện: | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Mục III, chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A MCCB-LS | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A MCCB-LS | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A MCCB-LS | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Mục III, chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V | 24 | cái |
| 10 | Mặt nạ 1,2,3 | Mục III, chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mục III, chương V | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mục III, chương V | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Mục III, chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mục III, chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mục III, chương V | 195 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mục III, chương V | 345 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 1x1,5mm2 | Mục III, chương V | 1.045 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V | 50 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục III, chương V | 720 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần hộp tròn Rạng Đông D220-18W | Mục III, chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần Donaifan | Mục III, chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây giật Senko | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 24 | Băng keo điện | Mục III, chương V | 15 | cuộn |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera BTE | Mục III, chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường Viglacera ST8+VI15 | Mục III, chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng Viglacera VI51 | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Viglacera VG103 | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Viglacera VG508 | Mục III, chương V | 12 | bộ |
| 6 | Phễu thoát nước sàn ngăn mùi hôi và côn trùng KT150x150mm | Mục III, chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi han rửa vệ sinh | Mục III, chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Mục III, chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Mục III, chương V | 1 | bể |
| 10 | Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bể Inox | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mục III, chương V | 0,88 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục III, chương V | 0,84 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục III, chương V | 1,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mục III, chương V | 1,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục III, chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục III, chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục III, chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục III, chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục III, chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mục III, chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mục III, chương V | 45 | cái |
| 24 | Van khóa nhựa PVC D34 | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao điện, ĐK <=25mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 3,25 | 1m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 70m. | Mục III, chương V | 1 | Kim |
| 3 | Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 | Mục III, chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 | Mục III, chương V | 50 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m | Mục III, chương V | 1 | Cột |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục III, chương V | 1 | cọc |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Mục III, chương V | 8 | Cái |
| 8 | Que hàn điện | Mục III, chương V | 2 | Kg |
| 9 | Xi măng PCB40 | Mục III, chương V | 30 | Kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mục III, chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Mục III, chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V | 3,25 | m3 |
| M | PHẦN CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT 33cm x 46cm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT 33cm x 46cm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Mục III, chương V | 6 | bình |
| 4 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt | Mục III, chương V | 2 | giá |
| N | I/ PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 4,125 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 0,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, còn thừa tản ra xung quanh | Mục III, chương V | 4,125 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu xi măng 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 0,282 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mục III, chương V | 3,45 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 11,5 | m |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V | 3,45 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 2,925 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V | 2,925 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 0,973 | m3 |
| O | PHẦN THÂN, MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 4,025 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V | 9 | cái |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 0,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,144 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 1,645 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V | 0,181 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,158 | tấn |
| 17 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng nhôm, khung ngoại, nội hệ 700 (38x76), kính trắng dày 5ly, kết hợp lambri nhôm kể cả tay nắm, khóa Solex (theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V | 5,34 | m2 |
| 18 | SX hoa sắt cửa, thép vuông 12x12x1.2, a120x150 | Mục III, chương V | 3,892 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V | 5,34 | m2 |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 36,126 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 32,676 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 20,603 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 3,888 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 40 | m |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V | 13,3 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Mục III, chương V | 1,188 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục III, chương V | 13,95 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V | 3,45 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 32,676 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 53,667 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm men nhám Đồng Tâm | Mục III, chương V | 10,471 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục III, chương V | 0,08 | 100m |
| Q | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A MCCB-LS | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mục III, chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mục III, chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mục III, chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây giật Senko | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mục III, chương V | 1 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 1 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt nạ 2 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| R | Nhà Xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 1,5835 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V | 0,0063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V | 0,1076 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, còn thừa tản ra xung quanh | Mục III, chương V | 12,03 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 5,916 | m3 |
| 9 | SX&LD bu lông D16 dài 400 | Mục III, chương V | 20 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V | 0,1162 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 10,98 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất thép bản | Mục III, chương V | 0,0311 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V | 0,1162 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục III, chương V | 0,1041 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 8,6739 | 1m2 |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục III, chương V | 0,1041 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V | 0,4464 | 100m2 |
| S | GIAO THÔNG NỘI BỘ - SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục III, chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 1,143 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt nhựa cách ly | Mục III, chương V | 7,365 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 88,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mục III, chương V | 40,567 | 10m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V | 30,642 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 78,16 | m3 |
| 9 | Láng nền sân dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 1.116,57 | m2 |
| 10 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo mặt trát đá mài KT400x400 dày 3cm | Mục III, chương V | 1.116,57 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 9,6 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 13,594 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 | Mục III, chương V | 1,152 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 3,593 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V | 19,152 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 0,64 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục III, chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mục III, chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục III, chương V | 8,344 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 59,364 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 | Mục III, chương V | 8,73 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 14,55 | m3 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V | 135,8 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 5,432 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,333 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,264 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục III, chương V | 97 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 11,071 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 | Mục III, chương V | 5,535 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung cốt liệu 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 9,54 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 81,103 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 132,79 | m |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 56,721 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V | 24,382 | m2 |
| 39 | Đổ đất phù sa để trồng cây và trồng hoa | Mục III, chương V | 9,503 | m3 |
| 40 | Trồng cây Bàng Đài Loan H=3,0-3,5m; đk gốc 10-15cm | Mục III, chương V | 7 | cây |
| 41 | Trồng cây Xà Cừ H=3,0-4,0; đk gốc 10-15cm | Mục III, chương V | 2 | cây |
| 42 | Trồng cây cau vua H=3,0-3,5m; đk gốc >30cm | Mục III, chương V | 10 | cây |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 tháng | Mục III, chương V | 19 | 1 cây/3 tháng |
| 44 | Cây lạc đất | Mục III, chương V | 69,02 | m2 |
| 45 | Trồng cây lạc đất | Mục III, chương V | 69,02 | 1m2/lần |
| 46 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 3 tháng | Mục III, chương V | 31,059 | 100m2/lần |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 0,277 | 1m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 (thay bằng đá 4x6), XM PCB40 | Mục III, chương V | 0,073 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,051 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 0,711 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V | 0,002 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V | 0,008 | tấn |
| 53 | Ốp đá granit đỏ ruby dày 2cm vào tường có chốt Inox | Mục III, chương V | 5,029 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit trắng dày 2cm vào tường có chốt Inox, khắc chữ lõm theo nội dung mẫu | Mục III, chương V | 0,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi