Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị(Bao gồm dự phòng phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207031-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị(Bao gồm dự phòng phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2019 và nguồn thu ngân sách khác của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 16:02:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,968,165,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tỉa và dời cây đường kính >50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Di dời đá tiểu cảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,176 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,044 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,091 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,491 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,787 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,276 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,118 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,984 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,844 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,349 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,637 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 304,024 | m3 |
| 23 | Đắp cát bục giảng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,728 | m3 |
| 25 | Hút hầm tự hoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Gói |
| B | II/ PHẦN THÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,39 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,038 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,741 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,556 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,623 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,136 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,529 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,369 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,131 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,407 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,353 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,934 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,421 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,582 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,609 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,902 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,768 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,715 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,569 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,118 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,145 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,556 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,04 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,02 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,185 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 40 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,991 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133,766 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 336,702 | m2 |
| 44 | SXLD bản lề cửa | 108 | Bộ | |
| 45 | SXLD chốt cửa + tai khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | Bộ |
| 46 | SXLD tay nắm cửa loại tay gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Bộ |
| 47 | SXLD chân gà chống cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | Bộ |
| 48 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng roon cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146,076 | m2 |
| C | III/ PHẦN MÁI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,398 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ,cầu phong,li tô thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,398 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,454 | 100 m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,01 | 100 m2 |
| 5 | SXLD chỉ trần tôn lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 255,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | SXLD cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100 m |
| D | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 839,009 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.014,742 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 182,42 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 249,959 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 535,72 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 390,8 | m |
| 7 | Đắp chi tiết trang trí lam nắng vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,2 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119 | m |
| 9 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,628 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,628 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 696,13 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch trống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,86 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 600x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,65 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 839,009 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.014,742 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 968,099 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.982,841 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 839,009 | m2 | |
| 21 | SXLD vách compact cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,199 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép bệt đỡ lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,52 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100,111 | m2 |
| E | V/ PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 18W x 2 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | hộp |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường 22W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| F | VI/ PHẦN NƯỚC - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 3,18 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27 x3 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 x 3.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi 1500x500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| G | VII/ HẦM TỰ HOẠI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,299 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | SXLD buy cống D1200, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ck |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,004 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,962 | m3 |
| H | VIII/ THÁO DỠ NHÀ TÔN VÀ NHÀ XE - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tôn | 151,236 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,302 | tấn |
| I | IX/ SỬA CHỮA NỐI KHỐI CŨ VÀO KHỐI MỚI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Công chuyển thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 3 | Cắt thép xà gồ, cầu phong, li tô để nối mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Gói |
| 4 | Cắt sê nô bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,3 | m |
| 5 | Phá dỡ sê nô bê tông bằng thủ công, (trừa thép để xây thành) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ,cầu phong,li tô thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,756 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép anh mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,05 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,8 | m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,407 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,424 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,613 | m2 |
| 21 | SXLD bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | SXLD chốt cửa + tai khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | SXLD tay nắm cửa loại tay gạt | 2 | Bộ | |
| 24 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng roon cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 26 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,715 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,255 | m3 |
| 28 | Xúc xà bần lên xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,643 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 44,24 | m2 | |
| J | X/ MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,361 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,912 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,912 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,065 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,228 | m3 |
| 10 | Đào xúc xà bần ra bãi tập kết bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 12 | Cắt roon nền sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 290 | m2 |
| K | I/ PHẦN CHỐNG SÉT - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,592 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,592 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv 64m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn bọc PVC, loại dây 1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn trần , loại dây 1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤ 50mm có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,025 | 100 m |
| 9 | SXLĐ giá đỡ dây dẫn sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Cái |
| 10 | Kẹp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Phụ kiện (sơn hàn hóa nhiệt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | lô |
| L | II/ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CẤP NƯỚC PCCC - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho hệ thống PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu PCCC CV/FR 2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.150 | m |
| 10 | SXLĐ trung tâm báo cháy 6ZONE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | SXLĐ bảng tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | SXLĐ bảng nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | SXLĐ hộp đựng Bình Bột chữa cháy(hộp đựng 2 bình bột 4kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | Hộp |
| 14 | SXLĐ bình acquy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | SXLD tủ PCCC + vòi, lăng phun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x4.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76x3.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| M | III/ BỂ PCCC - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,403 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,813 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,067 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,072 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,252 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 9 | Bê tông bể nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,451 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,208 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 14 | SXLĐ băng cản nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | m |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | máy |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0408 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,272 | m3 |
| N | IV/ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1198 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,855 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,945 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,984 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,784 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,839 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,945 | m2 |
| 18 | SXLD cửa xếp sắt (không lá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m2 |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi