Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị(Bao gồm dự phòng phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207031-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị(Bao gồm dự phòng phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201206955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2019 và nguồn thu ngân sách khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 16:02:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,968,165,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Tỉa và dời cây đường kính >50cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 công
2 Di dời đá tiểu cảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 công
3 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 46,176 m3
4 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,044 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 51,091 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,23 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,491 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,787 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,318 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,276 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,456 tấn
12 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,692 m3
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 37,118 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,984 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,203 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,389 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,323 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,844 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,44 m3 đất nguyên thổ
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,349 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,637 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 304,024 m3
23 Đắp cát bục giảng bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,66 m3
24 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,728 m3
25 Hút hầm tự hoại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Gói
B II/ PHẦN THÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,39 100 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,038 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,127 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,802 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,704 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,95 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,741 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,19 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,349 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,876 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21,556 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,623 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,136 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 51,529 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,369 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,362 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,131 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,704 tấn
19 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13,407 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,353 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,403 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,934 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,421 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,582 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,609 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,489 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,758 tấn
28 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,902 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,768 100 m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,715 tấn
31 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,569 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,118 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,145 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,56 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,556 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 46,04 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 40,02 m3
38 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,185 m2
39 Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,68 m2
40 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,734 m3
41 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,991 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 133,766 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 336,702 m2
44 SXLD bản lề cửa 108 Bộ
45 SXLD chốt cửa + tai khóa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30 Bộ
46 SXLD tay nắm cửa loại tay gạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18 Bộ
47 SXLD chân gà chống cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45 Bộ
48 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng roon cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 146,076 m2
C III/ PHẦN MÁI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,398 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ,cầu phong,li tô thép tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,398 tấn
3 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,454 100 m2
4 Trần tôn lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,01 100 m2
5 SXLD chỉ trần tôn lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 255,4 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,3 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 40 cái
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 cái
9 SXLD cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 Bộ
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,048 100 m
D IV/ PHẦN HOÀN THIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 839,009 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.014,742 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 182,42 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 249,959 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 535,72 m2
6 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 390,8 m
7 Đắp chi tiết trang trí lam nắng vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,2 m
8 Trát gờ chỉ lõm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119 m
9 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,82 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,628 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 119,628 m2
12 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 696,13 m2
13 Lát nền, sàn, gạch trống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 67,86 m2
14 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 600x100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36,65 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 124,2 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 839,009 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.014,742 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 968,099 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.982,841 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 839,009 m2
21 SXLD vách compact cả phụ kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 37,199 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép bệt đỡ lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,088 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,775 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,52 m2
25 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 100,111 m2
E V/ PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 18W x 2 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 72 bộ
2 Lắp đặt đèn led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 20 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 27 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 chấu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 63 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 chấu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18 cái
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.600 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 600 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 130 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 280 m
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 3 cái
14 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 138 hộp
16 Lắp đặt tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 900 m
18 Lắp đặt mặt nạ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 45 hộp
19 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
20 Gia công, đóng cọc tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cọc
21 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường 22W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 máy
F VI/ PHẦN NƯỚC - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,06 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III 3,18 m3 đất nguyên thổ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27 x3 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 x 3.8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 125 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 28 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 48 cái
9 Lắp đặt lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 bộ
10 Lắp đặt vòi lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 bộ
11 Lắp đặt van nhựa D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt gương soi 1500x500 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 bộ
15 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng giấy 15 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 bộ
G VII/ HẦM TỰ HOẠI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,336 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,368 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,002 100 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 tấn
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,184 m3
6 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,872 m3
7 Quét dung dịch chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,15 100 m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,299 m3 đất nguyên thổ
11 SXLD buy cống D1200, dài 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 ck
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,004 100 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,962 m3
H VIII/ THÁO DỠ NHÀ TÔN VÀ NHÀ XE - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ vách ngăn tôn 151,236 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 135,6 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,302 tấn
I IX/ SỬA CHỮA NỐI KHỐI CŨ VÀO KHỐI MỚI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Công chuyển thiết bị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Công
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,4 m2
3 Cắt thép xà gồ, cầu phong, li tô để nối mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Gói
4 Cắt sê nô bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,3 m
5 Phá dỡ sê nô bê tông bằng thủ công, (trừa thép để xây thành) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,192 m3
6 Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,072 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,188 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,569 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ,cầu phong,li tô thép tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,569 tấn
10 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,756 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,009 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép anh mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,009 tấn
13 Bê tông lanh mái vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,045 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21,05 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 43,8 m
16 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,407 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,424 m3
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,112 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,76 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13,613 m2
21 SXLD bản lề cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 Bộ
22 SXLD chốt cửa + tai khóa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 Bộ
23 SXLD tay nắm cửa loại tay gạt 2 Bộ
24 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng roon cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,2 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,311 m3
26 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,715 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,255 m3
28 Xúc xà bần lên xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30,643 m3 đất nguyên thổ
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,306 100 m3 đất nguyên thổ
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,306 100 m3 đất nguyên thổ/1km
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 44,24 m2
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 44,24 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 44,24 m2
J X/ MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,361 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,912 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,912 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,065 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,04 tấn
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,929 m3
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30,7 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,228 m3
10 Đào xúc xà bần ra bãi tập kết bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 29 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,2 m3
12 Cắt roon nền sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 290 m2
K I/ PHẦN CHỐNG SÉT - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13,592 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13,592 m3
3 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv 64m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét dài 3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây điện đơn bọc PVC, loại dây 1x50mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25 m
6 Lắp đặt dây điện đơn trần , loại dây 1x50mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤ 50mm có sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,025 100 m
9 SXLĐ giá đỡ dây dẫn sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 Cái
10 Kẹp nối Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Cái
11 Phụ kiện (sơn hàn hóa nhiệt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1
L II/ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CẤP NƯỚC PCCC - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,7 10 đầu
2 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 5 đèn
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 5 đèn
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 5 đèn
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,8 5 chuông
7 Lắp đặt tiếp địa cho hệ thống PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.150 m
9 Lắp đặt dây tín hiệu PCCC CV/FR 2x0.75mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.150 m
10 SXLĐ trung tâm báo cháy 6ZONE Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Bộ
11 SXLĐ bảng tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 cái
12 SXLĐ bảng nội quy PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 cái
13 SXLĐ hộp đựng Bình Bột chữa cháy(hộp đựng 2 bình bột 4kg) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30 Hộp
14 SXLĐ bình acquy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Bộ
15 SXLD tủ PCCC + vòi, lăng phun Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 Bộ
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x4.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 100 m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76x3.6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,25 100 m
18 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7 cái
20 Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 cái
22 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 cái
23 Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76/50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
M III/ BỂ PCCC - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,41 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 76,403 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 83,813 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,067 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,072 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,252 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,305 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,697 tấn
9 Bê tông bể nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,451 m3
10 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,208 m3
11 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,06 m3
12 Quét dung dịch chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 82,8 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 82,8 m2
14 SXLĐ băng cản nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 26 m
15 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 máy
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0408 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,01 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,068 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,272 m3
N IV/ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1198 100 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,051 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,024 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,413 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 39,2 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,347 m3
7 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,018 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,018 tấn
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,06 100 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,2 m2
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,855 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,945 m2
13 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,984 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 38,784 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,125 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,839 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,945 m2
18 SXLD cửa xếp sắt (không lá) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 m2
O PHẦN THIẾT BỊ
1 Toàn bộ phần thiết bị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->