Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khu vực vườn hoa trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207926-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khu vực vườn hoa trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201207778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 16:57:00 đến ngày 2020-12-12 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,484,419,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí môi trường, thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C CẢI TẠO VƯỜN HOA THỊ TRẤN
D Lát đá 30x60x3cm
1 Đào kết cấu cũ công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5599 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km (tính 30%kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6797 10m3/1km
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6797 10m3/1km
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9973 m3
5 Lát đá 30x60x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.559,89 m2
E Bó vỉa KT22x20x100cm
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3135 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0314 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0314 10 tấn/1km
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,15 m
F Bó vỉa KT22x20x25cm
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 10 tấn/1km
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa cong 20x22x25cmcm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
G Cải tạo hố trồng cây 2x2m
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,224 m3
2 Quây hố trồng cây bằng đá, bó vỉa thẳng 15x20x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,8 m
H Cải tạo rãnh dọc
1 Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0508 m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7051 10m3/1km
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7051 10m3/1km
4 Ván khuôn kê tấm bản KT12x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7705 100m2
5 Đổ bê tông kê tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7051 m3
6 Tháo dỡ tấm bản, bằng thủ công - nhấc lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7344 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,09 cấu kiện
I Bó vỉa KT22x20x100cm
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9106 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7911 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7911 10 tấn/1km
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,34 m
J Bó vỉa KT22x20x25cm
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3975 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 10 tấn/1km
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x22x25cmcm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,75 m
K Cải tạo phần rãnh bị sụt lún
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
3 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
L Thay tấm bản cũ KT100x80x10cm
(Tận dụng đậy rãnh chân kè)
1 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 tấn
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
3 Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,114 m3
M Vệ sinh tấm bản cũ, quét xi măng
1 Vệ sinh tấm bản cũ, tạo nhám bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 tấm
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6 m2
N Hố thu nước mặt đường
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,502 m3
2 Phá dỡ kết cấu rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 100m2
4 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
5 Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
6 Ghi thu gang (cả khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
O Xà đỡ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
P Sữa chữa, cải tạo hệ thống điện trang trí vườn hoa
1 Thay thế đèn cầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Thay cáp ngầm trên nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 40m
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Sơn cột đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
Q CẢI TẠO HÀNH LANG ĐƯỜNG GIÁP VƯỜN HOA VÀ UBND HUYỆN YÊN BÌNH
R Lát đá 30x60x3cm
1 Đào kết cấu cũ công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9781 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5504 10m3/1km
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5504 10m3/1km
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,452 m3
5 Lát đá 30x60x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,08 m2
S Bó vỉa KT22x20x100cm
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0365 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1037 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1037 10 tấn/1km
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,85 m
T Làm mới rãnh KT70x70cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 10m3/1km
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 10m3/1km
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 100m2
5 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72 m3
U Phòng lún
1 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
V Giằng chống KT10x10x70cm
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 100m2
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 tấn
W Lắp đặt tấm bản tận dụng
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cấu kiện
X Cải tạo rãnh dọc
1 Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9686 10m3/1km
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9686 10m3/1km
4 Phá dỡ kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
5 Ván khuôn kê tấm bản KT12x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
6 Đổ bê tông kê tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
7 Tháo dỡ tấm bản - nhấc lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
Y Vệ sinh tấm bản cũ, quét xi măng
1 Vệ sinh tấm bản cũ, tạo nhám bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 tấm
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
Z Hố thu
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
2 Phá dỡ kết cấu rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
4 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
5 Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
6 Ghi thu gang (cả khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AA Xà đỡ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
AB ĐIỆN TRANG TRÍ CHIẾU SÁNG
AC Móng cột đèn
1 Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
2 Đổ bê tông móng móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
3 Lắp khung móng cột M24x340x340x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
AD Tiếp địa cột
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 cọc
2 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 10 m
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cọc
AE Tiếp địa lặp lại
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
2 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 m
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
AF Lắp dựng cột đèn loại 1
1 Lắp đặt cột đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
2 Lắp đặt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
3 Lắp đặt bóng đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
4 Bóng đèn cầu D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10 đầu cốt
6 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1 bộ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Ống nhựa D40/30 luồn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu cáp
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cột
AG Lắp dựng cột đèn loại 2
1 Lắp đặt cột đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Lắp đặt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
3 Lắp đặt bóng đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 bộ
4 Bóng đèn cầu D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 bộ
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 đầu cốt
6 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 bộ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Ống nhựa D40/30 luồn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu cáp
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cột
AH Mương cáp đặt trên cống
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1612 100m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,06 m
3 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,06 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2916 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7232 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0806 100m
AI Mương cáp đặt mép rãnh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2099 100m3
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0188 100m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,94 m
5 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,94 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4484 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3508 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 100m
AJ Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m
AK Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 10m3/1km
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 10m3/1km
AL Tiếp địa tủ
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
2 Rải dây thép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 m
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
AM Tủ điều khiển
1 Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
2 Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
3 Lắp khung móng tủ, giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT1200x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
AN Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->