Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khu vực vườn hoa trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khu vực vườn hoa trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 16:57:00 đến ngày 2020-12-12 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,484,419,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | CẢI TẠO VƯỜN HOA THỊ TRẤN | |||
| D | Lát đá 30x60x3cm | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5599 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km (tính 30%kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6797 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6797 | 10m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9973 | m3 |
| 5 | Lát đá 30x60x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.559,89 | m2 |
| E | Bó vỉa KT22x20x100cm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3135 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0314 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0314 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,15 | m |
| F | Bó vỉa KT22x20x25cm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa cong 20x22x25cmcm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| G | Cải tạo hố trồng cây 2x2m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,224 | m3 |
| 2 | Quây hố trồng cây bằng đá, bó vỉa thẳng 15x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,8 | m |
| H | Cải tạo rãnh dọc | |||
| 1 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0508 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7051 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7051 | 10m3/1km |
| 4 | Ván khuôn kê tấm bản KT12x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông kê tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7051 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm bản, bằng thủ công - nhấc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7344 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,09 | cấu kiện |
| I | Bó vỉa KT22x20x100cm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9106 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7911 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7911 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,34 | m |
| J | Bó vỉa KT22x20x25cm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3975 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x22x25cmcm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | m |
| K | Cải tạo phần rãnh bị sụt lún | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| L | Thay tấm bản cũ KT100x80x10cm (Tận dụng đậy rãnh chân kè) |
|||
| 1 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,114 | m3 |
| M | Vệ sinh tấm bản cũ, quét xi măng | |||
| 1 | Vệ sinh tấm bản cũ, tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | tấm |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m2 |
| N | Hố thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,502 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang (cả khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| O | Xà đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| P | Sữa chữa, cải tạo hệ thống điện trang trí vườn hoa | |||
| 1 | Thay thế đèn cầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Thay cáp ngầm trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 40m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sơn cột đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| Q | CẢI TẠO HÀNH LANG ĐƯỜNG GIÁP VƯỜN HOA VÀ UBND HUYỆN YÊN BÌNH | |||
| R | Lát đá 30x60x3cm | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5504 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5504 | 10m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,452 | m3 |
| 5 | Lát đá 30x60x3 vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,08 | m2 |
| S | Bó vỉa KT22x20x100cm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0365 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1037 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1037 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,85 | m |
| T | Làm mới rãnh KT70x70cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 10m3/1km |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m3 |
| U | Phòng lún | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| V | Giằng chống KT10x10x70cm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| W | Lắp đặt tấm bản tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cấu kiện |
| X | Cải tạo rãnh dọc | |||
| 1 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9686 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9686 | 10m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kê tấm bản KT12x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông kê tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm bản - nhấc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| Y | Vệ sinh tấm bản cũ, quét xi măng | |||
| 1 | Vệ sinh tấm bản cũ, tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | tấm |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| Z | Hố thu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang (cả khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AA | Xà đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| AB | ĐIỆN TRANG TRÍ CHIẾU SÁNG | |||
| AC | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng cột M24x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| AD | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cọc |
| AE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| AF | Lắp dựng cột đèn loại 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 4 | Bóng đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Ống nhựa D40/30 luồn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu cáp |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cột |
| AG | Lắp dựng cột đèn loại 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 4 | Bóng đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Ống nhựa D40/30 luồn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cột |
| AH | Mương cáp đặt trên cống | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1612 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,06 | m |
| 3 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,06 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2916 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0806 | 100m |
| AI | Mương cáp đặt mép rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0188 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,94 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,94 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4484 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | 100m |
| AJ | Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| AK | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | 10m3/1km |
| AL | Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| AM | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng tủ, giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT1200x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AN | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi