Gói thầu: Gói thầu 01 – Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205198-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu 01 – Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201205092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2020 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:09:00 đến ngày 2020-12-12 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,785,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu vực thành phố Tuyên Quang
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 192 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.285 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật Chương V 349 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật Chương V 204 Bộ
5 Dây thép bọc nhựa 1mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2.972,4 Mét
6 Cáp thép bọc nhựa Ø14 Mô tả kỹ thuật Chương V 7.825 Mét
7 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 2.405 Mét
8 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật Chương V 24 Bộ
9 Khóa cáp M14 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.285 Bộ
10 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 51,241 1km
11 Tháo dỡ phụ kiện treo cáp đồng,cáp quang trên cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 534 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 51,241 km cáp
13 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây <16mm2 (độ cao <10m), (70% nhân công theo định mức) Mô tả kỹ thuật Chương V 7,825 1km
14 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 349 cột
15 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất Mô tả kỹ thuật Chương V 24 điện cực
16 Bó buộc dây rút, Bó gọn cáp Viễn thông Mô tả kỹ thuật Chương V 7,825 km
17 Lắp đặt gông chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 192 bộ
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 53 cây
19 Thanh thải cáp đồng thuê bao (bằng 0,5 lần nhân công tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2) Mô tả kỹ thuật Chương V 26,715 1 km
20 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà lánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa Mô tả kỹ thuật Chương V 204 bộ
21 Lắp đặt đai bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 2.285 bộ
B Khu vực huyện Sơn Dương
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 119 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.464 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật Chương V 270 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật Chương V 119 Bộ
5 Dây thép bọc nhựa 1mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1.890 Mét
6 Cáp thép bọc nhựa Ø14 Mô tả kỹ thuật Chương V 4.962 Mét
7 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.539 Mét
8 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật Chương V 14 Bộ
9 Khóa cáp M14 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.464 Bộ
10 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 22,121 1km
11 Tháo dỡ phụ kiện treo cáp đồng,cáp quang trên cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 312 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 22,121 km cáp
13 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây <16mm2 (độ cao <10m), (70% nhân công theo định mức) Mô tả kỹ thuật Chương V 4,962 1km
14 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 270 cột
15 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất Mô tả kỹ thuật Chương V 14 điện cực
16 Bó buộc dây rút, Bó gọn cáp Viễn thông Mô tả kỹ thuật Chương V 4,962 km
17 Lắp đặt gông chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 119 bộ
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 31 cây
19 Thanh thải cáp đồng thuê bao (bằng 0,5 lần nhân công tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2) Mô tả kỹ thuật Chương V 8,7565 1 km
20 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà lánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa Mô tả kỹ thuật Chương V 119 bộ
21 Lắp đặt đai bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.464 bộ
C Khu vực huyện Chiêm Hoá
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 129 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.281 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật Chương V 316 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật Chương V 129 Bộ
5 Dây thép bọc nhựa 1mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1.691 Mét
6 Cáp thép bọc nhựa Ø14 Mô tả kỹ thuật Chương V 4.454 Mét
7 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.368 Mét
8 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật Chương V 13 Bộ
9 Khóa cáp M14 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.281 Bộ
10 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 24,333 1km
11 Tháo dỡ phụ kiện treo cáp đồng,cáp quang trên cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 342 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 24,333 km cáp
13 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây <16mm2 (độ cao <10m), (70% nhân công theo định mức) Mô tả kỹ thuật Chương V 4,454 1km
14 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 316 cột
15 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất Mô tả kỹ thuật Chương V 13 điện cực
16 Bó buộc dây rút, Bó gọn cáp Viễn thông Mô tả kỹ thuật Chương V 4,454 km
17 Lắp đặt gông chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 129 bộ
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 32 cây
19 Thanh thải cáp đồng thuê bao (bằng 0,5 lần nhân công tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2) Mô tả kỹ thuật Chương V 17,9705 1 km
20 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà lánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa Mô tả kỹ thuật Chương V 129 bộ
21 Lắp đặt đai bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.281 bộ
D Khu vực huyện Hàm Yên
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 125 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.287 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật Chương V 239 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật Chương V 125 Bộ
5 Dây thép bọc nhựa 1mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1.688 Mét
6 Cáp thép bọc nhựa Ø14 Mô tả kỹ thuật Chương V 4.444 Mét
7 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.364 Mét
8 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật Chương V 13 Bộ
9 Khóa cáp M14 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.287 Bộ
10 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 21,294 1km
11 Tháo dỡ phụ kiện treo cáp đồng,cáp quang trên cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 280 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 21,294 km cáp
13 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây <16mm2 (độ cao <10m), (70% nhân công theo định mức) Mô tả kỹ thuật Chương V 4,444 1km
14 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 239 cột
15 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất Mô tả kỹ thuật Chương V 13 điện cực
16 Bó buộc dây rút, Bó gọn cáp Viễn thông Mô tả kỹ thuật Chương V 4,444 km
17 Lắp đặt gông chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 125 bộ
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 31 cây
19 Thanh thải cáp đồng thuê bao (bằng 0,5 lần nhân công tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2) Mô tả kỹ thuật Chương V 9,674 1 km
20 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà lánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa Mô tả kỹ thuật Chương V 125 bộ
21 Lắp đặt đai bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.287 bộ
E Khu vực huyện Na Hang
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 53 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật Chương V 549 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật Chương V 107 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật Chương V 53 Bộ
5 Dây thép bọc nhựa 1mm Mô tả kỹ thuật Chương V 716 Mét
6 Cáp thép bọc nhựa Ø14 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.891 Mét
7 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 578 Mét
8 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật Chương V 6 Bộ
9 Khóa cáp M14 Mô tả kỹ thuật Chương V 549 Bộ
10 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 11,852 1km
11 Tháo dỡ phụ kiện treo cáp đồng,cáp quang trên cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 138 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 11,852 km cáp
13 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây <16mm2 (độ cao <10m), (70% nhân công theo định mức) Mô tả kỹ thuật Chương V 1,891 1km
14 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 107 cột
15 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất Mô tả kỹ thuật Chương V 6 điện cực
16 Bó buộc dây rút, Bó gọn cáp Viễn thông Mô tả kỹ thuật Chương V 1,891 km
17 Lắp đặt gông chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 53 bộ
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cây
19 Thanh thải cáp đồng thuê bao (bằng 0,5 lần nhân công tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2) Mô tả kỹ thuật Chương V 6,9985 1 km
20 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà lánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa Mô tả kỹ thuật Chương V 53 bộ
21 Lắp đặt đai bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 549 bộ
F Khu vực huyện Yên Sơn
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 139 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.544 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật Chương V 282 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật Chương V 139 Bộ
5 Dây thép bọc nhựa 1mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2.021 Mét
6 Cáp thép bọc nhựa Ø14 Mô tả kỹ thuật Chương V 5.325 Mét
7 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.641 Mét
8 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật Chương V 15 Bộ
9 Khóa cáp M14 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.544 Bộ
10 Tháo dỡ cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 28,791 1km
11 Tháo dỡ phụ kiện treo cáp đồng,cáp quang trên cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 335 cột
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 28,791 km cáp
13 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây <16mm2 (độ cao <10m), (70% nhân công theo định mức) Mô tả kỹ thuật Chương V 5,325 1km
14 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 282 cột
15 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất Mô tả kỹ thuật Chương V 15 điện cực
16 Bó buộc dây rút, Bó gọn cáp Viễn thông Mô tả kỹ thuật Chương V 5,325 km
17 Lắp đặt gông chữ E Mô tả kỹ thuật Chương V 139 bộ
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 35 cây
19 Thanh thải cáp đồng thuê bao (bằng 0,5 lần nhân công tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2) Mô tả kỹ thuật Chương V 12,967 1 km
20 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà lánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa Mô tả kỹ thuật Chương V 139 bộ
21 Lắp đặt đai bó cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1.544 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->