Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối (bao gồm cung cấp cột thép)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161766-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối (bao gồm cung cấp cột thép) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191004289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 17:38:00 đến ngày 2020-12-10 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,841,411,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,537,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc đất thảo mộc (Nhà thầu chịu trách nhiệm vận chuyển, tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 106,03 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 65.551,49 | m3 |
| 3 | San đầm đất nền trạm, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 655,51 | 100m3 |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm Đ1, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 146,09 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Đ1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 19.791 | Tấm |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng G1, đường kính F6 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,41 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng G1, đường kính F14 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13,12 | Tấn |
| 5 | Đổ bê tông giằng G1, bê tông M200 đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 130,13 | m3 |
| 6 | Làm khe co giãn bitum tẩm sợi đay | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 481,96 | m |
| 7 | Mua đất mầu trồng cỏ (bao gồm cả phần mái ta luy đường vào trạm) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | m3 |
| 8 | Đổ đất mầu trồng cỏ (bao gồm cả phần mái ta luy đường vào trạm) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy tường chắn (bao gồm cả phần mái ta luy đường vào trạm) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,53 | 100m2 |
| 10 | Xây chắn chân mái dốc bằng đá hộc vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | m3 |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: MƯƠNG THOÁT NƯỚC BÊN NGOÀI HÀNG RÀO TRẠM VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG VÀO TRẠM M1 | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước M1, đất cấp I | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 18,31 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy mương thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 323,14 | m3 |
| 3 | Xây thành mương thoát nước bằng gạch đặc vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 296,21 | m3 |
| 4 | Trát thành trong mương thoát nước vữa xi măng M75, chiều dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.346,4 | m2 |
| 5 | Đắp đất mương thoát nước M1, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,39 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan mương thoát nước ngoài trạm M1, bê tông M200 đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thoát nước M1, đường kính F10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,21 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước ngoài trạm M1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Tấm |
| D | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (35 cọc) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,4 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu F=6AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,03 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu F=12AII | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,12 | tấn |
| 4 | Đóng cọc bê tông 0,2x0,2x1m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 5 | Sơn trắng cọc tiêu | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 22,4 | m2 |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: San nền trạm biến áp 110kV Yên Thủy | |||
| 1 | Bóc đất thảo mộc (Nhà thầu chịu trách nhiệm vận chuyển, tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12,37 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11.918,14 | m3 |
| 3 | San đầm đất nền trạm, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 119,18 | 100m3 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Làm lớp cấp phối đá dăm dày 30cm, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13,92 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp chống thoát nước xi măng (giấy dầu) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4.641,25 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M300 đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 987,5 | m3 |
| 4 | Làm khe co dãn mặt đường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2.073,75 | m |
| 5 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 113,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thanh vỉa, nặng < 100kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.620 | cái |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.620 | m |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Rải đá nền trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.295 | m3 |
| 2 | Mua đá rải nền trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.295 | m3 |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp chống thoát nước xi măng (giấy dầu) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 765 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 114,75 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn chèn sợi đay tẩm bi tum | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 250 | m |
| I | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Bóc đất thảo mộc mặt đường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14,93 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường vào trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10.426,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất mặt đường, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 104,27 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp cấp phối đá dăm dày 30cm, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,42 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp chống thoát nước xi măng (giấy dầu) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.806 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M300 đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 430 | m3 |
| 7 | Làm khe co dãn mặt đường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 759,67 | m |
| J | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 cống bê tông qua đường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,6 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,2 | m3 |
| 3 | Ống cống bê tông cốt thép dy=800 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 4 | Đế cống bê tông Dy=800 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép dy=800 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống dy=1000mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mối nối |
| 7 | Đắp đất cống qua đường, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,69 | 100m³ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng trụ cổng, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,23 | m3 |
| 4 | Xây móng trụ cổng gạch chỉ, vữa XM M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,53 | m3 |
| 5 | Xây trụ cổng gạch chỉ, vữa XM M75 dày >330 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,27 | m3 |
| 6 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33,94 | m2 |
| 7 | Ốp đá dăm cho trụ cổng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,28 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit trụ cổng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30,66 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng ray F = 8mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng ray F = 10mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,06 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt ray cổng chính | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | tấn |
| 12 | Sơn 3 nước sơn trụ cổng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33,94 | m2 |
| 13 | Gia công thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,59 | tấn |
| 14 | Sơn cánh cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 19,61 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,59 | tấn |
| 16 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 17 | Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 18 | Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 19 | Xây biển tên trạm bằng gạch chỉ vữa XM M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,98 | m3 |
| 20 | Trát tường biển tên công trình vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10,45 | m2 |
| 21 | Ốp đá hoa cương mầu đỏ biển trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,98 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit màu xám 200x100x20 xung quang biển trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,32 | m2 |
| 23 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 24 | Sơn 3 nước sơn không bả | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10,45 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,08 | m3 |
| 27 | Gia công thép cho giằng cột cổng, thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | tấn |
| 28 | Gia công thép tiếp địa cho tường rào | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,5 | kg |
| 29 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | 10m |
| 30 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,08 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,08 | tấn |
| 32 | Sơn thép hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,17 | m2 |
| 33 | Cung cấp động cơ truyển động cửa cổng 2HP-3P-220/380V (trọn bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt động cơ truyển động cửa cổng 2HP-3P-220/380V (trọn bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HÀNG RÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào, đất cấp 3 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15,79 | 100m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng bê tông M100 đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 64,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ và dầm DM1, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 270,72 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 dày 340 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 131,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép móng M1 và dầm DM1, thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12,29 | tấn |
| 6 | Bê tông cột trụ tường M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 26,64 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép trụ tường rào Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,12 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép trụ tường rào Thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,1 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa xi măng M75 Dày 220 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 337,73 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa xi măng M75 Dày 110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15,35 | m3 |
| 12 | Gia công thép giằng tường rào Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,73 | tấn |
| 13 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14,98 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14,98 | tấn |
| 15 | Sơn 5 nước sơn thép hàng rào | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 422,4 | m2 |
| 16 | Sơn thép hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 422,4 | m2 |
| 17 | Trát trụ vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 615,38 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch bê tông không nung, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2.743,33 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.152 | m |
| 20 | Sơn tường không bả 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3.358,72 | m2 |
| 21 | Làm logo EVN/NPT trên mảng tường rào | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | cái |
| 22 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm F10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 288 | kg |
| 23 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 51,43 | 10m |
| 24 | Làm khe co dãn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 102,4 | m |
| 25 | Đắp đất móng tường rào, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11,12 | 100m3 |
| M | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: MÓNG CỘT TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 62,31 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 149,71 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 Móng cột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 570,4 | m³ |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 Trụ cột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 101,38 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ đợt 2 M250, đá 0,5x1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,83 | m³ |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 10mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,99 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F ≤ 18mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 41,86 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F > 18mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 26,55 | tấn |
| 9 | Gia công bu lông neo BL36 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4.800 | kg |
| 10 | Gia công bu lông neo BL42 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7.732,8 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12,53 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 54,1 | 100m³ |
| N | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: MÓNG TRỤ ĐỠ TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 55,07 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 97,98 | m³ |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 416,93 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ đợt 2 M250, đá 0,5x1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,48 | m³ |
| 5 | Gia công cốt thép móng F ≤ 10mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,34 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng F ≤ 18mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28,14 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3.507,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,51 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 50,07 | 100m³ |
| O | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K-6T | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.049,58 | kg |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét K-6T | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 3 | Cung cấp dây chống sét TK70 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét TK70 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | 100m |
| P | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: MÓNG MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,57 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,28 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 vữa M150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 23,05 | m³ |
| 4 | Bê tông móng máy đá 2x4 M250 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | m³ |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,04 | m³ |
| 6 | Trát tường bao hố móng vữa xi măng M75, dầy 1,5 cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 50,23 | m² |
| 7 | Rải đá nền móng máy biến áp đá 4x6 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 45,6 | m³ |
| 8 | Mua đá rải nền móng máy biến áp đá 4x6 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 45,6 | m³ |
| 9 | Gia công thép móng máy F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,23 | tấn |
| 10 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 311,54 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,31 | tấn |
| 12 | Bu lông M6x15 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | bộ |
| 13 | Bu lông nở thép 8x80 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | 100m³ |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (15 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,12 | 100m³ |
| 2 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R ≤ 250 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,62 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,05 | 100m³ |
| 4 | Gia công cốt thép móng F ≤ 10mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng F ≤ 18mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công bu lông M14x150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.200 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông M14x150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,2 | tấn |
| 8 | Gia công thép cho bệ đỡ tủ & giá GĐC-1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 203,7 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép cho bệ đỡ tủ & giá GĐC-1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,2 | tấn |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 220KV, 110KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m³ |
| 2 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R ≤ 250 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,32 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | 100m³ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 17,38 | 100m³ |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 533,88 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp F ≤10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 21,03 | tấn |
| 4 | Chèn sơ đay tẩm bi tum | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 274,4 | m |
| 5 | Lấp đất mương cáp, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9,36 | 100m³ |
| T | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: Tấm đan mương cáp | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 99,97 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 75,42 | tấn |
| 3 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤ 100kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2.810 | cái |
| U | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: Giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 32.502,49 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 32,5 | tấn |
| 3 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho bệ đỡ tủ đấu dây F ≤ 10mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho bệ đỡ tủ đấu dây F ≤ 18mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,13 | tấn |
| 5 | Bu lông | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14.362 | bộ |
| 6 | Bu lông F8x80 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10.834 | bộ |
| 7 | Bu lông F10x80 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3.360 | bộ |
| 8 | Bu lông F14x150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 168 | bộ |
| 9 | Mua sắm ống PVC dy=110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC dy=110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | 100m |
| 11 | Mua sắm ống PVC dy=21 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC dy=21 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,75 | 100m |
| V | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: KẾT CẤU THÉP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 31.460,08 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép (Khối lượng bao gồm khối lượng bu lông + Khối lượng mạ kẽm - Khối lượng cắt vát, đục lỗ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 32,72 | tấn |
| 3 | Gia công cột thép | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 139.367,31 | kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép (Khối lượng bao gồm khối lượng bu lông + Khối lượng mạ kẽm - Khối lượng cắt vát, đục lỗ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 144,94 | tấn |
| 5 | Gia công xà thép | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 69.853,85 | kg |
| 6 | Lắp dựng xà thép (Khối lượng bao gồm khối lượng bu lông + Khối lượng mạ kẽm - Khối lượng cắt vát, đục lỗ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 72,65 | tấn |
| W | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP ĐI KÈM THIẾT BỊ (Bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép trụ đỡ máy cắt, trụ đỡ dao cách ly, sàn thao tác máy cắt | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 56,53 | tấn |
| X | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN - MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng rộng < 3m, sâu < 3m, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,04 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 32,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M250, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 144,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,92 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng Thép F ≤ 18AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,88 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng Thép F > 18AII | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7,61 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,27 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch granit 600x600 màu xám | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 98,99 | m2 |
| 9 | Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 56,09 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 237,14 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit bậc tam cấp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 44,81 | m2 |
| 12 | Ốp gạch granit 120x160 mầu xám vào chân tường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 25,19 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông vỉa hè M100 đá 4x6 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11,27 | m3 |
| 14 | Láng vữa vỉa hè M100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 112,66 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 112,66 | m2 |
| 16 | Ốp đá bóc mầu xám vào tường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 17,05 | m2 |
| 17 | Kẻ gờ chỉ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 102,06 | m |
| 18 | Mương cáp trong nhà: Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,71 | tấn |
| 19 | Mương cáp trong nhà: Lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,71 | tấn |
| 20 | Mương cáp trong nhà: Bu lông nở thép M8x80 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | bộ |
| 21 | Mương cáp trong nhà: Bu lông nở thép M8x35 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 112 | bộ |
| 22 | Mương cáp trong nhà: Bu lông nở thép M8x30 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 360 | bộ |
| 23 | Mương cáp trong nhà: Bu lông M12x100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 316 | bộ |
| 24 | Chi tiết cầu cáp từ SPP vào NĐK: Xây tường đỡ cầu cáp, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,228 | m3 |
| 25 | Chi tiết cầu cáp từ SPP vào NĐK: Trát tường đỡ vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,45 | m2 |
| 26 | Chi tiết cầu cáp từ SPP vào NĐK: Đổ bê tông cầu cáp M300 đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,37 | m3 |
| 27 | Chi tiết cầu cáp từ SPP vào NĐK: Gia công, lắp đặt thép mương cáp Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,22 | tấn |
| 28 | Chi tiết cầu cáp từ SPP vào NĐK: Gia công, lắp đặt thép mương cáp Thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | tấn |
| 29 | Chi tiết cầu cáp từ SPP vào NĐK: Mua sắm ống luồn cáp HDPE dy=60 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,6 | m |
| 30 | Chi tiết cầu cáp từ SPP vào NĐK: Lắp đặt ống luồn cáp HDPE dy=60 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,36 | 10m |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN - THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tại chỗ M250 đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 18,65 | m3 |
| 2 | Bê tông tại chỗ M250 đá 1x2 dầm, dầm khung, giằng tường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 42,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tại chỗ M250 đá 1x2 Sàn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 108,57 | m3 |
| 4 | Bê tông tại chỗ M250 đá 1x2 Lanh tô | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung nhà F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,56 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung nhà F > 18AII | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,96 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,14 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường Thép F ≤ 18AII | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10,74 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép sàn F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, mái hắt F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, mái hắt F > 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,19 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa XM M75: dày > 33cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15,45 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa XM M75: dày ≤ 33cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 116,64 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa XM M75: dày ≤ 11cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13,01 | m3 |
| 15 | Trát tường trong nhà xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 636,8 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 578,8 | m2 |
| 17 | Trát cột, trụ vữa xi măng M75, dày 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 149,78 | m2 |
| 18 | Trát trần nhà vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 459,92 | m2 |
| 19 | Trát dầm nhà vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 426,43 | m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cm phòng ắc quy: Tường nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 136,96 | m2 |
| 21 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cm phòng ắc quy: Trần nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 56,09 | m2 |
| 22 | Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy: Tường nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 136,96 | m2 |
| 23 | Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy: Trần nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 56,09 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 349,33 | m2 |
| 25 | Bả ma tít tường trong nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 636,8 | m2 |
| 26 | Lăn sơn màu kem: Tường trong nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 636,8 | m2 |
| 27 | Lăn sơn màu kem: Trần, dầm nhà, cột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.036,13 | m2 |
| 28 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 578,8 | m2 |
| 29 | Lăn sơn màu kem ngoài nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 578,8 | m2 |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN - MÁI NHÀ | |||
| 1 | Màng chống thấm bi tum | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 79,33 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1% | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 16,06 | m3 |
| 3 | Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 401,62 | m2 |
| 4 | Lớp vữa xi măng dày 10mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 401,62 | m2 |
| 5 | Lớp gạch lá nem 200x200x15mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 401,62 | m2 |
| 6 | Láng senô bằng vữa XM mác 75 dày 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 47,03 | m2 |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN - HỆ THỐNG CỬA (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa sổ mở trượt S1 (5 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30,8 | m2 |
| 2 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa sổ mở trượt S2 (1 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,52 | m2 |
| 3 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa sổ kính S3 (4 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,72 | m2 |
| 4 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa sổ kính S4 (2 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,16 | m2 |
| 5 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa sổ kính S5 (2 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,72 | m2 |
| 6 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa đi 2 cánh liền vách kính cố định 2 bên Đ1 (1 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | m2 |
| 7 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa đi 2 cánh mở đẩy Đ2 (10 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | m2 |
| 8 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa đi 2 cánh mở đẩy Đ3 (2 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,4 | m2 |
| 9 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường: Cửa đi 1 cánh mở đẩy Đ4 (2 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,4 | m2 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC dy76 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | m |
| 3 | Chếch PVC dy 90 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 4 | Cút PVC dy 90 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 5 | Colie giứ ống dy90 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | cái |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Điều hoà 2 cục 1 chiều kiểu treo tường 22000BTU | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 2 | Điều hoà 2 cục 1 chiều kiểu treo tường 28000BTU | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 3 | Điều hoà 2 cục 1 chiều kiểu đứng 28000BTU | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Tủ điện nguồn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng sự cố | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 6 | Bảng điện | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 400V/220V-100A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha 400V/220V-50A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Áp tô mát 3 pha 400V/220V-32A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha 220V-32A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha 220V-20A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 220V-10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 13 | Quạt thông gió 230V-500m3/h | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | cái |
| 14 | Quạt thông gió trang bị phòng nổ 230V-500m3/h | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 15 | Đèn tuýp LED Panel 230V - 41W; KT: 600x600x40mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | bộ |
| 16 | Đèn trần LED Panel ốp trần 230V-41W; L=1,2m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | bộ |
| 17 | Đèn trần LED Panel gắn tường chống hơi axit (chiếu sáng làm việc) 230V-41W; L=1,2m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 18 | Đèn trần LED ốp trần 230V-14W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | bộ |
| 19 | Đèn LED chiếu sáng sự cố gắn tường 230V-15W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 20 | Đèn LED chiếu sáng sự cố ốp trần 230V-15W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | bộ |
| 21 | Đèn LED chiếu sáng sự cố ốp trần loại chống axit 230V-15W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 22 | Ổ cắm đôi 220V-10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 23 | Công tắc đơn 220V-5A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | cái |
| 24 | Công tắc đôi 220V-5A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 25 | Công tắc 2 chiều 220V-5A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | cái |
| 26 | Đế âm tường + mặt công tắc | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 57 | cái |
| 27 | Bộ nghịch lưu 1000W; 220VDC/220VAC | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn 30A; 220VAC/220VDC-30A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 29 | Cáp Cu/PVC (3x25+1x10)mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1kV - 2x4mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 600 | m |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1kV - 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 300 | m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1kV - 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.200 | m |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1kV - 3x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 140 | m |
| 34 | Hộp nối dây | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Hộp |
| 35 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F32 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | m |
| 36 | Ống nhựa luồn cáp PVC F20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.000 | m |
| 37 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Lô |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào móng rộng < 3m, sâu < 3m, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9,84 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Thép F ≤ 18AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,76 | tấn |
| 6 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75: Dày >33cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,65 | m3 |
| 7 | Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33,48 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ bậc tam cấp vữa XM M75 dày >33cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,92 | m3 |
| 9 | Trát bậc lên xuống vữa XM M50 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,5 | m2 |
| 10 | Mặt bậc, cổ bậc ốp gạch gốm đất nung màu đỏ, vữa XM75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,5 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền nhà, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,44 | m3 |
| 13 | Lát gạch Granite 400x400x7 lót vữa XM M50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 29,6 | m2 |
| 14 | Đắp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,26 | 100m3 |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa XM M75, cao ≤ 4m, dày ≤ 33cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,01 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho lanh tô: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho lanh tô: Thép F > 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho cột bê tông: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho cột bê tông: Thép F ≤ 18AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,22 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài nhà xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 56,51 | m2 |
| 9 | Trát tường trong nhà xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 89,24 | m2 |
| 10 | Công tác bả ma tít: Tường trong nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 89,24 | m2 |
| 11 | Lăn sơn: Tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 56,51 | m2 |
| 12 | Lăn sơn: Tường trong nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 89,24 | m2 |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN XÂY DỰNG MÁI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép M200, đá 1x2: Sàn mái | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép M200, đá 1x2: Dầm mái | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,57 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, dầm mái: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,7 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, dầm mái: Thép F ≤ 18AII | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,29 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | tấn |
| 6 | Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,52 | m3 |
| 7 | Xây tường sê nô bằng gạch chỉ cao ≤ 4m, dày ≤11cm vữa XM M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,63 | m3 |
| 8 | Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 59,21 | m2 |
| 9 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 42,79 | m2 |
| 10 | Trát sê nô vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 44,03 | m2 |
| 11 | Công tác bả ma tít vào trần nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 59,21 | m2 |
| 12 | Lăn sơn: Tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 44,03 | m2 |
| 13 | Lăn sơn: Trần nhà | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 59,21 | m2 |
| 14 | Quét nước chống thấm sàn mái | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 52,96 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ C8 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,49 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà gồ thép | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,49 | tấn |
| 17 | Gia công nẹp chống bão Inox 40x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp đặt nẹp chống bão | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,05 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 17,91 | m2 |
| 20 | Vít nở thép | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 185 | bộ |
| 21 | Mái lợp tôn dày 0,5mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,39 | 100m2 |
| 22 | Tôn cắt nước dày 2mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Tấm tôn diềm mái | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung uPVC lõi thép gia cường, kính cường lực: Cửa đi 1 cánh, khung uPVC, kính cường lực 8mm (Đ1) (1 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,98 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung uPVC lõi thép gia cường, kính cường lực: Cửa đi 1 cánh, , khung uPVC, kính cường lực 8mm (Đ2) (1 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,98 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung uPVC lõi thép gia cường, kính cường lực: Cửa đi 1 cánh, cửa khung uPVC, PANO uPVC, kính mà mờ 5mm (Đ3) (1 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,65 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung uPVC lõi thép gia cường, kính cường lực: Cửa sổ lùa và khung kính cố định, khung uPVC, kính cường lực 8mm (S1) (4 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung uPVC lõi thép gia cường, kính cường lực: Cửa sổ mở lật 1 cánh, khung uPVC, kính mài mờ 5mm (S2) (1 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,36 | m2 |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ THƯỜNG TRỰC - BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA GTT | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, hố ga GTT, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại và hố ga GTT, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy bể tự hoại, thép F ≤10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | Tấn |
| 4 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,36 | m3 |
| 5 | Xây hố ga GTT bằng gạch chỉ, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,22 | m3 |
| 6 | Trát phía ngoài bể tự hoại bằng vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10,85 | m2 |
| 7 | Trát phía trong bể tự hoại bằng vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 16,27 | m2 |
| 8 | Trát phía ngoài hố ga GTT bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,18 | m2 |
| 9 | Trát phía trong hố ga GTT bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,18 | m2 |
| 10 | Láng vữa xi măng M75, dày 2cm đáy bể tự hoại | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường phía trong, đáy bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20,59 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,35 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤ 50 kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Tấm |
| 15 | Đắp đất hố bể tự hoại, hố ga GTT, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | 100m3 |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ THƯỜNG TRỰC - BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA GTT (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,5 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC dy110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | m |
| 3 | Cút PVC dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 4 | Cút PVC dy110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 5 | Tê PVC dy110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa tay | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước lắp cho chậu rửa tay | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Chậu rửa bát Inox | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lắp cho chậu rửa bát | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Gương soi | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Xí bệt | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 20lít | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Vòi tắm hương sen | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Bồn Inox ngang V=1m3 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PP-R dy25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | m |
| 11 | Ống nhựa PP-R dy20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | m |
| 12 | Van nhựa 2 chiều PP-R dy25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 13 | Van nhựa 2 chiều PP-R dy20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa PP-R dy25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa PP-R dy25x25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa PP-R dy20x20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa PP-R dy25x20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PP-R dy25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PP-R dy25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 20 | Cút nhựa PP-R dy20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 21 | Van phao điện + dây tín hiệu | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa u.PVC dy110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | m |
| 23 | Ống nhựa u.PVC dy60 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | m |
| 24 | Ống nhựa u.PVC dy42 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | m |
| 25 | Tê nhựa dy60x60 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa dy110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa dy110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa dy60 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa dy42 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 30 | Phễu thu sàn DN50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ THƯỜNG TRỰC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cấp nguồn xoay chiều 400/230VAC, loại chứa được 6 aptomat | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Hộp |
| 2 | Áptômát xoay chiều 1 pha MCB-230VAC/40A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Áptômát xoay chiều 1 pha MCB-230VAC/32A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Áptômát xoay chiều 1 pha MCB-230VAC/20A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Bộ đèn LED tuýp gắn tường 230V-2x18W; L=1,2m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | bộ |
| 6 | Đèn LED ốp trần U=230VAC, P=1x14W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Đèn compact chiếu sáng sự cố U=230VAC, P=1x15W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 cực U=230VAC, I=10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | cái |
| 9 | Ổ cắm xoay chiều 1 pha U=230VAC, I=10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Đế âm tường + mặt công tắc | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 11 | Quạt trần U=230VAC, 80W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 12 | Điều hòa 1 chiều 2 cục 18000BTU | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 13 | Quạt hút gió 350 m3/h | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 14 | Cáp Cu/PVC - 2x6mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC - 2x4mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | m |
| 16 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 125 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F32 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn cáp PVC F20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 100 | m |
| 20 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Lô |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng sâu ≤ 1m, rộng ≤ 3m, đất cấp 3 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hè M100, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,62 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng móng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Thép F ≤ 18AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,31 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 dầy 34cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,25 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 móng máy bơm đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ bậc lên xuống vữa XM M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,67 | m3 |
| 13 | Láng vữa xi măng nền nhà M75 dầy 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28,03 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng M50 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 29,97 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic 300x300x7 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28,03 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,24 | 100m3 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa XM M75: Dày ≤ 33cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10,96 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC, vữa XM M75: Dày ≤ 11cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,96 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa thông gió: Cửa đi khung thép hộp + 2 mặt bịt tôn trãng kẽm, dày 1mm. Cửa sơn tĩnh điện màu xanh lam có khóa. Ô kính trong dày 8mm (Đ1) (2 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa thông gió: Cửa thông gió sơn tĩnh điện màu xanh lam (L1) (4 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,4 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa: Cửa đi 1 cánh | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa: Cửa sổ 2 cánh mở | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông mái hắt M200, đá1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho mái hắt, lanh tô, giằng tường: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,03 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho mái hắt, lanh tô, giằng tường: Thép F ≤ 18AII | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,03 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 66,16 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà xây gạch bê tông không nung, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 68,58 | m2 |
| 13 | Trát mái hắt, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,57 | m2 |
| 14 | Sơn 3 nước silicát tường trong | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 68,58 | m2 |
| 15 | Sơn 3 nước silicát tường ngoài | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 67,72 | m2 |
| 16 | Kẻ gờ chỉ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | m |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG MÁI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200 mái, đá 1x2: Dầm mái | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M200 mái, đá 1x2: Sàn mái | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,79 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái: Thép F ≤ 10AI | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,52 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái: Thép F ≤ 18AII | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,22 | tấn |
| 5 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 57,06 | m2 |
| 6 | Láng sàn mái vữa XM M75 dày 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 46,34 | m2 |
| 7 | Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 40,95 | m2 |
| 8 | Sơn 3 nước silicát trần | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 57,06 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng trên mái | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 51,03 | m2 |
| 10 | Lớp màng chống thấm bitum dán bằng bitum nóng chảy hoặc bitum nhũ tương | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 46,34 | m2 |
| 11 | Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM M75 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,07 | m3 |
| 12 | Trát tường chắn mái XM M75, dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 22,49 | m2 |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA - THOÁT NƯỚC MÁI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lồng chắn rác | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 2 | Phễu thu nước | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 4 | Ống PVC D32 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,03 | 100m |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA - ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 400/230VAC | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển các máy bơm nước sinh hoạt, bơm nước lên bể chữa cháy, bơm nước giếng khoan 600x400x250mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 3 | Đèn led panel ốp trần hoặc treo U=230VAC, P=2x18W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 4 | Đèn compact chiếu sáng sự cố, gắn tường U=220VAC, P=1x15W | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Áptômát xoay chiều 3 pha MCCB-4P-380VAC/250A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Áptômát xoay chiều 3 pha MCCB-3P-380VAC/200A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Áptômát xoay chiều 3 pha MCCB-3P-380VAC/32A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Áptômát xoay chiều 1 pha MCB-230VAC/32A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Áptômát xoay chiều 1 pha MCB-230VAC/20A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | cái |
| 10 | Áptômát xoay chiều 1 pha MCB-220VAC/10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 2 cực U=230VAC, I=10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện xoay chiều 1 pha U=230VAC, I=10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Đế âm tường + mặt công tắc | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Cáp Cu/PVC - (3x95+1x70)mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 70 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC - 2x6mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 250 | m |
| 16 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 215 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F32 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn cáp PVC F20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 100 | m |
| 21 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Lô |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG BỂ DẦU SỰ CỐ (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng rộng < 3m, sâu < 3m, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,64 | 100m³ |
| 2 | Đổ bê tông lót M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy và thành bể M200 đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 49,17 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố: F ≤ 10 mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố: F ≤ 18 mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,38 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho bê tông bể dầu sự cố: F > 18 mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,05 | tấn |
| 7 | Trát phía ngoài thành bể vữa XM M75 dày 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7,16 | m2 |
| 8 | Trát phía trong thành bể vữa XM M75 dày 2cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 237,04 | m2 |
| 9 | Quét 2 sơn nước phía ngoài thành bể | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7,16 | m2 |
| 10 | Đanh màu bằng xi măng nguyên chất phía trong thành bể | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 237,04 | m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1 M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,35 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan: Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan: Thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,85 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | cái |
| 15 | Gia công tấm thép nắp bể N1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,32 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm thép nắp bể N1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,32 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông dầm D1, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,77 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D1: Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,05 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D1: Thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,22 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông dầm D2, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,54 | m3 |
| 21 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D2: Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm D2: Thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột C1 M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,74 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột C1: Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | tấn |
| 25 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột C1: Thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | tấn |
| 26 | Mua sắm ống thép dy 50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,9 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép dy 50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | 100m |
| 28 | Mua sắm cút thép dy 50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép dy 50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 30 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,23 | 100m3 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CHỨA CHÁY (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng rộng < 3m, sâu < 3m, đất cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,78 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9,69 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, thành bể, hố thu M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 133,95 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép thành và đáy bể: Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép thành và đáy bể: Thép F ≤ 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,48 | tấn |
| 6 | Gia công giá đỡ ống GĐ1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | tấn |
| 7 | Bu lông M12x40 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ ống GĐ1 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | tấn |
| 9 | Gia công giá đỡ ống GĐ2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | tấn |
| 10 | Bu lông M12x40 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ ống GĐ2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | tấn |
| 12 | Gia công thang leo TL | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,49 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt thang leo TL | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,49 | Tấn |
| 14 | Mua sắm ống lồng dy300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống lồng dy300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 16 | Mua sắm ống lồng dy150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống lồng dy150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | 100m |
| 18 | Tấm chắn chống thấm n=400 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 19 | Tấm chắn chống thấm n=250 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 20 | Tô và láng vữa xi măng M75 phía trong | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 269,04 | m2 |
| 21 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 55,66 | m2 |
| 22 | Quét 2 sơn nước phía ngoài thành bể | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 55,66 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,56 | 100m³ |
| 24 | Gia công kết cấu thép nắp bể | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,97 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bể | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,97 | tấn |
| 26 | Tôn hoa dày 1mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Bản lề | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 28 | Khóa | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 29 | Mua sắm ống thông hơi HDPE F110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,4 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thông hơi HDPE F110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 31 | Mua sắm nối góc F110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nối góc F110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỐ GA THU NƯỚC, HỐ GA THOÁT DẦU SỰ CỐ, RÃNH THOÁT NƯỚC CẠNH MƯƠNG CÁP R1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,24 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh thu nước, đất cấp 3 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,21 | 100m³ |
| 3 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 37,96 | m3 |
| 4 | Xây thành gạch vữa XM M75: Thành thẳng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 52,25 | m3 |
| 5 | Xây thành gạch vữa XM M75: Thành cong | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,36 | m3 |
| 6 | Rãnh thoát nước | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,56 | m3 |
| 7 | Trát phía trong vữa XM M75 dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 319,2 | m2 |
| 8 | Trát vữa phía ngoài XM M75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,74 | m2 |
| 9 | Nắp đậy bằng tôn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30,62 | kg |
| 10 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,64 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: Thép F ≤ 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,98 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan: Nặng ≤ 250 kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 102 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan: Nặng > 250 kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4,04 | 100m³ |
| 15 | Rải lưới inox | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33,15 | m2 |
| 16 | Gia công thép lưới cửa thu nước | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,58 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa lưới | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,58 | tấn |
| 18 | Tầng lọc ngược: Lớp sỏi to F = 30 mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Tầng lọc ngược: Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 192 | m2 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33,55 | 100m3 |
| 2 | Mua cát đen để đắp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 802 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 24,53 | 100m3 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống đường ống cấp thoát nước (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống bê tông dy 200 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 210 | m |
| 2 | Nối ống bê tông dy 200 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 210 | Mối nối |
| 3 | Đế cống bê tông dy200 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 210 | cái |
| 4 | Ống bê tông dy 300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 500 | m |
| 5 | Đế cống bê tông dy300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 500 | cái |
| 6 | Ống bê tông dy 400 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 300 | m |
| 7 | Đế cống bê tông dy400 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 300 | cái |
| 8 | Ống bê tông dy 500 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | m |
| 9 | Đế cống bê tông dy500 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | cái |
| 10 | Ống bê tông dy 600 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | m |
| 11 | Đế cống bê tông dy600 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC dy 110 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 200 | m |
| 13 | Ống thép dy 300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 18,5 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm dy 50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm dy 25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | m |
| 16 | Cút thép dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 17 | Cút thép dy25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 18 | Rắc co thép dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép dy25 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể xử lý nước (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước ngầm cho trạm Q=6m3/h | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: KHOAN GIẾNG NƯỚC NGẦM - Khoan giếng | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ khoan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu từ 100m đến 150m: Đường kính lỗ khoan từ 200-:-300 đất các loại | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu từ 100m đến 150m: Đường kính lỗ khoan từ 200-:-300 đá cấp III | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | m |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: KHOAN GIẾNG NƯỚC NGẦM - Lắp đặt kết cấu giếng (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,3 | m³ |
| 2 | Kết cấu giếng đường kính ống 150mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | m |
| 3 | Kết cấu giếng đường kính ống 100mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | m |
| 4 | Công tác thổi rửa giếng khoan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 5 | Công tác sét chèn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,12 | m3 |
| 6 | Công tác chèn sỏi chèn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,51 | m3 |
| 7 | Mua sắm ống thép tráng kẽm dy=150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,61 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dy=150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,61 | 100m |
| 9 | Mua sắm ống thép tráng kẽm dy=100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dy=100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| 11 | Mua sắm ống thép tráng kẽm dy=50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dy=50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 13 | Mua sắm côn thu 150x100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu 150x100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 15 | Mua sắm cút thép tráng kẽm dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 17 | Mua sắm tê thép tráng kẽm dy50x50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm dy50x50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 19 | Mua sắm van hai chiều dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van hai chiều dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 21 | Mua sắm đồng hồ áp lực | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 23 | Rắc bộ ba dy50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 24 | Thép bản nắp bể | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,9 | kg |
| 25 | Lưới INOX | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,5 | m2 |
| 26 | Dây INOX d2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm hút giếng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - NHẤT THỨ - Thiết bị phân phối 220kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 1 pha -245kV; CB-SF6-245kV-50kA/1s | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất; DS/2ES-245kV-2000A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất; DS/1ES-245kV-2000A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất; DS-245kV-2000A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 245kV; 1 pha CT-245kV-800-1200-2000/1A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | bộ |
| 6 | Biến điện áp kiểu tụ 245 kV 1 pha; VT-245kV -(220/√3; 0.11/√3; 0.11/√3kV) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | bộ |
| 7 | Chống sét van 192kV; 1pha | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ 3 pha |
| 8 | Lắp thiết bị đếm sét | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - NHẤT THỨ - Thiết bị phân phối 110kV VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 3 pha 123kV; CB-SF6-123kV-2000A-31,5kA/1s | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Máy cắt SF6 3 pha 123kV; CB-SF6-123kV-1250A-31,5kA/1s | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 123kV-2000A, 2 lưỡi tiếp đất; DS/2ES-123kV-2000A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 123kV-2000A, 1 lưỡi tiếp đất; DS/1ES-123kV-2000A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1 pha 123kV-2000A, 0 lưỡi tiếp đất; DS-123kV-2000A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A, 2 lưỡi tiếp đất; DS/2ES-123kV-1250A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A, 1 lưỡi tiếp đất; DS/1ES-123kV-1250A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha 123kV-1250A, 0 lưỡi tiếp đất; DS-123kV-1250A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | bộ |
| 9 | Biến dòng điện 123kV; 1 pha CT-123kV-800-1200-2000/1A (đơn giá bao gồm chi phí phê duyệt mẫu theo quy định) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 10 | Biến dòng điện 123kV; 1 pha CT-123kV-800-1200-1600-2000/1A (đơn giá bao gồm chi phí phê duyệt mẫu theo quy định) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện 123kV; 1pha CT-123kV-400-800-1200/1A (đơn giá bao gồm chi phí phê duyệt mẫu theo quy định) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | bộ |
| 12 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha; VT-123kV-(110/√3; 0.11/√3; 0.11/√3kV) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | bộ |
| 13 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha; VT-123kV-(110/√3; 0.11/√3; 0.11/√3; 0.11/√3kV) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 14 | Chống sét van 96kV; 1pha | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ 3 pha |
| 15 | Lắp thiết bị đếm sét | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - NHẤT THỨ - Trạm tự dùng 35/0,4kV-250kVA (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 35(22)/0,4kV-250kVA | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-51kV-10kA; 1pha | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp thiết bị đếm sét | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế ngoài trời 400V- 400A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác, thang trèo 35kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | tấn |
| 7 | Cầu chì tự rơi 1 pha FCO-40,5kV-16A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,11 | tấn |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,11 | tấn |
| 10 | Xà đỡ chống sét và cầu chì | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,12 | tấn |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10C | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cột |
| 12 | Dây dẫn bọc cách điện 35kV; ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | m |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp cực cầu chì tự rơi 35kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 16 | Kẹp cực chống sét van 35kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp cực máy biến áp phía 35kV cho ACSR/XLPE/HDPE-95/16 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây Cu/XLPE/PVC-(3x300+1x150)mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE DN195/150 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | 10m |
| 20 | Dây nối đất chạy dọc thân cột, thép tròn mạ kẽm F12 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,85 | 10m |
| 21 | Dây nối đất bắt vào xà, giá đỡ, thép tròn mạ kẽm F12 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | 10m |
| 22 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | 10m |
| 23 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 24 | Dây nối đất, thép tròn mạ kẽm F12 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | 10m |
| 25 | Kẹp ép dây vào thân cột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ hạ thế | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | Tấn |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - NHẤT THỨ - Thiết bị phân phối 22kV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - NHẤT THỨ - Thiết bị phân phối 22kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6, 3 pha 24kV; 630A-25kA/1s | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 24kV, 630A-25kA/1s; 2 tiếp đất | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 24kV; 1200-2000/1A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 24kV; 50-100/1/1A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 1 pha; VT-24kV-(24/√3; 0.11/√3; 0.11/√3 kV) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van 30kV; 1pha | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp thiết bị đếm sét | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - NHẤT THỨ - Hệ thống điện tự dùng AC/DC (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn AC 380/220V | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối nguồn 220VDC | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ chỉnh lưu 380 VAC-220VDC-100A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3000VA | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 5 | Ắc quy 220VDC-300Ah/5h (2 bộ; đơn giá điều chỉnh hệ số nhân công K=0,85 theo quy định) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | 10bình |
| 6 | Nạp điện cho hệ thống ắc quy | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | HT |
| 7 | Tủ cấp nguồn sửa chữa 200A-0,4kV kiểu treo trên cột bê tông ly tâm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 8 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x70)mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ máy biến áp 220/110/22kV AT1 và các phía 220kV, 22kV (AT1.RP1, AT1.RP2) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp AT1 (F04.RP) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bảo điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 220kV (F02-RP1, F02-RP2; F05-RP1, F05-RP2) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp AT1 (E04.RP) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV (E02.RP, E06.RP, E07.RP, E08.RP ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV (E03.RP) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV (E00.RP) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 8 | Hộp đấu dây cho biến điện áp phía 220kV (VT-box) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | hộp |
| 9 | Hộp đấu dây cho biến điện áp phía 110kV (VT-box) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | hộp |
| 10 | Hộp đấu dây cho biến điện áp phía 22kV (VT-box) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 11 | Tủ đấu dây ngoài trời cho phía 220kV, 110kV, 22kV (MK) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Tủ |
| 12 | Tủ đấu dây phục vụ đo đếm điện năng (M-box) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Tủ |
| 13 | Thiết bị bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87 gồm các chức năng 87L, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 79/25 (1P&3P), 27/59,85, FR, FL, …và phụ kiện phục vụ đấu nối v.v | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Cáp quang loại 4 sợi đa mode từ trạm biến áp 220kV thủy điện Hòa Bình tới trạm biến áp 500kV Hòa Bình | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | 10m |
| 15 | Thiết bị bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây cáp quang | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | 10m |
| 16 | Thiết bị bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Rơ le latching 4CO dùng cho mạch nhị thứ quan trọng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 18 | Thiết bị bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Tháo rỡ và thu hồi rơ le bảo vệ khoảng cách F21-7SA522 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 19 | Thiết bị bổ sung tại các trạm biến áp 220kV Nho Quan: Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 20 | Thiết bị bổ sung tại các trạm biến áp 220kV Nho Quan: Cáp quang nối từ rơ le F87L tới thiết bị thông tin (tạm tính) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | 10m |
| 21 | Thiết bị bổ sung tại các trạm biến áp 220kV Nho Quan: Ống nhựa xoắn luồn dây cáp quang (tạm tính) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | 10m |
| 22 | Thiết bị bổ sung tại các trạm biến áp 220kV Nho Quan: Tủ thiết bị định vị sự cố | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ đo đếm điện năng (đơn giá bao gồm chi phí phê duyệt mẫu theo quy định) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 24 | Công tơ đo đếm điện năng cấp chính xác 0,5, kèm module RS485 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 25 | Attomat 380V | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 26 | Máy tính đọc dữ liệu và truyền dữ liệu công tơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 27 | Thiết bị chuyển đổi Serial/Ethernet | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 28 | Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 29 | Cáp mạng FTP CAT5E | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | 10m |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây AAC-630 có tăng đơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây AAC-630 không có tăng đơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây AAC-630 có khóa đỡ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-800 có tăng đơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-800 không có tăng đơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây AAC-630 có khóa đơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây AAC-630 có khóa đỡ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630 có tăng đơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây AAC-630 không có tăng đơ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | chuỗi |
| 13 | Kéo rải dây dẫn AAC - 800 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.200 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn AAC - 630 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5.594 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn AAC - 300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 290 | m |
| 16 | Dây bọc cách điện 24kV-Al/XLPE/PVC- 240mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | m |
| 17 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE-3x300+1x150mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,05 | 100m |
| 18 | Đầu cốt đồng cho cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE-3x300+1x150mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 19 | Kẹp cực thiết bị và phụ kiện đấu nối phía 220kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 464 | Bộ |
| 20 | Kẹp cực thiết bị và phụ kiện đấu nối phía 110kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 508 | Bộ |
| 21 | Kẹp cực thiết bị và phụ kiện đấu nối phía 22kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Bộ |
| 22 | Chụp cách điện cho kẹp cực các loại | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Bộ |
| 23 | Hệ thống nối đất từ thiết bị (tủ điều khiển, bảo vệ, tủ MK, hộp CT Box, VT Box..) đến hệ thống tiếp địa trạm: Dây đồng vỏ bọc Cu/PVC - 50mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | 10m |
| 24 | Hệ thống nối đất từ thiết bị (tủ điều khiển, bảo vệ, tủ MK, hộp CT Box, VT Box..) đến hệ thống tiếp địa trạm: Đầu cốt cho dây đồng Cu/PVC-50mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 126 | Bộ |
| 25 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, số lõi và tiết diện: 2x6mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | 100m |
| 26 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | 100m |
| 27 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 70 | 100m |
| 28 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | 100m |
| 29 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 55 | 100m |
| 30 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | 100m |
| 31 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | 100m |
| 32 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 10x4mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | 100m |
| 33 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | 100m |
| 34 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | 100m |
| 35 | Cáp hạ áp, cáp điều khiển: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 110 | 100m |
| 36 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 500 | đầu |
| 37 | Đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.330 | đầu |
| 38 | Đầu cáp kiểm tra loại < 19 ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.000 | đầu |
| 39 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu số lõi và tiết diện 4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,6 | 100m |
| 40 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu số lõi và tiết diện 4x4mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,5 | 100m |
| 41 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện 12x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | 100m |
| 42 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện 19x1,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,6 | 100m |
| 43 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | đầu |
| 44 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | đầu |
| 45 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Hòa Bình: Đầu cáp kiểm tra loại < 19 ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | đầu |
| 46 | Cáp nhị thứ bổ sung tại trạm biến áp 220kV Nho Quan: Cáp đồng chống cháy, chống nhiễu, số lõi và tiết diện 12x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,1 | 100m |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN: Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp HDPE F130/100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 58,9 | 10m |
| 2 | Đai inox cho ống HDPE F130/100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 159 | Cái |
| 3 | Dây đồng mềm nối đất Cu/PVC-120mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 97,5 | 10m |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất cho trung tính MBA Cu/PVC-240mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,5 | 10m |
| 5 | Đầu cốt đồng lỗ Ø14 cho dây Cu-120mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 79,3 | 10 đầu |
| 6 | Kẹp ép dây Cu-120mm2 vào trụ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 51,4 | 10 Bộ |
| 7 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x40 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 526 | Bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x70 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 188 | Bộ |
| 9 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M22x70 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Bộ |
| 10 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M18x70 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Bộ |
| 11 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M20x70 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 88 | Bộ |
| 12 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x120 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 81 | Bộ |
| 13 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x35 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 144 | Bộ |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: Hệ thống nối đất (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.250 | 10m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, L=3m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20,6 | 10 Cọc |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | 10m |
| 4 | Dây nối đất lên trụ cột, thép mạ kẽm F14 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 560 | 10m |
| 5 | Dây nối đất lên hàng rào, thép mạ kẽm F14 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | 10m |
| 6 | Ke liên kết F14, L=300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13,5 | 10m |
| 7 | Mạch vòng nối đất ngoài trạm: Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | 10m |
| 8 | Mạch vòng nối đất ngoài trạm: Cọc nối đất mạ kẽm F22, L=3m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,9 | 10 Cọc |
| 9 | Mạch vòng nối đất ngoài trạm: Dây liên kết lên lưới nối đất, thép mạ kẽm F14 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | 10m |
| 10 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 700 | bộ |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: Chiếu sáng ngoài trời (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | cái |
| 3 | Áptômát 3 pha 3 cực - 380V-3P-63A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 1 pha 2 cực - 220V-1P-32A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 5 | Áptômát 1 pha 2 cực - 220V-1P- 20A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | cái |
| 6 | Áptômát 1 pha 2 cực - 220V-1P- 6A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | Cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tự động cho hệ thống chiếu sáng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài trời LED; 250V- 150W 12500Lm (trọn bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn cổng trạm, bóng compact 250 VAC-18W (bao gồm cả chụp đèn) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 12 | Cáp lực Cu/PVC - 4x25mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | m |
| 13 | Cáp lực Cu/PVC - 2x6mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 950 | m |
| 14 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14,9 | 100m |
| 16 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | đầu |
| 17 | Đầu cáp loại < 19 ruột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | đầu |
| 18 | Ống luồn cáp bằng thép mạ kẽm F=20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | 10m |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE F=20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | 10m |
| 20 | Thiết bị đóng cắt điều khiển từ xa/tại chỗ 220VAC-63A, 1NO, 1NC | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 21 | Rơ le thời gian U=220VAC, I=5A, T=24h | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 22 | Đèn báo tín hiệu 220 VAC | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 23 | Nút ấn on/off 220VAC/10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 24 | Công tắc xoay 3 vị trí A/O/M 220VAC/10A | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 25 | Phụ kiện đấu nối | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 2 | Trung tâm báo động đột nhập | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam Cu/PVC-4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3.000 | m |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm biến áp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | HT |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (A0) với router tại trạm biến áp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | HT |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Bắc (A1) với router tại trạm biến áp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | HT |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (A0) với router tại trạm biến áp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | HT |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Bắc với router tại trạm biến áp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | HT |
| 6 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (A0) với Firewall tại trạm biến áp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | HT |
| 7 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Bắc (A1) với Firewall tại trạm biến áp | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | HT |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh point-to-point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 41 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 136 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Tín hiệu |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh end-to-end | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 41 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 136 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Tín hiệu |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 41 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 136 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Tín hiệu |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV: Ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp AT1 220kV-125MVA | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV: Ngăn đường vòng 110kV (Sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV: Ngăn đường dây 110kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Ngăn |
| 4 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV: Ngăn đường dây 22kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV: Ngăn lộ tổng/lộ ra 22kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 6 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 220kV: Ngăn lộ máy biến áp AT1-220kV-125MVA | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 7 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 220kV: Ngăn đường dây 220kV | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 8 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 220kV: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/trung tâm điều khiển | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Ngăn |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang STM-4 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Khung giá |
| 2 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang STM-4 vào khung giá, Loại 19 inch (480mm) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | hộp máy |
| 3 | Bộ chuyển đổi cổng FE/E1- Tiêu chuẩn ETSI 19’’- Cổng FE: ≥ 02 cổng- Cổng E1: ≥ 02 cổng- Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 48VDC | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50A- Điện áp vào: DC-220V- Dòng điện ra : ≥ 50A- Điện áp ra: DC-48VTiêu chuẩn: IEC | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ nắn nạp nguồn 230VAC/48VDC/50A- Điện áp vào: 230VAC/50Hz- Dòng điện ra : ≥ 50A- Điện áp ra: 48VDCTiêu chuẩn: IEC, TCN | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ cắt lọc sét nguồn 230VAC/135kA - Tiêu chuẩn: IEC, TCN - Dòng tải: ≥ 135kA - Có bộ đếm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp phân nguồn 48VDCMCB các loại (MCB-6A: 10 bộ, MCB2-10A: 10 bộ, MCB2-16A: 05 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối nguồn 230VACMCB các loại (MCB-5A: 5 bộ, MCB-10A: 5 bộ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt card quang STM-4 vào hộp máy | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Card |
| 10 | Lắp đặt card FE | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Card |
| 11 | Lắp đặt thiết bị SCADA firewall | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 12 | Thiết bị Router kết nối mạng WAN EVNNPT | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 13 | Thiết bị Switch layer 2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 14 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Tủ |
| 15 | Tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt ắc quy kèm giá đỡ: Điện áp: 48V; Dung lượng: 200Ah | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,8 | 10 bình |
| 17 | Nạp điện cho hệ thống ắc quy | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | HT |
| 18 | Lắp đặt điện thoại Hotline IP | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy thông tin Teleprotection | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC - Cài đặt cấu hình, khai báo thông số | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (622Mbit/s). Loại trạm xen rẽ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị router | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển mạch switch | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC - TNHC thiết bị, Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống | |||
| 1 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang STM-4, Loại trạm xen rẽ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thiết bị |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Teleprotection | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị router | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thiết bị |
| 5 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị Switch | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thiết bị |
| 6 | Đo thử kênh 64Kb/s | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Kênh |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC - CUNG CẤP VẬT LIỆU HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.280 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Lô |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC - LẮP ĐẶT VẬT LIỆU HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Khung giá |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 sợi | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ ODF |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 sợi | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ ODF |
| 4 | Đấu nối Sợi nhảy quang vào phiến, bảng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | đôi đầu dây |
| 5 | Đấu nối cáp tín hiệu, cáp thoại vào phiến, bảng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | đôi đầu dây |
| 6 | Cung cấp và kéo rải cáp Cat 6 loại chống nhiễu | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 200 | 10m |
| 7 | Cung cấp và ắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, F ≤ 40mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12,8 | 100m |
| 8 | Bắn cáp quang ≤ 12 sợi trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,75 | km cáp |
| 9 | Bắn cáp quang ≤ 24 sợi trong ống nhựa HDPE F ≤ 40mm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,53 | km cáp |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP 220KV YÊN THỦY: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG CAMERA - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt bộ gá camera quay lắp trên tường | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ gá camera lắp cố định | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị Camera | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị Monitor | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, loại thiết bị màn hình theo dõi 42 inch | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị (RACK 19" 42U) hệ thống camera giám sát | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ kỹ thuật đấu nối tại vị trí lắp đặt Camera | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch cho hệ thống camera giám sát | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây F=20 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 430 | 10m |
| 10 | Kéo rải cáp Cat 6 loại chống nhiễu | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | 10m |
| 11 | Cáp quang loại 4 sợi đơn mốt (SM) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 280 | 10m |
| 12 | Kéo rải dây cấp nguồn 2x2,5mm2 cho camera | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 430 | 10 m |
| 13 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI thành tín hiệu quang và ngược lại | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ chuyển đổi quang - điện | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ cắt sét cho camera | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 17 | Bộ lưu điện 3kVA, online | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| BU | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, loại thiết bị: Camera | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | HT |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera loại TB: Phụ trợ cho Camera quay | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | HT |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, loại Monitor | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | HT |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | HT |
| BV | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất, móng rộng <=20m, đất c2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 138,78 | 100m3 |
| 2 | Lấp, đắp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 126,28 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, chiều rộng >2,5m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 92,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M200, móng rộng >2,5m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.332,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép phi <= 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,68 | tấn |
| 6 | Cốt thép phi <= 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 28,21 | tấn |
| 7 | Cốt thép phi > 18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 25,66 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15,56 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15,56 | tấn |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa bình quân đất c2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,2 | 100m3 |
| BW | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: LẮP DỰNG CỘT THÉP, BU LÔNG NEO MÓNG, TIẾP ĐỊA, BIỂN BÁO (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công cột thép (khối lượng chưa mạ kẽm, chưa bu lông liên kết, đã trừ cắt vát, đục lỗ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 357,61 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép (khối lượng bao gồm: mạ kẽm, bu lông đai ốc, đã trừ cắt vát đục lỗ) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 384,61 | tấn |
| 3 | Gia công tiếp địa | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2.923,8 | kg |
| 4 | Lắp tiếp địa | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,92 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt biển báo hiệu+số thứ tự | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | bộ |
| BX | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: THÁO DỠ, THU HỒI (VTTB tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho của bên mời thầu tại Thượng đình, Hà Nội) | |||
| 1 | Tháo hạ (không lắp dựng lại) cột thép hình kim thu hồi, vận chuyển về kho của Bên mời thầu tại Thượng Đình, Hà Nội | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8,1 | tấn |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét; ĐM 228 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ néo cho dây chống sét; ĐM 228 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Chuỗi |
| 4 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; ĐM 228 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Chuỗi |
| 5 | Thay chống rung cho dây chống sét; ĐM 228 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Quả |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn tiết diện dây <=70 mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 20,159 | km |
| BY | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: KÉO RẢI DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Rải căng dây chống sét TK70 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,77 | km |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp quang | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hộp |
| 3 | Rải căng dây dẫn tiết diện <=400mm2 4 mạch phân pha 2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 21,2 | km |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn từ VT 156-VT170 ĐZ Hòa Bình - Nho Quan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 45,06 | km |
| 5 | Rải căng dây dẫn tiết diện <=400mm2 từ VT 156-VT170 ĐZ Hòa Bình - Nho Quan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 45,06 | km |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn tiết diện <=400mm2 từ VT 156-VT170 ĐZ Hòa Bình - Nho Quan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 22,53 | km |
| 7 | Thay dây dẫn tiết diện <=400mm2 từ VT 156-VT170 ĐZ Hòa Bình - Nho Quan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 22,53 | km |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn tiết diện dây <=70 mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,6326 | km |
| 9 | Thay dây dẫn tiết diện <=70mm2 từ VT 156-VT170 ĐZ Hòa Bình - Nho Quan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5,6326 | km |
| 10 | Lắp chuỗi đỡ lèo 220kV, chiều cao trung bình<=30m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ lèo 220kV, chiều cao trung bình<=40m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chuỗi đỡ lèo 220kV, chiều cao trung bình<=50 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Chuỗi |
| 13 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn chiều cao <=30m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Chuỗi |
| 14 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn chiều cao <=40m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Chuỗi |
| 15 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn chiều cao <=50m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Chuỗi |
| 16 | Lắp chuỗi néo chống sét, chiều cao trung bình<=60m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Chuỗi |
| 17 | Lắp chống rung dcs, chiều cao trung bình<=60m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Quả |
| 18 | Lắp chống rung dây dẫn, chiều cao trung bình<=60m | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 168 | Quả |
| 19 | Công tác ếp nối dây chống sét | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 20 | Công tác ếp nối dây dẫn ACSR 300/39 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Ống |
| 21 | Thay chống rung cho dây chống sét; | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Quả |
| 22 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét; | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Chuỗi |
| 23 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Chuỗi |
| 24 | Rải căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét từ Yên Thủy đến Nho Quan | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 21,22 | km |
| 25 | Lắp đặt hộp cáp quang (đoạn từ Yên Thủy đến Nho Quan) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | hộp |
| BZ | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: THÍ NGHIỆM-HIỆU CHỈNH CÁP QUANG, TIẾP ĐẤT VÀ ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà hở ở độ cao <4m (trước lắp đặt) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Hthg |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | vị trí |
| 5 | Đo thông số đường dây 220kV thứ nhất | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Đường dây |
| 6 | Đo thông số đường dây 220kV thứ 2 (cùng địa điểm) | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Đường dây |
| CA | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220KV: NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nước | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| CB | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 11,62 | m³ |
| 2 | Bê tông đúc M200 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 44,4 | m³ |
| 3 | Bê tông chèn M300 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,82 | m³ |
| 4 | Cốt thép CT3 phi <= 10 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,91 | tấn |
| 5 | Cốt thép CT3 phi <=18 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,48 | tấn |
| 6 | Đào đất cấp 2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9,63 | 100m³ |
| 7 | Lấp, đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 9,04 | 100m³ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa bình quân đất C2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 420 | m³ |
| 9 | Xây móng đá hộc, chiều dầy >60cm | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,91 | m3 |
| 10 | Xây kè móng | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 3,97 | m3 |
| 11 | Đào móng kè+ rãnh nước, đất c3 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6,91 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng kè, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | 100m3 |
| CC | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: Lắp đặt cột, bu lông, tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-15 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | vị trí |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-22-230-15 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | vị trí |
| 3 | Xà thép khối lượng < 410 kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | kg |
| 4 | Xà thép khối lượng < 750 kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Xà thép khối lượng < 230 kg | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 6 | Giằng cột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện và thang trèo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 8 | Gia công và lắp đặt biển báo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| CD | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn, tiết diện dây ≤120mm2 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2,64 | km |
| 2 | Lắp chuỗi néo đơn 35kV ≤5 bát | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ 35kV ≤5 bát | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo kép 35kV ≤5 bát | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Chuỗi |
| CE | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: VẬT TƯ, VẬT LIỆU ĐIỆN, CỘT BTLT, XÀ, CỔ DỀ, TIẾP ĐỊA (VTTB Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Dây dẫn điện AC95/16 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 0,07 | km |
| 2 | Dây dẫn bọc cách điện AS/XLPE/PVC-95 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1,34 | km |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn SĐ-35 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn NĐ-35 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 6 | Cặp cáp dây AC95/16 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 7 | Cầu dao phụ tải | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 8 | Dây định hình | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-22-230-15 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-15 | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cột |
| 11 | Xà thép | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 2.021 | kg |
| 12 | Thang trèo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 138,01 | kg |
| 13 | Gia đỡ, bộ truyền động cầu dao | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 26,31 | kg |
| 14 | Ghế cách điện | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 101,14 | Kg |
| 15 | Giằng cột | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 418,45 | kg |
| 16 | Tiếp địa mạ kẽm, cổ dề, dây néo | Xem chi tiết trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và chương 5 E-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | 1.277,5 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi