Gói thầu: Xây lắp Hạng mục: SCL các TBA phân phối khu vực TP Hòa Bình; SCL các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn, huyện Kim Bôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hạng mục: SCL các TBA phân phối khu vực TP Hòa Bình; SCL các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn, huyện Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 08:38:00 đến ngày 2020-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,044,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL các TBA phân phối khu vực TP Hòa Bình | |||
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế xoay chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | tủ |
| 2 | Tháo tủ hạ thế xoay chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | tủ |
| 3 | Tháo, lắp lại công tơ đếm 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| C | Phần xây dựng, sửa chữa | |||
| 1 | Cáp đồng 1x50 (24kV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.665 | m |
| 2 | Cáp đồng 1x50 (36kV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 285 | m |
| 3 | Tháo, lắp lại cáp mặt máy <95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại cáp mặt máy <150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 5 | Tháo, lắp lại cáp mặt máy <240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 6 | Tháo, lắp lại cáp tủ tụ bù <150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 7 | Tháo, lắp lại cáp tủ tụ bù <240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 8 | Tháo, lắp lại cáp tín hiệu tủ tụ bù <95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 9 | Tháo gỡ, lắp đặt lại TI tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | quả |
| 10 | Tháo dỡ thanh cái đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.920 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 960 | cái |
| 12 | Kẹp quai rẽ nhánh từ dây AC sang quai đồng, cho dây AC25-120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 402 | bộ |
| 13 | Hotline cho dây đồng đấu nối vào quai đồng, cho dây Cu 70-120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 402 | bộ |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-F, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | cái |
| 15 | Dây thít | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000 | sợi |
| 16 | Nắp chụp chống sét van (A cấp B lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 159 | Bô |
| 17 | Nắp chụp cầu chì tự rơi (A cấp B lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 159 | Bộ |
| 18 | Nắp chụp sứ cao thế MBA (A cấp B lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 159 | Bô |
| 19 | Nắp chụp sứ hạ thế MBA (A cấp B lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 159 | Bộ |
| 20 | Chi phí vận chuyển TB, vật tư thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| D | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến dòng (TI)< 1kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng (TI)< 1kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 8 | Chống sét van hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (1 pha) |
| 9 | Chống sét van hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ (1 pha) |
| E | Phần kiểm định thiết bị | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu máy biến dòng đo lường (TI)< 1kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | máy |
| F | SCL các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn, huyện Kim Bôi | |||
| G | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế xoay chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | tủ |
| 2 | Tháo tủ hạ thế xoay chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | tủ |
| 3 | Tháo, lắp lại công tơ đếm 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| H | Phần xây dựng, sửa chữa | |||
| 1 | Cáp đồng 1x50 (24kV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 2 | Cáp đồng 1x50 (36kV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 825 | m |
| 3 | Cáp nối đất vỏ tủ hạ thế AV50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 4 | Cáp nối đất CSV hạ thế M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 5 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 6 | Tháo, lắp lại cáp mặt máy <95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 222 | m |
| 7 | Tháo, lắp lại cáp mặt máy <150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 8 | Tháo, lắp lại cáp mặt máy <240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 9 | Tháo, lắp lại cáp tín hiệu tủ tụ bù <95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 10 | Tháo gỡ, lắp đặt lại TI tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | quả |
| 11 | Tháo dỡ thanh cái đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 840 | m |
| 12 | Đầu cốt nhôm A50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 510 | cái |
| 15 | Kẹp quai rẽ nhánh từ dây AC sang quai đồng, cho dây AC25-120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 16 | Hotline cho dây đồng đấu nối vào quai đồng, cho dây Cu 70-120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-F, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| 18 | Dây thít | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | sợi |
| 19 | Giá đỡ cáp mặt máy (đơn pha) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp mặt máy (3 pha) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 21 | Chi phí vận chuyển TB, vật tư thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| I | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến dòng (TI)< 1kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng (TI)< 1kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 131 | cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91 | cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 8 | Chống sét van hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (1 pha) |
| 9 | Chống sét van hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 131 | bộ (1 pha) |
| J | Phần kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu máy biến dòng đo lường (TI)< 1kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi