Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 Công ty Điện lực Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 08:21:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,157,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa MBA T1TBA 110 kV Than Uyên | |||
| B | Mục mua sắm VTTB | |||
| 1 | Tủ ĐK tại chỗ MBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Van phòng nổ | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đồng hồ báo mức dầu MBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ báo mức dầu OLTC | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Chống sét van | Chương V - E HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Chống sét van | Chương V - E HSMT | 3 | Bộ (1 pha) |
| 9 | Dầu biến áp | Chương V - E HSMT | 1.000 | Lít |
| 10 | Vỏ phuy chứa dầu | Chương V - E HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Dầu pha sơn | Chương V - E HSMT | 30 | Lít |
| 12 | Sơn màu ghi | Chương V - E HSMT | 60 | Lít |
| 13 | Sơn chống rỉ | Chương V - E HSMT | 30 | Lít |
| 14 | Hộp che rơ le gas | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Hộp che rơ dòng dầu | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Hộp che đồng hồ báo mức dầu | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Hộp che van phòng nổ | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Bình hút ẩm MBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bình hút ẩm MBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Thép CT3 | Chương V - E HSMT | 50 | Kg |
| 21 | Giấy ráp mịn | Chương V - E HSMT | 15 | Tờ |
| 22 | Gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 7 | Tấm |
| 23 | Giăng cao su | Chương V - E HSMT | 12 | Tấm |
| 24 | Gioăng cao su quả bàng | Chương V - E HSMT | 7 | Quả |
| 25 | Gioăng cao su hình xuyến | Chương V - E HSMT | 15 | Cái |
| 26 | Gioăng cao su dải | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 27 | Gioăng cao su dải | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 28 | Bảng phíp Ti | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Gu giông đồng | Chương V - E HSMT | 100 | Bộ |
| 30 | Băng dính cuộn to | Chương V - E HSMT | 10 | Cuộn |
| 31 | Vấu kẹp tiếp địa | Chương V - E HSMT | 80 | Cái |
| 32 | Dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 33 | Đầu cốt | Chương V - E HSMT | 60 | Cái |
| 34 | Bu lông M12x45 | Chương V - E HSMT | 200 | Bộ |
| 35 | Bu lông M10x45 | Chương V - E HSMT | 100 | Bộ |
| 36 | Bu lông M12x60 | Chương V - E HSMT | 100 | Bộ |
| 37 | Cút ren đồng | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 38 | Cút ren sắt | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Giẻ lau máy | Chương V - E HSMT | 30 | Kg |
| 40 | Ni lông cuộn | Chương V - E HSMT | 20 | Kg |
| 41 | Khí ni tơ | Chương V - E HSMT | 10 | Chai |
| 42 | Vải phin trắng | Chương V - E HSMT | 3 | Kg |
| 43 | Bàn chải đánh rỉ | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 44 | Chổi quét sơn | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 45 | Đá mài | Chương V - E HSMT | 5 | Viên |
| 46 | Đá cắt | Chương V - E HSMT | 15 | Viên |
| 47 | Que hàn | Chương V - E HSMT | 10 | Kg |
| 48 | Rơ le dòng dầu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Rơ le hơi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Quạt mát MBA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 51 | Van xả dầu | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van xả dầu | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 53 | Hạt hút ẩm | Chương V - E HSMT | 200 | Kg |
| 54 | Van cánh bướm | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| C | Thay thế cáp nhị thứ nội bộ tại MBA. | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu chống cháy | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 2 | Cáp chống nhiễu chống cháy | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 3 | Cáp chống nhiễu chống cháy | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 4 | Ống ruột gà INOX | Chương V - E HSMT | 80 | M |
| 5 | Ống ruột gà INOX | Chương V - E HSMT | 150 | M |
| 6 | Ốc xiết cáp INOX | Chương V - E HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Ốc xiết cáp INOX | Chương V - E HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Ốc xiết cáp PVC | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Ốc xiết cáp PVC | Chương V - E HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Dây thít Inox | Chương V - E HSMT | 100 | Cái |
| 11 | Dây thít Inox | Chương V - E HSMT | 150 | Cái |
| 12 | Dây thít nhựa | Chương V - E HSMT | 200 | Cái |
| 13 | Băng dính cuộn đen | Chương V - E HSMT | 5 | Cuộn |
| 14 | Keo | Chương V - E HSMT | 3 | lọ |
| 15 | Đầu cốt mạch điều khiển | Chương V - E HSMT | 400 | cái |
| 16 | Ghen số | Chương V - E HSMT | 5 | Cuộn |
| 17 | Dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 18 | Co nhiệt hạ thế | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| D | Thay thế cáp nhị thứ đấu nối tại chỗ từ xa tại trạm | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 2 | Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) | Chương V - E HSMT | 170 | m |
| 3 | Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) | Chương V - E HSMT | 170 | m |
| 4 | Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| E | Nhân công sửa chữa | |||
| 1 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ | Chương V - E HSMT | 118,8 | Công |
| 2 | Cẩu 16 tấn | Chương V - E HSMT | 1,062 | ca |
| 3 | Cẩu 5 tấn | Chương V - E HSMT | 0,648 | ca |
| 4 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec, nạp lại dầu vào MBA. | Chương V - E HSMT | 40 | MBA |
| 5 | Mở cửa thăm, chui vào thân MBA siết ép lại toàn bộ hệ thống gông từ, các vị trí bắt đầu dây lên sứ, kiểm tra hệ thống tiếp địa. | Chương V - E HSMT | 30 | MBA |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cánh tản nhiệt, hệ thống đường ống, bình dầu phụ..., thay gioăng MBA, lắp lại phụ kiện MBA. Thay thế toàn bộ bulong bị han rỉ, kém chất lượng. Lắp toàn bộ hệ thống nắp che bảo v8ệ thiết bị. | Chương V - E HSMT | 120 | MBA |
| 7 | Tháo dỡ, bảo dưỡng hệ thống quạt mát, lắp lại quạt mát MBA sau bảo dưỡng. Thay thế phụ kiện bị hư hỏng. | Chương V - E HSMT | 40 | MBA |
| 8 | Duy tu, bảo dưỡng bộ OLTC | Chương V - E HSMT | 70 | MBA |
| 9 | Vệ sinh sơn lại các vị trí han rỉ | Chương V - E HSMT | 82 | MBA |
| 10 | Kiểm tra độ kín MBA | Chương V - E HSMT | 20 | MBA |
| 11 | Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ, thay thế tủ ĐK tại chỗ, đấu nối nhị thứ nội bộ MBA | Chương V - E HSMT | 120 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V - E HSMT | 14.685 | Bộ |
| 13 | Lắp chống sét van 22, 35 kV | Chương V - E HSMT | 10,8 | MBA |
| F | Máy Thi công | |||
| 1 | Máy hút chân không | Chương V - E HSMT | 26 | ca |
| 2 | Máy hàn | Chương V - E HSMT | 7 | ca |
| 3 | Thiết bị phun sơn | Chương V - E HSMT | 12 | ca |
| 4 | Máy mài | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 5 | Cẩu trục 5 tấn | Chương V - E HSMT | 18 | ca |
| 6 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Chương V - E HSMT | 8 | ca |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| H | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=16MVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Phân tích tần số quét MBA, S = 25MVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Động cơ điện không đồng bộ <=10kW | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Động cơ điện không đồng bộ <=10kW | Chương V - E HSMT | 12 | 1 máy |
| 5 | Chống sét van 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 6 | Chống sét van 35kV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 7 | Chống sét van 6kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 8 | Chống sét van 6kV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| I | Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Tg của dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Độ ổn định oxy dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| J | Phần nhị thứ | |||
| K | Rơ le dòng điện - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng 50/51 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đo lường | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo nhiệt độ MBA | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Mạch dòng điện | Chương V - E HSMT | 4 | hệ thống |
| 8 | Mạch điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch bảo vệ | Chương V - E HSMT | 5 | hệ thống |
| 10 | Rơ le điều chỉnh điện áp KTS | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Rơ le trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Rơ le lệnh cắt đầu ra điện từ, điện tử | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Mạch tín hiệu | Chương V - E HSMT | 3 | hệ thống |
| 15 | Mạch tín hiệu MBA | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Chương V - E HSMT | 2 | hệ thống |
| 17 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Mạch nguồn AC-DC | Chương V - E HSMT | 3 | hệ thống |
| 20 | Aptomat <= 10A và khởi động từ | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cái |
| L | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 32 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 32 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 32 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 32 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 | Chương V - E HSMT | 7 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 35 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| R | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Đồng hồ mức dầu | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 4 | Tủ điều khiển tại chỗ | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Dầu biến áp | Chương V - E HSMT | 200 | lít |
| 6 | Chống sét van 35 | Chương V - E HSMT | 3 | quả |
| 7 | Chống sét van 22 | Chương V - E HSMT | 3 | quả |
| S | Sửa chữa MBA T1TBA 110 kV Phong Thổ | |||
| T | Mục mua sắm VTTB | |||
| U | Tủ ĐK tại chỗ MBA | |||
| 1 | Van phòng nổ | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đồng hồ báo mức dầu MBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đồng hồ báo mức dầu OLTC | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van | Chương V - E HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Chống sét van | Chương V - E HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Dầu biến áp | Chương V - E HSMT | 1.000 | Lít |
| 9 | Vỏ phuy chứa dầu | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Dầu pha sơn | Chương V - E HSMT | 30 | Lít |
| 11 | Sơn màu ghi | Chương V - E HSMT | 60 | Lít |
| 12 | Sơn chống rỉ | Chương V - E HSMT | 30 | Lít |
| 13 | Hộp che rơ le gas | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Hộp che rơ dòng dầu | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Hộp che đồng hồ báo mức dầu | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Hộp che van phòng nổ | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bình hút ẩm MBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Bình hút ẩm MBA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nấc | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Giấy ráp mịn | Chương V - E HSMT | 15 | Tờ |
| 21 | Gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 5 | Tấm |
| 22 | Giăng cao su | Chương V - E HSMT | 10 | Tấm |
| 23 | Gioăng cao su quả bàng | Chương V - E HSMT | 7 | Quả |
| 24 | Gioăng cao su hình xuyến | Chương V - E HSMT | 15 | Cái |
| 25 | Gioăng cao su dải | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 26 | Gioăng cao su dải | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 27 | Bảng phíp Ti | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Gu giông đồng | Chương V - E HSMT | 100 | Bộ |
| 29 | Băng dính cuộn to | Chương V - E HSMT | 10 | Cuộn |
| 30 | Vấu kẹp tiếp địa | Chương V - E HSMT | 80 | Cái |
| 31 | Dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 32 | Đầu cốt | Chương V - E HSMT | 60 | Cái |
| 33 | Bu lông M12x45 | Chương V - E HSMT | 100 | Bộ |
| 34 | Bu lông M10x45 | Chương V - E HSMT | 100 | Bộ |
| 35 | Bu lông M12x60 | Chương V - E HSMT | 100 | Bộ |
| 36 | Cút ren đồng | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 37 | Cút ren sắt | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 38 | Giẻ lau máy | Chương V - E HSMT | 30 | Kg |
| 39 | Ni lông cuộn | Chương V - E HSMT | 20 | Kg |
| 40 | Khí ni tơ | Chương V - E HSMT | 10 | Chai |
| 41 | Vải phin trắng | Chương V - E HSMT | 3 | Kg |
| 42 | Bàn chải đánh rỉ | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 43 | Chổi quét sơn | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 44 | Đá mài | Chương V - E HSMT | 5 | Viên |
| 45 | Đá cắt | Chương V - E HSMT | 15 | Viên |
| 46 | Que hàn | Chương V - E HSMT | 10 | Kg |
| V | Thay thế cáp nhị thứ nội bộ tại MBA. | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu chống cháy | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 2 | Cáp chống nhiễu chống cháy | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 3 | Cáp chống nhiễu chống cháy | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 4 | Ống ruột gà INOX | Chương V - E HSMT | 80 | M |
| 5 | Ống ruột gà INOX | Chương V - E HSMT | 150 | M |
| 6 | Ốc xiết cáp INOX | Chương V - E HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Ốc xiết cáp INOX | Chương V - E HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Ốc xiết cáp PVC | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Ốc xiết cáp PVC | Chương V - E HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Dây thít Inox | Chương V - E HSMT | 100 | Cái |
| 11 | Dây thít Inox | Chương V - E HSMT | 150 | Cái |
| 12 | Dây thít nhựa | Chương V - E HSMT | 200 | Cái |
| 13 | Băng dính cuộn đen | Chương V - E HSMT | 5 | Cuộn |
| 14 | Keo | Chương V - E HSMT | 3 | Lọ |
| 15 | Đầu cốt mạch điều khiển | Chương V - E HSMT | 400 | Cái |
| 16 | Ghen số | Chương V - E HSMT | 5 | Cuộn |
| 17 | Dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 18 | Co nhiệt hạ thế | Chương V - E HSMT | 4 | M |
| W | Nhân công sửa chữa | |||
| 1 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ | Chương V - E HSMT | 118,8 | Công |
| 2 | Cẩu 16 tấn | Chương V - E HSMT | 1.062 | Ca |
| 3 | Cẩu 5 tấn | Chương V - E HSMT | 0,648 | Ca |
| 4 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec, nạp lại dầu vào MBA. | Chương V - E HSMT | 40 | MBA |
| 5 | Mở cửa thăm, chui vào thân MBA siết ép lại toàn bộ hệ thống gông từ, các vị trí bắt đầu dây lên sứ, kiểm tra hệ thống tiếp địa. | Chương V - E HSMT | 30 | MBA |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cánh tản nhiệt, hệ thống đường ống, bình dầu phụ..., thay gioăng MBA, lắp lại phụ kiện MBA. Thay thế toàn bộ bulong bị han rỉ, kém chất lượng. Lắp toàn bộ hệ thống nắp che bảo vệ thiết bị. | Chương V - E HSMT | 120 | MBA |
| 7 | Tháo dỡ, bảo dưỡng hệ thống quạt mát, lắp lại quạt mát MBA sau bảo dưỡng. Thay thế phụ kiện bị hư hỏng. | Chương V - E HSMT | 40 | MBA |
| 8 | Duy tu, bảo dưỡng bộ OLTC | Chương V - E HSMT | 70 | MBA |
| 9 | Vệ sinh sơn lại các vị trí han rỉ | Chương V - E HSMT | 82 | MBA |
| 10 | Kiểm tra độ kín MBA | Chương V - E HSMT | 20 | MBA |
| 11 | Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ, thay thế tủ ĐK tại chỗ, đấu nối nhị thứ nội bộ MBA | Chương V - E HSMT | 120 | MBA |
| X | Máy thi công sửa chữa MBA | |||
| 1 | Máy hút chân không | Chương V - E HSMT | 26 | ca |
| 2 | Máy hàn | Chương V - E HSMT | 7 | ca |
| 3 | Thiết bị phun sơn | Chương V - E HSMT | 12 | ca |
| 4 | Máy mài | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 5 | Cẩu trục 5 tấn | Chương V - E HSMT | 18 | ca |
| 6 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Chương V - E HSMT | 8 | ca |
| Y | Phần thí nghiệm | |||
| Z | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=16MVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Phân tích tần số quét MBA, S = 16MVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Động cơ điện không đồng bộ <=10kW | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Động cơ điện không đồng bộ <=10kW | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Chống sét van 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 6 | Chống sét van 22kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| AA | Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Tg của dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Độ ổn định oxy dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| AB | Phần nhị thứ | |||
| AC | Rơ le dòng điện - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng 50/51 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đo lường | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo nhiệt độ MBA | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Mạch dòng điện | Chương V - E HSMT | 6 | hệ thống |
| 8 | Mạch điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch bảo vệ | Chương V - E HSMT | 5 | hệ thống |
| 10 | Rơ le điều chỉnh điện áp KTS | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Rơ le trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Rơ le lệnh cắt đầu ra điện từ, điện tử | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Mạch tín hiệu | Chương V - E HSMT | 3 | hệ thống |
| 15 | Mạch tín hiệu MBA | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Chương V - E HSMT | 2 | hệ thống |
| 17 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Mạch nguồn AC-DC | Chương V - E HSMT | 3 | hệ thống |
| 20 | Aptomat <= 10A và khởi động từ | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cái |
| AD | Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| AE | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 32 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 32 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 32 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | tín hiệu |
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 32 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 | Chương V - E HSMT | 7 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Chương V - E HSMT | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 35 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Chương V - E HSMT | 1 | hàm |
| AJ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Đồng hồ mức dầu | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 4 | Tủ điều khiển tại chỗ | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Dầu biến áp | Chương V - E HSMT | 200 | lít |
| 6 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình hút ẩm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi