Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207623-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20201207450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 Công ty Điện lực Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 08:21:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,157,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa MBA T1TBA 110 kV Than Uyên
B Mục mua sắm VTTB
1 Tủ ĐK tại chỗ MBA Chương V - E HSMT 1 Cái
2 Van phòng nổ Chương V - E HSMT 1 Cái
3 Đồng hồ báo mức dầu MBA Chương V - E HSMT 1 Cái
4 Đồng hồ báo mức dầu OLTC Chương V - E HSMT 1 Cái
5 Đồng hồ nhiệt độ dầu Chương V - E HSMT 1 Cái
6 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây Chương V - E HSMT 1 Cái
7 Chống sét van Chương V - E HSMT 3 Bộ
8 Chống sét van Chương V - E HSMT 3 Bộ (1 pha)
9 Dầu biến áp Chương V - E HSMT 1.000 Lít
10 Vỏ phuy chứa dầu Chương V - E HSMT 5 Cái
11 Dầu pha sơn Chương V - E HSMT 30 Lít
12 Sơn màu ghi Chương V - E HSMT 60 Lít
13 Sơn chống rỉ Chương V - E HSMT 30 Lít
14 Hộp che rơ le gas Chương V - E HSMT 1 Cái
15 Hộp che rơ dòng dầu Chương V - E HSMT 1 Cái
16 Hộp che đồng hồ báo mức dầu Chương V - E HSMT 2 Cái
17 Hộp che van phòng nổ Chương V - E HSMT 1 Cái
18 Bình hút ẩm MBA Chương V - E HSMT 1 Cái
19 Bình hút ẩm MBA Chương V - E HSMT 1 Cái
20 Thép CT3 Chương V - E HSMT 50 Kg
21 Giấy ráp mịn Chương V - E HSMT 15 Tờ
22 Gioăng cao su Chương V - E HSMT 7 Tấm
23 Giăng cao su Chương V - E HSMT 12 Tấm
24 Gioăng cao su quả bàng Chương V - E HSMT 7 Quả
25 Gioăng cao su hình xuyến Chương V - E HSMT 15 Cái
26 Gioăng cao su dải Chương V - E HSMT 10 m
27 Gioăng cao su dải Chương V - E HSMT 20 m
28 Bảng phíp Ti Chương V - E HSMT 6 Cái
29 Gu giông đồng Chương V - E HSMT 100 Bộ
30 Băng dính cuộn to Chương V - E HSMT 10 Cuộn
31 Vấu kẹp tiếp địa Chương V - E HSMT 80 Cái
32 Dây tiếp địa Chương V - E HSMT 30 m
33 Đầu cốt Chương V - E HSMT 60 Cái
34 Bu lông M12x45 Chương V - E HSMT 200 Bộ
35 Bu lông M10x45 Chương V - E HSMT 100 Bộ
36 Bu lông M12x60 Chương V - E HSMT 100 Bộ
37 Cút ren đồng Chương V - E HSMT 10 Cái
38 Cút ren sắt Chương V - E HSMT 10 Cái
39 Giẻ lau máy Chương V - E HSMT 30 Kg
40 Ni lông cuộn Chương V - E HSMT 20 Kg
41 Khí ni tơ Chương V - E HSMT 10 Chai
42 Vải phin trắng Chương V - E HSMT 3 Kg
43 Bàn chải đánh rỉ Chương V - E HSMT 10 Cái
44 Chổi quét sơn Chương V - E HSMT 10 Cái
45 Đá mài Chương V - E HSMT 5 Viên
46 Đá cắt Chương V - E HSMT 15 Viên
47 Que hàn Chương V - E HSMT 10 Kg
48 Rơ le dòng dầu Chương V - E HSMT 1 cái
49 Rơ le hơi Chương V - E HSMT 1 cái
50 Quạt mát MBA Chương V - E HSMT 5 cái
51 Van xả dầu Chương V - E HSMT 2 cái
52 Van xả dầu Chương V - E HSMT 8 cái
53 Hạt hút ẩm Chương V - E HSMT 200 Kg
54 Van cánh bướm Chương V - E HSMT 22 cái
C Thay thế cáp nhị thứ nội bộ tại MBA.
1 Cáp chống nhiễu chống cháy Chương V - E HSMT 50 m
2 Cáp chống nhiễu chống cháy Chương V - E HSMT 50 m
3 Cáp chống nhiễu chống cháy Chương V - E HSMT 150 m
4 Ống ruột gà INOX Chương V - E HSMT 80 M
5 Ống ruột gà INOX Chương V - E HSMT 150 M
6 Ốc xiết cáp INOX Chương V - E HSMT 15 Cái
7 Ốc xiết cáp INOX Chương V - E HSMT 30 Cái
8 Ốc xiết cáp PVC Chương V - E HSMT 10 Cái
9 Ốc xiết cáp PVC Chương V - E HSMT 20 Cái
10 Dây thít Inox Chương V - E HSMT 100 Cái
11 Dây thít Inox Chương V - E HSMT 150 Cái
12 Dây thít nhựa Chương V - E HSMT 200 Cái
13 Băng dính cuộn đen Chương V - E HSMT 5 Cuộn
14 Keo Chương V - E HSMT 3 lọ
15 Đầu cốt mạch điều khiển Chương V - E HSMT 400 cái
16 Ghen số Chương V - E HSMT 5 Cuộn
17 Dây tiếp địa Chương V - E HSMT 30 m
18 Co nhiệt hạ thế Chương V - E HSMT 4 m
D Thay thế cáp nhị thứ đấu nối tại chỗ từ xa tại trạm
1 Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) Chương V - E HSMT 400 m
2 Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) Chương V - E HSMT 170 m
3 Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) Chương V - E HSMT 170 m
4 Cáp chống nhiễu chống cháy (cáp thường không có lớp thép bảo vệ) Chương V - E HSMT 85 m
5 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp Chương V - E HSMT 15 m
6 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp Chương V - E HSMT 15 m
E Nhân công sửa chữa
1 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ Chương V - E HSMT 118,8 Công
2 Cẩu 16 tấn Chương V - E HSMT 1,062 ca
3 Cẩu 5 tấn Chương V - E HSMT 0,648 ca
4 Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec, nạp lại dầu vào MBA. Chương V - E HSMT 40 MBA
5 Mở cửa thăm, chui vào thân MBA siết ép lại toàn bộ hệ thống gông từ, các vị trí bắt đầu dây lên sứ, kiểm tra hệ thống tiếp địa. Chương V - E HSMT 30 MBA
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cánh tản nhiệt, hệ thống đường ống, bình dầu phụ..., thay gioăng MBA, lắp lại phụ kiện MBA. Thay thế toàn bộ bulong bị han rỉ, kém chất lượng. Lắp toàn bộ hệ thống nắp che bảo v8ệ thiết bị. Chương V - E HSMT 120 MBA
7 Tháo dỡ, bảo dưỡng hệ thống quạt mát, lắp lại quạt mát MBA sau bảo dưỡng. Thay thế phụ kiện bị hư hỏng. Chương V - E HSMT 40 MBA
8 Duy tu, bảo dưỡng bộ OLTC Chương V - E HSMT 70 MBA
9 Vệ sinh sơn lại các vị trí han rỉ Chương V - E HSMT 82 MBA
10 Kiểm tra độ kín MBA Chương V - E HSMT 20 MBA
11 Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ, thay thế tủ ĐK tại chỗ, đấu nối nhị thứ nội bộ MBA Chương V - E HSMT 120 100m
12 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V - E HSMT 14.685 Bộ
13 Lắp chống sét van 22, 35 kV Chương V - E HSMT 10,8 MBA
F Máy Thi công
1 Máy hút chân không Chương V - E HSMT 26 ca
2 Máy hàn Chương V - E HSMT 7 ca
3 Thiết bị phun sơn Chương V - E HSMT 12 ca
4 Máy mài Chương V - E HSMT 3 ca
5 Cẩu trục 5 tấn Chương V - E HSMT 18 ca
6 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Chương V - E HSMT 8 ca
G Phần thí nghiệm
H Phần nhất thứ
1 Máy biến áp 110kV, S=16MVA Chương V - E HSMT 1 1 máy
2 Phân tích tần số quét MBA, S = 25MVA Chương V - E HSMT 1 1 máy
3 Động cơ điện không đồng bộ <=10kW Chương V - E HSMT 2 1 máy
4 Động cơ điện không đồng bộ <=10kW Chương V - E HSMT 12 1 máy
5 Chống sét van 35kV Chương V - E HSMT 1 bộ (1pha)
6 Chống sét van 35kV Chương V - E HSMT 2 bộ (1pha)
7 Chống sét van 6kV Chương V - E HSMT 1 bộ (1pha)
8 Chống sét van 6kV Chương V - E HSMT 2 bộ (1pha)
I Phần mẫu hóa
1 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp đánh thủng Chương V - E HSMT 1 mẫu
4 Thí nghiệm điện áp đánh thủng Chương V - E HSMT 1 mẫu
5 Tg của dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
6 Độ ổn định oxy dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
7 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
8 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
9 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
J Phần nhị thứ
K Rơ le dòng điện - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ quá dòng 50/51 Chương V - E HSMT 2 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N Chương V - E HSMT 1 bộ
3 Ghi sự cố, sự kiện Chương V - E HSMT 2 bộ
4 Đo lường Chương V - E HSMT 2 bộ
5 Đồng hồ đo nhiệt độ MBA Chương V - E HSMT 2 bộ
6 Đồng hồ chỉ nấc MBA Chương V - E HSMT 1 bộ
7 Mạch dòng điện Chương V - E HSMT 4 hệ thống
8 Mạch điện áp Chương V - E HSMT 1 hệ thống
9 Mạch bảo vệ Chương V - E HSMT 5 hệ thống
10 Rơ le điều chỉnh điện áp KTS Chương V - E HSMT 1 bộ
11 Rơ le trung gian - thời gian điện từ, điện tử Chương V - E HSMT 15 bộ
12 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Chương V - E HSMT 2 bộ
13 Rơ le lệnh cắt đầu ra điện từ, điện tử Chương V - E HSMT 2 bộ
14 Mạch tín hiệu Chương V - E HSMT 3 hệ thống
15 Mạch tín hiệu MBA Chương V - E HSMT 1 hệ thống
16 Mạch điều khiển làm mát MBA Chương V - E HSMT 2 hệ thống
17 Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha Chương V - E HSMT 1 hệ thống
18 Mạch sấy, chiếu sáng tủ Chương V - E HSMT 1 hệ thống
19 Mạch nguồn AC-DC Chương V - E HSMT 3 hệ thống
20 Aptomat <= 10A và khởi động từ Chương V - E HSMT 12 1 cái
L Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA
M Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 32 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 32 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
O Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 32 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương V - E HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương V - E HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Chương V - E HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V - E HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Chương V - E HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Chương V - E HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Chương V - E HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Chương V - E HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Chương V - E HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Chương V - E HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Chương V - E HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 32 hàm
14 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit Chương V - E HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Chương V - E HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 Chương V - E HSMT 7 hàm
19 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Chương V - E HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) Chương V - E HSMT 2 hàm
21 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương V - E HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) Chương V - E HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Chương V - E HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên Chương V - E HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực Chương V - E HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp Chương V - E HSMT 1 hàm
Q Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Chương V - E HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Chương V - E HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Chương V - E HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Chương V - E HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. Chương V - E HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Chương V - E HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Chương V - E HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Chương V - E HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Chương V - E HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách Chương V - E HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Chương V - E HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp Chương V - E HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V - E HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V - E HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V - E HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V - E HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Chương V - E HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Chương V - E HSMT 1 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
27 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
28 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
29 Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
30 Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
31 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Chương V - E HSMT 1 hàm
32 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Chương V - E HSMT 1 hàm
33 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Chương V - E HSMT 1 hàm
34 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE Chương V - E HSMT 1 hàm
35 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT Chương V - E HSMT 1 hàm
36 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT Chương V - E HSMT 1 hàm
R Vật tư thu hồi
1 Đồng hồ mức dầu Chương V - E HSMT 2 cái
2 Van an toàn Chương V - E HSMT 1 cái
3 Cáp nhị thứ các loại Chương V - E HSMT 140 m
4 Tủ điều khiển tại chỗ Chương V - E HSMT 1 tủ
5 Dầu biến áp Chương V - E HSMT 200 lít
6 Chống sét van 35 Chương V - E HSMT 3 quả
7 Chống sét van 22 Chương V - E HSMT 3 quả
S Sửa chữa MBA T1TBA 110 kV Phong Thổ
T Mục mua sắm VTTB
U Tủ ĐK tại chỗ MBA
1 Van phòng nổ Chương V - E HSMT 1 Cái
2 Đồng hồ báo mức dầu MBA Chương V - E HSMT 1 Cái
3 Đồng hồ báo mức dầu OLTC Chương V - E HSMT 1 Cái
4 Đồng hồ nhiệt độ dầu Chương V - E HSMT 1 Cái
5 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây Chương V - E HSMT 1 Cái
6 Chống sét van Chương V - E HSMT 3 Bộ
7 Chống sét van Chương V - E HSMT 3 Bộ
8 Dầu biến áp Chương V - E HSMT 1.000 Lít
9 Vỏ phuy chứa dầu Chương V - E HSMT 2 Cái
10 Dầu pha sơn Chương V - E HSMT 30 Lít
11 Sơn màu ghi Chương V - E HSMT 60 Lít
12 Sơn chống rỉ Chương V - E HSMT 30 Lít
13 Hộp che rơ le gas Chương V - E HSMT 1 Cái
14 Hộp che rơ dòng dầu Chương V - E HSMT 1 Cái
15 Hộp che đồng hồ báo mức dầu Chương V - E HSMT 2 Cái
16 Hộp che van phòng nổ Chương V - E HSMT 1 Cái
17 Bình hút ẩm MBA Chương V - E HSMT 1 Cái
18 Bình hút ẩm MBA Chương V - E HSMT 1 Cái
19 Bộ chuyển đổi tín hiệu nấc Chương V - E HSMT 1 Bộ
20 Giấy ráp mịn Chương V - E HSMT 15 Tờ
21 Gioăng cao su Chương V - E HSMT 5 Tấm
22 Giăng cao su Chương V - E HSMT 10 Tấm
23 Gioăng cao su quả bàng Chương V - E HSMT 7 Quả
24 Gioăng cao su hình xuyến Chương V - E HSMT 15 Cái
25 Gioăng cao su dải Chương V - E HSMT 10 m
26 Gioăng cao su dải Chương V - E HSMT 20 m
27 Bảng phíp Ti Chương V - E HSMT 6 Cái
28 Gu giông đồng Chương V - E HSMT 100 Bộ
29 Băng dính cuộn to Chương V - E HSMT 10 Cuộn
30 Vấu kẹp tiếp địa Chương V - E HSMT 80 Cái
31 Dây tiếp địa Chương V - E HSMT 30 m
32 Đầu cốt Chương V - E HSMT 60 Cái
33 Bu lông M12x45 Chương V - E HSMT 100 Bộ
34 Bu lông M10x45 Chương V - E HSMT 100 Bộ
35 Bu lông M12x60 Chương V - E HSMT 100 Bộ
36 Cút ren đồng Chương V - E HSMT 10 Cái
37 Cút ren sắt Chương V - E HSMT 10 Cái
38 Giẻ lau máy Chương V - E HSMT 30 Kg
39 Ni lông cuộn Chương V - E HSMT 20 Kg
40 Khí ni tơ Chương V - E HSMT 10 Chai
41 Vải phin trắng Chương V - E HSMT 3 Kg
42 Bàn chải đánh rỉ Chương V - E HSMT 10 Cái
43 Chổi quét sơn Chương V - E HSMT 10 Cái
44 Đá mài Chương V - E HSMT 5 Viên
45 Đá cắt Chương V - E HSMT 15 Viên
46 Que hàn Chương V - E HSMT 10 Kg
V Thay thế cáp nhị thứ nội bộ tại MBA.
1 Cáp chống nhiễu chống cháy Chương V - E HSMT 50 m
2 Cáp chống nhiễu chống cháy Chương V - E HSMT 50 m
3 Cáp chống nhiễu chống cháy Chương V - E HSMT 150 m
4 Ống ruột gà INOX Chương V - E HSMT 80 M
5 Ống ruột gà INOX Chương V - E HSMT 150 M
6 Ốc xiết cáp INOX Chương V - E HSMT 15 Cái
7 Ốc xiết cáp INOX Chương V - E HSMT 30 Cái
8 Ốc xiết cáp PVC Chương V - E HSMT 10 Cái
9 Ốc xiết cáp PVC Chương V - E HSMT 20 Cái
10 Dây thít Inox Chương V - E HSMT 100 Cái
11 Dây thít Inox Chương V - E HSMT 150 Cái
12 Dây thít nhựa Chương V - E HSMT 200 Cái
13 Băng dính cuộn đen Chương V - E HSMT 5 Cuộn
14 Keo Chương V - E HSMT 3 Lọ
15 Đầu cốt mạch điều khiển Chương V - E HSMT 400 Cái
16 Ghen số Chương V - E HSMT 5 Cuộn
17 Dây tiếp địa Chương V - E HSMT 30 m
18 Co nhiệt hạ thế Chương V - E HSMT 4 M
W Nhân công sửa chữa
1 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ Chương V - E HSMT 118,8 Công
2 Cẩu 16 tấn Chương V - E HSMT 1.062 Ca
3 Cẩu 5 tấn Chương V - E HSMT 0,648 Ca
4 Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec, nạp lại dầu vào MBA. Chương V - E HSMT 40 MBA
5 Mở cửa thăm, chui vào thân MBA siết ép lại toàn bộ hệ thống gông từ, các vị trí bắt đầu dây lên sứ, kiểm tra hệ thống tiếp địa. Chương V - E HSMT 30 MBA
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cánh tản nhiệt, hệ thống đường ống, bình dầu phụ..., thay gioăng MBA, lắp lại phụ kiện MBA. Thay thế toàn bộ bulong bị han rỉ, kém chất lượng. Lắp toàn bộ hệ thống nắp che bảo vệ thiết bị. Chương V - E HSMT 120 MBA
7 Tháo dỡ, bảo dưỡng hệ thống quạt mát, lắp lại quạt mát MBA sau bảo dưỡng. Thay thế phụ kiện bị hư hỏng. Chương V - E HSMT 40 MBA
8 Duy tu, bảo dưỡng bộ OLTC Chương V - E HSMT 70 MBA
9 Vệ sinh sơn lại các vị trí han rỉ Chương V - E HSMT 82 MBA
10 Kiểm tra độ kín MBA Chương V - E HSMT 20 MBA
11 Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ, thay thế tủ ĐK tại chỗ, đấu nối nhị thứ nội bộ MBA Chương V - E HSMT 120 MBA
X Máy thi công sửa chữa MBA
1 Máy hút chân không Chương V - E HSMT 26 ca
2 Máy hàn Chương V - E HSMT 7 ca
3 Thiết bị phun sơn Chương V - E HSMT 12 ca
4 Máy mài Chương V - E HSMT 3 ca
5 Cẩu trục 5 tấn Chương V - E HSMT 18 ca
6 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Chương V - E HSMT 8 ca
Y Phần thí nghiệm
Z Phần nhất thứ
1 Máy biến áp 110kV, S=16MVA Chương V - E HSMT 1 1 máy
2 Phân tích tần số quét MBA, S = 16MVA Chương V - E HSMT 1 1 máy
3 Động cơ điện không đồng bộ <=10kW Chương V - E HSMT 2 1 máy
4 Động cơ điện không đồng bộ <=10kW Chương V - E HSMT 1 1 máy
5 Chống sét van 35kV Chương V - E HSMT 1 bộ (1pha)
6 Chống sét van 22kV Chương V - E HSMT 1 bộ (1pha)
AA Phần mẫu hóa
1 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp đánh thủng Chương V - E HSMT 1 mẫu
4 Thí nghiệm điện áp đánh thủng Chương V - E HSMT 1 mẫu
5 Tg của dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
6 Độ ổn định oxy dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
7 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
8 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
9 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Chương V - E HSMT 1 mẫu
AB Phần nhị thứ
AC Rơ le dòng điện - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ quá dòng 50/51 Chương V - E HSMT 3 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Ghi sự cố, sự kiện Chương V - E HSMT 3 bộ
4 Đo lường Chương V - E HSMT 3 bộ
5 Đồng hồ đo nhiệt độ MBA Chương V - E HSMT 2 bộ
6 Đồng hồ chỉ nấc MBA Chương V - E HSMT 1 bộ
7 Mạch dòng điện Chương V - E HSMT 6 hệ thống
8 Mạch điện áp Chương V - E HSMT 2 hệ thống
9 Mạch bảo vệ Chương V - E HSMT 5 hệ thống
10 Rơ le điều chỉnh điện áp KTS Chương V - E HSMT 1 bộ
11 Rơ le trung gian - thời gian điện từ, điện tử Chương V - E HSMT 15 bộ
12 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Chương V - E HSMT 2 bộ
13 Rơ le lệnh cắt đầu ra điện từ, điện tử Chương V - E HSMT 2 bộ
14 Mạch tín hiệu Chương V - E HSMT 3 hệ thống
15 Mạch tín hiệu MBA Chương V - E HSMT 1 hệ thống
16 Mạch điều khiển làm mát MBA Chương V - E HSMT 2 hệ thống
17 Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha Chương V - E HSMT 1 hệ thống
18 Mạch sấy, chiếu sáng tủ Chương V - E HSMT 1 hệ thống
19 Mạch nguồn AC-DC Chương V - E HSMT 3 hệ thống
20 Aptomat <= 10A và khởi động từ Chương V - E HSMT 12 1 cái
AD Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống SCADA
AE Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 32 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
AF Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 32 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 7 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 32 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V - E HSMT 1 tín hiệu
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương V - E HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Chương V - E HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V - E HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Chương V - E HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Chương V - E HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Chương V - E HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Chương V - E HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Chương V - E HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Chương V - E HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Chương V - E HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 32 hàm
13 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit Chương V - E HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V - E HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Chương V - E HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 Chương V - E HSMT 7 hàm
18 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Chương V - E HSMT 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) Chương V - E HSMT 2 hàm
20 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương V - E HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) Chương V - E HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Chương V - E HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên Chương V - E HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực Chương V - E HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp Chương V - E HSMT 1 hàm
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Chương V - E HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Chương V - E HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Chương V - E HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Chương V - E HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. Chương V - E HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Chương V - E HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Chương V - E HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Chương V - E HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Chương V - E HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách Chương V - E HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Chương V - E HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp Chương V - E HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V - E HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V - E HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V - E HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V - E HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Chương V - E HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Chương V - E HSMT 1 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL Chương V - E HSMT 1 hàm
27 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
28 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
29 Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
30 Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Chương V - E HSMT 1 hàm
31 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Chương V - E HSMT 1 hàm
32 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Chương V - E HSMT 1 hàm
33 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Chương V - E HSMT 1 hàm
34 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE Chương V - E HSMT 1 hàm
35 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT Chương V - E HSMT 1 hàm
36 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT Chương V - E HSMT 1 hàm
AJ Vật tư thu hồi
1 Đồng hồ mức dầu Chương V - E HSMT 2 cái
2 Van an toàn Chương V - E HSMT 1 cái
3 Cáp nhị thứ các loại Chương V - E HSMT 140 m
4 Tủ điều khiển tại chỗ Chương V - E HSMT 1 tủ
5 Dầu biến áp Chương V - E HSMT 200 lít
6 Đồng hồ nhiệt độ dầu Chương V - E HSMT 1 cái
7 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây Chương V - E HSMT 1 cái
8 Bình hút ẩm Chương V - E HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->