Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207605-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201175878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 16:35:00 đến ngày 2020-12-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,796,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ mặt đường, đất cấp I Theo Y/C chương V 39,499 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 39,499 100m3
3 Đào nền, khuôn đường, đất cấp II Theo Y/C chương V 9,2288 100m3
4 Đào mương, rãnh, kè đất cấp II Theo Y/C chương V 5,436 100m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua + tận dụng đất đào khuôn đường, đào rãnh) Theo Y/C chương V 22,349 100m3
6 Mua đất đồi đắp lề đường K90 Theo Y/C chương V 845,324 m3
7 Lu lèn lại nền mặt đường cũ đã cày phá Theo Y/C chương V 286,874 100m2
8 Mua đất đồi đắp nền đường K95 Theo Y/C chương V 541,903 m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 5,419 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 62,202 100m3
11 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Theo Y/C chương V 1.414,82 m2
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo Y/C chương V 282,964 m3
13 Cắt khe nhiệt mặt đường bê tông Theo Y/C chương V 81,097 10m
14 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C chương V 4,95 100m2
B Kè đường
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Theo Y/C chương V 12,9 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C chương V 2,064 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 12,384 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 16,598 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 13,382 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 42,944 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 90,148 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 566,212 m2
C XÂY MƯƠNG + NÂNG CỔ MƯƠNG
1 Đắp cát đệm móng Theo Y/C chương V 27,015 m3
2 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,698 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 40,523 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 86,837 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 683,982 m2
6 Bê tông giằng cổ mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 10,23 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng cổ mương, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,168 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng cổ mương, ĐK >10mm Theo Y/C chương V 0,826 tấn
9 Ván khuôn giằng cổ mương Theo Y/C chương V 0,93 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,521 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,11 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,052 100m2
13 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 49 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo Y/C chương V 5,63 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 2,816 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,814 100m3
4 Đắp cát đệm móng Theo Y/C chương V 35,327 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 52,287 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,933 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 83,662 m3
8 Tháo dỡ nắp cống Theo Y/C chương V 4 cấu kiện
9 Phá dỡ cổ cống hiện trạng Theo Y/C chương V 0,146 m3
10 Bê tông cổ cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 26,666 m3
11 Ván khuôn cổ cống Theo Y/C chương V 3,113 100m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 452,389 m2
13 Bê tông tấm đan cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 30,397 m3
14 Ván khuôn tấm đan cống Theo Y/C chương V 1,574 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cống Theo Y/C chương V 6,339 tấn
16 Lắp đặt tấm đan cống Theo Y/C chương V 381 1cấu kiện
17 Đế cống BTCT D1000 Theo Y/C chương V 6 cái
18 Ống cống BTCT D1000 Theo Y/C chương V 3 m
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo Y/C chương V 4 mối nối
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo Y/C chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo Y/C chương V 3 đoạn
22 Phá dỡ móng xây gạch Theo Y/C chương V 1,142 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->