Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205986-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201205741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 15:42:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 100m
2 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần nổi phía trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 100m
4 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.981 kg
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4508 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4508 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,2 100m
8 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,312 m3
9 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,312 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5384 100m2
11 Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98; Cát vàng M=1,34-1,72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3041 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5662 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5133 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,133 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6604 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0809 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7225 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9332 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5158 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0368 100m3
26 Ni lon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,8321 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,483 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7452 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7158 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3517 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2309 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4748 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0965 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5518 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5063 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6358 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1155 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4117 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3577 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8722 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5953 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1564 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,226 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4578 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2718 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6984 m3
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2484 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8815 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6384 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7158 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4793 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4016 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0652 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0965 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5287 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1725 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0459 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4237 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0596 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3582 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9058 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8232 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8558 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2386 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3835 m3
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8216 m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0546 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 m3
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5696 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1028 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0942 tấn
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 m3
89 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,593 m2
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9955 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,68 m2
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9955 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5098 100m2
94 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,34 m
95 Lợp tôn úp nóc (Chỉ tính nhân công, vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m2
96 Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách 0.5m/1chiếc theo chiều dài xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508 cái
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m3
98 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m
100 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
101 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,35 m
102 Đắp đất nền móng công trình, cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m3
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,84 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,3032 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,52 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,2045 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2736 m2
108 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,4208 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,96 m
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,3342 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7672 m2
112 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7672 m2
113 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1 m
114 Quét vôi 3 nước trắng trần nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,1 m2
115 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.801,596 m2
116 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5841 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1307 m2
118 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,113 m2
119 Trụ thang bằng gỗ nhóm III, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
120 Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,65 m
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6131 tấn
122 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0643 m2
123 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,44 m2
124 Sản xuất cửa đi Pano kính 5mm, gỗ nhóm 3 (Có khóa và phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
125 Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3 pano kính dày 5mm(Có khuôn, khóa và phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,44 m2
126 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,48 m2 cấu kiện
127 Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
130 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
136 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
138 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
144 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Quả cầu chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
146 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 m3
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1616 m3
148 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
149 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
150 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1552 m3
151 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m3
152 Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,16 m2
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2976 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0974 tấn
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
159 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,36 m2
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1301 100m2
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 tấn
162 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5872 m3
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3921 m3
165 Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 m2
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 m3
167 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
168 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2835 tấn
169 Bắn tôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->