Gói thầu: Gói thầu số 11:Thi công đào lò đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất lò xuyên vỉa mức -350 - Khu Khe Chàm - Công ty than Hạ Long - TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11:Thi công đào lò đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất lò xuyên vỉa mức -350 - Khu Khe Chàm - Công ty than Hạ Long - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty than Hạ Long - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 11:21:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,069,269,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,950,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Đào chống Lò xuyên vỉa thông gió thoát nước mức -350 V10 KCI | |||
| 1 | Đoạn từ C6÷C7,C8-C9,C10-C11 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 171 | m |
| 2 | Đoạn từ C5÷C6, C13-C14; C15-C16 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 43 | m |
| 3 | Đoạn từ C2÷C3,C4÷C5,C7-C8,C11-C12 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 63 | m |
| 4 | Đoạn từ C1÷C2,C3÷C4, C12-C13,C14-C15 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 245 | m |
| 5 | Đoạn từ C9÷C10 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 103 | m |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phần việc đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 625 | m |
| 7 | Lắp đặt ghi đường cỡ đường IIO924-1/4-12II | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 4 | bộ |
| 8 | Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mm | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 625 | m |
| B | Hạng mục: Đào chống Lò xuyên vỉa vận tải mức -350 V11 KCI | |||
| 1 | Đoạn từ A6÷A7 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 98 | m |
| 2 | Đoạn từ A1÷A2, A9-A10 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m |
| 3 | Đoạn từ A7÷A8 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 4 | Đoạn từ A2÷A3,A4-A5 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 47 | m |
| 5 | Đoạn từ A5÷A6,A8-A9,A10-A11 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 211 | m |
| 6 | Đoạn từ A11÷A12 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 7 | Khám động cơ băng tải ( A3÷A4) | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,5 | m |
| 8 | Đổ bê tông khám động cơ băng tải | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,5 | m |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phần việc đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 473 | m |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ghi đường cỡ đường IIO924-1/3-12II | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 12 | Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mm | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 549 | m |
| C | Hạng mục: Chống xén ngã ba số 1 lò xuyên vỉa vận tải mức -350 V11 KCI | |||
| 1 | Chống xén ngã ba số 1 lò xuyên vỉa vận tải mức -350 V11 KCI: Nhánh thẳng L=12,25m từ điểm N1-:-N2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,25 | m |
| 2 | Chống xén ngã ba số 1 lò xuyên vỉa vận tải mức -350 V11 KCI: Nhánh rẽ L=5,75m từ điểm N3-:-A1 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,75 | m |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phần đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900mm | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,75 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi