Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 16:20:00 đến ngày 2020-12-18 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,195,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,613 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,396 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,841 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,248 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,947 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,862 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,589 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5887 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5887 | 100m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,702 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,353 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,3524 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,281 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,928 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,188 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,862 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,122 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,841 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,534 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,894 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,322 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,049 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,728 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,883 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,933 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,284 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2092 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 382,788 | m2 |
| 36 | Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | md |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272,034 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,366 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,658 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,175 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.297,343 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.287,118 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,17 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 354,269 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.259,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.277,869 | m2 |
| 12 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 724,62 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,665 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,6652 | m2 |
| 15 | Gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 312,88 | m |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 518,508 | m2 |
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,925 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.092,421 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,902 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 928,468 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,549 | m2 |
| G | PHẦN CỬA + MÁI+ LAN CAN + TRẦN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh kết hợp vách cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,428 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy tự đóng 60p(EI60) ô kính lưới thép kính trắng 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,92 | m2 cấu kiện |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,428 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 12 | Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 683,91 | md |
| 13 | Nắp bịt đầu lam lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444 | chiếc |
| 14 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.668 | chiếc |
| 15 | Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,236 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,272 | tấn |
| 23 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,53 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,347 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,902 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,249 | 100m2 |
| 28 | Nắp đậy cửa lên mái bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,104 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,177 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,637 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,295 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,4704 | m2 |
| 11 | Đổ đất vào bồn cây (Tận dụng đất bóc hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,546 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,545 | m3 |
| 13 | Gương soi rộng KT 3.08x1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| I | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,98 | 100m2 |
| J | KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN | |||
| K | TỦ ĐIỆN | |||
| L | 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| M | 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| N | THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 983 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.327 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.539 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.274 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.137 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-100A-415V/25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Máng cáp 200x100x1.2mm - | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Thép bản L40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L = 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Dây CAT - 6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 3 | Switch 8 Port 10/100/1000MBP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | UPS online 2kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Máng thép dẫn cáp 100x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| Q | 2. HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bộ khuếch đại truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 5 | Giá đỡ tủ Rack thép góc L40x40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| R | KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 - PHẦN NƯỚC | |||
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Phao cơ D-1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Rơ le điện điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| T | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Đầu bịt thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Đầu bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Xi phông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| W | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,613 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,396 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,841 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,248 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,947 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,862 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,589 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5887 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5887 | 100m3 |
| Y | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,702 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,353 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,3524 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,281 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,928 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,188 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| Z | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,862 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,122 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,841 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,534 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,894 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,322 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,049 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,728 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,883 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,933 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,284 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2092 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 382,788 | m2 |
| 36 | Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | md |
| AA | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272,034 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,366 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,658 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,175 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.297,343 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.287,118 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,17 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 354,269 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.259,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.277,869 | m2 |
| 12 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 724,62 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,665 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,6652 | m2 |
| 15 | Gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 312,88 | m |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới TT bằng 0.3 nhân công trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 518,508 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,925 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.092,421 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,902 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 928,468 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,549 | m2 |
| AB | PHẦN CỬA + MÁI+ LAN CAN + TRẦN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh kết hợp vách cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,428 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy tự đóng 60p(EI60) ô kính lưới thép kính trắng 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,92 | m2 cấu kiện |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,428 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh PLASTIC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 12 | Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 683,91 | md |
| 13 | Nắp bịt đầu lam lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444 | chiếc |
| 14 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.668 | chiếc |
| 15 | Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,236 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,272 | tấn |
| 23 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,53 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,347 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,902 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,249 | 100m2 |
| 28 | Nắp đậy cửa lên mái bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AC | PHẦN TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,104 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,177 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,637 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,295 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,4704 | m2 |
| 11 | Đổ đất vào bồn cây (Tận dụng đất bóc hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,546 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,545 | m3 |
| 13 | Gương soi rộng KT 3.08x1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| AD | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,98 | 100m2 |
| AE | KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN | |||
| AF | TỦ ĐIỆN | |||
| AG | 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| AH | THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 983 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.327 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.539 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.274 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.137 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-100A-415V/25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Máng cáp 200x100x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| AI | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Thép bản L40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L = 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| AJ | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| AK | 1. HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Dây CAT - 6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 3 | Switch 8 Port 10/100/1000MBP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | UPS online 2kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Máng thép dẫn cáp 100x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| AL | 2. HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bộ khuếch đại truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 5 | Giá đỡ tủ Rack thép góc L40x40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 - PHẦN NƯỚC | |||
| AN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Phao cơ D-1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Rơ le điện điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| AO | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AP | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Đầu bịt thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Đầu bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Xi phông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| AQ | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,494 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,713 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,019 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,414 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,239 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,257 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,146 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,943 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,993 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7443 | 100m3 |
| AS | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,341 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,136 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,901 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,9016 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,186 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,285 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| AT | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,835 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,404 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,527 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,101 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,972 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,212 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,99 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,386 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,575 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,538 | tấn |
| AU | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8249 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,516 | m2 |
| 4 | Ke M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 5 | Bulong M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,636 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AV | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,549 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,993 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 9 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,909 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 15 | Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | md |
| AW | THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,246 | m2 |
| 4 | Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| AX | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,684 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,841 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,242 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 661,651 | m2 |
| 5 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 863,6 | m |
| 6 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,27 | m |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 743,554 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,272 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 312,944 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 907,999 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.027,152 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 831,724 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,672 | m2 |
| 14 | Quét sơn chống thấm đa năng 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,371 | m2 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 323,816 | m2 |
| AY | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,924 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 779,354 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 485,232 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,393 | m2 |
| AZ | nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,602 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,602 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,667 | m2 |
| 4 | Tấm compact ngăn vệ sinh chịu nước, phụ kiện Inox 304 dày 1,2 , lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,032 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,43 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,489 | m2 |
| 9 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153 | bộ |
| BA | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,832 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,6 | m2 cấu kiện |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,68 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,073 | m2 |
| 10 | Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421,44 | md |
| 11 | Nắp bịt đầu lam lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264 | chiếc |
| 12 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.170 | chiếc |
| 13 | Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,832 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,515 | m2 |
| 18 | Gương soi rộng KT 3.08x1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| BB | BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,597 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,479 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,772 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,479 | m2 |
| BC | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,44 | 100m2 |
| BD | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| BE | THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-80A-415V/25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máng cáp 200x100x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 649 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.060 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.826 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.516 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 758 | m |
| BF | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Thép bản L40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L = 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| BG | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Dây CAT - 6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151 | m |
| 3 | Switch 8 Port 10/100/1000MBP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | UPS online 2kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Máng thép dẫn cáp 100x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bộ khuếch đại truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BH | KHỐI LỚP HỌC SỐ 3 - PHẦN NƯỚC | |||
| BI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Phao cơ D-1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Rơ le điện điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| BJ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| BK | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Đầu bịt thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Đầu bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Xi phông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| BL | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| BM | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,494 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,713 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,019 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,414 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,239 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,257 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,146 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,943 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,993 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7443 | 100m3 |
| BN | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,341 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,136 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,901 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,9016 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,186 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,285 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| BO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,835 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,404 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,527 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,101 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,972 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,212 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,99 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,386 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,575 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,538 | tấn |
| BP | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8249 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,516 | m2 |
| 4 | Ke M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 5 | Bulong M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,636 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BQ | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,549 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,993 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 9 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,909 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 15 | Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | md |
| BR | THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,246 | m2 |
| 4 | Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| BS | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,684 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,841 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,242 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 661,651 | m2 |
| 5 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 863,6 | m |
| 6 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,27 | m |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 743,554 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,272 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 312,944 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 907,999 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.027,152 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 831,724 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,672 | m2 |
| 14 | Quét sơn chống thấm đa năng 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,371 | m2 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới TT bằng 0.3 nhân công trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 323,816 | m2 |
| BT | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,924 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 779,354 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 485,232 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,393 | m2 |
| BU | nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,602 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,602 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,667 | m2 |
| 4 | Tấm compact ngăn vệ sinh chịu nước, phụ kiện Inox 304 dày 1,2 , lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,032 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,43 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,489 | m2 |
| 9 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153 | bộ |
| BV | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,832 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,6 | m2 cấu kiện |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,68 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,073 | m2 |
| 10 | Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421,44 | md |
| 11 | Nắp bịt đầu lam lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264 | chiếc |
| 12 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.170 | chiếc |
| 13 | Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,832 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,515 | m2 |
| 18 | Gương soi rộng KT 3.08x1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| BW | BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,597 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,479 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,772 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,479 | m2 |
| BX | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,44 | 100m2 |
| BY | TỦ ĐIỆN | |||
| BZ | 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| CA | 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| CB | THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-80A-415V/25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máng cáp 200x100x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 649 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.060 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.826 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.516 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 758 | m |
| CC | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Thép bản L40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L = 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| CD | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Dây CAT - 6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151 | m |
| 3 | Switch 8 Port 10/100/1000MBP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | UPS online 2kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Máng thép dẫn cáp 100x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| CE | 2. HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bộ khuếch đại truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CF | KHỐI LỚP HỌC SỐ 3 - PHẦN NƯỚC | |||
| CG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Phao cơ D-1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Rơ le điện điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| CH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| CI | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Đầu bịt thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Đầu bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Xi phông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| CJ | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| CK | HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| CL | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,718 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,955 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,683 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,145 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,287 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,665 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,607 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,996 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,879 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| CM | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,567 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,45 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4508 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,092 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,642 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| CN | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,585 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,762 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,857 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,015 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,15 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,806 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,988 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,244 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,832 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,474 | m3 |
| CO | KIẾN TRÚC THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,165 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,053 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,846 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,53 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,53 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,962 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,847 | m2 |
| 11 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | bộ |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,08 | m2 |
| CP | THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 4 | Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,918 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| CQ | KIẾN TRÚC PHẦN XÂY, TRÁT, ỐP LÁT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,425 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,946 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 366,576 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.274,724 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 369,772 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.118,959 | m2 |
| 9 | Trát gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,2 | m |
| 10 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 788 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.624,614 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 563,496 | m2 |
| 13 | Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | md |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới TT bằng 0.3 nhân công trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263,34 | m2 |
| CR | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,936 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,936 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,437 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 819,553 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,585 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,068 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vỉ gốm 45*145 vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,614 | m2 |
| 9 | Tấm compact ngăn vệ sinh chịu nước, phụ kiện Inox 304 dày 1,2 , lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,072 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,107 | m2 |
| 11 | Hệ trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,1072 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0183 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,114 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,165 | 100m2 |
| 16 | Lợp tôn úp nóc, úp khe lún ( chỉ tính VL đinh, vít) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 17 | Tấm úp nóc khổ 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,05 | md |
| CS | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,413 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,519 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,8125 | m2 cấu kiện |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,5198 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 9 | Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 672,84 | md |
| 10 | Nắp bịt đầu lam lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | chiếc |
| 11 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.260 | chiếc |
| 12 | Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7958 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,003 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 16 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 788 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,567 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,635 | m2 |
| CT | BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,057 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,036 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,178 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,67 | m3 |
| 10 | Đất màu tận dụng bàng đất bóc hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6704 | m3 |
| CU | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( TT thi công hoàn thiện trong thời gian 1 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,328 | 100m2 |
| CV | KHỐI HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| CW | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| CX | 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | HT |
| CY | THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-25A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-50A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-63A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-125A-415V/25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-63A-415V/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Máng cáp 200x100x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 746 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.159 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.091,92 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.989,12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,08 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,8 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,6 | m |
| CZ | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Thép bản L40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L = 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| DA | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP CATV | |||
| 1 | Bộ khuếch đại trung tâm H/E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ khuếch đại nhánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu loại 10 đường ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu loại 4 đường ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Giắc kim F5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Cáp đồng trục RG11/U 75 OHM, UV RESISTANT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 445 | m |
| 7 | Cáp đồng trục RG6/U 90% 75 OHM, TUV PSB APPROVER, UV RESISTANT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 408 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | gói |
| DB | KHỐI HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC | |||
| DC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| DD | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Phao cơ DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DE | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Măng xông D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Măng xông D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Măng xông D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Thông tắc D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Xi phông D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| DF | HẠNG MỤC : NHÀ ĂN - NHÀ BẾP | |||
| DG | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,299 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,711 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,999 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,423 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,992 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,631 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,343 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7233 | 100m3 |
| DH | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,183 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,442 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| DI | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,665 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,938 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DJ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,625 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,131 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,901 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,377 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,277 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,046 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,894 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,359 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,627 | m3 |
| DK | KIẾN TRÚC THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,156 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 10 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 11 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,936 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,357 | m2 |
| DL | THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,246 | m2 |
| 4 | Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,918 | m2 |
| DM | KIẾN TRÚC PHẦN XÂY, TRÁT, ỐP LÁT | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,212 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,825 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,295 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 683,024 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,073 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,412 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 467,227 | m2 |
| 8 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,4 | m |
| 9 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 663,5 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.323,764 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 483,271 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,292 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,2921 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,069 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356,707 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,897 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321,117 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,659 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5899 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,748 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 ( tham khảo tôn austnam ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,128 | 100m2 |
| 28 | Lợp tôn úp nóc, úp khe lún ( chỉ tính VL đinh, vít) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc khổ 500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6 | md |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,558 | m2 |
| DN | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,99 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 6 | Cửa lưới chống côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,39 | m2 cấu kiện |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 60x30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,67 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,229 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 14 | Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | bộ |
| 15 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,423 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,717 | m2 |
| 17 | Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,76 | md |
| 18 | Nắp bịt đầu lam lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | chiếc |
| 19 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504 | chiếc |
| 20 | Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,63 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,934 | m2 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,18 | m2 |
| 25 | Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | md |
| DO | BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,365 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3648 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,73 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,961 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,319 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây(Tận dụng đất hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,223 | m3 |
| DP | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( TT thi công hoàn thiện trong thời gian 1 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,034 | 100m2 |
| DQ | TỦ ĐIỆN | |||
| DR | 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| DS | 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch ampe kế 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| DT | THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W nhôm nhựa 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba pha bốn chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm 12 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-25A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-50A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-40A-415V/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-63A-415V/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-80A-415V/25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-100A/36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 497 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.146 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/(3x10+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417 | m |
| DU | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Thép bản L40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L = 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,744 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| DV | KHỐI NHÀ BẾP + ĂN - PHẦN NƯỚC | |||
| DW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng 50l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cần xoay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| DX | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Phao cơ DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DY | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng xông D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Măng xông D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thông tắc D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Xi phông D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DZ | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH | |||
| EA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,466 | m3 |
| EB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | m3 |
| EC | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,031 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,799 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,54 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,216 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,795 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,61 | m2 |
| 11 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,35 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,96 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,623 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,216 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,786 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,504 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| ED | NỀN + MÁI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,051 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,607 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,33 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,3304 | m2 |
| EE | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,48 | m2 cấu kiện |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,757 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2914 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,692 | m2 |
| 11 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bánh xe cổng chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bánh |
| EF | BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Biển hiệu trường bằng chữ inox "Chữ : ""TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG LA I"" cao 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | chữ |
| 4 | Chữ : "ĐC : XÃ ĐÔNG LA - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP HÀ NỘI, ĐIỆN THOẠI : 0243333333" cao 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | chữ |
| 5 | Chữ : "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HOÀI ĐỨC PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HOÀI ĐỨC" cao 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | chữ |
| EG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bơ D110 - 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn bóng LED dài 1,2m 1*18W máng sắt sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ có màng che chứa được 6 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-20A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A-250V/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,92 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 150x150x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Măng sông D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| EH | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE | |||
| EI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,945 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| EJ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2373 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,529 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,324 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,976 | m2 |
| 10 | Bulong M16x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Bu lông liên kết xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,617 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước chiều rộng 100 tôn dày 0.3ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5 | md |
| EK | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,816 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,391 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,816 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,213 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,2128 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,398 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn bóng LED dài 1,2m 1*18W máng sắt sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m |
| 16 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Măng sông D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| EL | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào từ cos tự nhiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,809 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào từ cos tự nhiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,373 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,373 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,833 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,694 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,363 | m3 |
| 14 | Băng cản nước V200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,4 | md |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,58 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,36 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427,94 | m2 |
| 19 | Gia công thang sắt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thang INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,493 | m2 |
| 21 | Bu lông M8x100 inox 304 bắt vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 22 | Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,912 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,169 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,169 | 100m3 |
| EM | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO | |||
| EN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào từ cos san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào từ cos san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,308 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào từ cos san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,747 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,879 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,746 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,442 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,879 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0615 | 100m3 |
| EO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,089 | m3 |
| EP | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,087 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,397 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,799 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 724,359 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 402,506 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175,224 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.277,68 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,88 | m |
| 9 | Soi chỉ lõm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.178,64 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.302,088 | m2 |
| EQ | HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Gia công lan can tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,927 | tấn |
| 2 | Mũi mác dài 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.312 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356,605 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 482,724 | m2 |
| ER | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,81 | m2 |
| 4 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bánh |
| ES | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| ET | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,51 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 516,777 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,072 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,119 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17.730,988 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,093 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,0927 | 100m3 |
| EU | KÈ ĐÁ 96,57MD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8 | m3 |
| 2 | Đào móng tường kè, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,844 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,535 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5355 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,902 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,03 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,017 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,541 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,726 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,059 | m2 |
| EV | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG DIỆN TÍCH 1657.4336M2 | |||
| 1 | Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,972 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,486 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,574 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,615 | m3 |
| EW | VƯỜN CỔ TÍCH DIỆN TÍCH 298.1312M2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,981 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,813 | m3 |
| 5 | Thi công thảm cỏ nhân tạo + lớp hạt cao su nhân tạo ( chiều cao sợi cỏ 50mm, 3 lớp đế theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,131 | m2 |
| 6 | Đắp cát chèn chân cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| EX | SÂN TERRAZZO TRONG VÀ NGOÀI RANH GIỚI DỰ ÁN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,726 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,808 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo nền sân KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.672,593 | m2 |
| EY | BÓ VỈA 23x26x100 DÀI 604.76MD | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,562 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 604,76 | m |
| EZ | BÓ VỈA GẠCH XÂY 857.95 MD | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,008 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,425 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,647 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đắp đất trồng cây tận dụng đất hữu cơ có sẵn ở trên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,916 | 100m3 |
| FA | HỐ TRỒNG CÂY 3 HỐ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| FB | BÓ GÁY HÈ NGOÀI CHỈ GIỚI 130MD | |||
| 1 | Đào móng bó gáy hè, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 2 | Đào móng tường kè, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1573 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,012 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3 | m3 |
| FC | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,522 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nng XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,838 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,582 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 575,688 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,26 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,427 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,987 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | cái |
| FD | GA THU NƯỚC MẶT LOẠI I,II.III (2,11 VÀ 3 CÁI) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,455 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,886 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,57 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,169 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x430 KT khung 530x960 tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| FE | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI D300 DÀI 226.39MD | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,556 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 455 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | mối nối |
| FF | GA THĂM NƯỚC THẢI ( LOẠI I 2 CÁI VÀ LOẠI II 7 CÁI) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,421 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xi măng tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,489 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,958 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giếng nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Nắp ga composite khung tròn, nắp tròn đường kính nắp 700mm, đường kính khung 810mm tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| FG | CÂY XANH + THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cây/lần |
| 2 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,85 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 915 | m2/tháng |
| 4 | Đổ đất vào các ô trồng cây, cỏ(dùng đất tận dụng tạm tính bằng 50% nhân công đắp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 558,5 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,925 | 100m2 |
| 6 | Cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.792,5 | m2 |
| 7 | Cây chuỗi ngọc cắt tỉa tán vuông 250x250( trồng 5 khóm /1md) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | md |
| 8 | Cây (đường kính tán 50-70 cao 2-2,5m, cây cân đối không sâu bệnh) cây tùng tháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Cây hoa cúc mặt trời (1m2 trồng 6 cây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 10 | Cây bóng mát cao >3 m đường kính từ thân d25 cao từ 1.3m trở xuống (trồng cây Phượng, bằng lăng,muồng hoàng yến,bàng đài loan hoặc tương đương ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 11 | Cây ăn quả cao >3m đường kính thân d25 tính từ mặt đất lên 1.3m (Bưởi, xoài hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| FH | SÂN CHƠI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,4 | m |
| 4 | Cột đèn tín hiệu giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Bục điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bục |
| 6 | Cột biển báo D90 - dài 3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,406 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,13 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,25 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,67 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,711 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,46 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 18 | Cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3 | m2 |
| FI | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI ANALOG | |||
| FJ | 1. RACK | |||
| 1 | Tủ RACK 19" RACK 10U, H=560, D=600, 2 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ RACK tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tổng đài dung lượng 4 đường vào bưu điện 16 máy lẻ nội bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ lưu điện/ UPS 1KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| FK | 2. MDF | |||
| 1 | MDF đặt trong tủ trung tâm 20 đôi bao gồm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì chống sét dùng cho phiến (10 điểm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| FL | 3. NHÂN THOẠI | |||
| 1 | Nhân thoại CA T3 RJ-11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| FM | 4. CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp thoại UTP, CAT.3 0,5mm 20 đôi (20x2x0.5)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp thoại UTP, CAT.3 0,5mm 2 đôi (2x2x0.5)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 408 | m |
| FN | 5. CÁP, MÁNG CÁP VÀ KÈM PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Thang cáp 200x100 dày 1.2mm kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 2 | Quang treo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 3 | Cút nối máng chữ L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút nối máng chữ T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| FO | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP CA TV | |||
| 1 | Bộ khuếch đại trung tâm H/E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ khuếch đại nhánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu loại 10 đường ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu loại 4 đường ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Giắc kim F5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Cáp đồng trục RG11/U 75 OHM, UV RESISTANT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 445 | m |
| 7 | Cáp đồng trục RG6/U 90% 75 OHM, TUV PSB APPROVER, UV RESISTANT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 408 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | gói |
| FP | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| FQ | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bộ cân bằng tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch 24 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| FR | 2. CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp sợi quang SINGLE MODE 4 sợi, hỗ trợ tốc độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Cáp mạng UTP CAT.6 23 AWG 4 đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 403 | m |
| FS | ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| FT | CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (8 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 8 | Lắp khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 10 | Nối góc D76 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Khóa cáp D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Khóa cáp D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 14 | Bulong + đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,4 | m |
| FU | CỘT SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Lắp chóa + đèn cầu D400/70W lắp trên cột sân vườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/2*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| FV | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG (16 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,533 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0914 | 100m3 |
| 8 | Lắp khung móng cho cột thép kích thước khung M24-300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,8 | m |
| FW | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn liền cần bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Đèn INDU Compact 80W bóng 1*75W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/2*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| FX | TỦ ĐIỆN HẠ ÁP 1000x600x400x1.5MM2 (1 TỦ) | |||
| FY | MÓNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| FZ | TỦ ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x600x400x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 350A/36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 80A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A/18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch ampe kế 400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Chống sét lan truyền 3P + N 400VAC 65KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | bộ báo hiệu tín hiệu xanh - đỏ - vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| GA | DÂY TỦ ĐIỆN TỔNG CÁC NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x185+1x150)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,87 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x35+1x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x10+1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.128 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| GB | ĐÀO RÃNH CHÔN CÁP (426m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 4 | Đặt gạch vào rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.936,364 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 426 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2689 | 100m3 |
| GC | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| GD | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co HDPE ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| GE | ĐÀO RÃNH CHÔN ỐNG (232M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Đặt gạch vào rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,545 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1465 | 100m3 |
| GF | CẤP NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR cân nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR lệch nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt bích đặc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| GG | BỆ MÁY BƠM (4 CÁI) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chân không kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kép đúc D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 16 | Bulong M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 17 | Crephin D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| GH | HẠNG MỤC : KẾT CẤU NHÀ THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4804 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7935 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0735 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,5465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4139 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2257 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4902 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8259 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8977 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8788 | m3 |
| 16 | Ốp gạch thẻ vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,6808 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6239 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0613 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6063 | m3 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0082 | m3 |
| 21 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0082 | m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycacbonat đặc 10mm màu xanh sậm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2883 | 100m2 |
| 24 | Máng thoát nước INOX khổ 0.6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,68 | md |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Tấm úp nóc khổ 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | md |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7782 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7782 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0932 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0932 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1577 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1577 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8901 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8901 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 654,2362 | m2 |
| 36 | Bu lông liên kết M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 37 | Bu lông liên kết M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 38 | Bu lông hóa chất M16x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| GI | HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.561,1832 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 598,24 | m |
| GJ | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.900 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 956 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 768 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.945 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.560 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 269 | hộp |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6 | 5 đèn |
| 19 | Đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 21 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268 | bộ |
| 23 | Đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,9 | 10 đầu |
| 24 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Atomat 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Atomat 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| GK | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Chếch D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Nút bịt D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Nút bịt D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Măng sông thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Kép thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van góc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rọ hút (Crepin) D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 34 | Cáp chạy máy bơm 3x35+1x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 36 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 1200x600x200): + 02 cuộn vòi chữa cháy D50 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng B chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 43 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 45 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 46 | Ubolt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi