Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188142-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200351349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 16:20:00 đến ngày 2020-12-18 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,195,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ HỌC SỐ 1
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,495 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,005 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,706 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,972 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 209,975 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,613 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,396 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,841 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,248 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,947 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,862 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,589 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5887 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5887 100m3
C BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,455 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,131 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,109 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,511 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,146 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,154 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,702 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,353 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,3524 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,281 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,928 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,188 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,192 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cấu kiện
D PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,21 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,922 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,862 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,122 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,757 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,841 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,388 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,534 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,894 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 137,322 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,049 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,728 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,883 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,097 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,515 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,624 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,933 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,235 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,824 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,55 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,341 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,207 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,942 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,069 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,369 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,284 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2092 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 382,788 m2
36 Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6 md
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 272,034 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,366 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,658 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,978 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.054,175 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.297,343 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.287,118 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 547,17 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 354,269 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.259,84 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.277,869 m2
12 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 724,62 m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,665 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,6652 m2
15 Gờ móc nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 312,88 m
16 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 518,508 m2
F PHẦN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,974 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,925 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.092,421 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,902 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 928,468 m2
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,549 m2
G PHẦN CỬA + MÁI+ LAN CAN + TRẦN
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,12 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,92 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh kết hợp vách cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,32 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,44 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,64 m2
7 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,428 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy tự đóng 60p(EI60) ô kính lưới thép kính trắng 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2 m2
9 Lắp dựng cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 229,92 m2 cấu kiện
10 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,428 m2
11 Gia công, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,32 m2
12 Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 683,91 md
13 Nắp bịt đầu lam lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 444 chiếc
14 Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.668 chiếc
15 Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,826 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8256 tấn
17 Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,236 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,817 tấn
19 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110,4 m2
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 tấn
22 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,272 tấn
23 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 bộ
24 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,53 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,347 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,902 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,249 100m2
28 Nắp đậy cửa lên mái bằng tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
H PHẦN TAM CẤP + BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,752 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,566 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,104 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,177 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,468 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,131 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,637 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,295 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,4704 m2
11 Đổ đất vào bồn cây (Tận dụng đất bóc hữu cơ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,546 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,545 m3
13 Gương soi rộng KT 3.08x1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 Cái
I DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,98 100m2
J KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN
K TỦ ĐIỆN
L 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1
1 Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
M 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
N THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN
1 Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
11 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 983 m
12 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.327 m
13 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.539 m
14 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.274 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
18 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.137 m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-100A-415V/25KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Máng cáp 200x100x1.2mm - Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
O PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
5 Thép bản L40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
6 Giá đỡ dây D10, L = 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
7 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Đệm chỉ lá 40x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,035 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
P HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Dây CAT - 6 UTP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 245 m
3 Switch 8 Port 10/100/1000MBP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 UPS online 2kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Máng thép dẫn cáp 100x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 m
Q 2. HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Bộ khuếch đại truyền hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Cáp đồng trục RG6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 245 m
5 Giá đỡ tủ Rack thép góc L40x40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
R KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 - PHẦN NƯỚC
S THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
6 Phao cơ D-1" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
9 Rơ le điện điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bể
T PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,58 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
11 Rắc co PPR ren ngoài D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Rắc co PPR ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
24 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
25 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
28 Măng xông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
29 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
30 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 cái
7 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
19 Đầu bịt thông tắc PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu bịt PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
21 Đầu bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
22 Xi phông D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
V PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,29 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
4 Cầu chắn rác D150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
W HẠNG MỤC : NHÀ HỌC SỐ 2
X PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,495 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,005 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,706 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,972 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 209,975 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,613 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,396 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,841 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,248 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,947 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,862 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,589 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5887 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5887 100m3
Y BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,455 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,131 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,109 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,511 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,146 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,154 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,702 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,353 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,3524 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,281 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,928 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,188 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,192 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cấu kiện
Z PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,21 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,922 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,862 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,122 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,757 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,841 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,388 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,534 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,894 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 137,322 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,049 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,728 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,883 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,097 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,515 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,624 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,933 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,235 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,824 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,55 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,341 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,207 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,942 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,069 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,369 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,284 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2092 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 382,788 m2
36 Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6 md
AA PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 272,034 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,366 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,658 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,978 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.054,175 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.297,343 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.287,118 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 547,17 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 354,269 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.259,84 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.277,869 m2
12 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 724,62 m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,665 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,6652 m2
15 Gờ móc nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 312,88 m
16 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới TT bằng 0.3 nhân công trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 518,508 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,974 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,925 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.092,421 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,902 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 928,468 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,549 m2
AB PHẦN CỬA + MÁI+ LAN CAN + TRẦN
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,12 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,92 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh kết hợp vách cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,32 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,44 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,64 m2
7 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,428 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy tự đóng 60p(EI60) ô kính lưới thép kính trắng 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2 m2
9 Lắp dựng cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 229,92 m2 cấu kiện
10 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,428 m2
11 Gia công, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh PLASTIC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,32 m2
12 Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 683,91 md
13 Nắp bịt đầu lam lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 444 chiếc
14 Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.668 chiếc
15 Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,826 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8256 tấn
17 Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,236 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,817 tấn
19 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110,4 m2
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 tấn
22 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,272 tấn
23 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 bộ
24 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,53 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,347 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,902 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,249 100m2
28 Nắp đậy cửa lên mái bằng tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AC PHẦN TAM CẤP + BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,752 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,566 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,104 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,177 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,468 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,131 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,637 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,295 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,4704 m2
11 Đổ đất vào bồn cây (Tận dụng đất bóc hữu cơ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,546 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,545 m3
13 Gương soi rộng KT 3.08x1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 Cái
AD DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,98 100m2
AE KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN
AF TỦ ĐIỆN
AG 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1
1 Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
6 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
AH THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN
1 Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
11 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 983 m
12 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.327 m
13 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.539 m
14 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.274 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
18 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.137 m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-100A-415V/25KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Máng cáp 200x100x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
AI PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
5 Thép bản L40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
6 Giá đỡ dây D10, L = 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
7 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Đệm chỉ lá 40x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,035 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
AJ HỆ THỐNG MẠNG LAN
AK 1. HỆ THỐNG MẠNG
1 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Dây CAT - 6 UTP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 245 m
3 Switch 8 Port 10/100/1000MBP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 UPS online 2kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Máng thép dẫn cáp 100x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 m
AL 2. HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Bộ khuếch đại truyền hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Cáp đồng trục RG6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 245 m
5 Giá đỡ tủ Rack thép góc L40x40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
AM KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 - PHẦN NƯỚC
AN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
6 Phao cơ D-1" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
9 Rơ le điện điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bể
AO PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,58 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
11 Rắc co PPR ren ngoài D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Rắc co PPR ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
24 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
25 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
28 Măng xông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
29 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
30 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
AP PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 cái
7 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
19 Đầu bịt thông tắc PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu bịt PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
21 Đầu bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
22 Xi phông D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
AQ PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,29 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
4 Cầu chắn rác D150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
AR HẠNG MỤC: NHÀ HỌC SỐ 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,494 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,713 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,646 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,019 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136,224 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,414 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,239 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,257 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,146 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,943 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,993 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,388 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,027 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,744 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7443 100m3
AS BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,97 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,087 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,406 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,341 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,097 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,154 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,136 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,901 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,9016 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,186 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,285 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,458 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,128 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cấu kiện
AT PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,835 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,404 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,611 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,755 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,527 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,428 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,101 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,163 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,101 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,972 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,212 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,99 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,386 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,192 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,472 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,421 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,575 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,81 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,538 tấn
AU PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,825 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8249 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 241,516 m2
4 Ke M12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 400 cái
5 Bulong M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 800 cái
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,636 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,246 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AV CẦU THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,55 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,49 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,207 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,978 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,549 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,993 m2
8 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,214 tấn
9 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 bộ
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,909 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,77 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,628 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,092 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,046 tấn
15 Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8 md
AW THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI
1 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0723 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,246 m2
4 Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
5 Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m2
AX KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 178,684 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,841 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,242 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 661,651 m2
5 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 863,6 m
6 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,27 m
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 743,554 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 209,272 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 312,944 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 907,999 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.027,152 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 831,724 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220,672 m2
14 Quét sơn chống thấm đa năng 3 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,371 m2
15 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 323,816 m2
AY PHẦN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,882 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,924 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 779,354 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 485,232 m2
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,393 m2
AZ nhà vệ sinh:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,602 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,602 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,667 m2
4 Tấm compact ngăn vệ sinh chịu nước, phụ kiện Inox 304 dày 1,2 , lắp dựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,88 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,032 m2
6 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,158 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,43 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,489 m2
9 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153 bộ
BA PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,6 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,76 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,96 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,832 m2
6 Lắp dựng cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153,6 m2 cấu kiện
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,454 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,68 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,073 m2
10 Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 421,44 md
11 Nắp bịt đầu lam lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264 chiếc
12 Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.170 chiếc
13 Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,826 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8256 tấn
15 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,832 m2
16 Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,8 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,515 m2
18 Gương soi rộng KT 3.08x1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
BB BỒN HOA, TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,42 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,728 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,148 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,597 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,543 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,479 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,772 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,479 m2
BC DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,44 100m2
BD TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
6 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
BE THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN
1 Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-80A-415V/25KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Máng cáp 200x100x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 649 m
19 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.060 m
20 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.826 m
21 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.516 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
24 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
25 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
26 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 758 m
BF PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
5 Thép bản L40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
6 Giá đỡ dây D10, L = 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
7 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Đệm chỉ lá 40x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,035 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
BG HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Dây CAT - 6 UTP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151 m
3 Switch 8 Port 10/100/1000MBP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 UPS online 2kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Máng thép dẫn cáp 100x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 m
9 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Bộ khuếch đại truyền hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BH KHỐI LỚP HỌC SỐ 3 - PHẦN NƯỚC
BI THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
6 Phao cơ D-1" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
9 Rơ le điện điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
BJ PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
11 Rắc co PPR ren ngoài D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Rắc co PPR ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
24 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
25 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
28 Măng xông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
29 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
30 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
BK PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 cái
7 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
19 Đầu bịt thông tắc PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu bịt PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
21 Đầu bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
22 Xi phông D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
BL PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,29 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
4 Cầu chắn rác D150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
BM HẠNG MỤC : NHÀ HỌC SỐ 4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,494 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,713 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,646 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,019 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136,224 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,414 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,239 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,257 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,146 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,943 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,993 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,388 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,027 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,744 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7443 100m3
BN BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,97 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,087 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,406 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,341 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,097 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,154 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,136 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,901 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,9016 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,186 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,285 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,458 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,128 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cấu kiện
BO PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,835 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,404 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,611 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,755 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,527 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,428 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,101 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,163 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,101 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,972 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,212 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,99 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,386 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,192 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,472 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,421 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,575 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,81 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,538 tấn
BP PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,825 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8249 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 241,516 m2
4 Ke M12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 400 cái
5 Bulong M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 800 cái
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,636 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,246 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
BQ CẦU THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,55 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,49 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,207 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,978 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,549 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,993 m2
8 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,214 tấn
9 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 bộ
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,909 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,77 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,628 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,092 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,046 tấn
15 Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8 md
BR THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI
1 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0723 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,246 m2
4 Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
5 Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m2
BS KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 178,684 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,841 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,242 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 661,651 m2
5 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 863,6 m
6 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,27 m
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 743,554 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 209,272 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 312,944 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 907,999 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.027,152 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 831,724 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220,672 m2
14 Quét sơn chống thấm đa năng 3 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,371 m2
15 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới TT bằng 0.3 nhân công trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 323,816 m2
BT PHẦN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,882 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,924 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 779,354 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 485,232 m2
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,393 m2
BU nhà vệ sinh:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,602 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,602 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,667 m2
4 Tấm compact ngăn vệ sinh chịu nước, phụ kiện Inox 304 dày 1,2 , lắp dựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,88 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,032 m2
6 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,158 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,43 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,489 m2
9 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153 bộ
BV PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,6 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,76 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,96 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,832 m2
6 Lắp dựng cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153,6 m2 cấu kiện
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,454 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,68 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,073 m2
10 Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 421,44 md
11 Nắp bịt đầu lam lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264 chiếc
12 Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.170 chiếc
13 Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,826 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8256 tấn
15 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,832 m2
16 Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,8 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,515 m2
18 Gương soi rộng KT 3.08x1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
BW BỒN HOA, TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,42 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,728 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,148 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,597 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,543 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,479 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,772 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,479 m2
BX DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,44 100m2
BY TỦ ĐIỆN
BZ 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1
1 Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
CA 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
CB THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN
1 Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W máng sắt 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A-415V/10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-80A-415V/25KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-50A-415V/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Máng cáp 200x100x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 649 m
19 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.060 m
20 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.826 m
21 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.516 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
24 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
25 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
26 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 758 m
CC PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
5 Thép bản L40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
6 Giá đỡ dây D10, L = 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
7 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Đệm chỉ lá 40x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,035 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
CD HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Dây CAT - 6 UTP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151 m
3 Switch 8 Port 10/100/1000MBP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 UPS online 2kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Tủ rack (H230x540x400) gồm vỏ tủ 4U, ổ cắm điện, quạt 30W, 1 khay có định Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Máng thép dẫn cáp 100x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm thông tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 m
CE 2. HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Bộ khuếch đại truyền hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ chia truyền hình trong nhà 8 cổng ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
CF KHỐI LỚP HỌC SỐ 3 - PHẦN NƯỚC
CG THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
6 Phao cơ D-1" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 2 đường nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
9 Rơ le điện điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
CH PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
11 Rắc co PPR ren ngoài D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Rắc co PPR ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
24 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D1/2" (thử áp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
25 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
28 Măng xông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
29 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
30 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
CI PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 cái
7 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
19 Đầu bịt thông tắc PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu bịt PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
21 Đầu bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
22 Xi phông D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
CJ PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,29 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
4 Cầu chắn rác D150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
CK HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
CL PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,718 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,955 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,683 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,499 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,145 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,73 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,287 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,665 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,607 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,996 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,879 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,292 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,292 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,292 100m3
CM BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,485 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,703 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,171 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,154 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,567 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,45 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,4508 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,092 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,642 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,729 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
CN PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,585 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,417 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,066 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,762 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,857 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,015 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,243 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,15 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,806 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,52 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,988 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,244 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,832 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,227 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,296 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,474 m3
CO KIẾN TRÚC THANG BỘ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,165 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,888 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,532 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,053 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,846 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,53 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,53 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,962 m2
9 Sản xuất lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,766 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,847 m2
11 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 bộ
12 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,08 m2
CP THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI
1 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0803 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,496 m2
4 Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
5 Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,918 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,112 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 tấn
CQ KIẾN TRÚC PHẦN XÂY, TRÁT, ỐP LÁT
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,425 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,946 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,959 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 366,576 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.274,724 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,08 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 369,772 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.118,959 m2
9 Trát gờ móc nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184,2 m
10 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 788 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.624,614 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 563,496 m2
13 Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6 md
14 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới TT bằng 0.3 nhân công trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 263,34 m2
CR PHẦN NỀN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 183,936 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 183,936 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,734 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,437 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 819,553 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,585 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 238,068 m2
8 Công tác ốp gạch vỉ gốm 45*145 vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133,614 m2
9 Tấm compact ngăn vệ sinh chịu nước, phụ kiện Inox 304 dày 1,2 , lắp dựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,072 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,107 m2
11 Hệ trần thạch cao khung xương nổi chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,1072 m2
12 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,018 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0183 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 165,114 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,165 100m2
16 Lợp tôn úp nóc, úp khe lún ( chỉ tính VL đinh, vít) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,321 100m2
17 Tấm úp nóc khổ 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,05 md
CS PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,08 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,413 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,44 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,519 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,8125 m2 cấu kiện
7 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,5198 m2
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,257 tấn
9 Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 672,84 md
10 Nắp bịt đầu lam lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420 chiếc
11 Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.260 chiếc
12 Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,796 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7958 tấn
14 Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,003 m2
15 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,222 tấn
16 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 788 bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,567 m2
18 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,635 m2
CT BỒN HOA, TAM CẤP
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3 m3
3 Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,057 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,036 m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,094 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,48 m3
7 Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,178 m3
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,952 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,67 m3
10 Đất màu tận dụng bàng đất bóc hữu cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,6704 m3
CU GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( TT thi công hoàn thiện trong thời gian 1 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,328 100m2
CV KHỐI HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN
CW TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
CX 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 HT
CY THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN
1 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-25A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-50A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-63A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-125A-415V/25KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-63A-415V/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Máng cáp 200x100x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
22 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 746 m
23 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.159 m
24 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.091,92 m
25 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.989,12 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,16 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,08 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
29 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,8 m
30 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,6 m
CZ PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
5 Thép bản L40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
6 Giá đỡ dây D10, L = 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
7 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Đệm chỉ lá 40x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,035 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
DA HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP CATV
1 Bộ khuếch đại trung tâm H/E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ khuếch đại nhánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chia tín hiệu loại 10 đường ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ chia tín hiệu loại 4 đường ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Giắc kim F5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
6 Cáp đồng trục RG11/U 75 OHM, UV RESISTANT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 445 m
7 Cáp đồng trục RG6/U 90% 75 OHM, TUV PSB APPROVER, UV RESISTANT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 408 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
9 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 gói
DB KHỐI HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC
DC THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt bình nước nóng 30l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
DD PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Măng xông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
22 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
23 Măng xông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
24 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
25 Phao cơ DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
DE PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,85 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
20 Măng xông D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 Măng xông D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
22 Măng xông D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
23 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
26 Thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
27 Thông tắc D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
28 Xi phông D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
DF HẠNG MỤC : NHÀ ĂN - NHÀ BẾP
DG PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,299 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,012 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,711 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,343 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,654 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,999 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,423 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,992 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,631 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,343 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,723 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7233 100m3
DH BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,312 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,616 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,091 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,059 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,116 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,045 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,183 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,5 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,442 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,624 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
DI BỂ TÁCH MỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,92 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,56 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,086 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,079 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,104 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,665 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,32 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,938 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,103 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
DJ PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,625 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,214 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,131 tấn
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,8 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,901 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,619 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,377 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,35 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,277 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,42 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,046 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,894 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,359 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,243 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,171 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,627 m3
DK KIẾN TRÚC THANG BỘ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,398 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,278 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,158 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,948 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,411 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,76 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,76 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,156 m2
9 Sản xuất lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,243 tấn
10 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 bộ
11 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,936 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,357 m2
DL THANH SẮT LÊN MÁI, CỬA LÊN MÁI 2 CÁI
1 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0723 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,246 m2
4 Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
5 Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,918 m2
DM KIẾN TRÚC PHẦN XÂY, TRÁT, ỐP LÁT
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,212 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,825 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 393,295 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 683,024 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,073 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168,412 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 467,227 m2
8 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136,4 m
9 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 663,5 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.323,764 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 483,271 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,292 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,2921 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,442 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,069 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 356,707 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,897 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 321,117 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,87 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,659 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,193 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
24 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,59 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5899 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,748 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 ( tham khảo tôn austnam ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,128 100m2
28 Lợp tôn úp nóc, úp khe lún ( chỉ tính VL đinh, vít) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,128 100m2
29 Tấm úp nóc khổ 500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,6 md
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,558 m2
DN PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,99 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,4 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xingfa kính cường lực 10.38mm dán phim phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,26 m2
6 Cửa lưới chống côn trùng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,6 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,39 m2 cấu kiện
8 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,26 m2
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,428 tấn
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 60x30mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,763 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,67 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,229 m2
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,681 tấn
14 Bu lông nở thép D10x120 khoan vào bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 bộ
15 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,423 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,717 m2
17 Lam nhôm lá liễu 150x24x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 221,76 md
18 Nắp bịt đầu lam lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168 chiếc
19 Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 15 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 504 chiếc
20 Gia công hệ đỡ vách nhôm lá liễu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,266 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ vách Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2659 tấn
22 Lắp dựng hệ lam nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,63 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,934 m2
24 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tính ra ngoài cột, dầm là 10cm (lưới thép tính mua sẵn nên không tính công gia công lưới ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136,18 m2
25 Khe lún nối giữa các nhà (bao gồm nẹp nhôm và úp tôn chạy dọc khe bao gồm công lắp dựng trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8 md
DO BỒN HOA, TAM CẤP
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,194 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,412 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,365 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3648 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,73 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,074 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,961 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,72 m3
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,319 m2
11 Đắp đất màu trồng cây(Tận dụng đất hữu cơ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,223 m3
DP GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( TT thi công hoàn thiện trong thời gian 1 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,034 100m2
DQ TỦ ĐIỆN
DR 1. TỦ ĐIỆN TĐ.T1
1 Lắp đặt tủ điện 700x500x260, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
DS 2. TỦ ĐIỆN TĐ.T2
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch ampe kế 150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đèn báo tín hiệu xanh - vàng - đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
DT THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN
1 Lắp đặt đèn ốp tròn bóng LED 12W loại ốp trần chụp thủy tinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x18W chiếu sáng lớp học 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W nhôm nhựa 1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn ba pha bốn chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tủ điện âm 12 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-10A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-25A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-50A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-40A-415V/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-63A-415V/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-80A-415V/25KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-100A/36KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 497 m
27 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 430 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.146 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 m
30 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 m
31 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 362 m
32 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 m
33 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
34 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/(3x10+1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
35 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
36 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 m
37 Lắp đặt dây CU/PVC 1xE2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 417 m
DU PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
5 Thép bản L40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
6 Giá đỡ dây D10, L = 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 cái
7 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Đệm chỉ lá 40x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,744 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0174 100m3
DV KHỐI NHÀ BẾP + ĂN - PHẦN NƯỚC
DW THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt chậu bếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt bình nước nóng 50l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cần xoay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
DX PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20-1/2"mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Măng xông PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
24 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Măng xông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
26 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
27 Phao cơ DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
DY PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76/76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Măng xông D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
19 Măng xông D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
20 Thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
21 Thông tắc D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Xi phông D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
DZ HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH
EA PHẦN MÓNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,177 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,208 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,141 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,315 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,073 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,39 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,466 m3
EB PHẦN THÂN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,524 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,44 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,783 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,427 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,647 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,277 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,465 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,167 m3
EC PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,031 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,799 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,542 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,488 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,54 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,216 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,96 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,795 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,61 m2
11 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,35 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,9 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,96 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,623 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,216 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,786 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,504 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
ED NỀN + MÁI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,051 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,607 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,33 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,3304 m2
EE PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,84 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ Kinlong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,48 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,48 m2 cấu kiện
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,159 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,32 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,757 m2
8 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,291 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2914 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,692 m2
11 Bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
12 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Bánh xe cổng chính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bánh
EF BỒN HOA
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,808 m3
2 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 100m2
3 Biển hiệu trường bằng chữ inox "Chữ : ""TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG LA I"" cao 150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 chữ
4 Chữ : "ĐC : XÃ ĐÔNG LA - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP HÀ NỘI, ĐIỆN THOẠI : 0243333333" cao 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 chữ
5 Chữ : "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HOÀI ĐỨC PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HOÀI ĐỨC" cao 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 chữ
EG PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống bơ D110 - 12W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt đèn bóng LED dài 1,2m 1*18W máng sắt sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt tủ có màng che chứa được 6 aptomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-20A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A-250V/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
10 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,2 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,92 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 150x150x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
14 Măng sông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Măng sông D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
EH HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE
EI PHẦN MÓNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,159 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,321 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,218 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,343 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,196 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,945 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,537 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,488 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 tấn
EJ PHẦN THÂN
1 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,237 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2373 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,529 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,353 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,353 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,324 m2
7 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,965 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,965 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,976 m2
10 Bulong M16x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
11 Bu lông liên kết xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288 cái
12 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,617 100m2
13 Máng tôn thu nước chiều rộng 100 tôn dày 0.3ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,5 md
EK PHẦN NỀN MÓNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,816 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,391 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,073 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,53 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,806 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,816 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168,213 m2
9 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,04 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168,2128 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,398 100m2
12 Lắp đặt đèn bóng LED dài 1,2m 1*18W máng sắt sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
14 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,2 m
16 Măng sông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
17 Măng sông D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
EL HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ BỂ CỨU HỎA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào từ cos tự nhiên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,809 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào từ cos tự nhiên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,373 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,247 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,56 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,125 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,678 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,373 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,833 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,032 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,122 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,694 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,363 m3
14 Băng cản nước V200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,4 md
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 343,58 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,84 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,36 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 427,94 m2
19 Gia công thang sắt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,107 tấn
20 Lắp dựng thang INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,493 m2
21 Bu lông M8x100 inox 304 bắt vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 bộ
22 Nắp đậy lên mái KT 0.9*1.1 khung inox, tấm bịt inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,912 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,169 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,169 100m3
EM HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO
EN PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,412 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào từ cos san nền) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,693 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào từ cos san nền) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,308 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào từ cos san nền) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,747 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,382 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,422 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,879 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,228 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,209 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,746 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,442 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,08 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,879 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,061 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0615 100m3
EO PHẦN THÂN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,295 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,709 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,575 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,089 m3
EP PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,087 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,397 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,799 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 724,359 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 402,506 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 175,224 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.277,68 m
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153,88 m
9 Soi chỉ lõm vào tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.178,64 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.302,088 m2
EQ HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Gia công lan can tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,927 tấn
2 Mũi mác dài 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.312 cái
3 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 356,605 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 482,724 m2
ER CỔNG PHỤ
1 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,191 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,88 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,81 m2
4 Bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Bánh xe thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bánh
ES HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
ET SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,51 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 516,777 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,072 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,119 100m3
5 Mua đất đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17.730,988 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,093 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,0927 100m3
EU KÈ ĐÁ 96,57MD
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,8 m3
2 Đào móng tường kè, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,042 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,844 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,535 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5355 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,902 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,03 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,017 m3
9 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 125,541 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng tường kè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,386 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường kè, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,726 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,483 100m
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,106 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,059 m2
EV ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG DIỆN TÍCH 1657.4336M2
1 Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,972 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,486 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,574 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 248,615 m3
EW VƯỜN CỔ TÍCH DIỆN TÍCH 298.1312M2
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,537 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,981 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,813 m3
5 Thi công thảm cỏ nhân tạo + lớp hạt cao su nhân tạo ( chiều cao sợi cỏ 50mm, 3 lớp đế theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,131 m2
6 Đắp cát chèn chân cỏ nhân tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m3
EX SÂN TERRAZZO TRONG VÀ NGOÀI RANH GIỚI DỰ ÁN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,864 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,726 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,808 m3
5 Lát gạch terrazzo nền sân KT 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.672,593 m2
EY BÓ VỈA 23x26x100 DÀI 604.76MD
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,21 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,562 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 604,76 m
EZ BÓ VỈA GẠCH XÂY 857.95 MD
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,858 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,008 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,425 m3
4 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 231,647 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đắp đất trồng cây tận dụng đất hữu cơ có sẵn ở trên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,916 100m3
FA HỐ TRỒNG CÂY 3 HỐ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng hố trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,703 m3
FB BÓ GÁY HÈ NGOÀI CHỈ GIỚI 130MD
1 Đào móng bó gáy hè, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,44 m3
2 Đào móng tường kè, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,157 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1573 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,94 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,012 m3
9 Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,3 m3
FC THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,439 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,522 m3
3 Xây gạch không nng XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,543 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,838 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,582 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 575,688 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,439 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,26 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,427 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,987 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 480 cái
FD GA THU NƯỚC MẶT LOẠI I,II.III (2,11 VÀ 3 CÁI)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,158 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,455 m3
3 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,886 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,57 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,164 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,109 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,321 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,169 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
10 Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x430 KT khung 530x960 tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
FE CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI D300 DÀI 226.39MD
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,556 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 455 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 mối nối
FF GA THĂM NƯỚC THẢI ( LOẠI I 2 CÁI VÀ LOẠI II 7 CÁI)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,421 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,652 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,829 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xi măng tạo dốc, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,683 m3
7 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,489 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,958 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giếng nước, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,465 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,28 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
14 Nắp ga composite khung tròn, nắp tròn đường kính nắp 700mm, đường kính khung 810mm tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
FG CÂY XANH + THẢM CỎ
1 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cây/lần
2 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,85 100m2/lần
3 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 915 m2/tháng
4 Đổ đất vào các ô trồng cây, cỏ(dùng đất tận dụng tạm tính bằng 50% nhân công đắp đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 558,5 m3
5 Trồng cỏ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,925 100m2
6 Cỏ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.792,5 m2
7 Cây chuỗi ngọc cắt tỉa tán vuông 250x250( trồng 5 khóm /1md) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 900 md
8 Cây (đường kính tán 50-70 cao 2-2,5m, cây cân đối không sâu bệnh) cây tùng tháp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cây
9 Cây hoa cúc mặt trời (1m2 trồng 6 cây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m2
10 Cây bóng mát cao >3 m đường kính từ thân d25 cao từ 1.3m trở xuống (trồng cây Phượng, bằng lăng,muồng hoàng yến,bàng đài loan hoặc tương đương ...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cây
11 Cây ăn quả cao >3m đường kính thân d25 tính từ mặt đất lên 1.3m (Bưởi, xoài hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cây
FH SÂN CHƠI GIAO THÔNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,4 m
4 Cột đèn tín hiệu giao thông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
5 Bục điều khiển giao thông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bục
6 Cột biển báo D90 - dài 3m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cột
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,406 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,227 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,995 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,13 m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,25 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,67 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,711 100m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,46 m2
15 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,33 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,26 m3
17 Trồng cỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,163 100m2
18 Cỏ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,3 m2
FI HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI ANALOG
FJ 1. RACK
1 Tủ RACK 19" RACK 10U, H=560, D=600, 2 cửa, quạt + nguồn 6 ổ cắm (tủ RACK tầng cho tất cả hệ thống điện nhẹ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Tổng đài dung lượng 4 đường vào bưu điện 16 máy lẻ nội bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ lưu điện/ UPS 1KVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
FK 2. MDF
1 MDF đặt trong tủ trung tâm 20 đôi bao gồm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Cầu chì chống sét dùng cho phiến (10 điểm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
FL 3. NHÂN THOẠI
1 Nhân thoại CA T3 RJ-11 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
FM 4. CÁP
1 Lắp đặt cáp thoại UTP, CAT.3 0,5mm 20 đôi (20x2x0.5)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
2 Lắp đặt cáp thoại UTP, CAT.3 0,5mm 2 đôi (2x2x0.5)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 408 m
FN 5. CÁP, MÁNG CÁP VÀ KÈM PHỤ KIỆN
1 Thang cáp 200x100 dày 1.2mm kèm phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188 m
2 Quang treo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188 cái
3 Cút nối máng chữ L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Cút nối máng chữ T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 m
FO HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP CA TV
1 Bộ khuếch đại trung tâm H/E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ khuếch đại nhánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chia tín hiệu loại 10 đường ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ chia tín hiệu loại 4 đường ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Giắc kim F5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
6 Cáp đồng trục RG11/U 75 OHM, UV RESISTANT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 445 m
7 Cáp đồng trục RG6/U 90% 75 OHM, TUV PSB APPROVER, UV RESISTANT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 408 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
9 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 gói
FP HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
FQ 1. PHẦN THIẾT BỊ
1 Modem quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Bộ cân bằng tải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ chuyển mạch 24 cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
FR 2. CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp sợi quang SINGLE MODE 4 sợi, hỗ trợ tốc độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 m
2 Cáp mạng UTP CAT.6 23 AWG 4 đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 403 m
FS ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
FT CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (8 CỘT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,488 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,304 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,512 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,047 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0282 100m3
8 Lắp khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m
10 Nối góc D76 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
11 Khóa cáp D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
12 Khóa cáp D8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Làm đầu cáp đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 đầu cáp
14 Bulong + đai ốc M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4 m
FU CỘT SÂN VƯỜN
1 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cột
2 Lắp chóa + đèn cầu D400/70W lắp trên cột sân vườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bảng
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/2*2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
FV CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG (16 CỘT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,533 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,506 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,296 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,84 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,094 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,091 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0914 100m3
8 Lắp khung móng cho cột thép kích thước khung M24-300x675 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,288 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cọc
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,8 m
FW CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN
1 Lắp dựng cột đèn liền cần bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cột
2 Đèn INDU Compact 80W bóng 1*75W-220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bảng
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/2*2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 100m
FX TỦ ĐIỆN HẠ ÁP 1000x600x400x1.5MM2 (1 TỦ)
FY MÓNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m2
FZ TỦ ĐIỆN HẠ ÁP
1 Lắp đặt tủ điện KT 1000x600x400x1.5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 350A/36KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 80A/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A/18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A/6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Bộ chuyển mạch vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Bộ chuyển mạch ampe kế 400A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Chống sét lan truyền 3P + N 400VAC 65KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 bộ báo hiệu tín hiệu xanh - đỏ - vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Thanh cái và phụ kiện lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
GA DÂY TỦ ĐIỆN TỔNG CÁC NHÀ
1 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x185+1x150)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 100m
2 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,87 100m
3 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x35+1x25)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,41 100m
4 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(3x10+1x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
5 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(4x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
6 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/(2x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,55 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.128 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 305 m
9 Sứ báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
GB ĐÀO RÃNH CHÔN CÁP (426m)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,029 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,633 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,269 100m3
4 Đặt gạch vào rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.936,364 viên
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,414 100m3
6 Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 426 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,269 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2689 100m3
GC CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
GD CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,53 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Rắc co HDPE ren ngoài D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
15 Măng sông HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
16 Măng sông HDPE D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
GE ĐÀO RÃNH CHÔN ỐNG (232M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,828 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,345 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,146 100m3
4 Đặt gạch vào rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.054,545 viên
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,225 100m3
6 Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 232 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1465 100m3
GF CẤP NƯỚC TRẠM BƠM
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều nối ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR cân nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR lệch nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Mặt bích đặc D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
GG BỆ MÁY BƠM (4 CÁI)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,252 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,91 m3
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Chân không kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Kép đúc D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cặp bích
16 Bulong M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68 bộ
17 Crephin D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
GH HẠNG MỤC : KẾT CẤU NHÀ THÉP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,672 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,666 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4804 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7935 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,0735 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,5465 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4139 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2257 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,872 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,4902 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8259 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0855 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8977 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8788 m3
16 Ốp gạch thẻ vào cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,6808 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6239 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0613 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6063 m3
20 Đắp đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0082 m3
21 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0082 m3
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8 100m2
23 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycacbonat đặc 10mm màu xanh sậm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2883 100m2
24 Máng thoát nước INOX khổ 0.6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,68 md
25 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m2
26 Tấm úp nóc khổ 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 md
27 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7782 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7782 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0932 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0932 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1577 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1577 tấn
33 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8901 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8901 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 654,2362 m2
36 Bu lông liên kết M12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 cái
37 Bu lông liên kết M12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 cái
38 Bu lông hóa chất M16x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
GI HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.561,1832 m2
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 598,24 m
GJ PHẦN BÁO CHÁY
1 ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.900 m
2 ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
3 cút nhựa PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 956 cái
4 tê nhựa PVC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 768 cái
5 kẹp nhựa PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.945 cái
6 măng xông nhựa PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.560 cái
7 Hộp chia ngả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 269 hộp
8 Dây cấp nguồn 2x1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.100 m
9 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.800 m
10 Dây tín hiệu báo cháy 0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 500 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
12 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
13 Hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
14 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 5 chuông
15 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 5 đèn
16 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 5 nút
17 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 5 đèn
18 Đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,6 5 đèn
19 Đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2 5 đèn
20 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
21 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
22 Lắp đặt đế đầu báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 268 bộ
23 Đầu báo cháy khói quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,9 10 đầu
24 Đầu báo nhiệt gia tăng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9 10 đầu
25 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt Atomat 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
27 Lắp đặt Atomat 30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
GK PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,38 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
5 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Chếch D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
16 Nút bịt D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
17 Nút bịt D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
18 Măng sông thép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
19 Măng sông thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
20 Măng sông thép tráng kẽm D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
21 Măng sông thép tráng kẽm D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 cái
22 Kép thép tráng kẽm D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
23 Kép thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
24 Kép thép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt van chặn D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt van chặn D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt Y lọc D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van góc D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
30 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
32 Rọ hút (Crepin) D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cặp bích
34 Cáp chạy máy bơm 3x35+1x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
35 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 máy
36 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 m3
38 Lắp đặt khớp chống rung d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 1200x600x200): + 02 cuộn vòi chữa cháy D50 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng B chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 hộp
43 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m3
45 Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m3
46 Ubolt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
47 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
48 Bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
49 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->