Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 19:28:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,610,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.128,76 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 507,78 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.707,87 | m3 |
| 4 | Mua đất K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.335,17 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,52 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,01 | m3 |
| 7 | Rải lớp cách ly bằng vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.280,18 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,92 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 456,036 | m3 |
| 10 | Rải lưới KT cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.902 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.112,2 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) (gồm cả mặt đường và bù vênh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.112,2 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5.5% (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 748,9556 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng viên vỉa+lát hè, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,832 | m3 |
| 15 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,4 | m2 |
| 16 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,9 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.313,16 | m2 |
| 18 | Bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.118 | m |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,83 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 238,95 | m2 |
| 21 | Vữa đệm rãnh tam giác, dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 398,25 | m2 |
| 22 | Lát đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 398,25 | m2 |
| 23 | Rải bạt xác rắn bê tông lót vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.570,62 | m2 |
| 24 | Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.570,62 | m2 |
| 25 | Lát vỉa hè gạch Tezzaro 30x30x3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.570,62 | m2 |
| 26 | Xây bó gốc cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,55 | m3 |
| 27 | Trát dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,42 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,02 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1709 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 612,42 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.262 | 1cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 565,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.538,88 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,6614 | tấn |
| 9 | Cắt tường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.670,9 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu rãnh xây cũ + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 447,51 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh, mặt đường cũ + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 410,27 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.198,14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa từ đào rãnh đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.167,11 | m3 |
| 14 | Đắp rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 912,42 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,004 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,5 | m3 |
| 17 | Rải lớp cách ly bằng vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.010,02 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bảo vệ tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,2 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lớp bảo vệ, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6736 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,4 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,64 | m3 |
| 22 | Ván hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.103,21 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,5 | m3 |
| 24 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,9735 | tấn |
| 25 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5673 | tấn |
| 26 | Bê tông chèn nắp hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 27 | Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 28 | Lưới chắn rác + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 29 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 473,31 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (hoặc tương đương), ĐK 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,6 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,39 | m3 |
| 32 | Đào móng rãnh, đất C3 + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 616,47 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,39 | m3 |
| 34 | Đắp cát móng mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 659,75 | m3 |
| 35 | Rải lớp cách ly bằng vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,95 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 447 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179 | bộ |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179 | bộ |
| 7 | Cống đặt dưới lòng đường: Cắt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.660 | m |
| 8 | Phá kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,8 | m3 |
| 9 | Đào xúc lớp bê tông phá dỡ + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,52 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,136 | m3 |
| 11 | Đắp trả rãnh bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,11 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,24 | m3 |
| 13 | Lớp bạt cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 306,4 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,28 | m3 |
| 15 | Cống đặt dưới vỉa hè: Phá dỡ nền gạch + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,2 | m2 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,552 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa từ đào rãnh đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,31 | m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,98 | m3 |
| 20 | Đường ống đặt trong rãnh B40: Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn + vận chuyển bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134 | cấu kiện |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,54 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6322 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6464 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313 | cấu kiện |
| 27 | Lắp lại tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313 | cái |
| 28 | Ga thoát nước loại 1: Đào móng ga, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9872 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa từ đào đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1072 | m3 |
| 30 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,88 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 32 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9949 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,18 | m2 |
| 35 | Ván khuôn nắp ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,02 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0933 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1955 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 39 | Gia công thang sắt + Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 41 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0172 | m2 |
| 42 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 43 | Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Ga thu nước loại 2: Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,8784 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa từ đào đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,0284 | m3 |
| 46 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,85 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,864 | m3 |
| 48 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9514 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,22 | m2 |
| 51 | Ván khuôn nắp ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,69 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8865 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8575 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt + Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1032 | tấn |
| 56 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,09 | m3 |
| 57 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,6634 | m2 |
| 58 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | m2 |
| 59 | Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 60 | Ga thoát nước loại 3: Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,7328 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa từ đào đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,78 | m3 |
| 62 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,82 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,328 | m3 |
| 64 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0299 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,18 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ nắp ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,63 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6066 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2709 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1462 | tấn |
| 71 | Gia công thang sắt + Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 72 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 73 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,6118 | m2 |
| 74 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 75 | Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| D | CHI PHÍ DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển đường ống cấp nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi