Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213068-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201212976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 19:28:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,610,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp II + vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.128,76 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II + vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 507,78 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.707,87 m3
4 Mua đất K95 (Bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.335,17 m3
5 Phá dỡ bê tông + vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 135,52 m3
6 Đắp cát đệm móng mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,01 m3
7 Rải lớp cách ly bằng vải bạt xác rắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.280,18 m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 169,92 m2
9 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 456,036 m3
10 Rải lưới KT cốt sợi thủy tinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.902 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5.112,2 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) (gồm cả mặt đường và bù vênh) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5.112,2 m2
13 Bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5.5% (Bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 748,9556 tấn
14 Bê tông lót móng viên vỉa+lát hè, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 188,832 m3
15 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 635,4 m2
16 Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,9 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.313,16 m2
18 Bó vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.118 m
19 Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,83 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 238,95 m2
21 Vữa đệm rãnh tam giác, dày 2,0 cm, vữa mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 398,25 m2
22 Lát đan rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 398,25 m2
23 Rải bạt xác rắn bê tông lót vỉa hè Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.570,62 m2
24 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.570,62 m2
25 Lát vỉa hè gạch Tezzaro 30x30x3cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.570,62 m2
26 Xây bó gốc cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,55 m3
27 Trát dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,4 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 128,42 m3
2 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118,02 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,1709 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 612,42 m2
5 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.262 1cấu kiện
6 Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 565,68 m3
7 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.538,88 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,6614 tấn
9 Cắt tường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.670,9 m
10 Phá dỡ kết cấu rãnh xây cũ + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 447,51 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh, mặt đường cũ + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 410,27 m3
12 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.198,14 m3
13 Vận chuyển đất thừa từ đào rãnh đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.167,11 m3
14 Đắp rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 912,42 m3
15 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 202,004 m3
16 Đắp cát móng mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,5 m3
17 Rải lớp cách ly bằng vải bạt xác rắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.010,02 m2
18 Đổ bê tông bảo vệ tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107,2 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lớp bảo vệ, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6736 tấn
20 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 214,4 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,64 m3
22 Ván hố thu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.103,21 m2
23 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 147,5 m3
24 Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,9735 tấn
25 Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5673 tấn
26 Bê tông chèn nắp hố ga, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,91 m3
27 Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 cái
28 Lưới chắn rác + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75 cái
29 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 473,31 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE (hoặc tương đương), ĐK 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,6 m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,39 m3
32 Đào móng rãnh, đất C3 + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 616,47 m3
33 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,39 m3
34 Đắp cát móng mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 659,75 m3
35 Rải lớp cách ly bằng vải bạt xác rắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 131,95 m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 444 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 447 m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179 bộ
6 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179 bộ
7 Cống đặt dưới lòng đường: Cắt sàn bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7.660 m
8 Phá kết cấu bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 229,8 m3
9 Đào xúc lớp bê tông phá dỡ + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 168,52 m3
10 Đào rãnh, đất cấp III + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150,136 m3
11 Đắp trả rãnh bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 138,11 m3
12 Đắp cát móng mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107,24 m3
13 Lớp bạt cách ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 306,4 m2
14 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,28 m3
15 Cống đặt dưới vỉa hè: Phá dỡ nền gạch + Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,2 m2
16 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,552 m3
17 Vận chuyển đất thừa từ đào rãnh đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,31 m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,48 m3
19 Đắp đất đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,98 m3
20 Đường ống đặt trong rãnh B40: Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn + vận chuyển bỏ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 134 cấu kiện
21 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107,54 m3
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6322 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,04 m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6464 tấn
25 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 134,1 cái
26 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 313 cấu kiện
27 Lắp lại tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 313 cái
28 Ga thoát nước loại 1: Đào móng ga, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9872 m3
29 Vận chuyển đất thừa từ đào đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1072 m3
30 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,88 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,512 m3
32 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9949 m3
33 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,92 m2
34 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,18 m2
35 Ván khuôn nắp ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,02 m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0933 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1955 tấn
38 Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0225 tấn
39 Gia công thang sắt + Lắp đặt thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0109 tấn
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 m3
41 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0172 m2
42 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m2
43 Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
44 Ga thu nước loại 2: Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,8784 m3
45 Vận chuyển đất thừa từ đào đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,0284 m3
46 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,85 m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,864 m3
48 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,9514 m3
49 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,24 m2
50 Ván khuôn gỗ tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125,22 m2
51 Ván khuôn nắp ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,69 m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8865 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8575 tấn
54 Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2137 tấn
55 Gia công thang sắt + Lắp đặt thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1032 tấn
56 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,09 m3
57 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,6634 m2
58 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 m2
59 Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
60 Ga thoát nước loại 3: Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,7328 m3
61 Vận chuyển đất thừa từ đào đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,78 m3
62 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,82 m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,328 m3
64 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,0299 m3
65 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,48 m2
66 Ván khuôn gỗ tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 113,18 m2
67 Ván khuôn gỗ nắp ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,63 m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6066 tấn
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2709 tấn
70 Lắp dựng cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1462 tấn
71 Gia công thang sắt + Lắp đặt thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
72 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,43 m3
73 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,6118 m2
74 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 m2
75 Nắp ga Composite + giá đỡ (Bao gồm cả lắp đặt), tải trọng 250KN Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
D CHI PHÍ DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Di chuyển đường ống cấp nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->