Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình Sân vận động trung tâm xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213369-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình Sân vận động trung tâm xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20201200903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vông Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới vốn nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 23:22:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN+ KÈ ĐÁ
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 15,5202 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,6196 100m3
3 Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5272 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5272 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2716 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,556 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 127,889 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 165,476 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,56 100m
10 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo phần II, mục 13 Chương V 15,12 m3
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9153 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6384 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7416 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0047 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,125 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0825 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7165 m3
8 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1085 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0156 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1329 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1153 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,634 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0144 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0867 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0898 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8807 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,153 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2384 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1679 m3
20 Sản xuất thép lõi trụ cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0348 tấn
21 Lắp dựng thép lõi trụ cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0696 tấn
22 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3635 m3
23 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0714 m3
24 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 39,0536 m2
25 Trát tường rào cạnh cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,3208 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,9 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,8 m2
28 Láng mái cổng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,6788 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 82,1088 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 80,4 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4 m
32 Gia công cổng sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5314 tấn
33 Bánh xe D100 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
34 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 20,14 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 28,44 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2685 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0895 100m3
39 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,48 m3
40 Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0716 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9795 100m2
42 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,7745 m3
43 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,7102 m3
44 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,8685 m3
45 Xây tường thẳng gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 44,0005 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.205,6154 m2
47 Trát nảy tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 119,202 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 1.205,6154 m2
49 Gia công hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 2,34 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 88,11 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 74,496 m2
C SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,692 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0423 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1901 m3
4 Cốt thép giằng bó sân khấu, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0786 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng bó sân khấu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1092 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bó sân khấu, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5652 m3
7 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, tường sân khấu, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,919 m3
8 Xây gạch không nung BTXM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, tường sân khấu, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,5304 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,66 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần II, mục 13 Chương V 23,66 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5234 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5234 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5234 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 4,362 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,724 m3
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 36,4 m
17 Láng granitô bó sân khấu, bậc tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 38,928 m2
18 Ống thép chờ cột sân khấu Theo phần II, mục 13 Chương V 27,1139 kg
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2073 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5422 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1372 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,63 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6093 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,04 m3
7 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4467 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,034 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2064 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1671 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8381 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6262 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0102 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6262 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0522 tấn
16 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6867 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,6689 m2
18 Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0257 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0202 100m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4608 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7786 m3
23 Xây gạch gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,6624 m3
24 Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,155 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0064 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0389 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0422 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4638 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2688 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3116 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,312 m3
32 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,7865 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,5944 m2
34 Công tác ốp gạch men kính 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 66,2796 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 73,892 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,218 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,16 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 126,27 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,4 m
40 Cửa sắt hộp bịt tôn (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,32 m2
41 Cửa đi nhôm kính, kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5 m2
42 Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,16 m2
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
44 Tủ điện 300x200x150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 160 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
53 Két nước treo tường Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
57 Lắp đặt chậu xí xổm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,14 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,13 100m
64 Xi phông chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PVC D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
75 Bịt đầu ống PPR D20 Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
76 Bịt đầu ống PPR D32 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR D30mm Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
87 Van phao điều chỉnh mực nước Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
88 Máy bơm nước dân dụng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
E ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2118 100m3
2 Đào rãnh dọc đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1497 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9891 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,494 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 73,528 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5955 100m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5955 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4202 100m2
9 Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 107,8 m
10 Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 10,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->