Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình Sân vận động trung tâm xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình Sân vận động trung tâm xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vông Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới vốn nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 23:22:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN+ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,5202 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,6196 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5272 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2716 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 127,889 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 165,476 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,12 | m3 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6384 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7416 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0047 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,125 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7165 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1085 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1329 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,634 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0144 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0867 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8807 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,153 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1679 | m3 |
| 20 | Sản xuất thép lõi trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0348 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép lõi trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0696 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3635 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0714 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,0536 | m2 |
| 25 | Trát tường rào cạnh cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3208 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,9 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,8 | m2 |
| 28 | Láng mái cổng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,6788 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,1088 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,4 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4 | m |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5314 | tấn |
| 33 | Bánh xe D100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,14 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,48 | m3 |
| 40 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0716 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9795 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,7745 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,7102 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,8685 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,0005 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.205,6154 | m2 |
| 47 | Trát nảy tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 119,202 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.205,6154 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,34 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88,11 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,496 | m2 |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,692 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1901 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng bó sân khấu, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0786 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng bó sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bó sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5652 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, tường sân khấu, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,919 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung BTXM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, tường sân khấu, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,5304 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,66 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,66 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,362 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,724 | m3 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,4 | m |
| 17 | Láng granitô bó sân khấu, bậc tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,928 | m2 |
| 18 | Ống thép chờ cột sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,1139 | kg |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5422 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6093 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4467 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2064 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8381 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6262 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0522 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6867 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,6689 | m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0257 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4608 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7786 | m3 |
| 23 | Xây gạch gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6624 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,155 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0064 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0389 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4638 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2688 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,312 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7865 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,5944 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch men kính 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,2796 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,892 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,218 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,16 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 126,27 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4 | m |
| 40 | Cửa sắt hộp bịt tôn (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện 300x200x150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 53 | Két nước treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,14 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,13 | 100m |
| 64 | Xi phông chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 75 | Bịt đầu ống PPR D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 76 | Bịt đầu ống PPR D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D30mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 87 | Van phao điều chỉnh mực nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm nước dân dụng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| E | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2118 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9891 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,528 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5955 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5955 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4202 | 100m2 |
| 9 | Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,8 | m |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi