Gói thầu: Gói thầu HG:08-XD:1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu HG:08-XD:1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 17:35:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,867,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Pắc Khan, xã Đồng Tiến, huyện Bắc Quang | |||
| B | I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cáp DUL dầm chủ kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp DUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu neo |
| 3 | BTXM 40MPa dầm T, I (BT trộn thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | tấn |
| 7 | Sản xuất Thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Ống ghen luồn cáp DUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,44 | 1m |
| 10 | Bơm vữa lấp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 12 | BTXM 28MPa dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 15 | BTXM 28MPa liên tục nhiệt, mặt cầu, gờ lan can (đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,316 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D<=10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D<= 18mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | tấn |
| 18 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 19 | Bê tông 28Mpa cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột lan can D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 21 | Sơn tổng hợp bê mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m2 |
| 22 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| C | II.KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BTXM 25MPa mố, trụ trên cạn (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,694 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=10mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,367 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | tấn |
| 6 | Thép hình, thép bản (chốt neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Cọc khoan nhồi D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m |
| 8 | BTXM 25MPa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,124 | m3 |
| 11 | BTXM 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| D | III.ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | BTXM 16MPa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,603 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,698 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,117 | m3 |
| 4 | Cốt thép mái ta luy D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,425 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,653 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 tứ nón, phạm vi <10m đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,75 | m3 |
| 8 | Đào nền đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,42 | m3 |
| 9 | Đào nền, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,271 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,265 | m3 |
| 11 | BTXM 20MPa mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,143 | m3 |
| 12 | BTXM 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,317 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,635 | m3 |
| 14 | Biển báo tròn phản quang D70 + cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Đào hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 19 | BTXM 16MPa bê tông móng, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| E | Cầu TT xã Nâm Khoà, huyện Hoàng Su Phì | |||
| F | I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cáp DUL dầm chủ kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp DUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu |
| 3 | BTXM 40MPa dầm T, I (BT trộn thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 7 | Sản xuất Thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Ống ghen luồn cáp DUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,22 | 1m |
| 10 | Bơm vữa lấp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 11 | Lao lắp dầm I24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 12 | BTXM 28MPa dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | BTXM 28MPa liên tục nhiệt, mặt cầu, gờ lan can (đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,145 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D<=10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D<= 18mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 18 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | tấn |
| 19 | Bê tông 28Mpa cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột lan can D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 21 | Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| G | II.KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BTXM 25MPa mố, trụ trên cạn (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,46 | m3 |
| 2 | BTXM đá 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=10mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 6 | Thép hình, thép bản (chốt neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Cọc khoan nhồi D = 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m |
| 8 | BTXM 25MPa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| H | III.ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | BTXM 16MPa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,118 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,13 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m3 |
| 4 | Cốt thép mái ta luy D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,89 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 tứ nón, phạm vi <10m đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,033 | m3 |
| 8 | Đào nền đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,324 | m3 |
| 9 | Đào nền, đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,71 | m3 |
| 11 | BTXM 20MPa mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,54 | m3 |
| 12 | BTXM 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 13 | Biển báo tròn phản quang D70 + cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Đào hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 18 | BTXM 16MPa bê tông móng, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| I | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Cầu Pắc Khan | 1 | TB | |
| 2 | Cầu TT xã Nâm Khoà | 1 | TB | |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG 5% (DỰ PHÒNG CHO CẢ GÓI THẦU) | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | 1 | TB | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi