Gói thầu: Xây lắp (hạng mục di dời tuyến ống cấp nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (hạng mục di dời tuyến ống cấp nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 09:22:00 đến ngày 2020-12-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,544,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường), chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có) và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 646 | 10m |
| 2 | Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 668,259 | m3 |
| 3 | Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,459 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 300,576 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 4km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,055 | 100m3 |
| 9 | Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống nhựa Ø150 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa Ø100 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 11,19 | 100m |
| 3 | Ống nhựa Ø150 uPVC (ống mồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống nhựa Ø100 uPVC + ống mồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m |
| 5 | Ống HDPE OD50 + ống mồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 6 | Tê MJ 150FF x 150B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tê MJ 150FF x 100B | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Tê MJ 100FF x 100B | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Đai khởi thủy Ø100x50B (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Van Ø150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Van Ø100 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Van Ø50 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ống lồng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 14 | Bù manchon MJ Ø150 BF | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Bù manchon MJ Ø100 BF | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 16 | Bù manchon MJ Ø50 BF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Khuỷu 1/8 MJ Ø150 FF | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Khuỷu 1/8 MJ Ø100 FF | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 19 | Khuỷu 1/8 MJ Ø50 FF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Túm MJ Ø150F x 100F | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Bửng chận gang 150B | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Bửng chận gang 100B | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 23 | Ống cơi họng ổ khóa Ø168 PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 24 | Họng ổ khóa có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 25 | Manchon MJ Ø150 FF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Manchon MJ Ø100 FF | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy Ø100x20 (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 384 | bộ |
| 28 | Đai khởi thủy Ø 150x20 (GC) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 29 | Van cóc Ø3/4"x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 416 | cái |
| 30 | Ống nhựa 3/4" (HDPE OD Ø25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,45 | 100m |
| 31 | Ống lồng nhựa gân Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | 100m |
| 32 | Van góc LH Ø3/4"x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 416 | cái |
| 33 | Đồng hồ nước 15 mm (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 416 | cái |
| 34 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Thử áp lực ống nhựa Ø150 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 36 | Thử áp lực ống nhựa Ø100 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 11,19 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,19 | 100m |
| 39 | Nước để bơm thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m3 |
| 40 | Nước dùng để súc rửa ống (2kg/cm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 312,97 | m3 |
| D | PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1, k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m3 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1, k>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,066 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi