Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp công trình Đường từ nhà ông Tâm đến Hóc Bà Diện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ gói thầu xây lắp công trình Đường từ nhà ông Tâm đến Hóc Bà Diện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 08:02:00 đến ngày 2020-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,449,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bốn trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,3208 | 100m2 |
| 2 | bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0137 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0842 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 290,3047 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4128 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5744 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2795 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,4217 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( điều phối đất cấp 3 đoạn đào sang đoạn đắp) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,2386 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đất phong hóa) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,137 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đất phong hóa) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,137 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.048,1083 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.048,1083 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,0646 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ ra bãi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,0646 | 10m³/1km |
| 17 | Đào xúc đá (cấp IV+III) bằng máy đào 1,25m3 - | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8539 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đi đổ tại bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,9491 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá đi đổ tại bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,9491 | 10m³/1km |
| 20 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,2153 | 100m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2218 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m(đgx20) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2218 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,1283 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,04 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5521 | 100m3 |
| 2 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3705 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4097 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,33 | m3 |
| 7 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,22 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1500mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mối nối |
| 11 | Cắt đầu cống thừa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,93 | m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7165 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,706 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mái ta luy M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,01 | m3 |
| 18 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,54 | m3 |
| 19 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | m |
| 22 | khe lún bằng bao tải nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,72 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0459 | tấn |
| 28 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,41 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 33 | Đắp đất móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,13 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,476 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,99 | m3 |
| 40 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,36 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | mối nối |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3731 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8989 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9241 | 100m3 |
| 48 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9494 | 100m3 |
| 49 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9747 | 100m3 |
| 50 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | ca |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,74 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2426 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,43 | m3 |
| 54 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8322 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,34 | m3 |
| 57 | Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,72 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép thân cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1904 | 100m2 |
| 59 | Bê tông bản đáy + móng mố, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,88 | m3 |
| 60 | Bê tông thân mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,72 | m3 |
| 61 | Bê tông bản mặt cầu+ gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,94 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,45 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1439 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6276 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,937 | tấn |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,28 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 68 | Bê tông bản vượt và gối đở, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,34 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1004 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3656 | tấn |
| 71 | Cung cấp ống thoát nước sắt tráng kẽm, dày 1.5mm: | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,74 | kg |
| 72 | Bê tông lề gia cố, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 74 | khe lún bằng bao tải nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,24 | m2 |
| 75 | Sơn gờ chắn bánh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | m2 |
| 76 | Lan can tay vịn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm: | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284,36 | kg |
| 78 | Cung cấp bulong D22 tráng kẽm: | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 79 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 4.6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,9 | kg |
| 80 | Cung cấp ống thép tráng kẽm hộp 50x100, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,68 | kg |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5316 | tấn |
| 82 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,26 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2778 | 100m3 |
| 84 | Đắp đê quây đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 85 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,946 | 100m3 |
| 86 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4595 | 100m3 |
| 87 | Phá đá mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,973 | 100m3 |
| 88 | Phá đá mương dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 89 | Đào phá mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,946 | 100m3 |
| 90 | Đắp trả mương dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào mở móng để đắp ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1435 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc (đá cấp III+IV) bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3836 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,5347 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,5347 | 10m³/1km |
| 94 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3836 | 100m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4677 | 100m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,58 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 98 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9271 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,69 | m3 |
| 100 | Bê tông mái ta luy M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,37 | m3 |
| 101 | khe lún bằng bao tải nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,76 | m2 |
| 102 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | m |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0093 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0236 | tấn |
| 109 | Đào móng cọc tiêu- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,89 | 1m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 113 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 114 | Đắp đất móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,55 | m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,53 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2776 | 100m2 |
| 119 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,56 | m3 |
| 121 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,94 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 123 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 124 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 125 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | mối nối |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3903 | 100m3 |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG XI MĂNG HỖ TRỢ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,75 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,874 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường , bê tông M300, đá 2x4, PCB40 ( xi măng hổ trợ ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 357,5 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 462 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | m |
| 6 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi