Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212217-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20201159337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 08:19:00 đến ngày 2020-12-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,861,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,6477 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,3217 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0673 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,4443 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 28,171 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,54 100m2
7 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,3213 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5898 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0809 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7961 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0011 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 103,444 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,8466 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1491 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1745 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0933 tấn
17 Xây bao móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,4917 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 76,5647 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7796 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 27,3776 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,4461 m3
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,3834 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3452 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6454 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2862 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 26,38 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,5003 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8988 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,971 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3211 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 71,2874 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,3185 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,5791 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,2975 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4708 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3424 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,143 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,4517 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8393 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1509 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4424 tấn
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250,03 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 731,85 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 83,93 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 47,08 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.112,89 m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 125,3793 m3
48 Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,7768 m3
49 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 13,9126 m3
50 Xây tường lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,714 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 38,1794 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,24 m2
53 Sơn gạch bông gió màu trắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20,48 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 43,929 m2
55 Ốp đá bóc lồi màu xanh đen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,55 m2
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 374,6478 m2
57 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 169,84 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 227,7756 m2
59 Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 50,5468 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 351,2957 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 762,486 m2
62 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 69,696 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.200,4849 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 832,182 m2
65 Hoa sắt lan can + lam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 26,05 m2
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,0195 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,7362 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,939 m3
69 Xây tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,2418 m3
70 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 22,11 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,7328 m2
72 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 34,137 m2
73 Lan can hoa sắt cầu thang tay vịn gỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,66 m
74 Xây bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10,9481 m3
75 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 27,12 m2
76 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 54,24 m
77 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 586,1808 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 51,84 m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 57,6 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30,24 m2
81 Hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 87,84 m2
82 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7702 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7702 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 193,3568 1m2
85 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 448 cái
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5772 100m2
87 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 51,52 m
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 74,9552 m2
89 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 74,9552 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 313,8832 m
91 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 300,78 m
92 Thang tay lên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0307 tấn
93 Tấm tôn hoa cửa lên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tấm
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9,1336 100m2
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4999 100m3
96 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,5538 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,5127 m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 19,3567 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1883 m3
100 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0092 100m2
101 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,8651 m3
102 Xây hố ga gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6998 m3
103 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 179,964 m2
104 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 103,5 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,9039 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2975 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3702 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 203 1cấu kiện
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 32 bộ
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 22 bộ
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18 cái
113 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
114 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
115 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
116 Lắp đặt hộp điện 600x450x150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
117 Lắp đặt hộp điện 450x350x150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
118 Lắp đặt tủ điện RABO4 (220x144x90)mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 hộp
119 Lắp đặt các automat 3 pha 175A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
122 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 270 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 400 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 270 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 400 m
127 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m
129 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cọc
130 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
131 Hộp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
132 Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,456 m3
133 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,115 100m3
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1 100m
135 Lắp đặt phễu thoát nước có cầu chắn rác inox D120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
B SÂN BÊ TÔNG + SÂN GẠCH + BỒN HOA
1 Nilon Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 53,2 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,32 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 63,19 m3
4 Lát gạch tezzarro 40x40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 631,9 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,7002 m3
6 Đắp đất tôn nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5667 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4243 m3
8 Xây bồn hoa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0517 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,6516 m2
10 Ốp chân tường gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,6516 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1728 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,3337 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4056 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,4457 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1536 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3595 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0131 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0014 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0228 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,0661 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0829 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0377 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1916 tấn
14 Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1775 m3
15 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,3895 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1742 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0317 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0044 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0128 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0958 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1906 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,03 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7369 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5858 tấn
27 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1632 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0382 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0032 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0184 tấn
31 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 22,88 m2
32 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 73,69 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 96,57 m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 21,4768 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5,7168 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 123,5604 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 119,4424 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 51,528 m2
39 Gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,9 m
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 155,6004 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 43,2664 m2
42 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,9 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 64,8 m
44 Lát nền, sàn gạch chống trượt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 46,6414 m2
45 Ốp tường trụ, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 94,944 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 26,0604 m2
47 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,32 m2
48 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,86 m2
49 Tấm chịu nước Compact HPL 12mm (Phụ kiện 304) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 41,2848 m2
50 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2413 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2413 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20,48 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,56 100m2
54 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 m
55 Ke chống bão (5 cái /m2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 280 cái
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 90 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 110 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 90 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 110 m
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
65 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
68 Hộp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
69 Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3,2 m3
70 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,032 100m3
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,892 m3
72 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,964 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,494 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7855 m3
75 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0425 100m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0564 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0528 tấn
78 Xây bể chứa gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0764 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 23,8964 m2
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1016 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0061 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0192 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
90 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bể
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
92 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
93 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m
94 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm (NC.M*1,5) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
95 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
96 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
97 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC.M*2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt rawco thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC.M*2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt van D20,15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt van phao D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Phểu thu nước sàn DN100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
115 Nón che ống thông hơi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->