Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 08:19:00 đến ngày 2020-12-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,861,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,6477 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,3217 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0673 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,4443 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,171 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,3213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5898 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7961 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0011 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,444 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8466 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1491 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 17 | Xây bao móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,4917 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,5647 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7796 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,3776 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4461 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3834 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6454 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2862 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5003 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,971 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3211 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,2874 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,3185 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5791 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2975 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4708 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3424 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4517 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8393 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1509 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4424 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,03 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 731,85 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,93 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.112,89 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 125,3793 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,7768 | m3 |
| 49 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,9126 | m3 |
| 50 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,1794 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 53 | Sơn gạch bông gió màu trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,929 | m2 |
| 55 | Ốp đá bóc lồi màu xanh đen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 374,6478 | m2 |
| 57 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 169,84 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 227,7756 | m2 |
| 59 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,5468 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 351,2957 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 762,486 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,696 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.200,4849 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 832,182 | m2 |
| 65 | Hoa sắt lan can + lam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,05 | m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,0195 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,7362 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,939 | m3 |
| 69 | Xây tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,2418 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,7328 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,137 | m2 |
| 73 | Lan can hoa sắt cầu thang tay vịn gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,66 | m |
| 74 | Xây bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9481 | m3 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 76 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,24 | m |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 586,1808 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 81 | Hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7702 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7702 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 193,3568 | 1m2 |
| 85 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 448 | cái |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5772 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,52 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,9552 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,9552 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 313,8832 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300,78 | m |
| 92 | Thang tay lên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 93 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 2 tháng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,1336 | 100m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4999 | 100m3 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,5538 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,5127 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,3567 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1883 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 101 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,8651 | m3 |
| 102 | Xây hố ga gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6998 | m3 |
| 103 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 179,964 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,5 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9039 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 203 | 1cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp điện 600x450x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp điện 450x350x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện RABO4 (220x144x90)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 131 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 132 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,456 | m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt phễu thoát nước có cầu chắn rác inox D120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG + SÂN GẠCH + BỒN HOA | |||
| 1 | Nilon | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,19 | m3 |
| 4 | Lát gạch tezzarro 40x40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 631,9 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7002 | m3 |
| 6 | Đắp đất tôn nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5667 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4243 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0517 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,6516 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,6516 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3337 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4457 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1536 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3595 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,0661 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0829 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1775 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3895 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1742 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0958 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7369 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5858 | tấn |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1632 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 32 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,69 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,57 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,4768 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7168 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,5604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,4424 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,528 | m2 |
| 39 | Gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,9 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 155,6004 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,2664 | m2 |
| 42 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,9 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trượt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,6414 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 94,944 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,0604 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 49 | Tấm chịu nước Compact HPL 12mm (Phụ kiện 304) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,2848 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,48 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 55 | Ke chống bão (5 cái /m2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 280 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,892 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7855 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0764 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,8964 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1016 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm (NC.M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC.M*2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt rawco thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC.M*2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van D20,15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Phểu thu nước sàn DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Nón che ống thông hơi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi