Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, hoàn thiện lưới điện trung thế đảm bảo chế độ vận hành N-1 NR Rạch Tra và NR Nhị Bình”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191235-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, hoàn thiện lưới điện trung thế đảm bảo chế độ vận hành N-1 NR Rạch Tra và NR Nhị Bình”
Số hiệu KHLCNT 20201178687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 12:00:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,007,442,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Gía đỡ hộp đầu cáp đôi TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
2 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
3 COLLIER 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
4 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 hủ
2 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 332 Đà
3 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 664 Thanh
4 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 207 Cái
5 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 207 Cái
6 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 564 Kg
7 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Mét
8 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Mét
9 Cáp đồng bọc 22kV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Mét
10 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 280 Cái
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95-120mm2 (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 298 Cái
13 Ống nối cáp nhôm 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Cái
14 Ống nối cáp nhôm 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
15 Ống co nhiệt cách điện trung thế dk40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Mét
16 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 229 Cái
17 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
18 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
19 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 357 Cái
20 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 327 Bộ
21 Gía đỡ cáp viễn thông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 185 Cái
22 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Bộ
23 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 490,5 Mét
24 Tấm inox 800x500x0,3mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 Tấm
25 Thanh giằng 60 x 6 x 729 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Thanh
26 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 918 Cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
28 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 522 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
32 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 339 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 312 Cái
34 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Cái
35 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 184 Cái
36 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 211 Cái
37 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
38 Đà U100 - 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
39 Xà thép l75*75*8*2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 194 Đà
40 Thanh chống thép l50-2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 194 Cái
41 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Cái
42 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 909 Bộ
43 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150/19mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
44 Giáp níu cho cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
45 Kẹp quai 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
46 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
47 Kẹp hotline 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
48 Kẹp nối rẽ dạng chữ H150-240 (WR875) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 312 Cái
49 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.116 Cái
50 Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.365,5 Kg
51 Trụ bê tông ly tâm 14m 11kN (2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 211 Trụ
52 Trụ BTLT (2 đoạn) 18m 13kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Trụ
53 Bảng đánh số trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 277 Cái
54 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 277 Cái
55 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 193,5 m3
56 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117,5 m3
57 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60.683,2 Kg
58 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42.861,7 lít
59 Fuse link 10K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
60 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
61 Nắp che đầu cực trên FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
62 Nắp che đầu cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
63 Nắp che đầu cực trên LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
64 Nắp che đầu cực dưới LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
65 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 247 Cuộn
66 Bảng chỉ tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thùng máy cắt tổng 618*350*1420mm + phụ kiện (không gồm máy cắt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
2 Fuse link 20K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
3 Fuse link 15K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
4 Fuse link 10K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 Mét
6 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Kg
8 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Mét
9 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
10 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Mét
11 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
12 Trụ bê tông ly tâm 14m 11kN (2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Trụ
13 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,7 m3
14 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,1 m3
15 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.678 Kg
16 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.597,8 lít
17 Thép tròn d8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 232,2 Kg
18 Kẽm buộc 1 ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2 kg
19 Que hàn 4 ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1 kg
20 Gỗ ván coffa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5 m3
21 Đinh 3-5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 kg
22 ĐÀ U100 - 0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
23 ĐÀ U160 - 1,457m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
24 ĐÀ U100 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
25 ĐÀ U100 - 1,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
26 ĐÀ U160 - 1,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
27 ĐÀ U160 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
28 ĐÀ U160 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
29 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Đà
30 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Thanh
31 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
32 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
33 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
34 Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Cái
35 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
36 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
37 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
39 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
40 Cây thép mạkẽmV 50*50*3.5mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
41 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Cái
42 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
43 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
44 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 hủ
45 Cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
46 Cosse cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
47 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
48 Nắp che đầu cực trên FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
49 Nắp che đầu cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
50 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
51 Ống nhựa PVC đk 114mmm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 Mét
52 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
53 COUDE PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
54 Bảng tên trạm biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
55 Bảng chỉ tên mã lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
56 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
D CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp phân phối điện 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 Hộp
E CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 648 Mét
2 Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 648 Cái
3 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
4 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 Cái
5 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 602 Cái
6 Cáp nhôm ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.057 Mét
7 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,8 m3
8 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,8 m3
9 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.011,7 Kg
10 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Cái
11 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.833,5 lít
12 Trụ BTLT 8.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Trụ
13 Kẹp treo cáp abc 4*35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Cái
14 Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
15 cáp duplex 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.392 Mét
16 Cáp quaduplex 3*25mm2+16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Mét
17 Ong nối cáp ABC 95-95mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
18 Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
19 Băng keo cách điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 242 Cuộn
F CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6368 Cái
2 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.029,2 lít
G CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 m
2 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,5765 m3
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9059 m3
4 Cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cọc
5 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5694 m3
6 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7853 m3
7 Dầu diesel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,005 Lít
8 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.004,4 viên
9 Gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,272 m2
10 Gas Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 kg
11 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124,62 m
12 Keo Megapoxy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5 kg
13 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 665,2169 lít
14 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 905,0278 kg
H CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ VƯỢT SÔNG (loại 3,0x3,0m): SỐ LƯỢNG = 6 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56,9203 m3
2 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,6275 m3
3 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,3398 m3
4 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,6301 m3
5 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,3392 kg
6 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4319 m3
7 Cừ tràm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.670 m
8 Cây chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83,7 cây
9 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2707 m3
10 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,9637 m3
11 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,8924 kg
12 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12.655,59 lít
13 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,1991 Kg
14 Thép tròn D10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 281,0583 Kg
15 Thép tròn đk D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.362,7404 Kg
16 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20.363,1727 kg
I LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
2 2. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 3. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 4. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Mét
5 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo ống sắt tráng kẽm <=100, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 1,68 100m
6 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Lắp ống sắt tráng kẽm <=100, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 1,68 100m
J LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 2. Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
3 3. Lắp LBFCO 24kV 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
4 4. Lắp Recloser 630A (có chức năng Scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
5 5. Lắp LBS 3P 24kV-630A có chức năng Scada ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 6. Lắp FCO 24kV 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
7 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
8 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ 3p
9 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ 3p
10 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ 3p
11 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo LBS, RE 3 pha 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
12 PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hệ thống tụ bù 6-35kV, trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 300KVAr
K LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 5. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
2 6. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 94 Bộ
3 7. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Bộ
4 8. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Bộ
5 9. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
6 10. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
7 11. Lắp tháp đà U100 -2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
8 12. Đấu cò trung thế cáp đồng bọc bọc 24kV - 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Mét
9 13. Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Mét
10 14. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Mét
11 20. Lắp tiếp địa lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Bộ
12 21. Lắp tiếp địa thiết bị, đầu cáp ngầm trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
13 22. Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
14 23. Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.058 Bộ
15 24. Lắp sứ đứng đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.186 Bộ
16 25. Lắp Uclevis, sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 207 Bộ
17 30. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 - b24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,01 Km
18 31. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,34 Km
19 32. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công (NC thường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Trụ
20 33. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công (NC Hotline) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Trụ
21 34. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công (NC thường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Trụ
22 35. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công (NC Hotline) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Trụ
23 36. Lắp trụ BTLT 18m ghép bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
24 46. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145 Móng
25 47. Đổ BT móng trụ đôi BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Móng
26 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
27 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =15kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
28 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 357 bộ
29 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bộ
30 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 517 chuỗi sứ
31 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77,5 10 sứ
32 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,033 km dây
33 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC 50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,011 km dây
34 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC 70mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,9 km dây
35 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 150mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,7 km dây
36 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,22 km dây
37 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây M 150mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,033 km dây
38 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,066 km dây
39 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115 cột
40 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo sứ hạ thế trên xà, cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 206 sứ
41 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo kẹp quai + hotline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 154 Cái
L LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
2 2. Lắp FCO 24kV 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
3 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ 3p
4 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV tháo dỡ thu hồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ 3p
5 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 560kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 máy
6 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
7 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
8 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 180kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
9 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp máy biến áp 1 pha 8,6-12.7kv / 0,2-0,4kv <=100KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
10 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo abtomate 3 pha <= 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
11 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu dao hạ thế 3 cực <= 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
M LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Mét
2 5. Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
3 6. Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
4 7. Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
5 10. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cái
6 11. Lắp tiếp địa cho TBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
7 12. Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
8 13. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Trụ
9 14. Đổ BT móng trụ trạm ghép 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Móng
10 15. Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
11 16. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
12 17. Lắp vỏ tủ điện tổng trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
13 18. Lắp MCCB 3P 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
14 19. Lắp MCCB 3P 400A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
15 20. Lắp MCCB 3P 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
16 24. Đấu cò trung thế M25bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 Mét
17 25. Lắp sứ đứng đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
18 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =15kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 bộ
19 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 bộ
20 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 bộ
21 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4 10 sứ
22 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ dây M25mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 km dây
23 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1 km dây
24 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ dây dây A95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 km dây
N LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 hộp
2 3. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Hộp
O LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp phụ kiện Domino 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 Bộ
2 2. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,06 Km
3 3. Lắp trụ BTLT 8,4m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Trụ
4 4. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Bộ
5 5. Kéo dây mắc điện 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,39 Km
6 6. Kéo dây mắc điện 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,16 Km
7 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo lắp hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,87 km dây
8 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 cột
9 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ cáp duplex < 2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,77 km dây
10 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Kéo dây mắc điện <=16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,83 Km
11 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ cáp qua duplex < 4x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,07 km dây
12 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Kéo dây mắc điện <=25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,51 Km
P LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5225 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,41 m3
4 Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,575 m3
Q LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,24 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,32 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2178 100m3
4 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 m
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0341 100m3
6 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2475 m3
7 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,915 m3
8 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,2 m2
9 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cọc
R LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ VƯỢT SÔNG (loại 3,0x3,0m): SỐ LƯỢNG = 6 ĐẾ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 383,292 m3
2 Đắp đất công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8995 100m3
3 Đắp cắt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4666 100m3
4 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,4865 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2893 100m2
6 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2797 tấn
7 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,336 tấn
8 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,144 m3
9 Đóng cừ trạm gia cố đáy móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 100m
S CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí thuê máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 lần
2 Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 lần
3 Chi phí thuê máy phát công suất 500 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 lần
T CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
U BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.477.795.585 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->