Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, hoàn thiện lưới điện trung thế đảm bảo chế độ vận hành N-1 NR Rạch Tra và NR Nhị Bình”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Nâng cấp, hoàn thiện lưới điện trung thế đảm bảo chế độ vận hành N-1 NR Rạch Tra và NR Nhị Bình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 12:00:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,007,442,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gía đỡ hộp đầu cáp đôi TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 2 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 3 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 4 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | hủ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 332 | Đà |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 664 | Thanh |
| 4 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 564 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 22kV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Mét |
| 10 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95-120mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 298 | Cái |
| 13 | Ống nối cáp nhôm 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 14 | Ống nối cáp nhôm 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | Ống co nhiệt cách điện trung thế dk40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Cái |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | Cái |
| 20 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 327 | Bộ |
| 21 | Gía đỡ cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 185 | Cái |
| 22 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Bộ |
| 23 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 490,5 | Mét |
| 24 | Tấm inox 800x500x0,3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Tấm |
| 25 | Thanh giằng 60 x 6 x 729 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Thanh |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 918 | Cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 28 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 522 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 339 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Cái |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 184 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 211 | Cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 38 | Đà U100 - 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 39 | Xà thép l75*75*8*2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194 | Đà |
| 40 | Thanh chống thép l50-2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194 | Cái |
| 41 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 42 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 909 | Bộ |
| 43 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150/19mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 44 | Giáp níu cho cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 45 | Kẹp quai 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 46 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 47 | Kẹp hotline 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 48 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H150-240 (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Cái |
| 49 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.116 | Cái |
| 50 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.365,5 | Kg |
| 51 | Trụ bê tông ly tâm 14m 11kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 211 | Trụ |
| 52 | Trụ BTLT (2 đoạn) 18m 13kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Trụ |
| 53 | Bảng đánh số trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277 | Cái |
| 54 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277 | Cái |
| 55 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 193,5 | m3 |
| 56 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117,5 | m3 |
| 57 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60.683,2 | Kg |
| 58 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42.861,7 | lít |
| 59 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 61 | Nắp che đầu cực trên FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 62 | Nắp che đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 63 | Nắp che đầu cực trên LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 64 | Nắp che đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 65 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 247 | Cuộn |
| 66 | Bảng chỉ tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thùng máy cắt tổng 618*350*1420mm + phụ kiện (không gồm máy cắt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 3 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Mét |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Kg |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 10 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Mét |
| 11 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 12 | Trụ bê tông ly tâm 14m 11kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Trụ |
| 13 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,7 | m3 |
| 14 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,1 | m3 |
| 15 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.678 | Kg |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.597,8 | lít |
| 17 | Thép tròn d8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 232,2 | Kg |
| 18 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | kg |
| 19 | Que hàn 4 ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1 | kg |
| 20 | Gỗ ván coffa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5 | m3 |
| 21 | Đinh 3-5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | kg |
| 22 | ĐÀ U100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 23 | ĐÀ U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 24 | ĐÀ U100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 25 | ĐÀ U100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 26 | ĐÀ U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 27 | ĐÀ U160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 28 | ĐÀ U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 29 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Đà |
| 30 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Thanh |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 40 | Cây thép mạkẽmV 50*50*3.5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 41 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 42 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 43 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 44 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | hủ |
| 45 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 46 | Cosse cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 47 | Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 48 | Nắp che đầu cực trên FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 49 | Nắp che đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 50 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 51 | Ống nhựa PVC đk 114mmm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Mét |
| 52 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 53 | COUDE PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 54 | Bảng tên trạm biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 55 | Bảng chỉ tên mã lộ ra | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 56 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp phân phối điện 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Hộp |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 648 | Mét |
| 2 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 648 | Cái |
| 3 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Cái |
| 5 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 602 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.057 | Mét |
| 7 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,8 | m3 |
| 8 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,8 | m3 |
| 9 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.011,7 | Kg |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 11 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.833,5 | lít |
| 12 | Trụ BTLT 8.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Trụ |
| 13 | Kẹp treo cáp abc 4*35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 15 | cáp duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.392 | Mét |
| 16 | Cáp quaduplex 3*25mm2+16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Mét |
| 17 | Ong nối cáp ABC 95-95mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242 | Cuộn |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6368 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.029,2 | lít |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | m |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,5765 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9059 | m3 |
| 4 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cọc |
| 5 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5694 | m3 |
| 6 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7853 | m3 |
| 7 | Dầu diesel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,005 | Lít |
| 8 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.004,4 | viên |
| 9 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,272 | m2 |
| 10 | Gas | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | kg |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124,62 | m |
| 12 | Keo Megapoxy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | kg |
| 13 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 665,2169 | lít |
| 14 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 905,0278 | kg |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ VƯỢT SÔNG (loại 3,0x3,0m): SỐ LƯỢNG = 6 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,9203 | m3 |
| 2 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,6275 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,3398 | m3 |
| 4 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6301 | m3 |
| 5 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,3392 | kg |
| 6 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4319 | m3 |
| 7 | Cừ tràm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.670 | m |
| 8 | Cây chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83,7 | cây |
| 9 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2707 | m3 |
| 10 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,9637 | m3 |
| 11 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,8924 | kg |
| 12 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.655,59 | lít |
| 13 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,1991 | Kg |
| 14 | Thép tròn D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 281,0583 | Kg |
| 15 | Thép tròn đk D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.362,7404 | Kg |
| 16 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20.363,1727 | kg |
| I | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 2 | 2. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | 4. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Mét |
| 5 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo ống sắt tráng kẽm <=100, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 1,68 | 100m |
| 6 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Lắp ống sắt tráng kẽm <=100, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. | 1,68 | 100m |
| J | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 3 | 3. Lắp LBFCO 24kV 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | 4. Lắp Recloser 630A (có chức năng Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | 5. Lắp LBS 3P 24kV-630A có chức năng Scada ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 7 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ 3p |
| 9 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3p |
| 10 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ 3p |
| 11 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo LBS, RE 3 pha 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 12 | PHẦN THO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hệ thống tụ bù 6-35kV, trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 300KVAr |
| K | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 5. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 2 | 6. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Bộ |
| 3 | 7. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Bộ |
| 4 | 8. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Bộ |
| 5 | 9. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 6 | 10. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 7 | 11. Lắp tháp đà U100 -2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 8 | 12. Đấu cò trung thế cáp đồng bọc bọc 24kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Mét |
| 9 | 13. Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Mét |
| 10 | 14. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 11 | 20. Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Bộ |
| 12 | 21. Lắp tiếp địa thiết bị, đầu cáp ngầm trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 13 | 22. Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 14 | 23. Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.058 | Bộ |
| 15 | 24. Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.186 | Bộ |
| 16 | 25. Lắp Uclevis, sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Bộ |
| 17 | 30. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 - b24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,01 | Km |
| 18 | 31. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,34 | Km |
| 19 | 32. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công (NC thường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Trụ |
| 20 | 33. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công (NC Hotline) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Trụ |
| 21 | 34. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công (NC thường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Trụ |
| 22 | 35. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công (NC Hotline) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 23 | 36. Lắp trụ BTLT 18m ghép bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 24 | 46. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | Móng |
| 25 | 47. Đổ BT móng trụ đôi BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Móng |
| 26 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 27 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =15kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 28 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | bộ |
| 29 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 30 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 517 | chuỗi sứ |
| 31 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,5 | 10 sứ |
| 32 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,033 | km dây |
| 33 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC 50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,011 | km dây |
| 34 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC 70mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,9 | km dây |
| 35 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 150mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,7 | km dây |
| 36 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | km dây |
| 37 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây M 150mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,033 | km dây |
| 38 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,066 | km dây |
| 39 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115 | cột |
| 40 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo sứ hạ thế trên xà, cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 206 | sứ |
| 41 | 51. Phần tháo dỡ, lắp lại vật liệu: Tháo kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Cái |
| L | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 2 | 2. Lắp FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 3 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ 3p |
| 4 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ 3p |
| 5 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 560kVA 35(22)/0,4 kV trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 6 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 7 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 8 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp MBA 3 pha < = 180kVA 35(22)/0,4 kV trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 9 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo, lắp máy biến áp 1 pha 8,6-12.7kv / 0,2-0,4kv <=100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 10 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo abtomate 3 pha <= 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 11 | 4. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo cầu dao hạ thế 3 cực <= 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| M | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 2 | 5. Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 3 | 6. Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 4 | 7. Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 5 | 10. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 6 | 11. Lắp tiếp địa cho TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 7 | 12. Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 8 | 13. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 9 | 14. Đổ BT móng trụ trạm ghép 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 10 | 15. Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 11 | 16. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 12 | 17. Lắp vỏ tủ điện tổng trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 13 | 18. Lắp MCCB 3P 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | 19. Lắp MCCB 3P 400A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | 20. Lắp MCCB 3P 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 16 | 24. Đấu cò trung thế M25bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Mét |
| 17 | 25. Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 18 | 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =15kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | bộ |
| 19 | 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bộ |
| 20 | 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | bộ |
| 21 | 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | 10 sứ |
| 22 | 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ dây M25mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | km dây |
| 23 | 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | km dây |
| 24 | 29. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ dây dây A95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | km dây |
| N | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | hộp |
| 2 | 3. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Hộp |
| O | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Bộ |
| 2 | 2. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,06 | Km |
| 3 | 3. Lắp trụ BTLT 8,4m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Trụ |
| 4 | 4. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Bộ |
| 5 | 5. Kéo dây mắc điện 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,39 | Km |
| 6 | 6. Kéo dây mắc điện 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | Km |
| 7 | 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo lắp hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,87 | km dây |
| 8 | 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cột |
| 9 | 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ cáp duplex < 2x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,77 | km dây |
| 10 | 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Kéo dây mắc điện <=16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,83 | Km |
| 11 | 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Tháo hạ cáp qua duplex < 4x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,07 | km dây |
| 12 | 10. PHẦN THÁO DỠ - LẮP LẠI: Kéo dây mắc điện <=25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,51 | Km |
| P | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5225 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,41 | m3 |
| 4 | Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,575 | m3 |
| Q | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,24 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,32 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2178 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | m |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0341 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2475 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,915 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2 | m2 |
| 9 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cọc |
| R | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ VƯỢT SÔNG (loại 3,0x3,0m): SỐ LƯỢNG = 6 ĐẾ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 383,292 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8995 | 100m3 |
| 3 | Đắp cắt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4666 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,4865 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2893 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2797 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,336 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,144 | m3 |
| 9 | Đóng cừ trạm gia cố đáy móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | 100m |
| S | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | lần |
| 2 | Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | lần |
| 3 | Chi phí thuê máy phát công suất 500 KVA (5giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | lần |
| T | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| U | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.477.795.585 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi