Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra Phú Hưng trạm 110kV Phú Mỹ Hưng”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208216-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra Phú Hưng trạm 110kV Phú Mỹ Hưng”
Số hiệu KHLCNT 20201207920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:57:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 571,675,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Giá đỡ đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Giá đỡ đầu cáp đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
3 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6 Kg
4 Cáp Cu trần M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,6 Kg
5 Cáp Cu trần M95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,2 Kg
6 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cọc
7 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
8 Boulon chẻ 4,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
9 Boulon chẻ 2,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
10 Cosse đồng 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
11 Cosse đồng 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
12 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
13 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
14 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
15 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
16 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Lọ
B CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1904 m3
2 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3135 m3
3 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6512 kg
4 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0127 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8196 kg
6 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69,426 lít
7 Thép tròn đk Ø8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52,02 Kg
8 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98,2926 kg
C CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6336 Cái
2 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 398,4 lít
3 Răng cào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0723 Bộ
D CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
2 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,3082 Tấn
3 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5234 Tấn
4 CÁT HẠT TRUNG NB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,9855 m3
5 CÁT VÀNG NB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,513 m3
6 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4672 m3
7 Cấp phối đá dăm Loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,102 m3
8 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,8272 m3
9 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7704 m3
10 Gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,372 m2
11 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,09 Kg
12 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 285,305 lít
13 Vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37,275 m2
14 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 302,849 kg
15 Xi măng chèn gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,376 kg
E CUNG CẤP VẬT LIỆU - CẢI TẠO PHÒNG TRẠM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.056,5131 kg
2 Xi măng trắng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,2932 kg
3 Cát xây tô Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,9405 m3
4 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,557 m3
5 Đá dăm 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9597 m3
6 Đá dăm 4x6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5417 m3
7 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 792,4147 m3
8 Gạch ống 80x80x190 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.039 viên
9 Thép tròn <=10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,854 kg
10 Thép tròn <=18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98,2668 kg
11 Thép tấm 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109,4526 kg
12 Dây thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0676 kg
13 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4618 kg
14 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,102 m3
15 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0112 m3
16 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,059 m3
17 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,542 kg
18 Sika chống thấm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47,9349 kg
19 Đá Granite KT 400x400 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,3011 m2
F LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU (7 modules: 1 ngăn VCB bảo vệ đầu nguồn + 6 ngăn tải + Phụ kiện), 7 module ĐK Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Tháo dỡ và lắp lại thiết bị ( tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện <=35kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
G LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Hệ thống
2 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Mét
3 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn (loại sợi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.230 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn (loại băng đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Mét
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên tủ (1 sợi cáp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên tủ (2 sợi cáp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
7 Lắp tiếp địa đầu cáp ngăn máy cắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
8 Lắp tiếp địa đầu cáp ngăn tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
H LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1032 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,051 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
I LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,8 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,556 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,844 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,38 m3
6 Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,676 m3
J LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1312 100m3
2 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,172 100m3
3 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,355 100m2
4 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
5 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,053 100m3
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0808 100m3
7 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,212 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,212 100m2
9 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,768 100m2
10 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,768 100m2
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,86 m3
12 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,2 m2
K LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẠM PHÒNG (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xây thành mương cáp bằng bê tông B20 (M200) đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,09
2 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1285 100m²
3 Xây thành mương cáp bằng gạch ống 80x80x190 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,4551
4 Trát vữa thành mương cáp bên trong, M100 dày 1,5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,69
5 Quét sika 2 lớp chống thấm thành mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,69
6 SX gia công lắp dựng cốt thép Þ<=10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0108 tấn
7 SX gia công lắp dựng cốt thép Þ<=18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0963 tấn
8 SX gia công lắp đặt thép tấm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3022 tấn
9 Đắp cát nền trạm bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1685 100m³
10 Đổ Bêtông lót đá 4x6 M150 dày 100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,69
11 Láng nền bằng vữa lót M100 dày 20 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,35
12 Lát gạch Granite nền trạm, KT 400x400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,11
L CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
M BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.231.081.756 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->