Gói thầu: Gói thầu số 3: Vỉa hè, cống thoát nước và thảm bê tông nhựa mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213040-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vỉa hè, cống thoát nước và thảm bê tông nhựa mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20201211300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 19:00:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,664,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 1.1.NỀN ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5783 100m3
3 Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,704 100m3
4 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6734 100m3
5 1.2.MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU: 0.0 0 0.0
6 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,873 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,873 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,873 100m2
9 1.3.MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG: 0.0 0 0.0
10 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0926 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên - Đường làm mới - cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4875 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên - Đường làm mới - cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4875 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 100m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1 1.4.VỈA HÈ: 0.0 0 0.0
2 Rải vải ni lông - Làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3104 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,1 m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.331,04 m2
5 1.5.BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
6 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9821 100m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,69 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,37 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9173 100m2
10 1.6.BÓ NỀN: 0.0 0 0.0
11 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5098 100m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,99 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,99 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0987 100m2
15 1.7.HỐ TRỒNG CÂY: 0.0 0 0.0
16 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 100m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
18 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
20 1.8.CÂY XANH: 0.0 0 0.0
21 * CÂY PHƯỢNG VỸ: 0.0 0 0.0
22 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
23 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
24 Cung cấp cây Phượng Vỹ , H=2-3m, Đường kính gốc> =10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây/90 ngày
26 1.8. BIỂN BÁO: 0.0 0 0.0
27 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 trụ
28 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Cung cấp bu lông biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
30 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 kg
31 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 1. ĐÀO ĐẤT MÓNG: 0.0 0 0.0
2 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0614 100m3
3 Đào hố móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4682 m3
4 2.MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
5 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I - chưa tính vật liệu tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 100m
6 Cung cấp cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.440 m
7 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5476 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4845 tấn
13 3.GỐI CỐNG ĐÚC SẴN: 0.0 0 0.0
14 Cốt thép gối, d <=10mm (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6382 tấn
15 Cung cấp thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,3 kg
16 Cung cấp thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,9 kg
17 Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,62 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7526 100m2
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609 cái
20 4.CUNG CẤP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG: 0.0 0 0.0
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm (chưa kể vật liệu ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm (chưa kể vật liệu ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 1 đoạn ống
23 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757 m
24 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
25 5.MỐI NỐI CỐNG: 0.0 0 0.0
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 1 mối nối
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 tấn
28 Cung cấp thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5 kg
29 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2457 100m2
31 6. TẤM ĐAN ĐÚC SẴN: 0.0 0 0.0
32 Cốt thép pa nen, d <=10mm (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0448 tấn
33 Cung cấp thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,2 kg
34 Cung cấp thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,6 kg
35 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1712 tấn
36 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.171,2 kg
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
39 Lắp Tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
40 7. KHUÔN HỐ GA: 0.0 0 0.0
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 tấn
42 Cung cấp thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,8 kg
43 Cung cấp thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,6 kg
44 Cung cấp thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 kg
45 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 tấn
46 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724 kg
47 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m2
49 8.HỐ GA: 0.0 0 0.0
50 Cốt thép pa nen, d <=10mm (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 tấn
51 Cung cấp thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 732 kg
52 Cung cấp thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 kg
53 Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,93 m3
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4208 100m2
55 Lắp Pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
56 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,23 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1224 100m2
58 9. HỐ THU NƯỚC: 0.0 0 0.0
59 Cốt thép hố thu, d <=10mm (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5259 tấn
60 Cung cấp thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,98 kg
61 Cung cấp thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,32 kg
62 Cung cấp thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,62 kg
63 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3124 tấn
64 Cung cấp thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,36 kg
65 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
66 Bê tông hố thu, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,45 m3
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3565 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m
69 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
70 Lắp Pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
72 10. HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
73 Rải vải địa kỹ thuật - Làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,471 100m2
74 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5946 100m3
75 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới - cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 100m3
76 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới - cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 100m3
77 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1892 100m2
78 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1892 100m2
79 11. ĐẮP HỐ MÓNG: 0.0 0 0.0
80 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2407 100m3
81 12.CỬA XẢ: 0.0 0 0.0
82 *MÓNG CỬA XẢ: 0.0 0 0.0
83 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5022 100m3
84 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
85 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I - chưa tính vật liệu tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1616 100m
86 Cung cấp cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,16 m
87 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 m3
88 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm - chưa kể thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
90 Cung cấp thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,27 kg
91 *TƯỜNG CỬA XẢ: 0.0 0 0.0
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
93 Cung cấp thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,37 kg
94 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,947 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->