Gói thầu: Số 6: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 6: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 09:51:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,325,341,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,880,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 326,955 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 276,565 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Có tấm đan) | 11,7 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (2) | 10,16 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 350,945 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 3,175 | m2 | |
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| D | PHẦN NHÂN CÔNG VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 118,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | HDPE-D200 | 2,1 | 100m |
| E | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện <200mm (160/125) | HDPE-F160/125 | 33,94 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 200 | HDPE-D200 | 2,22 | 100m |
| G | CÔNG TÁC ĐÀO PHÁ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) loại mặt cắt MC 1-1A(3) | MC 1-1A(3) | 49 | m |
| 2 | Hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) loại mặt cắt MC 1-1A(8) | MC 1-1A(8) | 206 | m |
| 3 | Hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) loại mặt cắt MC 1-1(10) | MC 1-1(10) | 23 | m |
| 4 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6(2) | MC 6-6(2) | 547 | m |
| 5 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6(TĐ-2) | MC 6-6(TĐ-2) | 16 | m |
| 6 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6(TĐ-3) | MC 6-6(TĐ-3) | 12 | m |
| 7 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6(3) | MC 6-6(3) | 73 | m |
| 8 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6(7) | MC 6-6(7) | 12 | m |
| 9 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6A(8) | MC 6-6A(8) | 152 | m |
| 10 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6(8) | MC 6-6(8) | 6 | m |
| 11 | Hào cáp hè gạch Block màu loại mặt cắt MC 6-6(10) | MC 6-6(10) | 3 | m |
| 12 | Hào cáp hè terazo loại mặt cắt MC 11-11(2) | MC 11-11(2) | 5 | m |
| 13 | Hào cáp đường đất loại mặt cắt MC 10-10(7) | MC 10-10(7) | 48 | m |
| 14 | Hào cáp đường đất loại mặt cắt MC 10-10(8) | MC 10-10(8) | 34 | m |
| 15 | Hào cáp đường đất loại mặt cắt MC 10-10(2) | MC 10-10(2) | 15 | m |
| 16 | Hào cáp đường đất loại mặt cắt MC 10-10(3) | MC 10-10(3) | 3 | m |
| 17 | Hào cáp đường đất loại mặt cắt MC 10-10(8)-1 | MC 10-10(8)-1 | 30 | m |
| 18 | Hào cáp đường đất loại mặt cắt MC 10-10(10) | MC 10-10(10) | 3 | m |
| H | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cọc mốc báo cáp bê tông | 92 | cái | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 2,116 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | 0,276 | tấn | |
| 4 | Thẻ tên cáp | TTC | 2.804 | Cái |
| 5 | Dây treo thẻ cáp | Dây thép f1 | 643 | m |
| 6 | Dây cố định ống | Dây thép f3 | 11.777 | m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 753 | Cái |
| 8 | Gắn mốc báo cáp trên đường nhựa | MBC-G | 87 | Cái |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Ф >70mm | Khoan betong | 62 | lỗ khoan |
| 10 | Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: 8CV | Bomnuoc | 12,78 | ca |
| I | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Giadocap | 27,5627 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Giado (10) | 0,0904 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Giado (3) | 0,027 | tấn |
| J | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TẤM ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tấm đan bê tông (0.975x1x1) | Tamdan(0.975x1x1) | 52 | tấm |
| 2 | Tấm đan bê tông (0.975x1x0.07) | Tamdan(0.975x1x0.07) | 12 | tấm |
| 3 | Tấm đan bê tông (0.635x1x0.07) | Tamdan(0.635x1x0.07) | 16 | tấm |
| K | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 10 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi