Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:15:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,543,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi đèn và cần đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 2 | Thu hồi dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cột |
| 6 | Cần đèn đơn gắn chụp đầu cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cần đèn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cần đèn, bộ đèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bộ đèn Led cao áp 160w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 choá |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III, có mở ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4992 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2236 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,004 | 100m3 |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC -4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 19 | Kéo dây trên lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,565 | 100m |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 60A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Gía đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 25 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 26 | Kẹp hãm 4x35/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp D16/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 28 | Ghíp nối cáp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 29 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 bộ |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 33 | Tiếp địa lặp lại và tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 35 | Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 37 | Dây tiếp địa lặp lại Al/XLPE- 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 38 | Đầu cos nhôm 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Đầu cos đồng nhôm 35 nối trong tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III , rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi đèn, cần đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện : kẹp cáp, bom treo… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 45 | Thu hồi dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 (áp dụng 30%định mức lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,12 | 100m |
| 46 | Cột bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cột |
| 47 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cột |
| 48 | Cần đèn đơn gắn chụp đầu cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | 1 cần đèn |
| 49 | Cần đèn gắn cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 50 | Cần đèn kép gắn chụp đầu cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | 1 cần đèn |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bộ đèn Led cao áp 160w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | bộ |
| 55 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | 1 choá |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III, có mở ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,916 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6555 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 62 | Cáp vặn xoắn ABC -4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,14 | 100m |
| 63 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,685 | 100m |
| 64 | Kéo dây trên lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,75 | 100m |
| 65 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 60A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Tủ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tủ |
| 67 | Gía đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 68 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 69 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | bộ |
| 70 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583 | bộ |
| 71 | Kẹp hãm 4x35/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 72 | Kẹp treo cáp D16/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 73 | Ghíp nối cáp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | cái |
| 74 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | cái |
| 76 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | 1 đầu cáp |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m3 |
| 79 | Tiếp địa lặp lại và tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cọc |
| 80 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 bộ |
| 81 | Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 83 | Dây tiếp địa lặp lại Al/XLPE- 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,5 | m |
| 84 | Đầu cos nhôm 25 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 85 | Đầu cos đồng nhôm 35 nối trong tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 86 | Cắt mặt hè chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III , rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 89 | Lát gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,75 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ, thu hồi cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 91 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện : kẹp cáp, bom treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 92 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Thu hồi dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,13 | 100m |
| 94 | Cột bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 95 | Cột bê tông ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 96 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 97 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, tận dụng cần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cần đèn |
| 98 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 choá |
| 99 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển cần đèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 10 tấn/1km |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7739 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | m3 |
| 106 | Cáp vặn xoắn ABC -4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 107 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 108 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | 100m |
| 109 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 30A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 110 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 111 | Gía đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 112 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 113 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 114 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | bộ |
| 115 | Kẹp hãm 2x16/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 116 | Kẹp treo cáp D16/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 117 | Ghíp nối cáp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 118 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | 1 bộ |
| 119 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 120 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 123 | Tiếp địa lặp lại và tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 124 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 125 | Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 127 | Dây tiếp địa lặp lại Al/XLPE- 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 128 | Đầu cos nhôm 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 129 | Đầu cos đồng nhôm 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 130 | Đầu cos đồng nhôm 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 133 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤3/4 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | Lần |
| 134 | Đèn cảnh báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Biển báo đi chậm dạng tam giác 700x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Biển báo đường hẹp bên trái dạng tam giác 700x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Biển báo công trường đang thi công dạng tam giác700x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Chóp nón (cọc tiêu cảnh báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 139 | Biển mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 140 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| B | Điện trang trí | |||
| C | Trụ cây năng lượng 10m | |||
| 1 | Khung thép ống D88,3-1,8 mm, 1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.660 | kg |
| 2 | Mặt bích D1800-D1400, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6 | kg |
| 3 | Bản mã 5x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,12 | kg |
| 4 | Gân tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | kg |
| 5 | Giằng khung trụ D32x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | kg |
| 6 | Giằng khung trụ D32x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | kg |
| 7 | Giằng khung trụ D32x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | kg |
| 8 | Bulong liên kết M12-400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | bộ |
| 9 | Tấm tôn bọc bảo vệ chân trụ, sơn đồng màu với khung thép, kích thước 180x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,4 | kg |
| 10 | Bóng Led bát F30 full color gắn chụp nhựa ngoài trời (khoảng cách 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.360 | bóng |
| 11 | Quả cầu nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 12 | Bóng Led bub 3W kèm đui đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 13 | Tủ điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 14 | Tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 15 | Tủ điện 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 16 | Bộ điều khiển T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bộ nguồn 12V30A trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Dây điện Cu/PVC- 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m2 |
| 21 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4974 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4974 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa, cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4974 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 25 | Dây điện Cu/PVC(1x1.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | m |
| 26 | Keo tibon gắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Lọ |
| 27 | Keo gắn nến gắn quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Túi |
| 28 | Dây buộc bóng chiều dài dây 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Túi |
| 29 | Ống ghen nhựa luồn dây điều khiển D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Át tô mát 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Sơn hoàn thiện đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| D | Trụ cây năng lượng 3,5m | |||
| 1 | Khung thép hộp H20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | kg |
| 2 | bulong liên kết M10-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Bóng Led bát F20 full color ngoài trời (7cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.000 | bóng |
| 4 | Ống nhựa D200, sơn mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Quả cầu nhựa D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bóng đèn Led bub 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Tủ điện 350x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tủ |
| 8 | Tủ điện 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tủ |
| 9 | Bộ nguồn 12V30A trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Bộ điều khiển T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | m2 |
| 12 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | m3 |
| 13 | Dây điện Cu/PVC- 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC - 1x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 15 | Keo tibon gắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Lọ |
| 16 | Dây buộc bóng chiều dài dây 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Túi |
| 17 | Ống ghen nhựa luồn dây điều khiển D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 19 | Át tô mát 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Sơn hoàn thiện đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | m2 |
| E | Trụ vươn trang trí full colour 7m | |||
| 1 | Chế tạo bộ hoa văn Cánh Sen 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (kt3800x1900 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 7 | Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Lưới thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m2 |
| 9 | Bóng led full color F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.320 | Bóng |
| 10 | Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 11 | Bộ điều khiển T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Bộ nguồn 12V30A trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 13 | Tủ điều khiển 350x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Tủ |
| 14 | Tủ điện 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tủ |
| 15 | Dây điện Cu/PVC- 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC -1x1.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 17 | Keo tibon gắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Lọ |
| 18 | Dây buộc bóng chiều dài dây 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Túi |
| 19 | Ống ghen nhựa luồn dây điều khiển D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cuộn |
| 21 | Át tô mát 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Khung thép ống tròn các loại sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | Tấn |
| 23 | Bu lông liên kết D20x400 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Bộ |
| 24 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 26 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa, cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| F | Khung vòm hoa văn gắn led trang trí ngang đường khu vực UBND thị trấn Hưng Nhân và khu vực gần nút giao QL39A với đường DH61 | |||
| 1 | Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 2 | Chế tạo bộ Lưới nhựa lõi thép, giăng bóng led 1 mặt trang trí ngoài trời cắt ghép, gá lắp theo khung vòm 13m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Chế tạo bộ hoa văn dải mây 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (kt 2900x1400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Chế tạo bộ hoa văn 2 bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HB650 và HB435mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Chế tạo bộ hoa văn bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HB355) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Sản xuất hệ kết cấu khung dàn thép: 1 lớp sơn chống rỉ & 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ kết cấu khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | Tấn |
| 9 | Bộ cọc tiếp địa L-63x63x6x2.500 mm (1 bộ gồm 2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Bu lông liên kết M24x750 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng cột: thép tròn D8,D12,D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | Tấn |
| 14 | Đào đất móng cột đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,546 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,142 | m3 |
| 16 | Tủ điện điều khiển ngoài trời, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn dày 1,2ly, đóng cắt theo thời gian 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 17 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | 100m3 |
| G | Khung Vòm hoa văn trang trí ngang đường khu vực ngã tư Bưu điện Hưng Nhân | |||
| 1 | Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Chế tạo bộ Lưới nhựa lõi thép, giăng bóng led 1 mặt trang trí ngoài trời cắt ghép, gá lắp theo khung vòm 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Chế tạo bộ hoa văn dải mây 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (kt 3880x1850mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Chế tạo bộ hoa văn 2 bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HT800 và HT550) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Chế tạo bộ hoa văn bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HB450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Sản xuất hệ kết cấu khung dàn thép: 1 lớp sơn chống rỉ & 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ kết cấu khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | Tấn |
| 9 | Bộ cọc tiếp địa L-63x63x6x2.500 mm (1 bộ gồm 2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bu lông liên kết M24x750 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng cột: thép tròn D8,D12,D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | Tấn |
| 14 | Đào đất móng cột đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,773 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | m3 |
| 16 | Tủ điện điều khiển ngoài trời, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn dày 1,2ly, đóng cắt theo thời gian 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| H | Bảng điện tử thị trấn Hưng Nhân | |||
| 1 | Bảng điện tử full color pich 5 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1184 | m2 |
| 2 | CPU điều khiển, xử lý dữ liệu hiển thị cho bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Máy tính xách tay phục vụ cài đặt, vận hành bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Sản xuất hệ kết cấu khung dàn thép: 1 lớp sơn chống rỉ & 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ kết cấu khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt Bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cabin |
| 7 | Đèn chiếu hắt thân cột 220V-9W ánh sáng trắng ấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn pha ngoài trời ánh sáng đổi màu công suất 220V -30W chiếu hắt khung vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1500) gồm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Hoa văn biểu tượng lá cờ làm bằng mica màu ngoài trời dày 3mm, cắt CNC, dựng hộp, lắp đèn led theo đường viền và đèn tuýp led chiếu sáng nền trong hộp. Kích thước tổng thể lá cờ 1,0mx1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển ngoài trời, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn dày 1,2ly, đóng cắt theo thời gian 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Dây cáp cấp nguồn cho bảng điện tử Al/XLPE -2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 100m |
| 14 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Đai inox + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Luồn cáp cửa cột, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 20 | Làm khô đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 21 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 cho đèn hắt, biển lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Bọc Aluminium ngoài trời dày 3mm vào thân cột, bo viền bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3 | m2 |
| 23 | Keo tibon gắn alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Lọ |
| 24 | Bộ cọc tiếp địa L-63x63x6x2.500 mm (1 bộ gồm 2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Vệ sinh, chống rỉ kết cấu khung giàn, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m2 |
| 26 | Sơn khung giàn, cột thép 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn gốc epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m2 |
| 27 | Tháo bỏ bảng điện tử cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cabin |
| 28 | Tháo bỏ khung lô gô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi pa nô quảng cáo kt 800x5000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi pa nô quảng cáo kt 1000x18100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 31 | Tháo dỡ Lá cờ kích thước 700x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 32 | Tháo bỏ aluminium cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi bóng ốc đường viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 bóng |
| I | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công | |||
| 1 | Đèn cảnh báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo đi chậm dạng tam giác 700x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo đường hẹp bên trái dạng tam giác 700x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công dạng tam giác 700x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Chóp nón (cọc tiêu cảnh báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 6 | Biển mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 7 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 8 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Lần |
| J | Nguồn điện | |||
| K | Trụ cây năng lượng 10m | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2*4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m |
| 2 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m3 |
| 4 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m |
| 5 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m |
| 7 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Đầu |
| 9 | Hoàn trả gạch hè block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | m2 |
| L | Trụ cây năng lượng 3,5m | |||
| 1 | Kéo rải Dây điện CU/PVC/PVC -2*2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | 100m |
| 2 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE -2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | 100m |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | 100m |
| 6 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,884 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,884 | m3 |
| 8 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3 | m |
| 9 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Viên |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Đầu |
| 11 | Hoàn trả gạch hè block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,65 | m2 |
| M | Trụ vươn trang trí full colour | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE -2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2*4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | 100m |
| 3 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cọc |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | 100m |
| 6 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,864 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,864 | m3 |
| 8 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,8 | m |
| 9 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Viên |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đầu |
| 11 | Hoàn trả gạch hè block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9 | m2 |
| N | Khung vòm hoa văn gắn led trang trí ngang đường khu vực UBND thị trấn Hưng Nhân và khu vực gần nút giao QL39A với đường DH61 | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC -2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Đầu |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m |
| 5 | Cắt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m |
| 7 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,416 | m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | m3 |
| 9 | Hoàn trả bê tông vỉa hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 10 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m |
| 11 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Viên |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột pa nô 9m hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi khung trang trí ngang đường 12m hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khung |
| 14 | Đục, tẩy móng cột pa nô 9m hiện có, kích thước móng 1,0x1,0x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| O | Khung Vòm hoa văn trang trí ngang đường khu vực ngã tư Bưu điện Hưng Nhân | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC -2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cắt bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 9 | Hoàn trả bê tông vỉa hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 11 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi