Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213389-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201213363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 14:15:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,543,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ, thu hồi đèn và cần đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cần đèn
2 Thu hồi dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Cột bê tông ly tâm 10B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm 10C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
5 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 cột
6 Cần đèn đơn gắn chụp đầu cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 cần đèn
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 cần đèn
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 10 tấn/1km
9 Vận chuyển cần đèn, bộ đèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 10 tấn/1km
10 Bộ đèn Led cao áp 160w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
11 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 choá
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III, có mở ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,024 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3728 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4992 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - bê tông chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2236 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,004 100m3
17 Cáp vặn xoắn ABC -4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 100m
18 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
19 Kéo dây trên lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,565 100m
20 Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 60A trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
22 Gía đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
24 Đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
25 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
26 Kẹp hãm 4x35/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
27 Kẹp treo cáp D16/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
28 Ghíp nối cáp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
29 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 1 bộ
30 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 đầu cáp
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 100m3
33 Tiếp địa lặp lại và tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
34 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
35 Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
37 Dây tiếp địa lặp lại Al/XLPE- 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m
38 Đầu cos nhôm 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Đầu cos đồng nhôm 35 nối trong tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III , rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 100m3
42 Tháo dỡ, thu hồi đèn, cần đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
43 Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện : kẹp cáp, bom treo… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
44 Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 tủ
45 Thu hồi dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 (áp dụng 30%định mức lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,12 100m
46 Cột bê tông ly tâm 10B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cột
47 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cột
48 Cần đèn đơn gắn chụp đầu cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 1 cần đèn
49 Cần đèn gắn cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
50 Cần đèn kép gắn chụp đầu cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cần đèn
51 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 1 cần đèn
52 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 10 tấn/1km
53 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 10 tấn/1km
54 Bộ đèn Led cao áp 160w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 bộ
55 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 1 choá
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III, có mở ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 100m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,916 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - bê tông chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6555 m3
61 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
62 Cáp vặn xoắn ABC -4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,14 100m
63 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,685 100m
64 Kéo dây trên lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,75 100m
65 Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 60A trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Tủ
66 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 tủ
67 Gía đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
68 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
69 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 bộ
70 Đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583 bộ
71 Kẹp hãm 4x35/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
72 Kẹp treo cáp D16/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
73 Ghíp nối cáp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428 cái
74 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583 1 bộ
75 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428 cái
76 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 1 đầu cáp
77 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 100m3
78 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 100m3
79 Tiếp địa lặp lại và tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cọc
80 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 bộ
81 Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
83 Dây tiếp địa lặp lại Al/XLPE- 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,5 m
84 Đầu cos nhôm 25 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
85 Đầu cos đồng nhôm 35 nối trong tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
86 Cắt mặt hè chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III , rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 100m3
89 Lát gạch lá dừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,75 m2
90 Tháo dỡ, thu hồi cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
91 Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện : kẹp cáp, bom treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
92 Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Thu hồi dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,13 100m
94 Cột bê tông ly tâm 10B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
95 Cột bê tông ly tâm 8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
96 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
97 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, tận dụng cần cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 cần đèn
98 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 choá
99 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 10 tấn/1km
100 Vận chuyển cần đèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 10 tấn/1km
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
103 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7739 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1231 m3
106 Cáp vặn xoắn ABC -4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
107 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m
108 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,29 100m
109 Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 30A trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
110 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
111 Gía đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
112 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
113 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
114 Đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 bộ
115 Kẹp hãm 2x16/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
116 Kẹp treo cáp D16/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
117 Ghíp nối cáp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
118 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 1 bộ
119 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
120 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 đầu cáp
121 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
122 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
123 Tiếp địa lặp lại và tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
124 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bộ
125 Ống xoắn HDPE D32 bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
127 Dây tiếp địa lặp lại Al/XLPE- 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
128 Đầu cos nhôm 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
129 Đầu cos đồng nhôm 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
130 Đầu cos đồng nhôm 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,375 m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m3
133 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤3/4 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 Lần
134 Đèn cảnh báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
135 Biển báo đi chậm dạng tam giác 700x700x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Biển báo đường hẹp bên trái dạng tam giác 700x700x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Biển báo công trường đang thi công dạng tam giác700x700x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Chóp nón (cọc tiêu cảnh báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
139 Biển mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
140 Dây băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
B Điện trang trí
C Trụ cây năng lượng 10m
1 Khung thép ống D88,3-1,8 mm, 1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.660 kg
2 Mặt bích D1800-D1400, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6 kg
3 Bản mã 5x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,12 kg
4 Gân tăng cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 kg
5 Giằng khung trụ D32x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8 kg
6 Giằng khung trụ D32x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 kg
7 Giằng khung trụ D32x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 kg
8 Bulong liên kết M12-400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 bộ
9 Tấm tôn bọc bảo vệ chân trụ, sơn đồng màu với khung thép, kích thước 180x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,4 kg
10 Bóng Led bát F30 full color gắn chụp nhựa ngoài trời (khoảng cách 20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.360 bóng
11 Quả cầu nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
12 Bóng Led bub 3W kèm đui đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
13 Tủ điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
14 Tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
15 Tủ điện 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
16 Bộ điều khiển T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Bộ nguồn 12V30A trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Dây điện Cu/PVC- 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
19 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,452 m3
20 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,776 m2
21 Bê tông móng cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4974 m3
22 Vận chuyển đất thừa, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4974 m3
23 Vận chuyển đất thừa, cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4974 m3
24 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
25 Dây điện Cu/PVC(1x1.0)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.680 m
26 Keo tibon gắn bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Lọ
27 Keo gắn nến gắn quả cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Túi
28 Dây buộc bóng chiều dài dây 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Túi
29 Ống ghen nhựa luồn dây điều khiển D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
30 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
31 Át tô mát 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Sơn hoàn thiện đế móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2608 m2
D Trụ cây năng lượng 3,5m
1 Khung thép hộp H20x20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 kg
2 bulong liên kết M10-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
3 Bóng Led bát F20 full color ngoài trời (7cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.000 bóng
4 Ống nhựa D200, sơn mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Quả cầu nhựa D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Bóng đèn Led bub 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Tủ điện 350x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tủ
8 Tủ điện 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tủ
9 Bộ nguồn 12V30A trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Bộ điều khiển T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,594 m2
12 Bê tông móng cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,154 m3
13 Dây điện Cu/PVC- 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
14 Dây điện Cu/PVC - 1x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
15 Keo tibon gắn bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Lọ
16 Dây buộc bóng chiều dài dây 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Túi
17 Ống ghen nhựa luồn dây điều khiển D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
18 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
19 Át tô mát 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
20 Sơn hoàn thiện đế móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,594 m2
E Trụ vươn trang trí full colour 7m
1 Chế tạo bộ hoa văn Cánh Sen 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (kt3800x1900 mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
2 Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
3 Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
4 Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
5 Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV700) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
6 Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
7 Chế tạo bộ hoa văn hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (TV500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
8 Lưới thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,2 m2
9 Bóng led full color F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.320 Bóng
10 Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
11 Bộ điều khiển T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
12 Bộ nguồn 12V30A trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
13 Tủ điều khiển 350x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Tủ
14 Tủ điện 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tủ
15 Dây điện Cu/PVC- 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
16 Dây điện Cu/PVC -1x1.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
17 Keo tibon gắn bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Lọ
18 Dây buộc bóng chiều dài dây 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Túi
19 Ống ghen nhựa luồn dây điều khiển D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
20 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cuộn
21 Át tô mát 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
22 Khung thép ống tròn các loại sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,408 Tấn
23 Bu lông liên kết D20x400 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 Bộ
24 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m3
25 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
26 Bê tông móng cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
27 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
28 Vận chuyển đất thừa, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
29 Vận chuyển đất thừa, cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
F Khung vòm hoa văn gắn led trang trí ngang đường khu vực UBND thị trấn Hưng Nhân và khu vực gần nút giao QL39A với đường DH61
1 Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
2 Chế tạo bộ Lưới nhựa lõi thép, giăng bóng led 1 mặt trang trí ngoài trời cắt ghép, gá lắp theo khung vòm 13m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Chế tạo bộ hoa văn dải mây 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (kt 2900x1400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
4 Chế tạo bộ hoa văn 2 bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HB650 và HB435mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
5 Chế tạo bộ hoa văn bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HB355) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
6 Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Sản xuất hệ kết cấu khung dàn thép: 1 lớp sơn chống rỉ & 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 Tấn
8 Lắp dựng hệ kết cấu khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 Tấn
9 Bộ cọc tiếp địa L-63x63x6x2.500 mm (1 bộ gồm 2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Bu lông liên kết M24x750 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Bộ
11 Bê tông móng cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m3
12 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
13 Cốt thép móng cột: thép tròn D8,D12,D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 Tấn
14 Đào đất móng cột đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,546 m3
15 Đắp đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,142 m3
16 Tủ điện điều khiển ngoài trời, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn dày 1,2ly, đóng cắt theo thời gian 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
17 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 100m3
18 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 100m3
G Khung Vòm hoa văn trang trí ngang đường khu vực ngã tư Bưu điện Hưng Nhân
1 Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
2 Chế tạo bộ Lưới nhựa lõi thép, giăng bóng led 1 mặt trang trí ngoài trời cắt ghép, gá lắp theo khung vòm 17m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Chế tạo bộ hoa văn dải mây 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (kt 3880x1850mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Chế tạo bộ hoa văn 2 bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HT800 và HT550) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
5 Chế tạo bộ hoa văn bông Hoa đào 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (HB450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
6 Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Sản xuất hệ kết cấu khung dàn thép: 1 lớp sơn chống rỉ & 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 Tấn
8 Lắp dựng hệ kết cấu khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 Tấn
9 Bộ cọc tiếp địa L-63x63x6x2.500 mm (1 bộ gồm 2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Bu lông liên kết M24x750 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
11 Bê tông móng cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m3
12 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
13 Cốt thép móng cột: thép tròn D8,D12,D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 Tấn
14 Đào đất móng cột đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,773 m3
15 Đắp đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,071 m3
16 Tủ điện điều khiển ngoài trời, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn dày 1,2ly, đóng cắt theo thời gian 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
17 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 100m3
18 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly <7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 100m3
H Bảng điện tử thị trấn Hưng Nhân
1 Bảng điện tử full color pich 5 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1184 m2
2 CPU điều khiển, xử lý dữ liệu hiển thị cho bảng điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
3 Máy tính xách tay phục vụ cài đặt, vận hành bảng điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
4 Sản xuất hệ kết cấu khung dàn thép: 1 lớp sơn chống rỉ & 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 Tấn
5 Lắp dựng hệ kết cấu khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 Tấn
6 Lắp đặt Bảng điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cabin
7 Đèn chiếu hắt thân cột 220V-9W ánh sáng trắng ấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
8 Đèn pha ngoài trời ánh sáng đổi màu công suất 220V -30W chiếu hắt khung vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
9 Chế tạo bộ hoa văn khẩu hiệu Lo go 1 mặt bằng Alumium composite gắn LED (LG-1500) gồm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Hoa văn biểu tượng lá cờ làm bằng mica màu ngoài trời dày 3mm, cắt CNC, dựng hộp, lắp đèn led theo đường viền và đèn tuýp led chiếu sáng nền trong hộp. Kích thước tổng thể lá cờ 1,0mx1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
11 Bộ nguồn ngoài trời 5V-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
12 Tủ điện điều khiển ngoài trời, KT 600x400x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn dày 1,2ly, đóng cắt theo thời gian 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
13 Dây cáp cấp nguồn cho bảng điện tử Al/XLPE -2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 100m
14 Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 2x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Đai inox + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
18 Lắp đặt phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
19 Luồn cáp cửa cột, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
20 Làm khô đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
21 Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 cho đèn hắt, biển lá cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
22 Bọc Aluminium ngoài trời dày 3mm vào thân cột, bo viền bảng điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,3 m2
23 Keo tibon gắn alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Lọ
24 Bộ cọc tiếp địa L-63x63x6x2.500 mm (1 bộ gồm 2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
25 Vệ sinh, chống rỉ kết cấu khung giàn, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m2
26 Sơn khung giàn, cột thép 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn gốc epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m2
27 Tháo bỏ bảng điện tử cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cabin
28 Tháo bỏ khung lô gô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
29 Tháo dỡ thu hồi pa nô quảng cáo kt 800x5000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Biển
30 Tháo dỡ thu hồi pa nô quảng cáo kt 1000x18100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
31 Tháo dỡ Lá cờ kích thước 700x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Biển
32 Tháo bỏ aluminium cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
33 Tháo dỡ thu hồi bóng ốc đường viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 bóng
I Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công
1 Đèn cảnh báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Biển báo đi chậm dạng tam giác 700x700x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Biển báo đường hẹp bên trái dạng tam giác 700x700x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Biển báo công trường đang thi công dạng tam giác 700x700x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Chóp nón (cọc tiêu cảnh báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
6 Biển mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
7 Dây băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
8 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Lần
J Nguồn điện
K Trụ cây năng lượng 10m
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2*4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 100m
2 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,58 m3
3 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,58 m3
4 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m
5 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Viên
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 100m
7 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
8 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu
9 Hoàn trả gạch hè block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,75 m2
L Trụ cây năng lượng 3,5m
1 Kéo rải Dây điện CU/PVC/PVC -2*2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,703 100m
2 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE -2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,269 100m
4 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Đầu
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,703 100m
6 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,884 m3
7 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,884 m3
8 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,3 m
9 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Viên
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Đầu
11 Hoàn trả gạch hè block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,65 m2
M Trụ vươn trang trí full colour
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE -2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,495 100m
2 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2*4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 100m
3 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cọc
4 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Đầu
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 100m
6 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,864 m3
7 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,864 m3
8 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,8 m
9 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Viên
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Đầu
11 Hoàn trả gạch hè block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9 m2
N Khung vòm hoa văn gắn led trang trí ngang đường khu vực UBND thị trấn Hưng Nhân và khu vực gần nút giao QL39A với đường DH61
1 Cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC -2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m
2 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu
3 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đầu
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m
5 Cắt bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 m
6 Phá dỡ bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m
7 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,416 m3
8 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 m3
9 Hoàn trả bê tông vỉa hè M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
10 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m
11 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Viên
12 Tháo dỡ, thu hồi cột pa nô 9m hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
13 Tháo dỡ, thu hồi khung trang trí ngang đường 12m hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khung
14 Đục, tẩy móng cột pa nô 9m hiện có, kích thước móng 1,0x1,0x1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
O Khung Vòm hoa văn trang trí ngang đường khu vực ngã tư Bưu điện Hưng Nhân
1 Cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC -2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
3 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Cắt bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
6 Phá dỡ bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
7 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
8 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
9 Hoàn trả bê tông vỉa hè M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
10 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
11 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->