Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Tân Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Tân Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:58:00 đến ngày 2020-12-14 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,565,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,3056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7502 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2136 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5247 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2574 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6199 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7147 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,972 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0123 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| 18 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6143 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4568 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3636 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0145 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9277 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,83 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0078 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8967 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6417 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0198 | m3 |
| 37 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | m |
| 39 | Ốp chân tường bồn hoa kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3217 | m2 |
| 40 | Đắp đất móng rãnh thoát nước, hố ga, bậc, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,317 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9467 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0885 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8998 | m3 |
| 44 | Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8637 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5314 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3059 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3998 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6249 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6249 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1693 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1762 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6829 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3216 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0074 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2864 | m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9519 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0762 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6268 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5173 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô, ô văng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0389 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0103 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6716 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6715 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,832 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1969 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,97 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Quả cầu chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 91 | Đai nhựa giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp có đố, pano, kính trắng dày 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | M2 |
| 93 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp có đố, pano, kính trắng dày 5mm bức phù điêu (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | M2 |
| 94 | Gia công khuôn cửa, cánh cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0575 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,12 | m cấu kiện |
| 96 | Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1446 | m2 |
| 97 | Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,312 | m |
| 98 | Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m |
| 99 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,312 | m |
| 100 | Tôn bưng cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3904 | m2 |
| 101 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 102 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 103 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4128 | m2 cấu kiện |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2274 | tấn |
| 106 | Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2714 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,3968 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,9772 | m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6219 | m3 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,451 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 113 | Trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8964 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1635 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5823 | m3 |
| 117 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | m3 |
| 121 | Đắp phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,1776 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,34 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,1255 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,536 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,3826 | m2 |
| 128 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8888 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9844 | m2 |
| 131 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7528 | m2 |
| 132 | Trát sênô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,576 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,5895 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931,1058 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,354 | m2 |
| 136 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1482 | 100m2 |
| 138 | Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,816 | m2 |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tôn 400x300 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn neon 2 bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 160 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 161 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 164 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | m2 |
| 168 | Cọc đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Cái |
| 169 | Con sứ chôn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 170 | Hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi