Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Tân Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216042-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Tân Dương
Số hiệu KHLCNT 20201161983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 15:58:00 đến ngày 2020-12-14 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,565,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,3056 m3
2 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7502 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6602 100m2
4 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4138 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2136 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5247 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2574 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1948 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2581 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6199 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7147 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,972 m2
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0123 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m3
17 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m3
18 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6143 m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4568 m3
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3636 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0145 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3089 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9277 m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,83 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0078 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
32 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8967 m3
33 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 m3
34 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6417 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0198 m3
37 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,68 m2
38 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 m
39 Ốp chân tường bồn hoa kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3217 m2
40 Đắp đất móng rãnh thoát nước, hố ga, bậc, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,317 m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9467 100m3
42 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0885 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8998 m3
44 Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8637 m3
45 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5314 100m2
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3059 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3998 tấn
52 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6249 m3
53 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6249 m3
54 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1693 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1762 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7989 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4016 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3992 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6829 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3216 tấn
61 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0074 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2864 m3
63 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,042 tấn
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9519 m3
66 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0762 m3
67 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
70 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4663 m3
71 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6268 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5866 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3659 tấn
74 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5173 m3
75 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5996 100m2
76 Cốt thép lanh tô, ô văng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 tấn
77 Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 tấn
78 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0389 m3
79 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 100m2
80 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
81 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1899 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0103 m3
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6716 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6715 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,832 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1969 100m2
87 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,97 m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
90 Quả cầu chắn rác + phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
91 Đai nhựa giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
92 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp có đố, pano, kính trắng dày 5mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 M2
93 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp có đố, pano, kính trắng dày 5mm bức phù điêu (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 M2
94 Gia công khuôn cửa, cánh cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0575 tấn
95 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,12 m cấu kiện
96 Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1446 m2
97 Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,312 m
98 Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,44 m
99 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,312 m
100 Tôn bưng cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3904 m2
101 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 bộ
102 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
103 Chốt cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
104 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4128 m2 cấu kiện
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2274 tấn
106 Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2714 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,3968 m2
109 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,9772 m2
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6219 m3
111 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,451 m2
112 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m
113 Trụ inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8964 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1635 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5823 m3
117 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
118 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
120 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 m3
121 Đắp phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,1776 kg
123 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,34 m2
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9583 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,1255 m2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,536 m2
127 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,3826 m2
128 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 m2
129 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8888 m2
130 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9844 m2
131 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7528 m2
132 Trát sênô, ô văng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,576 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,5895 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.931,1058 m2
135 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,354 m2
136 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1482 100m2
138 Lưới chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,816 m2
139 Lắp đặt tủ điện tôn 400x300 x 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
140 Lắp đặt đèn ốp trần 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
141 Lắp đặt đèn neon 2 bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
142 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
154 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
155 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
159 Lắp đặt ống nhựa chỡm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
160 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
161 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
162 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
163 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
164 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
167 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,966 m2
168 Cọc đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 Cái
169 Con sứ chôn kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
170 Hộp kiểm tra RTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->