Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215965-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201215642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng trong ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 15:47:00 đến ngày 2020-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,836,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG AN HUYỆN NAM SÁCH
B HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ HỢP KHỐI 30 CHỖ - NAM SÁCH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5313 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8375 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9856 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 tấn
8 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 924 kg
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m
12 Sản xuất đoạn cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3125 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3155 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2778 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3385 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8753 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,466 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6538 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3395 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3806 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3919 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1246 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5094 tấn
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5233 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9362 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1905 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8366 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2778 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9024 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3176 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0142 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8312 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8378 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6642 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0251 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4687 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9048 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2336 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1314 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6219 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3677 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 tấn
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1426 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1426 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3302 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4932 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,97 m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3401 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3323 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9863 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9152 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6152 m2
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,6529 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9361 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,0554 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409,1935 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,8852 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,42 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,952 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,416 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2596 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6756 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,4714 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.411,4507 m2
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3535 100m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4694 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2696 m3
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,2714 m2
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 m3
89 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4718 m2
90 Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2954 m2
92 Sản xuất vách sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
93 Lắp dựng vách sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,27 m2
94 Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7467 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9892 m2
96 Thi công trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9892 m2
97 Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9892 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9892 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9292 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,757 m2
101 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9132 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,926 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,926 m2
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
107 Láng granitô màu vàng nhạt bàn thăm gặp, tiếp tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 m2
108 Gia công vách sắt buồng thăm gặp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
109 Lắp dựng vách sắt buồng thăm gặp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2898 m2
111 Vách pano mika dày 7mm, khung nhôm sơn tĩnh điện bàn thăm gặp (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,925 m2
112 Vách ngăn HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2245 m2
113 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7538 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9688 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9688 m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9737 m3
117 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 100m2
118 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7394 tấn
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,432 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5485 m2
121 Tường ốp gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,172 m2
122 Xương gỗ lito 30x30 cách đều 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,4 md
123 Mút xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,172 m2
124 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9086 m3
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3424 m2
126 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3224 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
129 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
131 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4918 m3
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8824 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9699 m2
134 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,364 m2
135 Láng nền sàn có đánh màu bằng xin măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,774 m2
136 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0645 m2
137 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
138 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
139 Đắp cát bệ nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
141 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
142 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2004 m3
144 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,742 m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4807 m3
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,807 m2
147 Cửa thăm mái bằng tôn KT: 920x920mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4108 m3
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5438 tấn
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 100m2
151 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m2
152 Lắp dựng cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m2
153 Sản xuất cửa sổ thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4206 tấn
154 Lắp dựng cửa sổ thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
155 Sản xuất khung đơn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 md
156 Sản xuất nẹp cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4 md
157 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m cấu kiện
158 Cửa pano gỗ mica dày 5mm (giá đã bao gồm chi phí sản xuất, vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
159 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
160 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm mika dày 5mm (giá đã bao gồm chi phí sản xuất, vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
161 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm mika dày 5mm (giá đã bao gồm chi phí sản xuất, vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
162 Vách kính khung nhôm, vách pano mika dày 5mm (giá đã bao gồm chi phí sản xuất, vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
163 Vách kính 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
164 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
165 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
166 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0034 m3
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 tấn
170 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6185 100m2
171 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0562 tấn
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,5721 m2
173 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,937 m2
174 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
175 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
177 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
178 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,884 100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC - NAM SÁCH
D PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 8 modul MCB, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
3 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 63A MCB -10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 32A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 25A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 20A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 16A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 10A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 6A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt các loại đèn tuýt LED (1x40w), 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng compact 220v/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
12 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt đèn compact có khung bảo vệ 220v/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
14 Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tường 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt quạt trần 80w và hộp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 250v,10A+ mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 250v,10A+ mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 250v,10A+ mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt, hai chiều 250V,10A+ Mặt+ Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250v,16A + mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
24 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
25 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
26 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
28 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 Lắp đặt ống gen PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
30 Lắp đặt ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
31 Ống ruột gà D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
32 Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Lắp đặt ổ cắm điện thoại , loại RJ11+ mặt và đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu, loại RJ45+ mặt và đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt Network switch 16 sport Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tủ Rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 10m
39 Lắp đặt dây cáp CAT3 2 PAIR UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
4 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt kệ đựng cốc, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt phễu thu sàn + con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Lắp đặt vòi cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
25 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
26 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D40, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
27 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
28 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
29 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D20, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100m
30 Lắp đặt tê ren PP-R D20,PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt tê PP-R D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt tê PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê PP-R D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt cút ren PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
40 Lắp đặt cút PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt cút PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt cút PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
44 Lắp đặt côn PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn PP-R D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt côn PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
49 Lắp đặt ống nhựa UPVC D200,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa UPVC D140,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
51 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m
52 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
53 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m
54 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
55 Lắp đặt Y UPVC D140X110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt Y UPVC D110X90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt Y UPVC D110X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt Y UPVC D90X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt Y UPVC D60X42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt Y UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
61 Lắp đặt Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt Y UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
63 Lắp đặt chếch uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
65 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
66 Lắp đặt chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
67 Lắp đặt chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt côn thu 110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
71 Lắp đặt côn thu 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Lắp đặt côn thu 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt côn thu 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thụ động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thụ động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Chân đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Kẹp định vị thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Mối
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO - NAM SÁCH
H PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5221 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4229 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4991 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4233 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7878 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4593 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3779 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5741 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1109 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,472 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,016 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,488 m2
26 Lắp đặt dây thép gai đan 10cmx10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m2
I PHẦN CỔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2207 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0128 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0128 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
J HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ - NAM SÁCH
K PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
4 Rải Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
L CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m3
5 Rải Gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6x10,5x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 viên
6 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m3
M CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6145 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
N THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0758 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0758 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4045 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0131 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
O CHI PHÍ THIẾT BỊ - NAM SÁCH
1 Máy bơm tăng biến áp tần Q=6(m3h), H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P CÔNG AN HUYỆN BÌNH GIANG
Q HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ HỢP KHỐI 20 CHỖ - BÌNH GIANG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,436 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1549 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7143 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
6 Sản xuất thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3505 tấn
7 Lắp đặt thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3505 tấn
8 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,6 kg
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,255 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m
12 Sản xuất cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4063 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9218 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4901 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7279 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3551 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6973 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0814 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3045 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2188 tấn
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9669 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3073 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7384 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3754 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5849 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7712 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4868 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2627 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9765 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8047 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9631 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8257 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8138 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3475 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5582 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4592 tấn
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3401 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3323 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9863 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9152 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6152 m2
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8434 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8434 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9176 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8946 100m2
70 Lắp dựng mái nhựa thông minh lấy sáng 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9424 m2
71 Lắp đặt tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 md
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8608 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4876 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,8026 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104,3386 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,0932 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,23 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,292 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,92 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3192 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3192 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.901,9538 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,4982 m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9676 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9676 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9676 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2386 m2
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100m3
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2127 m3
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,2116 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1986 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,232 m2
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,361 m2
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5517 m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7831 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
98 Láng granitô nền sàn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 m2
99 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2664 m3
100 Quét dung dịch chống thấm mái bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,134 m2
101 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,803 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,39 m2
103 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,938 m2
104 Thi công vách ngăn bằng ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,342 m2
105 Xương gỗ lito 30x30 cách đều 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,96 md
106 Mút xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,342 m2
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9132 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,926 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,926 m2
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
113 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 m2
114 Gia công vách sắt buồng thăm gặp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
115 Lắp dựng vách sắt buồng thăm gặp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2898 m2
117 Vách pano mika dày 7mm, khung nhôm sơn tĩnh điện bàn thăm gặp ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,925 m2
118 Vách ngăn HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2245 m2
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0274 m3
120 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,124 m2
121 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3224 m2
122 Tôn chịu nhiệt hút khói ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1799 m3
124 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6193 m2
125 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
126 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6574 m2
127 Sản xuất vách sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3263 tấn
128 Lắp dựng vách sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,47 m2
129 Thép đai buộc vách thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6581 m2
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6692 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6692 m3
133 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2488 m3
134 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1335 m2
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 m3
136 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3776 m3
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
140 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m2
141 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m2
142 Lắp dựng lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m2
143 Lắp đặt cửa gỗ Pano mika Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,33 m2
144 Khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 md
145 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 md
146 Khóa cưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
147 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,33 m cấu kiện
148 Lắp đặt cửa sổ nhôm mika dày 5 ly cánh trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
149 Vách 1 chiều kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
150 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính dày 5 ly, cửa hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
153 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4719 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,8642 m2
155 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,368 m2
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6774 m3
157 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,774 m2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,575 100m2
R PHẦN ĐIỆN, NƯỚC - BÌNH GIANG
S PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 8 modul MCB, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
3 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 63A MCB -10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 32A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 25A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 20A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 16A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 10A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1 cực 6A MCB -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt các loại đèn tuýt LED (1x40w), 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng compact 220v/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Lắp đặt đèn treo tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt đèn compact có khung bảo vệ 220v/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tường 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt quạt trần 80w và hộp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 250v,10A+ mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 250v,10A+ mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 250v,10A+ mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt, hai chiều 250V,10A+ Mặt+ Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250v,16A+ mặt+ đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
23 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
25 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
26 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
28 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
29 Lắp đặt ống gen PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
30 Lắp đặt ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
31 Ống ruột gà D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại RJ11+ mặt và đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu, loại RJ45+ mặt và đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt Network switch 16 sport Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tủ Rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10m
39 Lắp đặt dây cáp CAT3 2 PAIR UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10m
T PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
4 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt kệ kệ đựng cốc, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt phễu thu sàn + con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt chậu rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
22 Lắp đặt vòi cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
24 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D40, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m
26 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
27 Lắp đặt ống cấp lạnh PP-R D20, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m
28 Lắp đặt tê ren PP-R D20,PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt tê PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt tê PP-R D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút ren PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
37 Lắp đặt cút PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt cút PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt cút PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
41 Lắp đặt côn PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt côn PP-R D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt côn PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
46 Lắp đặt ống nhựa UPVC D200,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m
48 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m
49 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
50 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42,PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
51 Lắp đặt Y UPVC D140X110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt Y UPVC D110X90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt Y UPVC D110X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt Y UPVC D90X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt Y UPVC D60X42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt Y UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
57 Lắp đặt Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt Y UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
59 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
60 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
61 Lắp đặt chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
62 Lắp đặt chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt côn thu 110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
66 Lắp đặt côn thu 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn thu 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt côn thu 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Lắp đặt thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thụ động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thụ động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Chân đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
5 Kẹp định vị thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
V HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO - BÌNH GIANG
W TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3911 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4515 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9671 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1877 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,563 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4537 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2697 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,632 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,264 m2
25 Lắp đặt dây thép gai đan 10cmx10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
X PHẦN CỔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2207 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0128 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,9088 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
Y PHẦN PHỤ TRỢ - BÌNH GIANG
Z SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 100m3
3 Rải li lon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
AA CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3X16MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4925 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m3
6 Rải gạch chỉ dọc hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 viên
7 Rải lưới cáp báo hiệu dọc hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 md
AB CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,576 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4943 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3032 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0326 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,387 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,387 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,922 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3866 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3448 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3448 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0941 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
AD CHI PHÍ THIẾT BỊ - BÌNH GIANG
1 Máy bơm tăng biến áp tần Q=6(m3h), H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->