Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215636-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201211607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 14:47:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,508,820,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÁT HÀNH LANG VỈA HÈ + BÓ VỈA BỒN HOA
1 Lát vỉa hè đá đen băm mặt 300x300x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 110 m2
2 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ 120x300x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45 m
3 Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,97 m3
4 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,154 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,405 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0432 100m2
7 Lát rãnh tam giác 30x50x3, Vữa mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,5 m2
8 Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 110 m2
9 Phá dỡ rãnh tam giác cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,5 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,638 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,813 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,813 m3
13 Lát vỉa hè đá đen băm mặt 300x300x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 877 m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ 120x300x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 160,4 m
15 Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,731 m3
16 Lót bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,9625 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,4445 m3
18 Ván khuôn viên rãnh tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1541 100m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, Vữa mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48,15 m2
20 Phá dỡ gạch Block lát vỉa hè cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 877 m2
21 Phá dỡ rãnh tam giác cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 160,4 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,8386 m3
23 Phá dỡ bó vỉa xây gạch bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,3317 m3
24 Bó vỉa đá bồn hoa 100x150x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 303 m
25 Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,515 m3
26 Lót bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,303 100m2
27 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70 cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,9354 m3
29 Nạo vét, vệ sinh lại lòng rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,04 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,864 m3
31 Ván khuôn mũ mố hố ga + rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,94 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3065 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,7232 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1313 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4549 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70 cái
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 79,8108 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 79,8108 m3
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,36 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 35cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,42 100m3
3 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày 4cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,2 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,165 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,75 m3
6 Lót Bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,55 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,5 m3
C HÀNG RÀO
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 61,8471 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,4339 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,7396 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,2222 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,76 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,32 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3477 tấn
8 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,5171 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,9895 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,9895 m2
11 Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,88 m2
12 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,2414 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 59,577 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 59,577 m2
15 Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 113,48 m2
16 Sản xuất thép hàng rào, thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,6057 tấn
17 Thép hàng rào sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8.605,7493 kg
18 Bu lông thép d16, L80 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2.133,3333 bộ
19 Lắp dựng hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 217,6 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,891 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,162 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1761 tấn
23 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,2357 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,9403 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,9403 m2
26 Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,632 m2
27 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,172 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,2778 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,2778 m2
30 Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,672 m2
31 Sản xuất thép hàng rào, thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,3141 tấn
32 Thép hàng rào sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4.314,0642 kg
33 Bu lông thép d16, L80 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.080 bộ
34 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 110,16 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,2349 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,5144 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,9088 m3
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,2588 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,6533 100m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,3772 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,8481 m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,2341 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,036 m3
44 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 178,724 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 69,1535 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 69,1535 m3
D CẢI TẠO BỂ TIỂU CẢNH
1 Phá dỡ nền láng granitô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 68,25 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 68,25 m2
3 Phá dỡ BT giằng lan can cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,2008 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,1711 m3
5 Phá dỡ lan can con tiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,6817 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4763 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 59,4467 m2
8 Bốc xếp phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,5298 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,5298 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,5298 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,3738 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4568 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2453 tấn
14 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,3068 m3
15 Công tác ốp đá Granit vào tường, cột vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,84 m2
16 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,5234 m3
17 Công tác ốp đá Granit vào tường, cột vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 147,6317 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 46,1074 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 46,1074 m2
E PHẦN THAY CỬA - NHÀ TRỤ SỞ
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 620,227 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.253,52 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 472,8 m
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 314,16 m2
5 Bốc xếp gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50,6491 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50,6491 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9 km tiếp theo bằng ôtô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50,6491 m3
8 Cửa đi 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 103,968 m2
9 Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 54 m2
10 Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 365,12 m2
11 Vách kính nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 162,912
12 Dán giấy đề can mờ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 523,088 m2
13 Cửa đi khung nhôm trắng Trung Quốc, kích thước hộp nhôm (38x50; 25x76) dày 1ly, kính trắng 5ly. Giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,6 m2
14 Vách kính khung nhôm trắng Trung Quốc, kích thước hộp nhôm (38x50; 25x76) dày 1ly, kính trắng 5ly. Giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,981 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,3376 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 273,8715 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 502,04 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 281,105 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 281,105 1m2
F CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100,4121 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,103 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,103 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125,5151 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 66,6733 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,4081 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,4081 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 74,0814 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 47,5808 m2
10 Lát gạch ceramic 50x50cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 47,5808 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24,7942 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24,7942 m2
13 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24,7942 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,08 100m
15 Cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17 cái
16 Cầu Inox chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
17 Máng tôn thu nước R600, dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40,7 m
18 Cửa đi 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,7515 m2
19 Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,745 m2
20 Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,12 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,4813 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,2063 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,2063 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40,6876 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,6769 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,1473 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,1473 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,8242 m2
29 Tháo dỡ tôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2079 100m2
30 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1051 tấn
31 Lợp mái tôn mới dày 0.4ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,794 1m2
32 Gia công xà gồ thép hộp làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0866 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0866 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,8939 m2
35 Máng tôn thu nước R600, dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,2 m
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,5084 m2
37 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,5084 m2
38 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,5084 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2508 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,14 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,14 m2
42 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,98 m2
43 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,9534 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,342 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1689 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,8298 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,8298 1m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao , giá hoàn thiện tại công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,3739 m2
50 Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,7 m2
51 Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng tôi dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,32 m2
52 Dán giấy đề can ô kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,595 m2
53 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,957 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,957 m2
55 Bổ sung 2 chậu cây cảnh D40 cao Tb 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 chậu
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0055 tấn
57 Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0445 tấn
58 Lắp dựng khung kèo đỡ mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,2243 m2
60 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,11 100m
61 Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
62 Cầu Inox chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
63 Lợp thay thế mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,88 m2
64 Máng tôn thu nước R600, dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,2 m
65 Tấm ốp mái mép ngoài chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,2 m
66 Bổ sung bán kèo đỡ mái tôn , thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1028 tấn
67 Bổ sung bán kèo đỡ mái tôn , thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1188 tấn
69 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,8156 1m2
70 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,11 100m
71 Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
72 Cầu Inox chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
73 Lợp thay thế mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,88 m2
74 Máng tôn thu nước R600, dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,2 m
75 Tấm ốp mái mép ngoài chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,2 m
76 Lợp mái tôn mới dày 0.4ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,544 1m2
77 Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,7 m2
78 Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,28 m2
79 Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,98 m2
80 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,98 m2
81 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 1x36w Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
82 Đèn ốp trần bóng LED 1x18W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 180 bộ
83 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 cái
84 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
85 Công tắc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
86 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 750 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 875 m
88 Tháo dỡ hệ thống đường điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 công
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn, 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,45 100m
90 Phá dỡ nền bê tông sân để đào rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,35 m3
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,25 m3
92 Lót cát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,45 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,7638 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,35 m3
95 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 518 m2
96 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36,26 m3
97 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,612 m3
98 Lát nền sân đá đen băm mặt 300x300x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 518 m2
99 Bó vỉa bồn hoa, đường bằng đá xẻ 100x150x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 282 m
100 Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,234 m3
101 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,462 100m2
102 Ốp đá granit thành bể Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48,36 m2
103 Nạo vét lòng bể tiểu cảnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,1 m3
104 Đổ bùn mới dày 0.3m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,1 m3
105 Đất bùn bể tiểu cảnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,1 m3
106 Phá dỡ nền bê tông xung quanh nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,0025 m3
107 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,0025 m3
108 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 139 cấu kiện
109 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,2388 m3
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,274 m3
111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1 100m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,0672 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 139 cái
114 Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,32 m2
115 Vách nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,39 m2
116 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,71 m2
117 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
121 Lavabo + vòi + ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
122 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
123 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
124 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
125 Phá dỡ nền lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,0988 m2
126 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,0988 m2
127 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,225 m2
128 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,225 m2
129 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,647 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,647 m2
131 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,01 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,01 m2
133 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,01 m2
134 Lát gạch ceramic 40x40cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,01 1m2
135 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,7889 m2
136 Vệ sinh ngói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,7889 m2
137 Lợp lại mái ngói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1879 100m2
138 Phá dỡ nền granito Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,499 m2
139 Lát đá Granit bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,499 m2
140 LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
141 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
142 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
143 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,5 m
146 Tháo dỡ hệ thống điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 công
147 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,672 m3
148 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,224 m3
149 Rải bạt dứa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2448 100m2
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,448 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->