Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:47:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,508,820,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÁT HÀNH LANG VỈA HÈ + BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Lát vỉa hè đá đen băm mặt 300x300x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m2 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ 120x300x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 3 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,97 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Lát rãnh tam giác 30x50x3, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m2 |
| 9 | Phá dỡ rãnh tam giác cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,813 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,813 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè đá đen băm mặt 300x300x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 877 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ 120x300x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,4 | m |
| 15 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,731 | m3 |
| 16 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,9625 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4445 | m3 |
| 18 | Ván khuôn viên rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,15 | m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch Block lát vỉa hè cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 877 | m2 |
| 21 | Phá dỡ rãnh tam giác cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,8386 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3317 | m3 |
| 24 | Bó vỉa đá bồn hoa 100x150x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 303 | m |
| 25 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,515 | m3 |
| 26 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,9354 | m3 |
| 29 | Nạo vét, vệ sinh lại lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,04 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,864 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố hố ga + rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3065 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7232 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4549 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | cái |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,8108 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,8108 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Lót Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5 | m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,8471 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,4339 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,7396 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,2222 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3477 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,5171 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,9895 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,9895 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,88 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2414 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,577 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,577 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất thép hàng rào, thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,6057 | tấn |
| 17 | Thép hàng rào sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8.605,7493 | kg |
| 18 | Bu lông thép d16, L80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.133,3333 | bộ |
| 19 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 217,6 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1761 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2357 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,9403 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,9403 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,632 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,172 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,2778 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,2778 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa chân hành rào, Vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,672 | m2 |
| 31 | Sản xuất thép hàng rào, thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,3141 | tấn |
| 32 | Thép hàng rào sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4.314,0642 | kg |
| 33 | Bu lông thép d16, L80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.080 | bộ |
| 34 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,16 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2349 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,5144 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,9088 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2588 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6533 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,3772 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,8481 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,2341 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,036 | m3 |
| 44 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 178,724 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,1535 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,1535 | m3 |
| D | CẢI TẠO BỂ TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng granitô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,25 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ BT giằng lan can cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,2008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1711 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,6817 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4763 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,4467 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,5298 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,5298 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,5298 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3738 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4568 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2453 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3068 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá Granit vào tường, cột vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 16 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,5234 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá Granit vào tường, cột vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 147,6317 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,1074 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,1074 | m2 |
| E | PHẦN THAY CỬA - NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 620,227 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.253,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 472,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 314,16 | m2 |
| 5 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,6491 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,6491 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km tiếp theo bằng ôtô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,6491 | m3 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,968 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 365,12 | m2 |
| 11 | Vách kính nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,912 | |
| 12 | Dán giấy đề can mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 523,088 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm trắng Trung Quốc, kích thước hộp nhôm (38x50; 25x76) dày 1ly, kính trắng 5ly. Giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm trắng Trung Quốc, kích thước hộp nhôm (38x50; 25x76) dày 1ly, kính trắng 5ly. Giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,981 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3376 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,8715 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 502,04 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 281,105 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 281,105 | 1m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,4121 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,103 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,103 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125,5151 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,6733 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,4081 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,4081 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,0814 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,5808 | m2 |
| 10 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,5808 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,7942 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,7942 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,7942 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 15 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 16 | Cầu Inox chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Máng tôn thu nước R600, dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,7 | m |
| 18 | Cửa đi 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,7515 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,745 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,4813 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,2063 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,2063 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,6876 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,6769 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,1473 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,1473 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8242 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1051 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn mới dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,794 | 1m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0866 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0866 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,8939 | m2 |
| 35 | Máng tôn thu nước R600, dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,5084 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,5084 | m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,5084 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2508 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,14 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,14 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9534 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,342 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1689 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8298 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8298 | 1m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao , giá hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,3739 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng tôi dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 52 | Dán giấy đề can ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,595 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,957 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,957 | m2 |
| 55 | Bổ sung 2 chậu cây cảnh D40 cao Tb 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chậu |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0055 | tấn |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0445 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung kèo đỡ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,2243 | m2 |
| 60 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 61 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 62 | Cầu Inox chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lợp thay thế mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 64 | Máng tôn thu nước R600, dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m |
| 65 | Tấm ốp mái mép ngoài chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m |
| 66 | Bổ sung bán kèo đỡ mái tôn , thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1028 | tấn |
| 67 | Bổ sung bán kèo đỡ mái tôn , thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1188 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,8156 | 1m2 |
| 70 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 71 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cầu Inox chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lợp thay thế mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 74 | Máng tôn thu nước R600, dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m |
| 75 | Tấm ốp mái mép ngoài chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m |
| 76 | Lợp mái tôn mới dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,544 | 1m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 79 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,98 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,98 | m2 |
| 81 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 1x36w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần bóng LED 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Công tắc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 86 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 750 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 875 | m |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống đường điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | công |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn, 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông sân để đào rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 92 | Lót cát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7638 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 518 | m2 |
| 96 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,26 | m3 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,612 | m3 |
| 98 | Lát nền sân đá đen băm mặt 300x300x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 518 | m2 |
| 99 | Bó vỉa bồn hoa, đường bằng đá xẻ 100x150x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282 | m |
| 100 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,234 | m3 |
| 101 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,462 | 100m2 |
| 102 | Ốp đá granit thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,36 | m2 |
| 103 | Nạo vét lòng bể tiểu cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,1 | m3 |
| 104 | Đổ bùn mới dày 0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,1 | m3 |
| 105 | Đất bùn bể tiểu cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,1 | m3 |
| 106 | Phá dỡ nền bê tông xung quanh nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,0025 | m3 |
| 107 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,0025 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139 | cấu kiện |
| 109 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2388 | m3 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,274 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0672 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139 | cái |
| 114 | Cửa đi 1 cánh nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 115 | Vách nhôm Shalumi, công nghệ Việt Pháp hệ 400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly. Kính trắng thường dày 8ly. Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,39 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,71 | m2 |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lavabo + vòi + ống thải chữ P + dây cáp + ống xả chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Phá dỡ nền lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,0988 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,0988 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,225 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,225 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,647 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,647 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,01 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,01 | m2 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,01 | m2 |
| 134 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,01 | 1m2 |
| 135 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,7889 | m2 |
| 136 | Vệ sinh ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,7889 | m2 |
| 137 | Lợp lại mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 138 | Phá dỡ nền granito | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,499 | m2 |
| 139 | Lát đá Granit bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,499 | m2 |
| 140 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,5 | m |
| 146 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 147 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,672 | m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,224 | m3 |
| 149 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,448 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi