Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất tái định cư MBQH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:59:00 đến ngày 2020-12-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,649,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 689 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp I ( đổ tại vị trí công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,89 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,89 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5523 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5523 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 714,5475 | m3 |
| 8 | Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,0844 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi để đắp tai mỏ (Tổng cự ly vận chuyển 32km), đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.950,7355 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295,0736 | 10m3/1km |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,295 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi để đắp (Tổng cự ly vận chuyển 32km), đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 327,4363 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp K98 | 32,7436 | 10m3/1km | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,377 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3806 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4244 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5702 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 8,5702 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4244 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP QUA SÔNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,8119 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,106 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay BTT M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,398 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | 207,769 | m3 | |
| 5 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,156 | m3 |
| 7 | Bê tông phủ mặt cống, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,614 | m3 |
| 8 | Bê tông bản vượt ,bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thân cống, gờ chắn ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2643 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, gờ chắn ĐK<18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6381 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,536 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2895 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân cống, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7528 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3142 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC khe lún, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,4 | m |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày 30cm, vữa XM M100 gia cố thượng, hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,95 | m3 |
| 24 | Đào đất xây dựng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,979 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả mang cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,764 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,456 | m3 |
| 29 | Trát thành trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,825 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0416 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thanh giằng BTCT đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép giằng tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0511 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan, thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 38 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,138 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1544 | 100m2 |
| 40 | vữa XM M75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 43 | Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 45 | Cắt khe bê tông, cứ 30cm cắt 01 khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,63 | 10m |
| 46 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 342,6838 | m3 |
| 47 | Đắp đất bờ vây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5163 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5163 | 100m3 |
| 49 | Thanh lý bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0326 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,56 | 100m |
| 51 | Đào mương dẫn dòng, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,88 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,688 | 10m3/1km |
| 53 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 488,16 | m3 |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bờ mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 56 | Đế cống tròn D1000,M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | đoạn |
| 59 | Vận chuyển ống cống đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 60 | Thanh lý mương dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi