Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209290-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20201209180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:22:00 đến ngày 2020-12-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,320,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9.998,08 1 m2
2 Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày trung bình=3cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.115,96 1 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.534,8734 1 Tấn
4 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8.518,39 1 m2
5 Bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.135,84 1 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.808,2476 1 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.343,1211 1 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 8.8 km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.343,1211 1 Tấn
9 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17.662,48 1 m2
10 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6.108,28 1 m2
11 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 789,09 1 m3
12 Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp 2, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 789,09 1 m3
13 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 789,09 1 m3
14 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 789,09 1 m3
15 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 100,01 1 m3
B *\2- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 94,88 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,62 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.120,68 1 m3
4 Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 614,13 1 m3
5 Đào vỉa hè, sân BT và móng nhà hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 538,18 1 m3
6 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6.424,49 1 m3
7 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6.424,49 1 m3
8 Lu khuôn đường, vỉa hè đạt K95 sâu 30cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.883,88 1 m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98,92 1 m3
10 Mua đất cấp phối để đắp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 111,7796 1 m3
11 Đắp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.560,9 1 m3
C *\3- Nút giao :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.810,94 1 m2
2 Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày trung bình=3cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 461,1 1 m2
3 Bù vênh mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày trung bình=4cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 604,9 1 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 500,893 1 Tấn
5 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.003,29 1 m2
6 Vuốt nối mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 297,43 1 m2
7 Bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 865,46 1 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 602,1883 1 Tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.103,0813 1 Tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 8,8 km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.103,0813 1 Tấn
11 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.178,23 1 m2
12 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.932,57 1 m2
13 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 296,85 1 m3
14 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 250,82 1 m3
15 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 250,82 1 m3
16 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 250,82 1 m3
17 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 18cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,24 1 m3
18 Bê tông mặt đường, Dày 25 cm Vữa bê tông thương phẩm đá 2x4 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,39 1 m3
19 Lót giấy dầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,54 1 m2
20 Ván khuôn mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,54 1 m2
21 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,36 10 m
22 Đào kết cấu mặt đường hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,55 1 m3
23 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,55 1 m3
24 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,55 1 m3
25 Đào khuôn đường bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.238,41 1 m3
26 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.238,41 1 m3
27 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.238,41 1 m3
28 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 2Km cuối Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0 1 m3
29 Đắp cp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 593,7 1 m3
30 Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.485,56 1 m2
D *\4- Hè phố, cây xanh :
1 Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 1 KT(900x220x200)mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 303,35 1 m
2 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,49 1 m3
3 Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 2 KT(400x220x200)mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 142,76 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,48 1 m3
5 Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 3 KT(900x150x200)mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 358,2 1 m
6 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,72 1 m3
7 Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 4 KT(900x150~220x200)mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 1 m
8 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,23 1 m3
9 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,12 1 m3
10 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 169,92 1 m2
11 Lắp đặt rãnh vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 670,55 1 m
12 Đệm vữa xi măng M100 dày 1cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 318,6 1 m2
13 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,18 1 m3
14 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,72 1 m2
15 Lắp đặt rãnh vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 142,76 1 m
16 Đệm vữa xi măng M100 dày 1cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,6 1 m2
17 Lắp đặt tấm xe lăn đá Granit Loại 2 tấm biên+1 tấm giữa Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 Bộ
18 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,78 1 m3
19 Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,81 1 m3
20 Lát đá granite KT(300x300x30)mm Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.389,54 1 m2
21 Lát đá granite KT(300x300x30)mm dẫn hướng Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 277,54 1 m2
22 Lát đá granite KT(300x300x30)mm dừng bước Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,48 1 m2
23 Lát đá granite KT(300x300x50)mm Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.572,75 1 m2
24 Lát đá granite KT(300x300x50)mm dẫn hướng Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 214,92 1 m2
25 Bê tông móng lát đá dày 20cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 357,43 1 m3
26 Bê tông móng lát đá dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 261,92 1 m3
27 Lót giấy dầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.406,35 1 m2
28 Bê tông ô trồng cây Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,66 1 m3
29 Ván khuôn BT ô trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 353 1 m2
30 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,66 1 m3
31 Lát đá granite tự nhiên dày 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74,19 1 m2
32 Trồng cây Nhạc Ngựa cao H>=4.5m, ĐK thân >=15cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74 1 Cây
33 Trồng cây Chà Là cao H>=4.0m, ĐK thân >=40cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cây
34 Trồng cây Lài Nhật, H>=1.0m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 Cây
35 Trồng cây Tử Vi, H>=1.0m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 1 Cây
36 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 110 1 Cây
37 Trồng cây Lá Gấm, mật độ 16cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,49 1 m2
38 Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,41 1 m2
39 Trồng cây Bạch Trinh Biển, mật độ 16cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 162,8 1 m2
40 Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 151,78 1 m2
41 Trồng cây Huỳnh Anh, mật độ 16cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,7 1 m2
42 Trồng cây Dâm Bụt, mật độ 16cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54,3 1 m2
43 Trồng cây Lan Mỏ Két, mật độ 16cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,7 1 m2
44 Trồng cây Trang hoa vàng, mật độ 16cây/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 211,03 1 m2
45 Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 730,21 1 m2
46 Đắp đất màu trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 262,07 1 m3
47 Đào móng hố trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,04 1 m3
48 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,04 1 m3
49 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,04 1 m3
50 SXLD kết cấu thép hệ khung chống cây loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74 1 Bộ
51 SXLD kết cấu thép hệ khung chống cây loại 2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Bộ
52 Ghế đá Granite Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Bộ
53 Tháo dỡ bó vỉa, rãnh vỉa bê tông hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,22 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,83 m3
55 Tháo dỡ bó vỉa đá hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,81 1 m
56 Tháo dỡ đá granite ốp ô cây Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,64 1 m2
57 Lắp đặt bó vỉa(tận dụng lại) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,81 1 m
58 Lắp đặt rãnh vỉa(tận dụng lại) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,81 1 m
59 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,59 1 m3
60 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,59 1 m3
E *\5- An toàn giao thông :
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 90cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 90x90cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 Cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 225x125cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 Cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 1 Cái
5 Gia công cốt thép móng cột biển báo Đường kính cốt thép d<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0148 Tấn
6 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 882,39 m2
7 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 213,62 m2
8 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 420 Viên
F *\6- Hào kỹ thuật :
1 Bê tông hào kỹ thuật lắp ghép Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 259,41 1 m3
2 Gia công cốt thép hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,4452 Tấn
3 Gia công cốt thép hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,4108 Tấn
4 Ván khuôn BT hào kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.977,44 1 m2
5 Quét nhựa đường thân hào kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.521,26 1 m2
6 Gia công cốt thép mạ kẽm giá đỡ Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4743 Tấn
7 Bốc xếp hào kỹ thuật đúc sẵn lên phương tiện Vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 783 1c/kiện
8 V/chuyển hào kỹ thuật từ bãi đúc đến công trình Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64,8525 10tấn/km
9 Bốc xếp hào kỹ thuật đúc sẵn xuống phương tiện Vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 783 1c/kiện
10 Lắp đặt hào kỹ thuật BxH=(1.24x0.99)m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 783 1 Đốt
11 Bê tông đan hào kỹ thuật lắp ghép Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116,51 1 m3
12 Gia công cốt thép đan hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,3244 Tấn
13 Gia công cốt thép đan hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,087 Tấn
14 Ván khuôn BT đan hào kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 420,94 1 m2
15 Bốc xếp tấm đan đúc sẵn lên phương tiện Vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 291,275 1 Tấn
16 V/chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,1275 10tấn/km
17 Bốc xếp tấm đan đúc sẵn xuống phương tiện Vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 783 1c/kiện
18 Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 783 1 Cái
19 Chèn nhựa bitum lỗ D40 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,59 1 m3
20 LĐ ống nhựa uPVận chuyển D40mm dày 2.3mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 563,76 1 m
21 Vữa xi măng M150 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,39 1 m3
22 Vải tẩm nhựa mối nối, khe phòng lún Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 618,24 1 m2
23 Bao tải tẩm nhựa đường Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,4 1 m2
24 Nhựa bitum mối nối, khe phòng lún Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,37 1 m3
25 Bê tông móng hào kỹ thuật Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 429,08 1 m3
26 Ván khuôn BT móng hào kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 762,16 1 m2
27 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 128,41 1 m3
28 LĐ ống nhựa uPVận chuyển D110mm dày 5mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6.360,6 1 m
29 Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE 260/200 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 783 1 m
30 Cốt thép mạ kẽm cố định ống trên giá đỡ Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,9486 Tấn
31 Lắp nút bịt nhựa uPVận chuyển D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69 Cái
32 Lắp co 90 độ nhựa uPVận chuyển D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69 Cái
33 Bê tông hố kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,93 1 m3
34 Bê tông giằng hố kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,15 1 m3
35 Gia công cốt thép giằng hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3158 Tấn
36 Gia công cốt thép giằng hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4524 Tấn
37 Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d> 18mm mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0478 Tấn
38 Ván khuôn BT hố kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 312,78 1 m2
39 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,43 1 m3
40 LĐ ống nhựa uPVận chuyển D110mm dày 5mm (ống viễn thông màu vàng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22 1 m
41 Lắp nút bịt nhựa uPVận chuyển D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88 Cái
42 Lắp đặt nắp ga 6 cánh, KT khung (2415x950x100) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 1 Bộ
43 Bê tông hố kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,75 1 m3
44 Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,855 Tấn
45 Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,6031 Tấn
46 Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d> 18mm mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0215 Tấn
47 Ván khuôn BT hố kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 169,93 1 m2
48 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,07 1 m3
49 LĐ ống nhựa uPVận chuyển D110mm dày 5mm (ống viễn thông màu vàng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 m
50 Lắp nút bịt nhựa uPVận chuyển D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 Cái
51 Lắp đặt nắp ga 6 cánh, KT khung (2415x950x100) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 Bộ
52 Cọc thép hình C20 thi công hào kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,04 1 tấn
53 Đóng cọc thép hình C20 thi công Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7.252 1 m
54 Nhổ cọc thép hình C20 sau thi công Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.626 1 m
55 Thép tấm dày 10mm thi công hào kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,85 1 tấn
56 Lắp dựng tấm thép dày 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 284,641 1 tấn
57 Tháo dỡ tấm thép dày 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 284,641 1 tấn
58 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 240,2 1 m
59 Đào kết cấu mặt đường hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 197,95 1 m3
60 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 274,61 1 m3
61 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.705,73 1 m3
62 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.903,68 1 m3
63 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.903,68 1 m3
64 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 2Km cuối Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0 1 m3
65 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.012,97 1 m3
66 Mua đất cấp phối để đắp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.130,0461 1 m3
67 Đắp cp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 142,69 1 m3
68 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 186,81 1 m2
69 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,1622 1 Tấn
70 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 340,78 1 m2
71 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,6376 1 Tấn
72 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 83,7998 1 Tấn
73 Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 8.8 km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 83,7998 1 Tấn
74 Tưới lớp dính bám m.đường=NT CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 186,81 1 m2
75 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 340,78 1 m2
76 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,57 1 m3
77 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 121,32 1 m3
78 Cắt vỉa hè phía trái tuyến Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,899 10 m
79 Lắp đặt nắp gang KT(1000x1000x102)mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
80 Lót bạt nilong chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.456,93 1 m2
81 LĐ ống nhựa uPVận chuyển D200mm dày 9.6mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 m
82 LĐ van 1 chiều lá lật uPVận chuyển D200mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 Cái
83 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 203,23 1 m3
84 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 203,23 1 m3
85 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 203,23 1 m3
86 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 2Km cuối Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0 1 m3
87 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 237,48 1 m3
88 Mua đất cấp phối để đắp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 268,3524 1 m3
89 Tháo dỡ ống nhựa HDPE D280mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 689 1 m
90 Cắt ống HDPE bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,5 10mối
91 Lắp đặt lại ống nhựa HDPE D280mm(tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 482 1 m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE D280mm dày 10.7mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 284 1 m
93 Tháo dỡ van xả khí đường ống HDPE D280mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
94 LĐ van xả khí đường ống HDPE D280mm (tận dụng lắp lại) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
95 Tháo dỡ cút nhựa HDPE D280mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 Cái
96 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE D280mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Cái
97 Lắp đặt tê nhựa HDPE D280mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 Cái
98 Lắp nút bịt nhựa HDPE D280mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
99 Đắp bột đá = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 419,92 1 m3
100 Tháo dỡ gối đỡ ống thoát nước thải Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 Cái
101 Lắp đặt gối đỡ ống thoát nước thảI (tận dụng lắp đặt lại) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 Cái
102 Bê tông gối đỡ ống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,9 1 m3
103 Gia công cốt thép gối đỡ ống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2558 1 tấn
104 Ván khuôn BT gối đỡ ống Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,62 1 m2
105 Lắp đặt gối đỡ ống thoát nước thải Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Cái
106 Bulong D16 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 1 Bộ
107 Đai Omega 300A Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 1 Bộ
108 Vữa xi măng M150 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,06 1 m3
109 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,63 1 m3
110 Bê tông mương, giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,03 1 m3
111 Gia công cốt thép mương thoát nước Đường kính cốt thép d<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0257 Tấn
112 Gia công cốt thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0554 Tấn
113 Ván khuôn BT mương thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,5 1 m2
114 Bao tải tẩm nhựa đường Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,15 1 m2
115 Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,21 1 m3
116 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,021 Tấn
117 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0192 Tấn
118 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,14 1 m2
119 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 Cái
G *\7- Hệ thống thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 175,4 1 m3
2 Tháo dỡ nắp gang, tấm chắn rác hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 Cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55,39 m3
4 Tháo dỡ ống cống cũ d<=600mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 416 1 m
5 Tháo dỡ ống cống cũ d<=1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 m
6 Tháo dỡ nắp gang, tấm chắn rác hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Cái
7 Lắp đặt lại nắp hố thu (tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 Cái
8 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 230,79 1 m3
9 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 230,79 1 m3
10 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 2Km cuối Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0 1 m3
11 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 391,08 1 m3
12 Mua đất cấp phối để đắp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 441,9204 1 m3
13 Bê tông nâng giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,65 1 m3
14 Bê tông bù viền giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,22 1 m3
15 Ván khuôn BT nâng giằng hố thu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 1 m2
16 SXLD kết cấu thép tấm bịt hố thăm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2331 1 tấn
17 Bê tông bịt hố thăm Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,08 1 m3
18 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,59 1 m3
19 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,59 1 m3
20 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,94 1 m3
21 Bê tông hố thu Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,98 1 m3
22 Bê tông hố thu Vữa bê tông thương phẩm đá 2x4 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,79 1 m3
23 Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1816 Tấn
24 Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,6819 Tấn
25 Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d>18 mm mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1113 Tấn
26 Ván khuôn BT hố thu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 441,94 1 m2
27 Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,76 1 m3
28 Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,447 Tấn
29 Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7182 Tấn
30 Ván khuôn BT giằng hố thu Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75,22 1 m2
31 Lắp đặt lại nắp hố thu (tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 1 Cái
32 Lắp đặt lại tấm gang chắn rác (tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29 1 Cái
33 Lắp đặt tấm gang chắn rác (mua mới) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 Cái
34 Bê tông họng thu nước Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,58 1 m3
35 Ván khuôn BT họng thu nước Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 143,6 1 m2
36 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,47 1 m3
37 LĐ ống nhựa uPVận chuyển D315mm dày 9.2mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,2 1 m
38 Đắp bột đá = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,39 1 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,24 m3
40 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,47 1 m3
41 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 213,06 1 m3
42 Ván khuôn BT móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 484,6 1 m2
43 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực (tận dụng lắp đặt lại) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 1 m
44 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 85 1 m
45 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 m
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 1mối nối
47 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực (tận dụng lắp đặt lại) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75,5 1 m
48 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 385,5 1 m
49 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 117,5 1 m
50 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 207 1mối nối
H *\8- Đảm bảo giao thông :
1 Lắp đặt ống nhựa D76mm dày 1.8mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136,8 1 m
2 Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,14 1 m3
3 Sơn phản quang Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,2 m2
4 Dây nhựa PVận chuyển trắng, đỏ Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.140 1 m
5 Bê tông chân đế Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,14 1 m3
6 SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2562 1 tấn
7 Sơn phản quang Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,16 m2
8 Lắp đặt biển báo phản quang trên rào chắn Biển chữ nhật 120x25cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 Cái
9 SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2838 1 tấn
10 Sơn phản quang Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,04 m2
11 Lắp đặt biển báo phản quang trên rào chắn Biển chữ nhật 120x25cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 Cái
12 Lắp đặt biển báo phản quang trên rào chắn Biển tam giác cạnh 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 Cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 Cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
15 Đèn tín hiệu (trên rào chắn và cột phân làn) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 1 Cái
16 Công trực đảm bảo giao thông Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 240 1 Công
I *\9- Hệ thống chiếu sáng
1 Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,976 m3
2 Ván khuôn móng tủ điện, cột điện chiếu sáng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 101,64 m2
3 Bê tông lót móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,267 m3
4 Bê tông móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,316 m3
5 Lắp đặt khung móng tủ điện M16x550-4 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
6 Lắp đặt khung móng cột đèn M24x300x300-L=750mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 bộ
7 Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,393 m3
8 Tháo, lắp lại tủ điện điều khiển chiếu sáng đưa tín hiệu về trung tâm (KT: 350x600x1200) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 tủ
9 Lắp cột đèn cao 11.6m (cần đèn cao 0.6m), mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 02 thành phần Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 cột
10 Vận chuyển nội bộ cột đèn H<=10m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 cột
11 Lắp đèn Led 230W, 5000K Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 bộ
12 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 538,669 m3
13 Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa k=0.95 (đất tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 277,8398 m3
14 Đắp bột đá rãnh cáp bằng máy đầm cóc K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 155,382 m3
15 Lát gạch rãnh cáp bằng gạch không nung KT 6x9,5x20cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 283,51 m2
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 868,2 m
17 Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 926,2 m
18 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 926,2 m
19 Dây lên đèn CVV-(3x1.5)mm2-0.6/1kV Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 728 m
20 Luồn cáp cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 bảng
22 Lắp cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 cửa
23 Ép đầu cốt M10 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 108 đầu cốt
24 Ép đầu cốt M16 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 162 đầu cốt
25 Lắp đặt tiếp địa cột RC-1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 bộ
26 Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 cọc
28 Lắp số thứ tự cột đèn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 bộ
29 Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 vị trí
J *\10- Hệ thống tín hiệu giao thông
1 Lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 9.0m (dày 6mm) mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 2 thành phần Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 cột
2 Tháo, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m, tay vươn 4.0m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 cột
3 Tháo, lắp đặt trụ tròn THGT cao 2.5m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 cột
4 Đèn tín hiệu giao thông chữ thập D300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Bộ
5 Đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên rẽ trái 3xD300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Bộ
6 Đèn tín hiệu giao thông 3 màu 3xD300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Bộ
7 Đèn tín hiệu giao thông mũi tên rẽ phải D300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Bộ
8 Đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai hình màu xanh - đỏ Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Bộ
9 Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D470x580 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Bộ
10 Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Bộ
11 Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Bộ
12 Kéo rải dây tín hiệu 12x1.5mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 417,68 m
13 Lắp đặt ống HPDE D65/50 bảo vệ dây dẫn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 397,68 m
14 Bê tông móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,576 m3
15 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5472 100m2
16 Tiếp địa cột, tủ điện L63x63x6mm dài 2.0m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 1 bộ
17 Đào mương lắp đặt đường cáp không mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,926 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,95 (18=18.1-18.2) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,0697 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,rộng >1m, sâu >1m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,756 m3
20 Đắp nền móng cột K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,18 m3
21 Khung móng cột M30 x 10, dài 1.350m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Bộ
22 Khung móng cột M24 x 8, dài 1.050m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Bộ
23 Khung móng cột M16 x 4, dài 0.5m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Bộ
24 Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/của cột) Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Bảng
26 Lắp cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cửa
27 Luồn dây lên đèn Cu/PVận chuyển/PVận chuyển 4x1.5mm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 229 Mét
28 Đánh số cột Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cột
29 Dây tiếp địa M10 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 417,68 Mét
30 Bê tông hoàn trả kết cấu vỉa hè đá 1x2 M100 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9489 M3
31 Đắp bột đá bảo vệ cáp ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,535 M3
32 Bảo vệ đường cáp ngầm trên vỉa hè bằng xếp gạch chỉ Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,15 m2
33 Lát đá Granit hoàn trả vỉa hè Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,489 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->