Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:22:00 đến ngày 2020-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,320,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9.998,08 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày trung bình=3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.115,96 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.534,8734 | 1 Tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8.518,39 | 1 m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.135,84 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.808,2476 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.343,1211 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 8.8 km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.343,1211 | 1 Tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17.662,48 | 1 m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.108,28 | 1 m2 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 789,09 | 1 m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp 2, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 789,09 | 1 m3 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 789,09 | 1 m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 789,09 | 1 m3 |
| 15 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100,01 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,88 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,62 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.120,68 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 614,13 | 1 m3 |
| 5 | Đào vỉa hè, sân BT và móng nhà hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 538,18 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.424,49 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.424,49 | 1 m3 |
| 8 | Lu khuôn đường, vỉa hè đạt K95 sâu 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.883,88 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,92 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất cấp phối để đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 111,7796 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.560,9 | 1 m3 |
| C | *\3- Nút giao : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.810,94 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày trung bình=3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 461,1 | 1 m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày trung bình=4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 604,9 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 500,893 | 1 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.003,29 | 1 m2 |
| 6 | Vuốt nối mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 297,43 | 1 m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 865,46 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 602,1883 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.103,0813 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 8,8 km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.103,0813 | 1 Tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.178,23 | 1 m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.932,57 | 1 m2 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp 1, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 296,85 | 1 m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250,82 | 1 m3 |
| 15 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 3, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250,82 | 1 m3 |
| 16 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 4, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250,82 | 1 m3 |
| 17 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp 2, dày 18cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,24 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, Dày 25 cm Vữa bê tông thương phẩm đá 2x4 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,39 | 1 m3 |
| 19 | Lót giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,54 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,54 | 1 m2 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,36 | 10 m |
| 22 | Đào kết cấu mặt đường hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,55 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,55 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,55 | 1 m3 |
| 25 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.238,41 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.238,41 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.238,41 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 2Km cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0 | 1 m3 |
| 29 | Đắp cp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 593,7 | 1 m3 |
| 30 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.485,56 | 1 m2 |
| D | *\4- Hè phố, cây xanh : | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 1 KT(900x220x200)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 303,35 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,49 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 2 KT(400x220x200)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 142,76 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,48 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 3 KT(900x150x200)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 358,2 | 1 m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,72 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 4 KT(900x150~220x200)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 m |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,23 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,12 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,92 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 670,55 | 1 m |
| 12 | Đệm vữa xi măng M100 dày 1cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 318,6 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,18 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,72 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 142,76 | 1 m |
| 16 | Đệm vữa xi măng M100 dày 1cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,6 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm xe lăn đá Granit Loại 2 tấm biên+1 tấm giữa | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Bộ |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,78 | 1 m3 |
| 19 | Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,81 | 1 m3 |
| 20 | Lát đá granite KT(300x300x30)mm Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.389,54 | 1 m2 |
| 21 | Lát đá granite KT(300x300x30)mm dẫn hướng Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 277,54 | 1 m2 |
| 22 | Lát đá granite KT(300x300x30)mm dừng bước Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,48 | 1 m2 |
| 23 | Lát đá granite KT(300x300x50)mm Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.572,75 | 1 m2 |
| 24 | Lát đá granite KT(300x300x50)mm dẫn hướng Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 214,92 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông móng lát đá dày 20cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 357,43 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông móng lát đá dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 261,92 | 1 m3 |
| 27 | Lót giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.406,35 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông ô trồng cây Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,66 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn BT ô trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 353 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,66 | 1 m3 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,19 | 1 m2 |
| 32 | Trồng cây Nhạc Ngựa cao H>=4.5m, ĐK thân >=15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74 | 1 Cây |
| 33 | Trồng cây Chà Là cao H>=4.0m, ĐK thân >=40cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cây |
| 34 | Trồng cây Lài Nhật, H>=1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Cây |
| 35 | Trồng cây Tử Vi, H>=1.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | 1 Cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | 1 Cây |
| 37 | Trồng cây Lá Gấm, mật độ 16cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,49 | 1 m2 |
| 38 | Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,41 | 1 m2 |
| 39 | Trồng cây Bạch Trinh Biển, mật độ 16cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 162,8 | 1 m2 |
| 40 | Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 151,78 | 1 m2 |
| 41 | Trồng cây Huỳnh Anh, mật độ 16cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,7 | 1 m2 |
| 42 | Trồng cây Dâm Bụt, mật độ 16cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,3 | 1 m2 |
| 43 | Trồng cây Lan Mỏ Két, mật độ 16cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,7 | 1 m2 |
| 44 | Trồng cây Trang hoa vàng, mật độ 16cây/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 211,03 | 1 m2 |
| 45 | Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 730,21 | 1 m2 |
| 46 | Đắp đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 262,07 | 1 m3 |
| 47 | Đào móng hố trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,04 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,04 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,04 | 1 m3 |
| 50 | SXLD kết cấu thép hệ khung chống cây loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74 | 1 Bộ |
| 51 | SXLD kết cấu thép hệ khung chống cây loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 52 | Ghế đá Granite | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Bộ |
| 53 | Tháo dỡ bó vỉa, rãnh vỉa bê tông hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,22 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,83 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ bó vỉa đá hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,81 | 1 m |
| 56 | Tháo dỡ đá granite ốp ô cây | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,64 | 1 m2 |
| 57 | Lắp đặt bó vỉa(tận dụng lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,81 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt rãnh vỉa(tận dụng lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,81 | 1 m |
| 59 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,59 | 1 m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,59 | 1 m3 |
| E | *\5- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 90cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 90x90cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 225x125cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | 1 Cái |
| 5 | Gia công cốt thép móng cột biển báo Đường kính cốt thép d<=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0148 | Tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 882,39 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 213,62 | m2 |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 420 | Viên |
| F | *\6- Hào kỹ thuật : | |||
| 1 | Bê tông hào kỹ thuật lắp ghép Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 259,41 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,4452 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,4108 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT hào kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.977,44 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường thân hào kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.521,26 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép mạ kẽm giá đỡ Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4743 | Tấn |
| 7 | Bốc xếp hào kỹ thuật đúc sẵn lên phương tiện Vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 783 | 1c/kiện |
| 8 | V/chuyển hào kỹ thuật từ bãi đúc đến công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,8525 | 10tấn/km |
| 9 | Bốc xếp hào kỹ thuật đúc sẵn xuống phương tiện Vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 783 | 1c/kiện |
| 10 | Lắp đặt hào kỹ thuật BxH=(1.24x0.99)m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 783 | 1 Đốt |
| 11 | Bê tông đan hào kỹ thuật lắp ghép Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,51 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép đan hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,3244 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép đan hào kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,087 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn BT đan hào kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 420,94 | 1 m2 |
| 15 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn lên phương tiện Vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 291,275 | 1 Tấn |
| 16 | V/chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,1275 | 10tấn/km |
| 17 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn xuống phương tiện Vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 783 | 1c/kiện |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 783 | 1 Cái |
| 19 | Chèn nhựa bitum lỗ D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,59 | 1 m3 |
| 20 | LĐ ống nhựa uPVận chuyển D40mm dày 2.3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 563,76 | 1 m |
| 21 | Vữa xi măng M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,39 | 1 m3 |
| 22 | Vải tẩm nhựa mối nối, khe phòng lún | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 618,24 | 1 m2 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,4 | 1 m2 |
| 24 | Nhựa bitum mối nối, khe phòng lún | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,37 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông móng hào kỹ thuật Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 429,08 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn BT móng hào kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 762,16 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 128,41 | 1 m3 |
| 28 | LĐ ống nhựa uPVận chuyển D110mm dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.360,6 | 1 m |
| 29 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE 260/200 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 783 | 1 m |
| 30 | Cốt thép mạ kẽm cố định ống trên giá đỡ Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,9486 | Tấn |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa uPVận chuyển D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69 | Cái |
| 32 | Lắp co 90 độ nhựa uPVận chuyển D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69 | Cái |
| 33 | Bê tông hố kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,93 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông giằng hố kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,15 | 1 m3 |
| 35 | Gia công cốt thép giằng hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3158 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép giằng hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4524 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d> 18mm mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0478 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn BT hố kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 312,78 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,43 | 1 m3 |
| 40 | LĐ ống nhựa uPVận chuyển D110mm dày 5mm (ống viễn thông màu vàng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | 1 m |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa uPVận chuyển D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nắp ga 6 cánh, KT khung (2415x950x100) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 Bộ |
| 43 | Bê tông hố kỹ thuật Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,75 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,855 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,6031 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép hố kỹ thuật Đ/kính cốt thép d> 18mm mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0215 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn BT hố kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,93 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,07 | 1 m3 |
| 49 | LĐ ống nhựa uPVận chuyển D110mm dày 5mm (ống viễn thông màu vàng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa uPVận chuyển D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 51 | Lắp đặt nắp ga 6 cánh, KT khung (2415x950x100) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Bộ |
| 52 | Cọc thép hình C20 thi công hào kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,04 | 1 tấn |
| 53 | Đóng cọc thép hình C20 thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7.252 | 1 m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình C20 sau thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.626 | 1 m |
| 55 | Thép tấm dày 10mm thi công hào kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,85 | 1 tấn |
| 56 | Lắp dựng tấm thép dày 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 284,641 | 1 tấn |
| 57 | Tháo dỡ tấm thép dày 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 284,641 | 1 tấn |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240,2 | 1 m |
| 59 | Đào kết cấu mặt đường hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 197,95 | 1 m3 |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 274,61 | 1 m3 |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.705,73 | 1 m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.903,68 | 1 m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.903,68 | 1 m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 2Km cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0 | 1 m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.012,97 | 1 m3 |
| 66 | Mua đất cấp phối để đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.130,0461 | 1 m3 |
| 67 | Đắp cp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 142,69 | 1 m3 |
| 68 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,81 | 1 m2 |
| 69 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,1622 | 1 Tấn |
| 70 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 340,78 | 1 m2 |
| 71 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,6376 | 1 Tấn |
| 72 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,7998 | 1 Tấn |
| 73 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 8.8 km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,7998 | 1 Tấn |
| 74 | Tưới lớp dính bám m.đường=NT CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,81 | 1 m2 |
| 75 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 340,78 | 1 m2 |
| 76 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,57 | 1 m3 |
| 77 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,32 | 1 m3 |
| 78 | Cắt vỉa hè phía trái tuyến | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,899 | 10 m |
| 79 | Lắp đặt nắp gang KT(1000x1000x102)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 80 | Lót bạt nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.456,93 | 1 m2 |
| 81 | LĐ ống nhựa uPVận chuyển D200mm dày 9.6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 m |
| 82 | LĐ van 1 chiều lá lật uPVận chuyển D200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Cái |
| 83 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203,23 | 1 m3 |
| 84 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203,23 | 1 m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203,23 | 1 m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 2Km cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0 | 1 m3 |
| 87 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 237,48 | 1 m3 |
| 88 | Mua đất cấp phối để đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 268,3524 | 1 m3 |
| 89 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE D280mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 689 | 1 m |
| 90 | Cắt ống HDPE bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,5 | 10mối |
| 91 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE D280mm(tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 482 | 1 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280mm dày 10.7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 284 | 1 m |
| 93 | Tháo dỡ van xả khí đường ống HDPE D280mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 94 | LĐ van xả khí đường ống HDPE D280mm (tận dụng lắp lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 95 | Tháo dỡ cút nhựa HDPE D280mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE D280mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D280mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D280mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 99 | Đắp bột đá = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 419,92 | 1 m3 |
| 100 | Tháo dỡ gối đỡ ống thoát nước thải | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Cái |
| 101 | Lắp đặt gối đỡ ống thoát nước thảI (tận dụng lắp đặt lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Cái |
| 102 | Bê tông gối đỡ ống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,9 | 1 m3 |
| 103 | Gia công cốt thép gối đỡ ống Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2558 | 1 tấn |
| 104 | Ván khuôn BT gối đỡ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,62 | 1 m2 |
| 105 | Lắp đặt gối đỡ ống thoát nước thải | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Cái |
| 106 | Bulong D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 Bộ |
| 107 | Đai Omega 300A | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 Bộ |
| 108 | Vữa xi măng M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,06 | 1 m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | 1 m3 |
| 110 | Bê tông mương, giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,03 | 1 m3 |
| 111 | Gia công cốt thép mương thoát nước Đường kính cốt thép d<=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0257 | Tấn |
| 112 | Gia công cốt thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0554 | Tấn |
| 113 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,5 | 1 m2 |
| 114 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,15 | 1 m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,21 | 1 m3 |
| 116 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | Tấn |
| 117 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0192 | Tấn |
| 118 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,14 | 1 m2 |
| 119 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Cái |
| G | *\7- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 175,4 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp gang, tấm chắn rác hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 Cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,39 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ d<=600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 416 | 1 m |
| 5 | Tháo dỡ ống cống cũ d<=1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 6 | Tháo dỡ nắp gang, tấm chắn rác hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt lại nắp hố thu (tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Cái |
| 8 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 230,79 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 4Km tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 230,79 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi cự ly 2Km cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 391,08 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất cấp phối để đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 441,9204 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nâng giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông bù viền giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,22 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT nâng giằng hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 m2 |
| 16 | SXLD kết cấu thép tấm bịt hố thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2331 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông bịt hố thăm Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,08 | 1 m3 |
| 18 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,59 | 1 m3 |
| 19 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,59 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,94 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố thu Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,98 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông hố thu Vữa bê tông thương phẩm đá 2x4 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,79 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1816 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,6819 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép hố thu Đ/kính cốt thép d>18 mm mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1113 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn BT hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 441,94 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,76 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,447 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7182 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,22 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt lại nắp hố thu (tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | 1 Cái |
| 32 | Lắp đặt lại tấm gang chắn rác (tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | 1 Cái |
| 33 | Lắp đặt tấm gang chắn rác (mua mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Cái |
| 34 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,58 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn BT họng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 143,6 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,47 | 1 m3 |
| 37 | LĐ ống nhựa uPVận chuyển D315mm dày 9.2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,2 | 1 m |
| 38 | Đắp bột đá = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,39 | 1 m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,47 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 213,06 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn BT móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 484,6 | 1 m2 |
| 43 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực (tận dụng lắp đặt lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | 1mối nối |
| 47 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực (tận dụng lắp đặt lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,5 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 385,5 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 117,5 | 1 m |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 207 | 1mối nối |
| H | *\8- Đảm bảo giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D76mm dày 1.8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136,8 | 1 m |
| 2 | Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,14 | 1 m3 |
| 3 | Sơn phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,2 | m2 |
| 4 | Dây nhựa PVận chuyển trắng, đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.140 | 1 m |
| 5 | Bê tông chân đế Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,14 | 1 m3 |
| 6 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2562 | 1 tấn |
| 7 | Sơn phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,16 | m2 |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang trên rào chắn Biển chữ nhật 120x25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Cái |
| 9 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2838 | 1 tấn |
| 10 | Sơn phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang trên rào chắn Biển chữ nhật 120x25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang trên rào chắn Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 15 | Đèn tín hiệu (trên rào chắn và cột phân làn) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | 1 Cái |
| 16 | Công trực đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240 | 1 Công |
| I | *\9- Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,976 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ điện, cột điện chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,64 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,267 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,316 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung móng tủ điện M16x550-4 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn M24x300x300-L=750mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | bộ |
| 7 | Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,393 | m3 |
| 8 | Tháo, lắp lại tủ điện điều khiển chiếu sáng đưa tín hiệu về trung tâm (KT: 350x600x1200) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 9 | Lắp cột đèn cao 11.6m (cần đèn cao 0.6m), mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 02 thành phần | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | cột |
| 10 | Vận chuyển nội bộ cột đèn H<=10m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | cột |
| 11 | Lắp đèn Led 230W, 5000K | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | bộ |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 538,669 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa k=0.95 (đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 277,8398 | m3 |
| 14 | Đắp bột đá rãnh cáp bằng máy đầm cóc K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 155,382 | m3 |
| 15 | Lát gạch rãnh cáp bằng gạch không nung KT 6x9,5x20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 283,51 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 868,2 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 926,2 | m |
| 18 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 926,2 | m |
| 19 | Dây lên đèn CVV-(3x1.5)mm2-0.6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 728 | m |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | cửa |
| 23 | Ép đầu cốt M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108 | đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 162 | đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cột RC-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | cọc |
| 28 | Lắp số thứ tự cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | vị trí |
| J | *\10- Hệ thống tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m (dày 6mm) tay vươn 9.0m (dày 6mm) mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 2 thành phần | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo, lắp đặt trụ đa giác THGT cao 6.2m, tay vươn 4.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo, lắp đặt trụ tròn THGT cao 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 cột |
| 4 | Đèn tín hiệu giao thông chữ thập D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên rẽ trái 3xD300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu giao thông 3 màu 3xD300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu giao thông mũi tên rẽ phải D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai hình màu xanh - đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D470x580 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây tín hiệu 12x1.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 417,68 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HPDE D65/50 bảo vệ dây dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 397,68 | m |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5472 | 100m2 |
| 16 | Tiếp địa cột, tủ điện L63x63x6mm dài 2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 bộ |
| 17 | Đào mương lắp đặt đường cáp không mái taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,926 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,95 (18=18.1-18.2) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,0697 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,rộng >1m, sâu >1m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,756 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng cột K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,18 | m3 |
| 21 | Khung móng cột M30 x 10, dài 1.350m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bộ |
| 22 | Khung móng cột M24 x 8, dài 1.050m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 23 | Khung móng cột M16 x 4, dài 0.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 24 | Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/của cột) | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cửa |
| 27 | Luồn dây lên đèn Cu/PVận chuyển/PVận chuyển 4x1.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 229 | Mét |
| 28 | Đánh số cột | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cột |
| 29 | Dây tiếp địa M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 417,68 | Mét |
| 30 | Bê tông hoàn trả kết cấu vỉa hè đá 1x2 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9489 | M3 |
| 31 | Đắp bột đá bảo vệ cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,535 | M3 |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm trên vỉa hè bằng xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,15 | m2 |
| 33 | Lát đá Granit hoàn trả vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,489 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi