Gói thầu: Gói thầu XL01 2021 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214546-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL01 2021 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201214255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 12:10:00 đến ngày 2020-12-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,976,494,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ- THIẾT BỊ A CẤP
B ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
C THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời 4 bộ
2 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời 3 bộ
3 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly 3 bộ
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly 2 bộ
D VẬT LIỆU
1 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 15 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 (cột liền) 10 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 (cột liền) 19 cột
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x5336m 5.336 m
5 Dây nhôm lõi thép AC150x955m 955 m
6 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 9 m
7 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 13,5 m
8 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 195 cái
9 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 27 cái
10 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 27 cái
11 Kẹp quai và kẹp hotline 1 bộ 3 pha
12 Sứ đứng 24kV + ty mạ 69 quả
13 Sứ đứng 35kV + ty mạ 57 quả
14 Sứ bát 120kN 423 bát
15 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC 132 bộ
16 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 15 m
17 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 15 cái
18 Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp 15 cái
E CÁP NGẦM
F VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 317 m
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 605 m
3 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT 1 bộ
4 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x50mm2 - NT 3 bộ
5 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 884 m
G TRẠM BIẾN ÁP
H THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ thường 1 máy
2 Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ thường 2 máy
3 Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow 1 máy
4 Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ thường 3 máy
5 Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow 1 máy
6 Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ thường 1 máy
7 Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 35kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 35kV-3x50mm2; điện trở sấy 1 tủ
8 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì (trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy) 1 tủ
9 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly 4 bộ
10 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly 3 bộ
11 Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... 1 trụ
12 Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... 1 trụ
13 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1250A, ngoài trời 1 tủ
14 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời 5 tủ
15 Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 1 tủ
16 Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 1 bình
17 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 17 bình
18 Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 9 bộ
I VẬT LIỆU
1 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 14 cột
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 108 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 18 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 504 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 110 m
6 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 24 cái
7 Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp 4 cái
8 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 128 cái
9 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 28 cái
10 Cầu chì tự rơi 35kV – 100A 4 bộ
11 Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A 3 bộ
12 Dây chì 16A 3 bộ
13 Dây chì 10A 4 bộ
14 Sứ đứng 24kV + ty mạ 72 quả
15 Sứ đứng 35kV + ty mạ 78 quả
16 Sứ bát 120kN 12 bát
17 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC 3 bộ
18 Sứ đứng A30 28 cái
19 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm 60 m
20 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 93 m
21 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 129 m
22 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 108 cái
23 Kẹp quai và kẹp hotline 6 bộ 3 pha
24 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 54 m
25 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 144 cái
26 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 26 m
27 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 106 m
28 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 162 cái
29 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 18 cái
J HẠ THẾ
K VẬT LIỆU
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (7,5/4.3/190) 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (8,5/4.3/190) 30 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (8,5/5.0/190) 55 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 4 cột
5 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 588 m
6 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 (đầu cáp 4x95 bao gồm đầu cốt) 16 bộ
7 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 782 m
8 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 7.939,68 m
9 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 66 m
10 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) 23 hộp
11 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 541 cái
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 730 cái
13 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 100 cái
14 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 33 m
15 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp 33 cái
16 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 33 cái
17 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 50 hòm
18 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hòm
19 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 20 m
20 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 250 m
21 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 4 m
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 400 m
L PHẦN VẬT TƯ- THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
M ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
N THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 7 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 5 bộ
O VẬT LIỆU
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 83 tấn
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 vị trí
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 vị trí
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m(dựng cột kép) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 vị trí
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 vị trí
6 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15 mối
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,23 km
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,94 km
9 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 m
10 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 13,5 m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27 đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27 đầu
13 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 132 chuỗi
14 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69 sứ
15 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 57 sứ
16 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15 m
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 30 đầu
P CÁP NGẦM
Q VẬT LIỆU
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 298,9 m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15 m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 556 m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 43 m
5 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 đầu
6 Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 đầu
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) 782 m
R TRẠM BIẾN ÁP
S THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 máy
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 tủ
5 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 bộ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 tủ
7 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,365 MVar
8 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 tấn
T VẬT LIỆU
1 Lắp đặt cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14 cột
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 740 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 128 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 28 đầu
7 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 bộ
8 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 28 sứ
9 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 150 cái
10 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 chuỗi
11 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 93 m
13 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 129 m
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 108 đầu
15 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 54 m
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 144 đầu
U HẠ THẾ
V VẬT LIỆU
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 68,97 tấn
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 43 cột
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m(cột đúp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cột
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 486,18 m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 96 m
9 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 đầu(3 pha)
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 64 đầu
11 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,784 Km
12 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,065 Km
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 100 đầu
14 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 33 m
15 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 99 m
16 Lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 23 hộp
17 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 hộp
18 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 50 hộp
19 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 270 m
20 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 404 m
W PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN
X ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Y VẬT LIỆU
1 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 móng
2 Móng cột MTK-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 móng
3 Móng cột MT-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 móng
4 Móng cột MTK-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 móng
5 Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,19 kg/bộ x 6bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 433,14 kg
6 Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,37 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 144,74 kg
7 Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 66,75 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 267 kg
8 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 80,34 kg/bộ x 9bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 723,06 kg
9 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 81,34 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 244,02 kg
10 Xà xuyên tâm X3 tầng bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 87,45 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 87,45 kg
11 Xà X3 tầng bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 130,71 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 261,42 kg
12 Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 96,28 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 96,28 kg
13 Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 95,26 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 95,26 kg
14 Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 70,75 kg
15 Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 74,57 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 149,14 kg
16 Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 81,32 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 325,28 kg
17 Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 70,41 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 70,41 kg
18 Xà X3 tầng bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 120,29 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 120,29 kg
19 Xà xuyên tâm X3 tầng bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 90,8 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 90,8 kg
20 Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 19,46 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 19,46 kg
21 Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 20,56 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 82,24 kg
22 Xà trung gian 1P (TL: 10,61 kg/bộ x 6bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 63,66 kg
23 Xà trung gian 3P (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24,7 kg
24 Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 77,3 kg/bộ x 6bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 463,8 kg
25 Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72,8 kg/bộ x 7bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 509,6 kg
26 Thang trèo cột LT đơn (TL: 34,38 kg/bộ x 7bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 240,66 kg
27 Gông cột LT14 (TL: 55,04 kg/bộ x 9bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 495,36 kg
28 Gông cột LT16 (TL: 55,04 kg/bộ x 5bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 275,2 kg
29 Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22,54 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 90,16 kg
30 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 m
31 Biển tên cột trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 30 cái
32 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 60 cái
33 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 60 m
34 Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 30bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 547,74 kg
35 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 92 cái
36 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 92 m
37 Dây tiếp địa thép d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 376,37 kg
38 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 62 m
Z CÁP NGẦM
AA VẬT LIỆU
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2.691 viên
2 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.114 tấm
3 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 300,21 m3
4 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 856 m
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 93 viên
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
AB TRẠM BIẾN ÁP
AC THIẾT BỊ
1 Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
AD VẬT LIỆU
1 Móng cột BTLT12 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14 móng
2 Móng trụ đỡ MBA 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 móng
3 Móng trụ đỡ MBA 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 móng
4 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 m3
5 Đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 m3
6 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,6 m
7 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 m
8 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 19,2 m
9 ống co ngót 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,2 m
10 Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,19 kg/bộ x 6bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 433,14 kg
11 Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 81,32 kg/bộ x 5bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 406,6 kg
12 Xà đỡ CDPT đỉnh trạm 35kV (TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 66,32 kg
13 Xà xuyên tâm đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 61,5 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 61,5 kg
14 Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59,67 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 238,68 kg
15 Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56,72 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 170,16 kg
16 Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24,79 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 99,16 kg
17 Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69,87 kg
18 Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 152,928 kg
19 Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69,93 kg
20 Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62,1 kg/bộ x 7bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 434,7 kg
21 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 7bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 198,1 kg
22 Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 7bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27,79 kg
23 Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227,82 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 911,28 kg
24 Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219,7 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 659,1 kg
25 Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210,83 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 843,32 kg
26 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 627,96 kg
27 Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 7bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 240,66 kg
28 Chụp SI (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 bộ
29 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 bộ
30 Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 bộ
31 Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 bộ
32 Biển an toàn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 cái
33 Biên tên trạm phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 cái
34 Biên tên lộ trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
35 Biên sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 cái
36 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 cái
37 Đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 m3
38 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 m3
39 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 28 m
40 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x72cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.029,6 kg
41 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x180m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 226,8 kg
42 Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x45m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 35,55 kg
43 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x84m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 51,828 kg
44 Hộp tụ bù 650x450x200 7 hộp
AE HẠ THẾ
AF VẬT LIỆU
1 Móng MT-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 59 móng
2 Móng MTK-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15 móng
3 Móng MT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 móng
4 ống co ngót 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 m
5 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cái
6 Ống nối AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 32 cái
7 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2.988 viên
8 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 53,926 m3
9 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 332 m
10 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 viên
11 Giá đỡ 2 cáp lên cột H kép (TL: 42,69 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 42,69 kg
12 Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 22,97 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 68,91 kg
13 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 354 cái
14 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,76 kg/bộ x 47bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.680,72 kg
15 Xà nánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 8bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 322,72 kg
16 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,87 kg/bộ x 8bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 310,96 kg
17 Móc treo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 392 cái
18 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 718 cái
19 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 538,5 m
20 Ống nối AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24 cái
21 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 33bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 666,006 kg
22 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 99 m
23 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10,058 kg/bộ x 27bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 271,566 kg
24 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10,758 kg/bộ x 15bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 161,37 kg
25 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,481 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,443 kg
26 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13,101 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 26,202 kg
27 Sơn đánh số cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,62 m2
AG PHẦN THU HỒI LẮP ĐẶT LẠI, VẬN CHUYỂN, HOÀN TRẢ
AH THU HỒI
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 51 cột
2 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 3 bộ
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,135 km
4 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 0,349 km
5 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,108 km
6 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,568 km
7 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 340 m
8 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 56 hộp
9 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 26 hộp
10 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hộp
AI LẮP ĐẶT LẠI DÂY
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 0,091 km
2 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 0,175 km
3 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 0,616 km
4 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 635 m
5 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 635 m
AJ DI CHUYỂN CÔNG TƠ
1 Lắp hộp phân dây 17 hộp
2 Tháo hộp phân dây 17 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 82 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 82 hộp
5 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 43 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 43 hộp
7 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
AK VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 19 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 18 ca
AL HOÀN TRẢ
AM CÁP NGẦM
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 105 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 320 m2
AN HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 83,4 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 16,2 m2
AO BẢO HIỂM
1 Bảo hiểm công trình 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->