Gói thầu: Gói thầu XL01 2021 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01 2021 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 12:10:00 đến ngày 2020-12-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,494,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ- THIẾT BỊ A CẤP | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | 4 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 3 | bộ | |
| 4 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 2 | bộ | |
| D | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | 15 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 (cột liền) | 10 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 (cột liền) | 19 | cột | |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x5336m | 5.336 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC150x955m | 955 | m | |
| 6 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 9 | m | |
| 7 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 13,5 | m | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | 195 | cái | |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 27 | cái | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 27 | cái | |
| 11 | Kẹp quai và kẹp hotline | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 69 | quả | |
| 13 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 57 | quả | |
| 14 | Sứ bát 120kN | 423 | bát | |
| 15 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 132 | bộ | |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 15 | m | |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 15 | cái | |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | 15 | cái | |
| E | CÁP NGẦM | |||
| F | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 317 | m | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 605 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | 3 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 884 | m | |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ thường | 2 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ thường | 3 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 6 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 7 | Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 35kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 35kV-3x50mm2; điện trở sấy | 1 | tủ | |
| 8 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì (trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy) | 1 | tủ | |
| 9 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 4 | bộ | |
| 10 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 3 | bộ | |
| 11 | Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | 1 | trụ | |
| 12 | Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | 1 | trụ | |
| 13 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1250A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 14 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 5 | tủ | |
| 15 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 16 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 1 | bình | |
| 17 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 17 | bình | |
| 18 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 9 | bộ | |
| I | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | 14 | cột | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 108 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 18 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 504 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 110 | m | |
| 6 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| 7 | Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 8 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 128 | cái | |
| 9 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 28 | cái | |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | 4 | bộ | |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A | 3 | bộ | |
| 12 | Dây chì 16A | 3 | bộ | |
| 13 | Dây chì 10A | 4 | bộ | |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 72 | quả | |
| 15 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 78 | quả | |
| 16 | Sứ bát 120kN | 12 | bát | |
| 17 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 3 | bộ | |
| 18 | Sứ đứng A30 | 28 | cái | |
| 19 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm | 60 | m | |
| 20 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 93 | m | |
| 21 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 129 | m | |
| 22 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 108 | cái | |
| 23 | Kẹp quai và kẹp hotline | 6 | bộ 3 pha | |
| 24 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 54 | m | |
| 25 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 144 | cái | |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 26 | m | |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 106 | m | |
| 28 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 162 | cái | |
| 29 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 18 | cái | |
| J | HẠ THẾ | |||
| K | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (7,5/4.3/190) | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (8,5/4.3/190) | 30 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (8,5/5.0/190) | 55 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | 4 | cột | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 588 | m | |
| 6 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 (đầu cáp 4x95 bao gồm đầu cốt) | 16 | bộ | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 782 | m | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 7.939,68 | m | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 66 | m | |
| 10 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | 23 | hộp | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 541 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 730 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 100 | cái | |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 33 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 33 | cái | |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 33 | cái | |
| 17 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 50 | hòm | |
| 18 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hòm | |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 20 | m | |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 250 | m | |
| 21 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | 4 | m | |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 400 | m | |
| L | PHẦN VẬT TƯ- THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| M | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 5 | bộ | |
| O | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 83 | tấn |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | vị trí |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | vị trí |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m(dựng cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | vị trí |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | vị trí |
| 6 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | mối |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,23 | km |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,94 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,5 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | đầu |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 132 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 69 | sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 57 | sứ |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | đầu |
| P | CÁP NGẦM | |||
| Q | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 298,9 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 556 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43 | m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | đầu |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | 782 | m | |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | tủ |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,365 | MVar |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | tấn |
| T | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 740 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 24 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 128 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | sứ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2xm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 93 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 129 | m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 108 | đầu |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 54 | m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 144 | đầu |
| U | HẠ THẾ | |||
| V | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 68,97 | tấn |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m(cột đúp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m(cột đúp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 486,18 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 96 | m |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | đầu(3 pha) |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 64 | đầu |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,784 | Km |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,065 | Km |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 100 | đầu |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 99 | m |
| 16 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 23 | hộp |
| 17 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | hộp |
| 18 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 50 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 404 | m |
| W | PHẦN VẬT TƯ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| X | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| Y | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | móng |
| 3 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | móng |
| 5 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,19 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 433,14 | kg |
| 6 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,37 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 144,74 | kg |
| 7 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 66,75 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 267 | kg |
| 8 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 80,34 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 723,06 | kg |
| 9 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 81,34 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 244,02 | kg |
| 10 | Xà xuyên tâm X3 tầng bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 87,45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 87,45 | kg |
| 11 | Xà X3 tầng bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 130,71 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 261,42 | kg |
| 12 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 96,28 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 96,28 | kg |
| 13 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 95,26 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 95,26 | kg |
| 14 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 70,75 | kg |
| 15 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 74,57 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 149,14 | kg |
| 16 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 81,32 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 325,28 | kg |
| 17 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 70,41 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 70,41 | kg |
| 18 | Xà X3 tầng bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 120,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 120,29 | kg |
| 19 | Xà xuyên tâm X3 tầng bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 90,8 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 90,8 | kg |
| 20 | Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 19,46 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 19,46 | kg |
| 21 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 20,56 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 82,24 | kg |
| 22 | Xà trung gian 1P (TL: 10,61 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 63,66 | kg |
| 23 | Xà trung gian 3P (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 24,7 | kg |
| 24 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 77,3 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 463,8 | kg |
| 25 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72,8 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 509,6 | kg |
| 26 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 34,38 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 240,66 | kg |
| 27 | Gông cột LT14 (TL: 55,04 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 495,36 | kg |
| 28 | Gông cột LT16 (TL: 55,04 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 275,2 | kg |
| 29 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22,54 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 90,16 | kg |
| 30 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | m |
| 31 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | cái |
| 32 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 60 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 60 | m |
| 34 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 30bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 547,74 | kg |
| 35 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 92 | cái |
| 36 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 92 | m |
| 37 | Dây tiếp địa thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 376,37 | kg |
| 38 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 62 | m |
| Z | CÁP NGẦM | |||
| AA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2.691 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.114 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 300,21 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 856 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 93 | viên |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| AD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng cột BTLT12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ MBA 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | móng |
| 4 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | m3 |
| 6 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,6 | m |
| 7 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | m |
| 8 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 19,2 | m |
| 9 | ống co ngót 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,2 | m |
| 10 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,19 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 433,14 | kg |
| 11 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 81,32 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 406,6 | kg |
| 12 | Xà đỡ CDPT đỉnh trạm 35kV (TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 66,32 | kg |
| 13 | Xà xuyên tâm đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 61,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 61,5 | kg |
| 14 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59,67 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 238,68 | kg |
| 15 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56,72 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 170,16 | kg |
| 16 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24,79 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 99,16 | kg |
| 17 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 69,87 | kg |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 152,928 | kg |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 69,93 | kg |
| 20 | Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 62,1 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 434,7 | kg |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 198,1 | kg |
| 22 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27,79 | kg |
| 23 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227,82 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 911,28 | kg |
| 24 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219,7 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 659,1 | kg |
| 25 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210,83 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 843,32 | kg |
| 26 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 627,96 | kg |
| 27 | Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 240,66 | kg |
| 28 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | bộ |
| 29 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | bộ |
| 30 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | bộ |
| 31 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | bộ |
| 32 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | cái |
| 33 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | cái |
| 34 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | cái |
| 36 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | cái |
| 37 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | m3 |
| 38 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | m3 |
| 39 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x72cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.029,6 | kg |
| 41 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x180m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 226,8 | kg |
| 42 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 35,55 | kg |
| 43 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x84m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 51,828 | kg |
| 44 | Hộp tụ bù 650x450x200 | 7 | hộp | |
| AE | HẠ THẾ | |||
| AF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 59 | móng |
| 2 | Móng MTK-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | móng |
| 3 | Móng MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | móng |
| 4 | ống co ngót 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | m |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cái |
| 6 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 32 | cái |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2.988 | viên |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 53,926 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 332 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | viên |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột H kép (TL: 42,69 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42,69 | kg |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 22,97 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 68,91 | kg |
| 13 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 354 | cái |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,76 kg/bộ x 47bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.680,72 | kg |
| 15 | Xà nánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 40,34 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 322,72 | kg |
| 16 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,87 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 310,96 | kg |
| 17 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 392 | cái |
| 18 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 718 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 538,5 | m |
| 20 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 24 | cái |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 33bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 666,006 | kg |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 99 | m |
| 23 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10,058 kg/bộ x 27bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 271,566 | kg |
| 24 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10,758 kg/bộ x 15bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 161,37 | kg |
| 25 | Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,481 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 37,443 | kg |
| 26 | Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13,101 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 26,202 | kg |
| 27 | Sơn đánh số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,62 | m2 |
| AG | PHẦN THU HỒI LẮP ĐẶT LẠI, VẬN CHUYỂN, HOÀN TRẢ | |||
| AH | THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 51 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,135 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,349 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,108 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,568 | km | |
| 7 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 340 | m | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 56 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 26 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| AI | LẮP ĐẶT LẠI DÂY | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,091 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,175 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,616 | km | |
| 4 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 635 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 635 | m | |
| AJ | DI CHUYỂN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 17 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 17 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 82 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 82 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 43 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 43 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| AK | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 19 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 18 | ca | |
| AL | HOÀN TRẢ | |||
| AM | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 105 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 320 | m2 | |
| AN | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 83,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 16,2 | m2 | |
| AO | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi