Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí ngầm lưới điện đường Kênh Nước Đen (đoạn từ giáp cống hộp hiện hữu đến kênh Tham Lương), quận Bình Tân”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí ngầm lưới điện đường Kênh Nước Đen (đoạn từ giáp cống hộp hiện hữu đến kênh Tham Lương), quận Bình Tân” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:03:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,938,713,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm trung thế -lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 22kV 630A ngoài trời 4 modules: 2 ngăn tải + 2 ngăn MBA. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 22kV 630A ngoài trời 6 modules: 5 ngăn tải + 1 ngăn MBA. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| B | Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm trung thế-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Hệ thống |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.066 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn (băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.135 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn (sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 390 | Mét |
| 5 | Lắp cầu chì ống trung thế 31,5A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 8 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo, lắp lại chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3P |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3P |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,33 | Bộ 3P |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo, lắp lại cầu dao cách ly 3 pha <= 35 KV ,lắp đặt cầu dao trong mọi điều kiện, trên giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo, lắp lại RE 3 pha <= 35 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi, trụ gắn thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp tiếp địa trụ cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 8 bát sứ lắp ở cột < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171 | Cái |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,8 | 10 Cái |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,37 | Km |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,14 | Km |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,003 | Km |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | Km |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=12m (cẩu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Trụ |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp đồng M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | km |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp đồng M25 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | km |
| E | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3P |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3P |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV < =100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo, lắp lại MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV < =100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV < = 630KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| F | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 150A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 200A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Vtrí |
| 9 | Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 14 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 15 | Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | hệ thống |
| 17 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Mét |
| 19 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 20 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Đà |
| 21 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo xà thép, chụp đầu cột < =50kg, cột đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đà |
| 22 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 10 Cái |
| 23 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo thùng cầu dao hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Tủ |
| 24 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thùng |
| 25 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=12m (cẩu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 26 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo TI hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| G | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo hộp phân dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Hộp |
| H | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cột |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | Km |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,13 | Km |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo cáp đồng 50mm2 bằng thủ công (<50mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | Km |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây mắc điện 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6 | Km |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây mắc điện 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | Km |
| I | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| J | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất tủ điện đặt dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | hệ thống |
| 3 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | Cái |
| 4 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.297 | Mét |
| 5 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 296 | Mét |
| 6 | Lắp cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.902 | mét |
| 7 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 593 | Mét |
| 8 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M70+M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | Mét |
| 9 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 10 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M70+M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 12 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC d90 (Cáp ngầm lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | vị trí |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC d40 (Cáp ngầm lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | vị trí |
| 15 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 16 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| K | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,01 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,924 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9066 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8304 | 100m3 |
| L | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,64 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96,72 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,67 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,77 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242,25 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0788 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0101 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,867 | 100m2 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng đá mi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3726 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3283 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5783 | 100m3 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,242 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,242 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,252 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,252 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,285 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,1 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229,2 | m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | cọc |
| M | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công (lớp đất cấp III), rộng <=1m, sâu <=1m (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào móng thủ công (lớp đất cấp IV), rộng <=1m, sâu <=1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2172 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7322 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1641 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,9 | m² |
| N | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm biến áp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m3 |
| 3 | Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp III), rộng >1m, sâu <=1m (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m3 |
| 4 | Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp IV), rộng >1m, sâu >1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,7766 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,092 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4998 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3384 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0 | 100m |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0839 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0108 | 100m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,864 | m3 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| O | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,968 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,768 | m3 |
| 3 | Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp III), rộng >1m, sâu <=1m (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,768 | m3 |
| 4 | Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp IV), rộng >1m, sâu <=1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4896 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8072 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1025 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2859 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3228 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0296 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0118 | 100m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,184 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,84 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| P | Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình | |||
| 1 | Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại khu vực Trạm hai tỷ 5) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| 2 | Thuê máy phát công suất 560kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại khu vực Trạm Ông Kinh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| 3 | Thuê máy phát công suất 250kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại khu vực Trạm Cơ Khí Thắng Lợi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| Q | Phần vật tư cáp ngầm trung thế - vật liệu B cấp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,3 | Kg |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 8 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 9 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 10 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*80 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Thanh đồng bản 40x6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | Mét |
| 15 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Sơ đồ nguyên lý tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 18 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 19 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | vị trí |
| R | Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 2 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,2 | Kg |
| 4 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,8 | Kg |
| 5 | Cáp M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 6 | Cáp M50 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Mét |
| 7 | Cáp M240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 8 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Đà |
| 9 | Xà thép L75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Đà |
| 10 | Xà thép L75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 11 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Thanh |
| 13 | Thanh liên kết L50*50*5 - 0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thanh |
| 14 | Thanh chống L50*50*5 - 0,71m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Thanh |
| 15 | Thanh chống L50*50*5 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thanh |
| 16 | Thanh chống L50*50*5 - 2,65m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thanh |
| 17 | Fuse link 12k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 20 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 21 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/150-240mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 26 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 27 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 28 | BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 29 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 30 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 31 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 32 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 37 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | vị trí |
| S | Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 2 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 4 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Mét |
| 7 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,1 | Kg |
| 8 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 9 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bảng |
| 10 | Tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Hộp bảo vệ điện kế 3P (0,63*0,45*0,42m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 12 | Nắp chụp tole cho MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 15 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 16 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 17 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 20 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 21 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 23 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 24 | ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 26 | ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 27 | ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 28 | ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 29 | ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 30 | ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | Boulon vrd thép mạ+ đai ốc 16*1200 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*700 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*400 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*250 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 36 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 710,5 | Kg |
| 37 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | m3 |
| 38 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2 | m3 |
| 39 | Nước Ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 472,8 | Lít |
| 40 | Thép tròn d8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,3 | Kg |
| 41 | Neo BT 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 42 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | vị trí |
| T | Phần vật tư cáp ngầm hạ thế- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Bộ |
| 2 | cosse nối ép 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 4 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Kg |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 6 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/50-95mm2 (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Mét |
| 11 | Ống nhựa PVC d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 12 | Ống nhựa PVC d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 314 | Mét |
| 13 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 14 | Kẹp giữ ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 477 | Cái |
| 15 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 16 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Bộ |
| 17 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 18 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.234 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 20 | Bảng tên tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 21 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 22 | Bảng chỉ tên đầu cáp đến nhà khách hàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Cái |
| 23 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 24 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | vị trí |
| U | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| V | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% x ( A + B +C +D +E + F+ G +H + I + J +K + L +M +N + O + P+ Q + R+ S +T +U +V + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.138.859.390 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi