Gói thầu: Gói thầu số 14.SCL-2020 : “Đại tu, cải tạo lưới điện trung hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14.SCL-2020 : “Đại tu, cải tạo lưới điện trung hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 19:04:00 đến ngày 2020-12-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,842,666,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp xã Đình Xuyên, Dương Hà, Bát Tràng, Kim Lan, Văn Đức huyện Gia Lâm năm 2020 | |||
| B | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không ATM | Phụ lục TCKT | 109 | hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Phụ lục TCKT | 696 | hòm |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Phụ lục TCKT | 230 | hộp |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Phụ lục TCKT | 1.380 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện (cuộn) | Phụ lục TCKT | 255 | cuộn |
| 6 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Phụ lục TCKT | 2.110 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | Phụ lục TCKT | 5 | cái |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Phụ lục TCKT | 492 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Phụ lục TCKT | 2.761 | m |
| 10 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | Phụ lục TCKT | 4.744 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Phụ lục TCKT | 687 | m |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM70 | Phụ lục TCKT | 916 | cái |
| 13 | Dây thép D1 (m) | Phụ lục TCKT | 492 | m |
| 14 | Đề can ( Phôi tư gia + tên ) | Phụ lục TCKT | 2.989 | cái |
| 15 | Đề can ( Phôi tư phiên 8 + tên ) | Phụ lục TCKT | 109 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Phụ lục TCKT | 1.892,6 | m |
| 17 | Khóa đai | Phụ lục TCKT | 1.258 | cái |
| 18 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | Phụ lục TCKT | 2.856,5 | kg |
| 19 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | Phụ lục TCKT | 1.253,41 | kg |
| 20 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | Phụ lục TCKT | 202,3 | kg |
| 21 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | Phụ lục TCKT | 26,93 | kg |
| 22 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | Phụ lục TCKT | 355,68 | kg |
| 23 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | Phụ lục TCKT | 64,2 | kg |
| 24 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | Phụ lục TCKT | 97,84 | kg |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| D | Công tác lắp thay mới | |||
| 1 | Lắp dây đấu xuống xuống hộp phân dây tổng tiết diện các sợi dây <=120mm2 (Cố định dọc cột bê tông) | 687 | m | |
| 2 | Lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn <=70mm2 (cố định dây dẫn dọc cột bê tông). | 3.253 | m | |
| 3 | Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 4.744 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm | 230 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 109 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 696 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2.110 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Atomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | 5 | cái | |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 197 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 73 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) | 10 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 19 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 3 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 4 | bộ | |
| 16 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 916 | đầu | |
| E | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 đã có phụ kiện và công tơ | 468 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha đã có phụ kiện và công tơ | 75 | hộp | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 94 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 208 | m | |
| F | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã bao gồm các phụ kiện và công tơ | 161 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã bao gồm các phụ kiện và công tơ | 635 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây | 47 | hộp | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, hòm công tơ 3 pha tiết diện dây <=70mm2 | 3.847 | m | |
| G | PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| H | Vận chuyển vật tư lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 27 | ca | |
| J | Công trình: Đại tu sửa chữa tồn tại các lộ đường dây trung thế đợt 2 năm 2020 | |||
| K | Thiết bị B cấp | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Phụ lục TCKT | 21 | bộ |
| L | Vật tư B cấp | |||
| M | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Phụ lục TCKT | 90 | m |
| 2 | Sứ hoa cầu dao | Phụ lục TCKT | 60 | bộ |
| 3 | Buồng dập hồ quang cầu dao 24KV | Phụ lục TCKT | 60 | bộ |
| 4 | Sứ hàm động cầu dao | Phụ lục TCKT | 60 | bộ |
| 5 | Sứ hàm tĩnh cầu dao | Phụ lục TCKT | 60 | bộ |
| 6 | Tệp đồng mềm CDPT | Phụ lục TCKT | 20 | bộ |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Phụ lục TCKT | 60 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 | Phụ lục TCKT | 160 | cái |
| 9 | Xà đỡ CSV 24kV (XCSV-22) | Phụ lục TCKT | 91,05 | kg |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | Phụ lục TCKT | 60 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Phụ lục TCKT | 90 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa làm néo | Phụ lục TCKT | 285 | kg |
| 13 | Cáp lụa F12 | Phụ lục TCKT | 300 | m |
| 14 | Tăng đơ 24 | Phụ lục TCKT | 40 | bộ |
| 15 | Khóa cáp thép D15 | Phụ lục TCKT | 40 | bộ |
| N | Phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Đồng hồ báo khí tủ RMU (SF6) | Phụ lục TCKT | 5 | bộ |
| 2 | Bộ chỉ chị báo sự cố tủ RMU | Phụ lục TCKT | 10 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | Phụ lục TCKT | 65 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | Phụ lục TCKT | 5 | bộ |
| 5 | Gía đỡ tủ RMU 3 ngăn (59.69kg/bộ) | Phụ lục TCKT | 1.193,8 | kg |
| 6 | Gía đỡ tủ RMU 4 ngăn (74.82kg/bộ) | Phụ lục TCKT | 748,2 | kg |
| 7 | Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) | Phụ lục TCKT | 113,4 | kg |
| 8 | Gía đỡ cáp tủ RMU 4 ngăn (15,71kg/bộ) | Phụ lục TCKT | 100 | kg |
| 9 | Băng cách điện bán dẫn | Phụ lục TCKT | 105 | cuộn |
| 10 | Băng màn đồng | Phụ lục TCKT | 105 | cuộn |
| 11 | Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang | Phụ lục TCKT | 50 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Phụ lục TCKT | 50 | cái |
| 13 | Biển báo tên đầu cáp (10x15) phản quang | Phụ lục TCKT | 150 | cái |
| 14 | Cửa thoáng 80x10 | Phụ lục TCKT | 1.370,4 | kg |
| 15 | Keo bọt nở chống thấm 750mml | Phụ lục TCKT | 50 | bình |
| 16 | Băng dính cách điện | Phụ lục TCKT | 30 | cuộn |
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Phụ lục TCKT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 21 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Phụ lục TCKT | 4,5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 35mm2 | Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 | Phụ lục TCKT | 15 | cái |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới cột tâm cột 2.4m (XTG-T-XT-2.4) | Phụ lục TCKT | 38,44 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | Phụ lục TCKT | 34,33 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | Phụ lục TCKT | 63,52 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Phụ lục TCKT | 61,02 | kg |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Phụ lục TCKT | 28,42 | kg |
| 11 | Giá đỡ máy cột 12m; GĐMBA-22 | Phụ lục TCKT | 174,47 | kg |
| 12 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) | Phụ lục TCKT | 209,5 | kg |
| 13 | Thang sắt TS-1 (MKNN) | Phụ lục TCKT | 47,46 | kg |
| 14 | Tiếp địa trạm | Phụ lục TCKT | 105,6 | kg |
| 15 | Chi tiết tiếp địa trạm | Phụ lục TCKT | 17,74 | kg |
| 16 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | Phụ lục TCKT | 10 | quả |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Phụ lục TCKT | 6 | cột |
| 22 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 (M+TC) | Phụ lục TCKT | 3 | móng |
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Phụ lục TCKT | 248 | m |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM120 | Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 25 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Phụ lục TCKT | 22 | cái |
| 26 | Móc treo | Phụ lục TCKT | 21 | cái |
| 27 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 28 | Khoá đai + Đai thép | Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 29 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| P | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| Q | NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| R | NHÂN CÔNG - PHẦN TB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| S | Phần đường dây không | |||
| 1 | Thay chống sét van 22kV | 20 | bộ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại, sửa chữa cầu dao phụ tải | 20 | bộ | |
| T | Phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Sửa chữa tủ RMU | 6 | tủ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện <= 35kV | 50 | tủ | |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại chống sét van <=35kV | 70 | 1 bộ (3 pha) | |
| U | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA 400KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Thay chống sét van <=35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại tủ tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| V | NHÂN CÔNG - PHẦN VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| W | Phần đường dây không | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | 80 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 160 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 60 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Cọc tiếp địa làm néo | 20 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ căng lại dây nhôm lõi thép tiết diện <=150mm | 2,058 | km | |
| 6 | Căng dây thép bọc lụa F12 | 0,3 | km | |
| 7 | Kéo cột nghiên: cột bê tông, chiều cao cột <= 14m | 5 | cột | |
| X | Phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ tủ RMU 3 ngăn (59.69kg/bộ) | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ tủ RMU 4 ngăn (74.82kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Gía đỡ cáp tủ RMU 4 ngăn (15,71kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cửa thông gió bệ tủ RMU (cửa thoáng) | 60 | bộ | |
| 6 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV tiết diện <= 240mm2. | 70 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt biển các loại | 250 | cái | |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp <=12kg/m (phần sửa tủ) | 510 | m | |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp <=12kg/m (phần thay đầu cáp) | 840 | m | |
| Y | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dựng cột BTLT8,5m | 6 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới cột tâm cột 2.4m (XTG-T-XT-2.4) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ máy cột 12m; GĐMBA-22 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa trạm | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | 25,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt biển các loại | 2 | cái | |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | 10 | quả | |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 23 | đầu | |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,248 | km | |
| Z | NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AA | NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (RC1) | 6 | cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 17,74 | kg | |
| AC | NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AD | Phần đường dây không | |||
| AE | Gia cố móng cột bị trơ móng, nghiêng(5 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 24 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 24 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II ( 10 móng gia cốt thêm cọc tre) | 10 | 100m | |
| AF | Phần tuyến cáp ngầm | |||
| AG | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn (20 bệ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 18,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 36,72 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công (dày 20cm) | 23 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 8,16 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 67,2 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,8 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 30,8 | m2 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 18,4 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,4 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,2 | m3 | |
| AH | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn (10 bệ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23,76 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công (dày 50cm) | 14 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,28 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 41,6 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,2 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 19,2 | m2 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 9,6 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,344 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,2 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| AI | Đắp nền móng, láng nền, xử lý tồn tại tủ RMU(20 tủ) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 25 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 50 | m2 | |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| AK | Đào đắp, làm tiếp địa trạm biến áp(1 hệ thống) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 5,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,44 | m3 | |
| AL | Làm móng cột MD-3( 3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,924 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 4,62 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,245 | m3 | |
| AM | VẬN CHUYỂN | |||
| AN | Vận chuyển thiết bị | |||
| AO | Phần đường dây không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 2 | ca | |
| AP | Phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 8 | ca | |
| AQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| AR | Vận chuyển vật liệu | |||
| AS | Phần đường dây không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| AT | Phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
| AU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi