Gói thầu: Gói thầu số 14.SCL-2020 : “Đại tu, cải tạo lưới điện trung hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217574-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 14.SCL-2020 : “Đại tu, cải tạo lưới điện trung hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20201216725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 19:04:00 đến ngày 2020-12-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,842,666,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp xã Đình Xuyên, Dương Hà, Bát Tràng, Kim Lan, Văn Đức huyện Gia Lâm năm 2020
B PHẦN VẬT LIỆU
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không ATM Phụ lục TCKT 109 hòm
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Phụ lục TCKT 696 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Phụ lục TCKT 230 hộp
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Phụ lục TCKT 1.380 cái
5 Băng dính cách điện (cuộn) Phụ lục TCKT 255 cuộn
6 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Phụ lục TCKT 2.110 cái
7 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A Phụ lục TCKT 5 cái
8 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Phụ lục TCKT 492 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Phụ lục TCKT 2.761 m
10 Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) Phụ lục TCKT 4.744 m
11 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Phụ lục TCKT 687 m
12 Đầu cốt xử lý AM70 Phụ lục TCKT 916 cái
13 Dây thép D1 (m) Phụ lục TCKT 492 m
14 Đề can ( Phôi tư gia + tên ) Phụ lục TCKT 2.989 cái
15 Đề can ( Phôi tư phiên 8 + tên ) Phụ lục TCKT 109 cái
16 Đai thép không rỉ Phụ lục TCKT 1.892,6 m
17 Khóa đai Phụ lục TCKT 1.258 cái
18 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) Phụ lục TCKT 2.856,5 kg
19 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) Phụ lục TCKT 1.253,41 kg
20 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) Phụ lục TCKT 202,3 kg
21 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) Phụ lục TCKT 26,93 kg
22 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) Phụ lục TCKT 355,68 kg
23 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) Phụ lục TCKT 64,2 kg
24 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) Phụ lục TCKT 97,84 kg
C PHẦN NHÂN CÔNG
D Công tác lắp thay mới
1 Lắp dây đấu xuống xuống hộp phân dây tổng tiết diện các sợi dây <=120mm2 (Cố định dọc cột bê tông) 687 m
2 Lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn <=70mm2 (cố định dây dẫn dọc cột bê tông). 3.253 m
3 Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 4.744 m
4 Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm 230 hộp
5 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 109 hộp
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 696 hộp
7 Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2.110 cái
8 Lắp đặt Atomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A 5 cái
9 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 197 bộ
10 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 73 bộ
11 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 10 bộ
12 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ 2 bên (X23) 1 bộ
13 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 19 bộ
14 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 3 bộ
15 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) 4 bộ
16 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 916 đầu
E Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 đã có phụ kiện và công tơ 468 hộp
2 Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha đã có phụ kiện và công tơ 75 hộp
3 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 94 m
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 208 m
F Công tác tháo hạ thu hồi
1 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã bao gồm các phụ kiện và công tơ 161 hòm
2 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã bao gồm các phụ kiện và công tơ 635 hòm
3 Thu hồi hộp phân dây 47 hộp
4 Tháo dỡ thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, hòm công tơ 3 pha tiết diện dây <=70mm2 3.847 m
G PHẦN MÁY THI CÔNG
H Vận chuyển vật tư lắp đặt và thu hồi
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 27 ca
J Công trình: Đại tu sửa chữa tồn tại các lộ đường dây trung thế đợt 2 năm 2020
K Thiết bị B cấp
1 Chống sét van 22kV Phụ lục TCKT 21 bộ
L Vật tư B cấp
M Phần đường dây không
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 Phụ lục TCKT 90 m
2 Sứ hoa cầu dao Phụ lục TCKT 60 bộ
3 Buồng dập hồ quang cầu dao 24KV Phụ lục TCKT 60 bộ
4 Sứ hàm động cầu dao Phụ lục TCKT 60 bộ
5 Sứ hàm tĩnh cầu dao Phụ lục TCKT 60 bộ
6 Tệp đồng mềm CDPT Phụ lục TCKT 20 bộ
7 Cosse ép Cu-Al 70mm2 Phụ lục TCKT 60 cái
8 Cosse ép Cu 35mm2 Phụ lục TCKT 160 cái
9 Xà đỡ CSV 24kV (XCSV-22) Phụ lục TCKT 91,05 kg
10 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 Phụ lục TCKT 60 cái
11 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Phụ lục TCKT 90 m
12 Cọc tiếp địa làm néo Phụ lục TCKT 285 kg
13 Cáp lụa F12 Phụ lục TCKT 300 m
14 Tăng đơ 24 Phụ lục TCKT 40 bộ
15 Khóa cáp thép D15 Phụ lục TCKT 40 bộ
N Phần tuyến cáp ngầm
1 Đồng hồ báo khí tủ RMU (SF6) Phụ lục TCKT 5 bộ
2 Bộ chỉ chị báo sự cố tủ RMU Phụ lục TCKT 10 bộ
3 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT Phụ lục TCKT 65 bộ
4 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT Phụ lục TCKT 5 bộ
5 Gía đỡ tủ RMU 3 ngăn (59.69kg/bộ) Phụ lục TCKT 1.193,8 kg
6 Gía đỡ tủ RMU 4 ngăn (74.82kg/bộ) Phụ lục TCKT 748,2 kg
7 Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) Phụ lục TCKT 113,4 kg
8 Gía đỡ cáp tủ RMU 4 ngăn (15,71kg/bộ) Phụ lục TCKT 100 kg
9 Băng cách điện bán dẫn Phụ lục TCKT 105 cuộn
10 Băng màn đồng Phụ lục TCKT 105 cuộn
11 Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang Phụ lục TCKT 50 cái
12 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Phụ lục TCKT 50 cái
13 Biển báo tên đầu cáp (10x15) phản quang Phụ lục TCKT 150 cái
14 Cửa thoáng 80x10 Phụ lục TCKT 1.370,4 kg
15 Keo bọt nở chống thấm 750mml Phụ lục TCKT 50 bình
16 Băng dính cách điện Phụ lục TCKT 30 cuộn
O Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A Phụ lục TCKT 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Phụ lục TCKT 21 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Phụ lục TCKT 4,5 m
4 Cosse ép Cu 35mm2 Phụ lục TCKT 8 cái
5 Cosse ép Cu 50mm2 Phụ lục TCKT 15 cái
6 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới cột tâm cột 2.4m (XTG-T-XT-2.4) Phụ lục TCKT 38,44 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) Phụ lục TCKT 34,33 kg
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) Phụ lục TCKT 63,52 kg
9 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Phụ lục TCKT 61,02 kg
10 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Phụ lục TCKT 28,42 kg
11 Giá đỡ máy cột 12m; GĐMBA-22 Phụ lục TCKT 174,47 kg
12 Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) Phụ lục TCKT 209,5 kg
13 Thang sắt TS-1 (MKNN) Phụ lục TCKT 47,46 kg
14 Tiếp địa trạm Phụ lục TCKT 105,6 kg
15 Chi tiết tiếp địa trạm Phụ lục TCKT 17,74 kg
16 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Phụ lục TCKT 10 quả
17 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Phụ lục TCKT 1 bộ
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Phụ lục TCKT 1 bộ
19 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Phụ lục TCKT 1 bộ
20 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Phụ lục TCKT 1 bộ
21 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Phụ lục TCKT 6 cột
22 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 (M+TC) Phụ lục TCKT 3 móng
23 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Phụ lục TCKT 248 m
24 Đầu cốt xử lý AM120 Phụ lục TCKT 12 cái
25 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Phụ lục TCKT 22 cái
26 Móc treo Phụ lục TCKT 21 cái
27 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Phụ lục TCKT 12 cái
28 Khoá đai + Đai thép Phụ lục TCKT 24 cái
29 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Phụ lục TCKT 1 cái
30 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Phụ lục TCKT 1 cái
P NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
Q NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
R NHÂN CÔNG - PHẦN TB B CẤP B THỰC HIỆN
S Phần đường dây không
1 Thay chống sét van 22kV 20 bộ
2 Tháo ra lắp lại, sửa chữa cầu dao phụ tải 20 bộ
T Phần tuyến cáp ngầm
1 Sửa chữa tủ RMU 6 tủ
2 Tháo ra lắp lại tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện <= 35kV 50 tủ
3 Tháo ra lắp đặt lại chống sét van <=35kV 70 1 bộ (3 pha)
U Phần trạm biến áp
1 Tháo ra, lắp lại MBA 400KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Thay chống sét van <=35kV 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp 1 tủ
4 Tháo ra lắp lại tủ tụ bù hạ thế 1 tủ
V NHÂN CÔNG - PHẦN VT B CẤP B THỰC HIỆN
W Phần đường dây không
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 80 m
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 160 đầu
3 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 60 đầu
4 Lắp đặt Cọc tiếp địa làm néo 20 bộ
5 Tháo hạ căng lại dây nhôm lõi thép tiết diện <=150mm 2,058 km
6 Căng dây thép bọc lụa F12 0,3 km
7 Kéo cột nghiên: cột bê tông, chiều cao cột <= 14m 5 cột
X Phần tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Gía đỡ tủ RMU 3 ngăn (59.69kg/bộ) 20 bộ
2 Lắp đặt Gía đỡ tủ RMU 4 ngăn (74.82kg/bộ) 10 bộ
3 Lắp đặt Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) 10 bộ
4 Lắp đặt Gía đỡ cáp tủ RMU 4 ngăn (15,71kg/bộ) 10 bộ
5 Lắp đặt cửa thông gió bệ tủ RMU (cửa thoáng) 60 bộ
6 Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV tiết diện <= 240mm2. 70 1 đầu cáp (3 pha)
7 Lắp đặt biển các loại 250 cái
8 Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp <=12kg/m (phần sửa tủ) 510 m
9 Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp <=12kg/m (phần thay đầu cáp) 840 m
Y Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV 1 bộ 3 pha
2 Dựng cột BTLT8,5m 6 cột
3 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới cột tâm cột 2.4m (XTG-T-XT-2.4) 1 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) 1 bộ
5 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 1 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 1 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ máy cột 12m; GĐMBA-22 1 bộ
9 Lắp đặt Tiếp địa trạm 1 bộ
10 Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 25,5 m
12 Lắp đặt biển các loại 2 cái
13 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn 10 quả
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 23 đầu
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,248 km
Z NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AA NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AB Phần trạm biến áp
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (RC1) 6 cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 17,74 kg
AC NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AD Phần đường dây không
AE Gia cố móng cột bị trơ móng, nghiêng(5 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 24 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 24 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II ( 10 móng gia cốt thêm cọc tre) 10 100m
AF Phần tuyến cáp ngầm
AG Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn (20 bệ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 18,4 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III 36,72 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công (dày 20cm) 23 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 8,16 m3
6 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 67,2 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 30,8 m2
8 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 30,8 m2
9 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 18,4 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 18,4 m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công 4,8 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,2 m3
AH Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn (10 bệ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 12 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III 23,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công (dày 50cm) 14 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 5,28 m3
6 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 41,6 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 19,2 m2
8 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 19,2 m2
9 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 9,6 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1,344 m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công 3,2 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8 m3
AI Đắp nền móng, láng nền, xử lý tồn tại tủ RMU(20 tủ)
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 25 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 50 m2
AJ Phần trạm biến áp
AK Đào đắp, làm tiếp địa trạm biến áp(1 hệ thống)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 5,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,44 m3
AL Làm móng cột MD-3( 3 móng)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 0,924 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 4,62 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,245 m3
AM VẬN CHUYỂN
AN Vận chuyển thiết bị
AO Phần đường dây không
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 2 ca
AP Phần tuyến cáp ngầm
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 4 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 8 ca
AQ Phần trạm biến áp
1 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 1 ca
AR Vận chuyển vật liệu
AS Phần đường dây không
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
AT Phần tuyến cáp ngầm
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 4 ca
AU Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->