Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, nghiệm thu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, nghiệm thu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:32:00 đến ngày 2020-12-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ MUA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV-630A, dập hồ quang bằng bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A loại chém ngang, đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <= 35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| C | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ35KV SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m |
| 3 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | tấm |
| 4 | Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5707 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5539 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,79 | m3 |
| 11 | Đào đất móng cột đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,02 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 13 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | tấm |
| 14 | Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 17 | Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 18 | Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Đắp đất xung quanh móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,92 | m3 |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 24 | Đào đất móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,236 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,949 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc KT 220x105x60 vữa xi măng cát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cổ ga + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan + cổ ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | m3 |
| 30 | Trát tường trong hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,116 | m2 |
| 31 | Đắp đất xung quanh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,315 | m3 |
| 32 | Khung thép V63x63x6 bọc tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,542 | kg |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m3 |
| 35 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,75 | m3 |
| 36 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | tấm |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 41 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 42 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 47 | Cắt đường bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 50 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 58 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 61 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ, SỨ, ĐƯỜNG DÂY, CỘT ĐZ35KV SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cột PC.I-22-190-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Bốc dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | tấn |
| 6 | Cột PC.I-22-300-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Bốc dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấn |
| 10 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấn |
| 11 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | kg |
| 12 | Lắp đặt chụp ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | tấn |
| 15 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 19 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,12 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 23 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,87 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 26 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 27 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,16 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 30 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 31 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,59 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 35 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,94 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 39 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,11 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 43 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,49 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 47 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,04 | kg |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 51 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | kg |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 55 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,48 | kg |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 59 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 63 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,42 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 67 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,96 | kg |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 71 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,73 | kg |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 75 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,46 | kg |
| 76 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 79 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,96 | kg |
| 80 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 82 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 10m |
| 84 | ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m |
| 85 | Dây đồng CU/XLPE/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 86 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 88 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,06 | kg |
| 89 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 91 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 92 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | kg |
| 93 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 95 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 96 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,5 | kg |
| 97 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 98 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | tấn |
| 99 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | tấn |
| 100 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | kg |
| 101 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 103 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 104 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,21 | kg |
| 105 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 107 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 108 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,35 | kg |
| 109 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 111 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 112 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,37 | kg |
| 113 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 116 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | kg |
| 117 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 119 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 120 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,52 | kg |
| 121 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 123 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 124 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | kg |
| 125 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 127 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 128 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | kg |
| 129 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 131 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 132 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | kg |
| 133 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 135 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 136 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,38 | kg |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 138 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100kg |
| 139 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 140 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | kg |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 142 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100kg |
| 143 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 144 | Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 sứ |
| 145 | Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | quả |
| 146 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ cách điện |
| 147 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + phụ kiện 120kN dùng cho dây AC150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 148 | Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây AC-150mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | 1km/1 dây |
| 151 | Dây AC150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,7712 | kg |
| 152 | Bốc dỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 153 | Vận chuyển dây dẫn nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 154 | Lắp đặt dây AC-70mm2-35kV (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5085 | 1km/1 dây |
| 155 | Lắp đặt dây AC-50mm2-35kV (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 1km/1 dây |
| 156 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 158 | Đầu cốt đồng M150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 159 | Đầu cốt đồng AM150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 161 | Đầu cốt đúc M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 163 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 1km/1 dây |
| 164 | Cáp CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 165 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Biển tên cầu dao kích thước 350x510mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Biển tên cáo thị kích thước 360x240mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Biển tên chỉ hướng nguồn điện đến, đi kích thước 160x240mm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Biển cáo thị, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 170 | Biển tên cột + cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | Biển thông tin người làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Biển báo pha (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Băng dính điện cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 174 | Băng dính điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 175 | Dây composite định hình buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 178 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 179 | Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 180 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m3 |
| 181 | Cát lấp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m3 |
| 182 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 183 | Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 184 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 185 | Cát lấp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 186 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 187 | Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 188 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 189 | Cát lấp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 190 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 191 | Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 192 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 193 | Cát lấp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 194 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 195 | Ống thép mạ kẽm D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m |
| 197 | ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 199 | ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 200 | Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 40,5kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt cáp ngầm 3x240mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 202 | Cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 203 | Công tác nước bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | tấn |
| 204 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | tấn |
| 205 | Làm đầu cáp 35kV, tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 206 | Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1km/1 dây |
| 207 | Dây ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 208 | Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1km/1 dây |
| 209 | Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 210 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 211 | Hộp nối cáp ngầm 40,5kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Vận chuyển cột BTLT các loại từ nhà máy đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 213 | Vận chuyển cáp điện, ống nhựa và các vật tư điện từ nhà máy đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| F | THÁO DỠ ĐZ 35KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông hiện trạng <10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông hiện trạng <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà X2-6Đ cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà X2-6Đ cột K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà X2L-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà X1-3Đ cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà X1-3Đ cột K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà X2-6CNK+1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ chụp ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ sứ đứng VHĐ35kV cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 11 | Tháo dỡ sứ đứng VHĐ35kV cột K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 sứ |
| 12 | Tháo dỡ sứ chuỗi néo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Tháo dỡ dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2026 | 1km dây |
| 14 | Tháo dỡ dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2522 | 1km dây |
| 15 | Tháo dỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 16 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho bãi chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| G | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách chuỗi, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| H | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi