Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, nghiệm thu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212504-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, nghiệm thu
Số hiệu KHLCNT 20201212307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:32:00 đến ngày 2020-12-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ MUA
1 Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV-630A, dập hồ quang bằng bình dầu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A loại chém ngang, đặt ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Chống sét van 42kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <= 35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 3 pha
C THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐZ35KV SAU DI CHUYỂN
1 Đào đất móng cột đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 100m
3 Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 tấm
4 Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5707 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5539 m3
8 Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m3
9 Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
10 Đắp đất xung quanh móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,79 m3
11 Đào đất móng cột đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,02 m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
13 Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 tấm
14 Bê tông lót móng cột đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,046 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7905 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
17 Bê tông móng cột đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m3
18 Bê tông chèn chân cột đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
19 Đắp đất xung quanh móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,92 m3
20 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
21 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
22 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
23 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
24 Đào đất móng hố ga đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,236 m3
25 Đổ bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,949 m3
26 Xây gạch chỉ đặc KT 220x105x60 vữa xi măng cát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
27 Ván khuôn gỗ cổ ga + tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
28 Sản xuất gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
29 Bê tông tấm đan + cổ ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,159 m3
30 Trát tường trong hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,116 m2
31 Đắp đất xung quanh hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,315 m3
32 Khung thép V63x63x6 bọc tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,542 kg
33 Lắp đặt tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Đào đất rãnh cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m3
35 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,75 m3
36 Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 tấm
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7189 tấn
38 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
39 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
40 Lắp đặt tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
41 Đào đất rãnh cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m3
42 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,25 m3
43 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
44 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
45 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
46 Lắp đặt tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
47 Cắt đường bê tông dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
49 Đào đất rãnh cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
50 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
51 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
52 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
53 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
54 Lắp đặt tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
55 Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
58 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
60 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
61 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cây
E PHẦN LẮP ĐẶT XÀ, SỨ, ĐƯỜNG DÂY, CỘT ĐZ35KV SAU DI CHUYỂN
1 Cột PC.I-22-190-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Bốc dỡ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 tấn
6 Cột PC.I-22-300-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
7 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
9 Bốc dỡ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 tấn
10 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 tấn
11 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,92 kg
12 Lắp đặt chụp ngọn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 tấn
14 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 tấn
15 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
18 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
19 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,12 kg
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
22 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
23 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,87 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
26 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
27 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,16 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
30 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
31 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,59 kg
32 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
34 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
35 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,94 kg
36 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
38 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
39 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,11 kg
40 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 tấn
42 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 tấn
43 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,49 kg
44 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
46 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
47 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,04 kg
48 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
50 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
51 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6 kg
52 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 tấn
54 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 tấn
55 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,48 kg
56 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 tấn
58 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 tấn
59 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 kg
60 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
62 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
63 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,42 kg
64 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
66 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
67 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,96 kg
68 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
70 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
71 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,73 kg
72 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
74 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
75 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,46 kg
76 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
78 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
79 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,96 kg
80 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
82 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
83 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 10m
84 ống thép mạ kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m
85 Dây đồng CU/XLPE/PVC-1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
86 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
88 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,06 kg
89 Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
91 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
92 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 kg
93 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
95 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
96 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,5 kg
97 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
98 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4785 tấn
99 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4785 tấn
100 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,88 kg
101 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
102 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
103 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
104 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,21 kg
105 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
106 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 tấn
107 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 tấn
108 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,35 kg
109 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
111 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
112 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,37 kg
113 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
114 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
115 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
116 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9 kg
117 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
119 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
120 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,52 kg
121 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
123 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
124 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,16 kg
125 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
127 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
128 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 kg
129 Lắp đặt xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
131 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
132 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,77 kg
133 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Bốc dỡ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
135 Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
136 Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,38 kg
137 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
138 Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100kg
139 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
140 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 kg
141 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
142 Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100kg
143 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
144 Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 sứ
145 Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 quả
146 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 bộ cách điện
147 Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + phụ kiện 120kN dùng cho dây AC150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
148 Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
149 Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
150 Lắp đặt dây AC-150mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0539 1km/1 dây
151 Dây AC150/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,7712 kg
152 Bốc dỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4761 tấn
153 Vận chuyển dây dẫn nội tuyến cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4761 tấn
154 Lắp đặt dây AC-70mm2-35kV (dây tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5085 1km/1 dây
155 Lắp đặt dây AC-50mm2-35kV (dây tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 1km/1 dây
156 Đầu cốt đồng M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
158 Đầu cốt đồng M150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
159 Đầu cốt đồng AM150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
161 Đầu cốt đúc M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
163 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 1km/1 dây
164 Cáp CU/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
165 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Biển tên cầu dao kích thước 350x510mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Biển tên cáo thị kích thước 360x240mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Biển tên chỉ hướng nguồn điện đến, đi kích thước 160x240mm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Biển cáo thị, biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
170 Biển tên cột + cáo thị Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
171 Biển thông tin người làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Biển báo pha (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Băng dính điện cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
174 Băng dính điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
175 Dây composite định hình buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
176 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
177 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m
178 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
179 Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
180 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m3
181 Cát lấp rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m3
182 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
183 Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
184 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
185 Cát lấp rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
186 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
187 Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
188 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
189 Cát lấp rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
190 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
191 Băng báo cáp ngầm, khổ rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
192 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
193 Cát lấp rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
194 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
195 Ống thép mạ kẽm D219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
196 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 100m
197 ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 m
198 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
199 ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
200 Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 40,5kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
201 Lắp đặt cáp ngầm 3x240mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m
202 Cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
203 Công tác nước bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 tấn
204 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 tấn
205 Làm đầu cáp 35kV, tiết diện 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp (3 pha)
206 Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 1km/1 dây
207 Dây ACSR/XLPE/HDPE-40,5kV-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
208 Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1km/1 dây
209 Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
210 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp nối (3 pha)
211 Hộp nối cáp ngầm 40,5kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Vận chuyển cột BTLT các loại từ nhà máy đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
213 Vận chuyển cáp điện, ống nhựa và các vật tư điện từ nhà máy đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
F THÁO DỠ ĐZ 35KV HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cột bê tông hiện trạng <10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
2 Tháo dỡ cột bê tông hiện trạng <12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
3 Tháo dỡ xà X2-6Đ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
4 Tháo dỡ xà X2-6Đ cột K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
5 Tháo dỡ xà X2L-6Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Tháo dỡ xà X1-3Đ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 Tháo dỡ xà X1-3Đ cột K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
8 Tháo dỡ xà X2-6CNK+1Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
9 Tháo dỡ chụp ngọn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
10 Tháo dỡ sứ đứng VHĐ35kV cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 sứ
11 Tháo dỡ sứ đứng VHĐ35kV cột K Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 sứ
12 Tháo dỡ sứ chuỗi néo kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi sứ
13 Tháo dỡ dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2026 1km dây
14 Tháo dỡ dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2522 1km dây
15 Tháo dỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
16 Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho bãi chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
G THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 35KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Thí nghiệm cách chuỗi, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bát
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
H CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU
1 Chi phí đóng điện nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->