Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218499-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201207739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 11:33:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,490,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 189,7992 100m3
2 Mua đất đắp K85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12.535,9994 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,6946 100m3
4 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.166,406 m3
B PHẦN GIAO THÔNG
1 Phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44,46 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,446 10m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,5335 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8163 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,75 100m3
6 Mua đất đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5.423 m3
7 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,016 100m3
8 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5.074,2161 m3
9 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 124,3434 100m3
10 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12.340,7817 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,83 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,025 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87,0527 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87,0527 100m2
15 Bê tông BTNC12.5 (Hàm lượng nhựa 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.477,2843 tấn
16 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,4724 m3
17 Ván khuôn BT móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2982 100m2
18 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,6215 m3
19 Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.647,28 m
20 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x50 cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 501,8 m
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 223,13 m2
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
23 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
24 Biển báo vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
25 Trồng cây xanh hè đường, cây trong đô thị: Cây Lát, đường kính thân từ 13-15mm, cao =>3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67 cây
26 Trồng cây xanh hè đường, cây trong đô thị: Cây Sao Đen, đường kính thân từ 13-15mm, cao =>3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68 cây
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,9081 100m3
2 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,8031 m3
3 Đắp đất công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,5525 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 163 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 163 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 326 cái
7 Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,55 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông tải trọng A, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 389,15 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 456 mối nối
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 912 1 cái
11 Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,9 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông tải trọng A, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,3 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 76 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 152 1 cái
15 Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64 cái
18 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2675 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0141 100m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1526 100m2
21 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 m3
22 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1869 100m2
23 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,93 m3
24 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4139 100m2
25 Cốt thép bê tông tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7062 tấn
26 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,37 m3
27 Vữa xi măng chèn ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,92 m2
28 Song chắn rác 860x430x25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 cái
29 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5992 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5768 100m3
31 Dá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,46 m3
32 Ván khuôn BT móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4583 100m2
33 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,04 m3
34 Xây gạch BTKN vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68,18 m3
35 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 249,21 m2
36 Ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9131 100m2
37 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,04 m3
38 Ván khuôn BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3392 100m2
39 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5947 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2644 tấn
41 Mua cốt thép bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.264,4 kg
42 BT tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 92 cấu kiện
44 Vữa chèn ống dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 59,41 m2
45 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0256 100m2
46 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0737 tấn
47 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,024 m3
48 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2928 100m2
49 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3387 tấn
50 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,928 m3
51 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0424 100m2
52 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0467 tấn
53 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,784 m3
54 Nắp hố ga chịu lực dưới đường, kt 850x850 (khung + nắp hố ga bằng gang) B25T Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
55 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6085 100m2
56 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,6995 m3
57 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4653 tấn
58 Song chắn rác gang kích thước 570x335x40mm, tải trọng 12,5T Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43 cái
59 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3658 m3
60 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0062 100m2
61 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3658 m3
62 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5865 m3
63 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0174 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0438 tấn
65 Mua cốt thép bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,8 kg
66 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1835 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cấu kiện
68 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8886 m3
69 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,049 100m2
70 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8886 m3
71 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,6316 m3
72 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1598 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3716 tấn
74 Mua cốt thép bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 371,6 kg
75 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4492 m3
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34 cấu kiện
77 Phá dỡ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 81 m2
78 Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,289 100m2
79 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,124 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4729 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42 cấu kiện
82 Đóng cọc tre, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4241 100m
83 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0279 m3
84 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6391 m3
85 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7151 m3
86 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5277 m3
87 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0712 100m2
88 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7991 m3
89 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7573 m3
90 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7073 m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,275 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,287 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,81 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,583 100m
5 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,469 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,86 100m3
7 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,061 m3
8 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3888 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 m3
10 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,4 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 171,71 m2
12 Ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8784 100m2
13 BT cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,87 m3
14 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,324 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2213 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,48 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90 cấu kiện
18 Bê tông tạo dốc hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,25 m3
19 Vữa chèn ống dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,44 m2
20 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0217 100m2
21 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5796 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2088 m3
23 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,558 m3
24 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6585 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,0274 100m3
26 Ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0719 100m2
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,1579 m3
28 Ván khuôn Bt đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3223 100m2
29 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,197 tấn
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,1235 tấn
31 Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,422 m3
32 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,4975 m3
33 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4466 100m2
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0631 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4494 tấn
36 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,8314 m3
37 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0539 tấn
38 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3094 tấn
39 Ván khuôn BT nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5231 100m2
40 Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0851 tấn
41 Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5569 tấn
42 BT mặt bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,4211 m3
43 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 100m2
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,64 m3
45 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1736 tấn
46 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,9535 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85,496 m2
48 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0248 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1016 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,067 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,7 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 186,71 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,77 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông gối đỡ cút, tê Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m2
5 Bê tông gối đỡ cút, tê đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,66 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,74 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,33 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,32 100m3
10 Ván khuôn gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1 100m2
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m3
12 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,32 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m3
15 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m2
16 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,14 m3
17 Bê tông móng, BT hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 m3
18 Bê tông chụp van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 m3
19 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m3
21 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 m3
24 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
27 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,25 m3
28 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,18 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,4 m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m2
33 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,05 tấn
34 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cấu kiện
36 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,45 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,49 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,46 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,46 100m
41 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,94 100m
42 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,48 100m
43 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,45 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,46 100m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,49 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,45 100m
47 Lắp đặt van cổng, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
53 Lắp đặt khâu nối ren đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
54 Lắp đặt khâu nối ren đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
55 Lắp đặt khâu nối ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=75/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
62 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
63 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
64 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
65 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110-135mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa HDPEnối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
70 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
71 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
72 Lắp đặt van y lọc rác, đường kính van DN 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
73 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
74 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
75 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
76 Chụp van D100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
77 Lắp đặt tê gang D150-125 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
79 Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D150 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
80 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cặp bích
81 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7 100m
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8 100m
83 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m
84 Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
85 Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
86 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
87 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
88 Đai thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
89 Chụp mũ van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
90 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m
91 Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
92 Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110-45mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
93 Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
94 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
95 Chụp mũ van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
96 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,1593 100m3
97 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 274,164 100m
98 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,0337 100m3
99 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,6913 100m3
100 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1018 100m2
101 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,832 m3
102 Ván khuôn đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3362 100m2
103 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,1025 tấn
104 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 136,452 m3
105 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,976 100m2
106 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,0171 tấn
107 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 106,9704 m3
108 Ván khuôn bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6594 100m2
109 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 109,1616 m3
110 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,5447 tấn
111 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,81 m2
112 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2742 100m2
113 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,055 m3
114 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,409 100m2
115 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,9617 tấn
116 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,301 m3
117 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8228 100m2
118 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4296 tấn
119 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,456 m3
120 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,96 m3
121 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,214 m3
122 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,311 tấn
123 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,302 100m2
124 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,53 m3
125 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8673 tấn
126 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,422 m2
127 Bu lông U-M22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 bộ
128 Bu lông M10x90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bộ
129 Bu lông M10x70 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bộ
130 Bu lông M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 bộ
131 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3778 100m3
132 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2006 100m3
133 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,34 m3
134 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0328 100m2
135 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,34 m3
136 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,58 m3
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,94 m2
138 Ván khuôn cho bê tông cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1464 100m2
139 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,61 m3
140 ván khuôn bê tông nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,036 100m2
141 Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1015 tấn
142 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 m3
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cấu kiện
144 Vữa chèn ống dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,24 m2
145 Đào rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,438 100m3
146 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1766 100m3
147 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2615 100m3
148 ván khuôn tấm đan đậy rãnh bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,369 100m2
149 Cốt thép tấm đan đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3731 tấn
150 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,075 m3
151 Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 410 cái
152 Bê tông bảo vệ cáp lên cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3533 m3
153 Bê tông đặt mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,132 m3
154 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X95m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,56 100m
155 Cáp 35kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X95m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 256 m
156 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp T-Plug 3(3x95)-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 đầu cáp (3 pha)
157 Đầu cáp T-Plug 3(3x95)-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
158 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp co nguội ngoài trời (3x95)-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 đầu cáp (3 pha)
159 Đầu cáp co nguội ngoài trời (3x95)-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
160 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 bộ
161 Cầu dao cách ly 35kV 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
162 Lắp đặt chống sét van 42KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
163 Chống sét van 42kV 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
164 Lắp đặt sứ đứng PI-45kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7 10 sứ
165 Sứ đứng PI-45kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 quả
166 Lắp đặt xà lắp cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
167 Lắp đặt xà lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
168 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
169 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0978 tấn
170 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 348,27 kg
171 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,535 100m2
172 Lưới bảo vệ cáp khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 107 m
173 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1428 100kg
174 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,28 kg
175 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, đường kính D165/125mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,54 100m
176 Ông nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 254 m
177 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 cái
178 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
179 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
180 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
181 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sợi
F TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0927 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0214 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1258 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,626 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống D195/150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
6 Bu lông móng M18x350 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
7 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 tủ
8 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 máy
9 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 10 cọc
10 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cọc
11 Mua biển cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
12 Mua biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
13 Thí nghiệm Máy biến áp phân phối 22/0,4 kV 560kVA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 máy
14 Thí nghiệm MCCB 1000A 65kA - 3p loại điều chỉnh dòng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
15 Thí nghiệm MCCB 400A 36kA - 3p Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
16 Thí nghiệm MCCB 300A 36kA - 3p Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
17 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A 25kA - 3p Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
18 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
19 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
20 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
21 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
22 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
23 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
24 Trạm biến áp kios công suất 1x560kVA - 35(22)/0,4kV trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Trạm
G XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,268 100m3
2 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3254 100m3
3 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9989 100m3
4 Đào móng tủ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,042 100m3
5 Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,014 100m3
6 ván khuôn móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,816 100m2
7 Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2 m3
8 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 ốp chân bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,25 m2
9 Khung móng tủ 4xM16x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cái
10 Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,315 100m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,315 100m3
12 Bê tông đặt mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,352 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,946 100m2
14 Lưới bảo vệ cáp khổ 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 789,2 m
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 1 tủ
16 Mua tủ công tơ composit 150A trọn bộ (không tính công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 tủ
17 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 10 cọc
18 Cọc tiếp địa L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 cái
19 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,32 100m
20 Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 232 m
21 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,53 100m
22 Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53 m
23 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,74 100m
24 Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 174 m
25 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,15 100m
26 Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 115 m
27 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,14 100m
28 Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 414 m
29 Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x150+1x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 đầu cáp (3 pha)
30 Đầu cáp co nguội 3M (3x150+1x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
31 Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x120+1x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 1 đầu cáp (3 pha)
32 Đầu cáp co nguội 3M (3x120+1x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
33 Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x95+1x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 đầu cáp (3 pha)
34 Đầu cáp co nguội 3M (3x95+1x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
35 Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x70+1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 đầu cáp (3 pha)
36 Đầu cáp co nguội 3M (3x70+1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
37 Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x50+1x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 1 đầu cáp (3 pha)
38 Đầu cáp co nguội 3M (3x50+1x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6 100m
40 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 260 m
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,56 100m
42 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 256 m
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,64 100m
44 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 364 m
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 100m
46 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.500 m
47 Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,08 100m
48 Mua ống nhựa UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108 m
49 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 88 cái
50 Đánh số tủ, biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 bộ
51 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 sợi
52 Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 1 vị trí
H XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, móng tủ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,1192 m3
2 Đắp đất móng cột đèn, móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,3352 m3
3 Đào móng rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,274 100m3
4 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3731 100m3
5 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9009 100m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,73 100m2
7 Lưới ni lông bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 546 m
8 Ván khuôn móng cột đèn, móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,028 100m2
9 Bê tông móng cột, móng tủ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,88 m3
10 Khung móng cột 9m M24X300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cái
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,26 100m
12 Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 m3
13 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55 cái
14 Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cột
15 Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cần đèn
16 Lắp đèn cao áp bóng led 100W cột cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 1 bộ
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 2*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,96 100m
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 bảng
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cái
20 Mua át tô mát 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cái
21 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cửa
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
23 Lắp đặt và kéo rải cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,03 100m
24 Lắp đặt và kéo rải cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
25 Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6 10 cọc
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,499 100kg
27 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.002,845 kg
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,2 10 đầu cốt
29 Mua đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
30 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 144 cái
31 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37 1 vị trí
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 sợi
I THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng bể cáp, rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0561 100m3
2 Ván khuôn móng, cổ cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3082 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,7603 m3
4 Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3544 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2872 tấn
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1133 tấn
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9204 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp thông tin, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng luồn cáp thông tin, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,24 100m
12 Mua đầu bịt ống chờ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 128 cái
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,6565 100m2
14 Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 931,3 m
15 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2705 100m3
16 Đắp đất rãnh cáp, bể cáp độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1965 100m3
17 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,6856 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,2781 m2
19 Mua mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 93 cái
20 Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,372 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->