Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 11:33:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,490,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 189,7992 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12.535,9994 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,6946 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.166,406 | m3 |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,446 | 10m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,5335 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8163 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,75 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5.423 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,016 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5.074,2161 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124,3434 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12.340,7817 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,83 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,025 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 87,0527 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 87,0527 | 100m2 |
| 15 | Bê tông BTNC12.5 (Hàm lượng nhựa 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.477,2843 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,4724 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2982 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,6215 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.647,28 | m |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x50 cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 501,8 | m |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 223,13 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 23 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 24 | Biển báo vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 25 | Trồng cây xanh hè đường, cây trong đô thị: Cây Lát, đường kính thân từ 13-15mm, cao =>3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67 | cây |
| 26 | Trồng cây xanh hè đường, cây trong đô thị: Cây Sao Đen, đường kính thân từ 13-15mm, cao =>3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,9081 | 100m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,8031 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5525 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 163 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 163 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 326 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,55 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng A, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 389,15 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 456 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 912 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,9 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng A, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,3 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 152 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2675 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0141 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1526 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1869 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn BT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4139 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bê tông tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7062 | tấn |
| 26 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,37 | m3 |
| 27 | Vữa xi măng chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,92 | m2 |
| 28 | Song chắn rác 860x430x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5992 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5768 | 100m3 |
| 31 | Dá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,46 | m3 |
| 32 | Ván khuôn BT móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4583 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,04 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,18 | m3 |
| 35 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 249,21 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9131 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3392 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5947 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2644 | tấn |
| 41 | Mua cốt thép bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.264,4 | kg |
| 42 | BT tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 92 | cấu kiện |
| 44 | Vữa chèn ống dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59,41 | m2 |
| 45 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0256 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0737 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,024 | m3 |
| 48 | Ván khuôn BT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2928 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3387 | tấn |
| 50 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,928 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0424 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0467 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,784 | m3 |
| 54 | Nắp hố ga chịu lực dưới đường, kt 850x850 (khung + nắp hố ga bằng gang) B25T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 55 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6085 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6995 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4653 | tấn |
| 58 | Song chắn rác gang kích thước 570x335x40mm, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43 | cái |
| 59 | Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3658 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0062 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3658 | m3 |
| 62 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5865 | m3 |
| 63 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0174 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0438 | tấn |
| 65 | Mua cốt thép bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,8 | kg |
| 66 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1835 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cấu kiện |
| 68 | Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8886 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,049 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8886 | m3 |
| 71 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6316 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1598 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3716 | tấn |
| 74 | Mua cốt thép bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 371,6 | kg |
| 75 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4492 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | cấu kiện |
| 77 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 81 | m2 |
| 78 | Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,289 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,124 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4729 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cấu kiện |
| 82 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4241 | 100m |
| 83 | Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0279 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6391 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7151 | m3 |
| 86 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5277 | m3 |
| 87 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0712 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7991 | m3 |
| 89 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7573 | m3 |
| 90 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7073 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,81 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,583 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,469 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,86 | 100m3 |
| 7 | Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,061 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3888 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,4 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 171,71 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8784 | 100m2 |
| 13 | BT cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,87 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,324 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2213 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,48 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông tạo dốc hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,25 | m3 |
| 19 | Vữa chèn ống dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,44 | m2 |
| 20 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0217 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5796 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2088 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,558 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6585 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,0274 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0719 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,1579 | m3 |
| 28 | Ván khuôn Bt đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3223 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,197 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1235 | tấn |
| 31 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,422 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4975 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4466 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0631 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4494 | tấn |
| 36 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,8314 | m3 |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0539 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3094 | tấn |
| 39 | Ván khuôn BT nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5231 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0851 | tấn |
| 41 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5569 | tấn |
| 42 | BT mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4211 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1736 | tấn |
| 46 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,9535 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,496 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0248 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1016 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,067 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 186,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,77 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông gối đỡ cút, tê | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gối đỡ cút, tê đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,74 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,32 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | m3 |
| 12 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,32 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,14 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, BT hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | m3 |
| 18 | Bê tông chụp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,18 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 36 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,45 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,49 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,46 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,46 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,94 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,46 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,49 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu nối ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110-135mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPEnối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van y lọc rác, đường kính van DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 76 | Chụp van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê gang D150-125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D150 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 80 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 87 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 88 | Đai thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 89 | Chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110-45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 95 | Chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,1593 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 274,164 | 100m |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,0337 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,6913 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1018 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,832 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3362 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,1025 | tấn |
| 104 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 136,452 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,976 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,0171 | tấn |
| 107 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 106,9704 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6594 | 100m2 |
| 109 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109,1616 | m3 |
| 110 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,5447 | tấn |
| 111 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,81 | m2 |
| 112 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2742 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,055 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,409 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9617 | tấn |
| 116 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,301 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8228 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4296 | tấn |
| 119 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,456 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,96 | m3 |
| 121 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,214 | m3 |
| 122 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,311 | tấn |
| 123 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,302 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,53 | m3 |
| 125 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8673 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,422 | m2 |
| 127 | Bu lông U-M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | bộ |
| 128 | Bu lông M10x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 129 | Bu lông M10x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 130 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | bộ |
| 131 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3778 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2006 | 100m3 |
| 133 | Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,34 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0328 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,34 | m3 |
| 136 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,58 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,94 | m2 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1464 | 100m2 |
| 139 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,61 | m3 |
| 140 | ván khuôn bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,036 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1015 | tấn |
| 142 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cấu kiện |
| 144 | Vữa chèn ống dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,24 | m2 |
| 145 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,438 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1766 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2615 | 100m3 |
| 148 | ván khuôn tấm đan đậy rãnh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,369 | 100m2 |
| 149 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3731 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,075 | m3 |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 410 | cái |
| 152 | Bê tông bảo vệ cáp lên cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3533 | m3 |
| 153 | Bê tông đặt mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,132 | m3 |
| 154 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X95m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,56 | 100m |
| 155 | Cáp 35kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X95m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 256 | m |
| 156 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp T-Plug 3(3x95)-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 157 | Đầu cáp T-Plug 3(3x95)-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 158 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp co nguội ngoài trời (3x95)-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 159 | Đầu cáp co nguội ngoài trời (3x95)-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 161 | Cầu dao cách ly 35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 163 | Chống sét van 42kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt sứ đứng PI-45kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 10 sứ |
| 165 | Sứ đứng PI-45kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | quả |
| 166 | Lắp đặt xà lắp cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xà lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0978 | tấn |
| 170 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 348,27 | kg |
| 171 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,535 | 100m2 |
| 172 | Lưới bảo vệ cáp khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 107 | m |
| 173 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1428 | 100kg |
| 174 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,28 | kg |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, đường kính D165/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,54 | 100m |
| 176 | Ông nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 254 | m |
| 177 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | cái |
| 178 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 179 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 180 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 181 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | sợi |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1258 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,626 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống D195/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 6 | Bu lông móng M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 máy |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 10 cọc |
| 10 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cọc |
| 11 | Mua biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Mua biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Máy biến áp phân phối 22/0,4 kV 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm MCCB 1000A 65kA - 3p loại điều chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm MCCB 400A 36kA - 3p | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm MCCB 300A 36kA - 3p | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A 25kA - 3p | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 24 | Trạm biến áp kios công suất 1x560kVA - 35(22)/0,4kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Trạm |
| G | XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,268 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9989 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tủ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,014 | 100m3 |
| 6 | ván khuôn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,816 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 ốp chân bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,25 | m2 |
| 9 | Khung móng tủ 4xM16x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 10 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,315 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,315 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đặt mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,352 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,946 | 100m2 |
| 14 | Lưới bảo vệ cáp khổ 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 789,2 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | 1 tủ |
| 16 | Mua tủ công tơ composit 150A trọn bộ (không tính công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | tủ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 10 cọc |
| 18 | Cọc tiếp địa L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | cái |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,32 | 100m |
| 20 | Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 232 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,53 | 100m |
| 22 | Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,74 | 100m |
| 24 | Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 174 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,15 | 100m |
| 26 | Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm hạ thế 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,14 | 100m |
| 28 | Cáp 0,4/1KV: CU/XLPE/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 414 | m |
| 29 | Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x150+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Đầu cáp co nguội 3M (3x150+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Đầu cáp co nguội 3M (3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Đầu cáp co nguội 3M (3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Đầu cáp co nguội 3M (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu cáp co nguội 3M (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Đầu cáp co nguội 3M (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6 | 100m |
| 40 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 260 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,56 | 100m |
| 42 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 256 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,64 | 100m |
| 44 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 364 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | 100m |
| 46 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,08 | 100m |
| 48 | Mua ống nhựa UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108 | m |
| 49 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88 | cái |
| 50 | Đánh số tủ, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | 1 vị trí |
| H | XÂY DỰNG MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, móng tủ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,1192 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột đèn, móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3352 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,274 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3731 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9009 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,73 | 100m2 |
| 7 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 546 | m |
| 8 | Ván khuôn móng cột đèn, móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, móng tủ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,88 | m3 |
| 10 | Khung móng cột 9m M24X300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,26 | 100m |
| 12 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn cao áp bóng led 100W cột cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | 1 bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,96 | 100m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | bảng |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 20 | Mua át tô mát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cửa |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt và kéo rải cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt và kéo rải cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,499 | 100kg |
| 27 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.002,845 | kg |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 144 | cái |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37 | 1 vị trí |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | sợi |
| I | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bể cáp, rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0561 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, cổ cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3082 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7603 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3544 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2872 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1133 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9204 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp thông tin, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng luồn cáp thông tin, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,24 | 100m |
| 12 | Mua đầu bịt ống chờ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 128 | cái |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6565 | 100m2 |
| 14 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 931,3 | m |
| 15 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2705 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh cáp, bể cáp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1965 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,6856 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,2781 | m2 |
| 19 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93 | cái |
| 20 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,372 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi