Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, chiếu sáng; nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, chiếu sáng; nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách (huy động đóng góp từ 05 doanh nghiệp thuê đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 14:53:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,956,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,1268 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 28,1704 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,104 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 42,19 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,24 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2397 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2211 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 116,462 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đất cấp III | 0,2541 | 100m3 | |
| 10 | Cột BTLT18m-13.00 có lỗ lắp xà | 7 | cột | |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 7 | 1 mối nối | |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, | 7 | cột | |
| 13 | Xà rẽ XR-24 | 76,23 | kg | |
| 14 | Xà néo XN-24 | 366,1 | kg | |
| 15 | Xà néo đúp dọc XNDD-24 | 84,76 | kg | |
| 16 | Gông cột đôi | 60,5 | kg | |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 8 | bộ | |
| 18 | Xà XCD-24 | 113,36 | kg | |
| 19 | Ghế thao tác : 136,486*1 = 136,486 | 136,486 | kg | |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 2 | bộ | |
| 21 | Xà XCSV+DC | 49,02 | kg | |
| 22 | Thang trèo | 35,99 | kg | |
| 23 | Colie ôm cáp lên cột | 29,15 | kg | |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 3 | bộ | |
| 25 | Xà phụ XP-3 | 47,92 | kg | |
| 26 | Tay TĐCD | 25,12 | kg | |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 3 | bộ | |
| 28 | Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK | 33 | chuỗi | |
| 29 | Sứ đứng VHD-24kV + Ty | 24 | quả | |
| 30 | Bộ giáp néo dây cáp bọc | 30 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | 33 | 1 chuỗi sứ | |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 2,4 | 10 sứ | |
| 33 | Đầu cốt AM-120 | 6 | đầu | |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Ghíp 3 bu lông | 12 | ghíp | |
| 36 | Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | 781,2 | m | |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | 0,744 | 1 km dây | |
| 38 | Biển tên cột, tên lộ | 6 | cái | |
| 39 | Lắp biển tên cột | 6 | 1 bộ | |
| 40 | Thép làm tiếp địa | 337,68 | kg | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | 0,18 | 100m | |
| 42 | Rải dây thép địa | 10,8 | 10 m | |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,8 | 10 cọc | |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 10,8 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,8 | m3 | |
| 46 | Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | 0,5 | tấn | |
| 47 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại | 1,5 | tấn | |
| 48 | Công tác vận chuyển cách điện các loại | 0,265 | tấn | |
| 49 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại | 0,492 | tấn | |
| 50 | Công tác vận chuyển cột bê tông | 14,14 | tấn | |
| 51 | Vận chuyển cát, nước | 34 | m3/km | |
| 52 | Vận chuyển đá sỏi các loại | 42 | m3/km | |
| 53 | Vận chuyển xi măng | 12 | tấn/km | |
| 54 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ | 1,35 | tấn/km | |
| B | Cáp ngầm trung thế cấp điện TBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2) | 298 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 260 | m | |
| 3 | Đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Đấu cáp ngầm trung thế T-Plug-24kV-3x240mm2 | 3 | đầu | |
| 5 | Mốc báo cáp | 35 | mốc | |
| 6 | Biển báo các loại, cáp đi + đến | 6 | biển | |
| 7 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x50mm2 | 6 | m | |
| 8 | Cáp bọc M35 đấu đuôi CSV | 6 | m | |
| 9 | Thanh cái đồng bắt CDPT-ĐC | 3 | thanh | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 3 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | đầu | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| 13 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | 2 | bộ | |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 2,98 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 2,6 | 100m | |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 18 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | 0,6 | 10 m | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 12 | 1 m | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 93,6 | m3 | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 28,6 | m3 | |
| 24 | Cát đen | 28,6 | m3 | |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,78 | 100m2 | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | 260 | m | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,34 | 1000v | |
| 28 | Gạch làm dấu | 2.340 | viên | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,36 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,36 | m3 | |
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU-24kV | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 2 | 1 hệ thống | |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 1 | 3 pha | |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 2 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 4 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 2 | hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 2 | hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 6 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | 2 | phân đoạn | |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 6 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 1 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | 2 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 4 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | 6 | tụ | |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 1 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 6 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 6 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | 1 | cái | |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | 4 | cái | |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 3 | cái | |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 24 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | 10 | tụ | |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 1 | cái | |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 10 | cái | |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| E | Xây dựng trạm biến áp kiot | |||
| 1 | Vỏ TBA kiot | 2 | cái | |
| 2 | Cáp bọc 24kV-Cu/PVC/XLPE-PVC-1x70mm2 | 36 | m | |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm | 120 | m | |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 12 | m | |
| 5 | Đầu cáp Tplug 3*(1x70)mm2 đấu tủ RMU | 2 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp El-Bowl 3*(1x70)mm2 đấu MBA | 2 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | 12 | đầu | |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | 72 | đầu | |
| 10 | Biển báo tên trạm, bảng sơ đồ, biển cảnh báo | 8 | cái | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 18,5294 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,9791 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 9,34 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2958 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2192 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,724 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt vỏ trạm | 1,1597 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/PVC/XLPE-PVC-1x70mm2 | 36 | 1m | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | 132 | 1m | |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 7,2 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 8 | 1 bộ | |
| 25 | Thép làm tiếp địa | 438 | kg | |
| 26 | Rải dây thép địa | 3,6 | 10 m | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,2 | 10 cọc | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 11,34 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,34 | m3 | |
| 30 | Xe 5 tấn chỏ vật tư | 2 | ca | |
| 31 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| F | Cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện phân phối PL-100A | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện phân phối PL-250A | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm | 297,6 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | 43 | m | |
| 5 | Ống nhựa HDPE 160/125 | 280 | m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE 130/100 | 30 | m | |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | 23 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M150 | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 2,976 | 100m | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,43 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 2,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | 0,3 | 100m | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,72 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0064 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,12 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,48 | m3 | |
| 22 | Ốp gạch thẻ | 2,4 | m2 | |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế (26,008 kg/bộ) | 26,008 | kg | |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | 0,026 | tấn | |
| 25 | Bulong móng tủ M16x450 | 8 | cái | |
| 26 | Ống nhựa D16 | 3 | cái | |
| 27 | Đào tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 30 | Rải dây thép địa | 0,6 | 10 m | |
| 31 | Thép làm tiếp địa | 28,6 | kg | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 111,6 | m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 77,5 | m3 | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 34,1 | m3 | |
| 35 | Cát đen | 34,1 | m3 | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,93 | 100m2 | |
| 37 | Băng báo hiệu cáp | 310 | m | |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,79 | 1000v | |
| 39 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.790 | viên | |
| G | Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ ĐKCS-100A | 2 | tủ | |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chôn | 2 | cái | |
| 3 | Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm | 33 | cột | |
| 4 | Khung móng cột thép M16 | 33 | cái | |
| 5 | Đèn Led đường phố CS-80W | 33 | cái | |
| 6 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | 33 | cái | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x16mm2 | 955,5 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | 264 | m | |
| 9 | Dây đồng trần M10, tiếp địa liên hoàn | 955 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-65/50 | 955 | m | |
| 11 | Tiếp địa 1 cọc cho cột đèn | 33 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa 4 cọc cho tủ điện và tiếp địa lặp lại | 7 | bộ | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 1,408 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,024 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,384 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 21,12 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 21,12 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | 2,548 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 133,77 | m3 | |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 141,96 | m3 | |
| 21 | Cát đen bảo vệ cáp | 141,96 | m3 | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,73 | 100m2 | |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | 910 | m | |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 33 | cột | |
| 25 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | 33 | bộ | |
| 26 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | 33 | bộ | |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | 61 | 1 Cọc | |
| 28 | Làm đầu cáp ngầm | 66 | 1 đầu cáp | |
| 29 | Rải cáp ngầm | 9,55 | 100m | |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 66 | đầu cáp | |
| 31 | Đánh số cột thép | 3,3 | 10 cột | |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | 33 | cái | |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,64 | 100m | |
| 34 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | 2 | 1 tủ | |
| H | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 24 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 33 | bát | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 6 | 1 vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | 40 | sợi | |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện hạ thế | 2 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa tủ chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa cột và lặp lại | 38 | 1 vị trí | |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV (sử dụng đầu sứ elbow, theo TCVN 8525-2015) | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 1500kVA-22/0,4kV (sử dụng đầu sứ elbow, theo TCVN 8525-2015) | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế1600A-600V trọn bộ (01 ACB 1600A-85KA+ 02 MCCB 400A-50KA+04 MCCB 250A-36KA) | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế 2500A-600V trọn bộ (01 ACB 2500A-85KA+ 04 MCCB 400A-50KA+03 MCCB 250A-36KA) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 630A-20KA/s (2 ngăn cầu dao phủ tải + 1 ngăn máy cắt) | 2 | Tủ | |
| 6 | Tủ tụ bù 300kVAr | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ tụ bù 500kVAr | 1 | Tủ | |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Chống sét van 24kV | 1 | Bộ | |
| J | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí dự phòng | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi