Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201219850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 20:42:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,885,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN + GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,2265 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2816 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140,296 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,502 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,1743 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,3548 | 100m3 |
| 8 | Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18.520,578 | m3 |
| 9 | Mua đất C3 dùng đắp nền K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.104,6959 | m3 |
| 10 | Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.129,1568 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6077 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5068 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,6808 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,6808 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3336 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 441 | m |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vỉa hàm ếch vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4494 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6539 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,14 | m3 |
| 25 | Trồng cây Sao Đen, đường kính gốc từ 13-15cm, chiều cao >=3,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cây |
| 26 | Trồng cây Chuông Vàng, đường kính gốc từ 10-12cm, chiều cao >=3,0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cây |
| 27 | Mua đất màu hố trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 28 | Cây chống, 3 cây chống/1 cây xanh; D8-10cm, L>=4m, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201 | cây |
| 29 | Gông bằng gỗ, 1 bộ/ 1 cây xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | bộ |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6255 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,49 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,33 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5207 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 15 | Ống PVC D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, ván khuôn rãnh sông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 29 | Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp dựng song chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | mối nối |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,56 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2906 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1173 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,92 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5964 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2967 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,938 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7401 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,97 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,86 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 290,28 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9736 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0106 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260 | cấu kiện |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6106 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6814 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,488 | m3 |
| 4 | Mua ống nhựa PVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 5 | Bê tông móng M20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 6 | Mua ống nhựa HDPE D65/50: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 8 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Mua khung móng tủ ĐK M16x240x240x600: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7062 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,767 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 14 | Bê tông móng M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 16 | Mua cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác côn rời cần cao 9m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Mua cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 20 | Mua cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác côn liền cần cao 8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cột |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Mua chóa đèn cao áp 150W (chọn bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 24 | Mua dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Mua át tô mát 1 pha 6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Mua cầu đấu cáp: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bảng |
| 29 | Mua bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bảng |
| 30 | Lắp của cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cửa |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Mua tủ điều khiển chiếu sáng 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 34 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 428 | md |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,02 | 100m |
| 36 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 602 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 38 | Mua ống thép mạ kẽm qua đường D88A dày 2,0mm (1m ống nặng 2.855kg) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,72 | kg |
| 39 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 41 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 632 | m |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSx0,8). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 44 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9009 | 100kg |
| 45 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 548,52 | kg |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 10 đầu cốt |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M6; M10; M25. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 sợi, 1 ruột |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1391 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 5 | Mua khung móng tủ công tơ M16x260x650 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0511 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0473 | 100m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 10 | Mua ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp trong bệ tủ công tơ. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Bê tông móng M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 13 | Mua tủ công tơ composit 150A trọn bộ (không tính công tơ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSx0,8). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1495 | 100kg |
| 17 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 407,45 | kg |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,185 | 100m2 |
| 19 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 621 | m |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 667,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,672 | 100m |
| 22 | Mua nhựa chịu lực qua đường UPVC 114 dày 5,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x70mm2. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 390,2 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,902 | 100m |
| 26 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x185+1x120mm2. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 310 | m |
| 27 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=12kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 28 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x120+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Cellpack - Đức (3x185+1x120-0,6/1kV). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=185mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 sợi, 1 ruột |
| F | 22KV + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5495 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1351 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3829 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 7 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 0.0 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 9 | Đào móng, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2745 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1141 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 16 | Mua bu lông móng TBA M28x800 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Mua sứ đứng SĐD 24kv + Phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 19 | Mua sứ đứng PI-45 + Phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 552,061 | kg |
| 27 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1505 | 100kg |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/-W-3x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=9kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Mua dây nhôm lõi thép AC/XLPE 12,7/24kv-1x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 150mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Mua ống nhựa xoắn HDPE 130/100 bảo vệ cáp ngầm lên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Mua dây cáp đồng mềm CU/PVC 1x50 làm tiếp địa chống sét van: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Đầu cáp Silicon co nguội 24kV ngoài trời (cellpack - Đức: CAE- F 24kV 1x120 mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | đầu |
| 36 | Mua ghíp 3 bu lông (ống nối) A50-240 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 37 | Biển báo nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M-120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M-50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 43 | Mua đầu cáp T-Plug 24kv: CTS 630A 24kV 95-240: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | đầu |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 45 | Mua ống nhựa xoắn HDPE 130/100 bảo vệ cáp ngầm lên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 47 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/-W-3x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=9kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 50 | Rải dây tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,76 | 10m |
| 51 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,77 | kg |
| 52 | Biển báo tên trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 55 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 57 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 58 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 pha |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv (HS x 0,8). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 pha |
| 60 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-<1000A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 61 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-<500A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 62 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <300A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 63 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 64 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 pha |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv (HSx0,8). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 pha |
| 67 | Thí nghiệm Ampemét AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 68 | Thí nghiệm Vônmét AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 70 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm compac hợp bộ 400KVA - 22/0,4KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kv - 630A (cầu dao 3 pha) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kv: CSV-24kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi