Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219717-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200258161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 19:25:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,741,902,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 116,2583 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 13,9522 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 4,9764 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 12,5286 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,2907 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,6431 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,643 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 18,8706 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,675 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 153 mối nối
11 Gia công cọc dùng ép âm 5 đoạn
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 3,9563 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,0383 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,0383 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,3811 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 15,8497 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 10,6059 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2848 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5099 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 20,5085 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,885 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,1084 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 13,598 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,4532 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,28 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 109,4076 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,4474 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 3,7425 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 28,2654 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6368 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0398 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,4227 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1968 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6185 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 6,8029 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0136 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,14 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0204 100m2
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0369 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1807 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1087 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 2,1298 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,8237 m3
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,693 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,9248 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,52 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước 29,6178 m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,14 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0744 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0348 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8689 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7767 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,7767 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,7767 100m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,544 100m3
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 51,6551 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,7881 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,5541 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 9,4984 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 6,8731 100m2
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 47,1004 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,2524 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 6,7853 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 7,2703 tấn
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 7,7175 100m2
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 84,8943 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 23,4196 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 19,2944 100m2
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 214,3482 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,7035 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,9712 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,3766 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 17,8986 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,786 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2516 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,205 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,2005 m3
79 Gia công xà gồ thép 2,8459 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép 2,846 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 220,52 m2
82 Bu lông M14, L=70 80 cái
83 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong 83,16 m2
84 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong 19,8 m2
85 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong 95,16 m2
86 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong 8,64 m2
87 Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong 131,384 m2
88 Vách kính khung nhôm mặt tiền 131,384 m2
89 Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổ bằng inox Sus 304 738,1 kg
90 Gia công, lắp dựng lan can inox Sus 304 764,596 kg
91 Gia công, lắp dựng lam chắn nắng 5.432,85 kg
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 209,3715 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 206,9183 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,4947 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,1084 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 38,3651 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 983,4613 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.360,1822 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 166,7424 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 137,8 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 771,5 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 1.797,738 m2
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 343,65 m2
104 Tường kẻ chỉ lõm rộng 30, sâu 5 A250 132,8 md
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 983,4613 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.577,6122 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 1.443,1285 m2
108 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x120 78,81 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 39,8004 m2
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,2939 m3
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,958 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,993 m3
113 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 26,7218 m2
114 Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … 285,759 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 285,759 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 285,759 m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ độ dày 0,45 3,7721 100m2
118 Tôn úp nóc 52,83 m
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,725 m3
120 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 136,006 m2
121 Gia công, lắp dựng lan can inox Sus 304 492,86 kg
122 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 103,1692 m2
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 132,6498 m2
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 198,936 m2
125 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox 115,2096 m2
126 Thi công trần nhôm tấm thả CLip in 600x600 dày 0.8 131,4618 m2
127 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,2785 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,3203 m3
129 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 38,5845 m2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 13,108 100m2
131 Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mm 1 hộp
132 APTOMAT MCCB 3P 100A, 20KA + cuộn suntrip 1 cái
133 APTOMAT MCCB 3P 63A, 20KA 1 cái
134 APTOMAT MCCB 4P 125A, 20KA 1 cái
135 APTOMAT MCCB 3P 63A, 10KA 2 cái
136 APTOMAT MCB 3P 40A, 10KA 1 cái
137 APTOMAT MCB 2P 50A, 6KA 1 cái
138 APTOMAT MCB 2P 32A, 6KA 3 cái
139 APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA 1 cái
140 APTOMAT MCB 2P 20A, 6KA 1 cái
141 APTOMAT MCB 1P 10A, 6KA 2 cái
142 Đèn báo hiển thị pha 6 cái
143 Cầu chì 6 cái
144 Biến dòng 100/5A 3 bộ
145 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
146 Chuyển mạch vôn kế 500V 1 cái
147 Đồng hồ ampeke thang đo 0-100A 3 cái
148 Chống sét PRD 3P+N, Imax=65KA 1 cái
149 Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm 1 hộp
150 APTOMAT MCB 3P 63A, 10KA 1 cái
151 APTOMAT MCB 3P 50A, 6KA 1 cái
152 APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA 3 cái
153 APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA 1 cái
154 APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA 2 cái
155 Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm 1 hộp
156 APTOMAT MCB 3P 63A, 10KA 1 cái
157 APTOMAT MCB 3P 50A, 6KA 1 cái
158 APTOMAT MCB 2P-50A, 6KA 1 cái
159 APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA 1 cái
160 APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA 2 cái
161 APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA 2 cái
162 Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB 2 hộp
163 APTOMAT MCB 2P-50A, 6KA 2 cái
164 APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA 4 cái
165 APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA 6 cái
166 APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA 2 cái
167 Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB 4 hộp
168 APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA 4 cái
169 APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA 8 cái
170 APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA 8 cái
171 APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA 4 cái
172 Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB 4 hộp
173 APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA 4 cái
174 APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA 8 cái
175 APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA 4 cái
176 APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA 4 cái
177 Vỏ tủ nhựa âm tường 16 MCB 2 hộp
178 APTOMAT MCB 3P 50A, 6KA 2 cái
179 APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA 4 cái
180 APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA 6 cái
181 APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA 20 cái
182 Đèn tuýp led đôi hộp máng treo trần học đường 1,2M-2x18W 144 bộ
183 Đèn tuýp led đôi hộp máng treo sát trần học đường 1,2M-2x18W 16 bộ
184 Đèn ốp trần bóng led 11W 52 bộ
185 Đèn dowlight âm trần bóng led 11W 36 bộ
186 Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số 60 cái
187 Công tắc 10A âm tường loại 2 phím 23 cái
188 Công tắc 10A âm tường loại 4 phím 27 cái
189 Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím 14 cái
190 Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phím 6 cái
191 Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường 56 cái
192 Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm sàn 108 cái
193 Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/h 12 cái
194 Ống gió mềm D150 0,12 100m
195 Ống gió tôn 150x150 18 m
196 Cửa gió lan chữ Z 400x300 (dùng cửa hút khu WC) 6 cái
197 CÁP CU/FR/XLPE/PVC/DSTA 4x16 120 m
198 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 90 m
199 Cáp CU/ER/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 30 m
200 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 80 m
201 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 90 m
202 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 160 m
203 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 180 m
204 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 60 m
205 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 4.920 m
206 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 5.890 m
207 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 240 m
208 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 170 m
209 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 160 m
210 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 180 m
211 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 2.460 m
212 Ống nhựa gân xoắn HPDE D85/65 0,9 100m
213 Ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50 1,2 100m
214 Ống nhựa gân xoắn HPDE D30/20 0,6 100m
215 Ống luồn dây PVC D50 30 m
216 Ống luồn dây PVC D40 70 m
217 Ống luồn dây PVC D32 80 m
218 Ống luồn dây PVC D25 330 m
219 Ống luồn dây PVC D20 4.250 m
220 Máng cáp 50x200 135 m
221 Thang cáp 50x100 25 m
222 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,0465 100m3
223 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3532 100m3
224 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3039 100m3
225 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,743 100m3
226 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,743 100m3
227 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m 11 cái
228 Cọc thép L63x63x5-2500 mạ kẽm 6 cọc
229 Dây nối đất thép mạ kẽm D16 68 m
230 Dây thoát sét mạ kẽm D10 215 m
231 Kẹp định vị dây thoát sét 80 cái
232 Ống luồn dây PVC D25 270 m
233 Hộp đo điện trở 2 hộp
234 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 11 m
235 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, giữa cáp và cáp 8 mối
236 Cáp đồng trần M95mm2 (Vận dụng mã hiệu tính) 30 m
237 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m 8 cọc
238 Ống cấp nước DN63 (PP-R PN16) 0,05 100m
239 Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10) 0,3 100m
240 Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10) 0,5 100m
241 Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10) 0,7 100m
242 Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10) 0,9 100m
243 Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) 1,2 100m
244 Đầu nối ren trong PPR DN63 1 cái
245 Đầu nối ren trong PPR DN50 3 cái
246 Đầu nối ren trong PPR DN40 5 cái
247 Đầu nối ren trong PPR DN32 8 cái
248 Đầu nối ren trong PPR DN25 12 cái
249 Đầu nối ren trong PPR DN20 16 cái
250 Cút PPR DN63 2 cái
251 Cút PPR DN50 4 cái
252 Cút PPR DN40 6 cái
253 Cút PPR DN32 10 cái
254 Cút PPR DN25 18 cái
255 Cút PPR DN20 24 cái
256 Cút PPR DN25x20 34 cái
257 Tê PPR DN63x50 2 cái
258 Tê PPR DN50x32 8 cái
259 Tê PPR DN40x32 12 cái
260 Tê PPR DN32x25 16 cái
261 Tê PPR DN25x25 26 cái
262 Tê PPR DN25x20 24 cái
263 Tê PPR DN20x20 28 cái
264 Côn thu PPR DN50x40 2 cái
265 Côn thu PPR DN40x32 2 cái
266 Côn thu PPR DN32x25 8 cái
267 Van 2 chiều DN63 1 cái
268 Van 2 chiều DN50 2 cái
269 Van 2 chiều DN32 4 cái
270 Van 2 chiều DN25 8 cái
271 Van 2 chiều DN20 12 cái
272 Van 2 chiều DN63 1 cái
273 Van 2 chiều DN50 2 cái
274 Van 2 chiều DN32 8 cái
275 Van phao điện D32 1 cái
276 Van phao cơ D32 1 cái
277 Van điện từ điều khiển bật tắt bơm 1 cái
278 Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nước 1 1bộ
279 Bộ cảm biến mực nước (bộ điều kiển, đế giữ điện cực, que điện cực...) 1 bộ
280 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D125 1,2 100m
281 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 0,8 100m
282 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 0,7 100m
283 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 0,9 100m
284 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 0,5 100m
285 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 0,4 100m
286 Ống kiểm tra D125 6 cái
287 Nắp đậy ống kiểm tra D125 6 cái
288 Cút chếch PVC D125 6 cái
289 Cút chếch PVC D110 14 cái
290 Cút chếch PVC D90 14 cái
291 Cút chếch PVC D75 18 cái
292 Tê chếch PVC D125x110 8 cái
293 Tê chếch PVC D125x75 12 cái
294 Tê chếch PVC D110x75 8 cái
295 Tê chếch PVC D90x75 18 cái
296 Tê chếch PVC D75x42 24 cái
297 Thông tắc PVC D125 4 cái
298 Thông tắc PVC D90 6 cái
299 Nút bịt PVC D125 4 cái
300 Nút bịt PVC D90 6 cái
301 Chậu xí bệt dành cho người lớn 32 bộ
302 Lắp đặt vòi xịt dành cho người lớn 32 cái
303 Lắp đặt tiểu treo dành cho người lớn 12 bộ
304 Lắp đặt tiểu bệt dành cho người lớn 12 bộ
305 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 12 bộ
306 Vòi tiểu nữ VG700 12 bộ
307 Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựa 24 bộ
308 Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớn 12 bộ
309 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
310 Lắp đặt gương soi 12 cái
311 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
312 Phễu thu sàn inox 12 cái
313 Rọ chắn rác D110 17 cái
314 Phễu thu nước sàn chuyên dụng 16 cái
315 Ống thoát nước UPVC-CLASS2-D110 1,9 100m
316 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 0,16 100m
317 Cút PVC D110 17 cái
318 Cút PVC D75 16 cái
319 Chếch PVC D110 34 cái
320 Chếch PVC D75 32 cái
321 Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 1 cổng âm tường 10 cái
322 Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 1 cổng âm sàn 2 cái
323 Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 3 cổng âm sàn 4 cái
324 Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 6 cổng âm sàn 16 cái
325 Bộ phát wifi 3 thiết bị
326 Dây CAT6 56 10m
327 Thanh đấu nói 24 cổng 6 cái
328 Switch quản lý 20 port 1 thiết bị
329 Switch quản lý 12 port 5 thiết bị
330 Modem quang 1 Bộ
331 UPS ONLINE 2KVA 1 thiết bị
332 Lắp đặt tủ rack 15U 1 tủ
333 Ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40 20 m
334 Ống nhựa dẫn cáp âm sàn D40 30 m
335 Ống luồn dây PVC D20 350 m
336 Ống ruột ga D25 220 m
337 Cáp VGA 85 m
338 Cáp HDMI 20m 85 m
339 Ống nhựa D32 80 m
340 Hộp nối PVC 15 cái
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 41,618 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 1.581,49 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 29,64 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính 15,47 m2
5 Tháo dỡ lan can gỗ 87,17 m
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 61,566 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 61,556 m2
8 Vệ sinh sạch sẽ nền khu WC 3 Công
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 6 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
12 Tháo dỡ đường ống cấp nước gắn tường cũ 5 Công
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 45,576 m2
14 Tháo dỡ trần 64,715 m2
15 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 0,9703 m3
16 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 88,5519 m3
17 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 0,7712 100m2
18 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm tấm lợp các loại 0,772 100m2
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 16,3066 100m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,9711 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,971 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2964 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 29,6401 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,44 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1.581,4972 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 1.581,49 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 33,684 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 49,1677 m2
29 Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong 15,47 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,5256 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1743 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8717 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,1737 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,1737 m2
35 Gia công, lắp dựng lan can inox Sus 304 204,04 kg
36 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 81,7114 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 61,5649 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM mác 75 61,5649 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 45,576 m2
40 Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304 30x30x1,5 60 kg
41 Thi công vách ngăn bằngtấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 14,0625 m2
42 Sản xuất, lắp đặt trần nhôm thả 600x600 64,7148 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5018 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,6339 m2
45 Ống cấp nước DN63 (PP-R PN10) 0,05 100m
46 Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10) 0,1 100m
47 Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10) 0,3 100m
48 Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10) 0,4 100m
49 Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10) 0,45 100m
50 Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) 0,6 100m
51 Đầu nối ren trong PPR DN63 1 cái
52 Đầu nối ren trong PPR DN50 2 cái
53 Đầu nối ren trong PPR DN40 3 cái
54 Đầu nối ren trong PPR DN32 4 cái
55 Đầu nối ren trong PPR DN25 6 cái
56 Đầu nối ren trong PPR DN20 7 cái
57 Cút PPR DN63 1 cái
58 Cút PPR DN50 2 cái
59 Cút PPR DN40 2 cái
60 Cút PPR DN32 4 cái
61 Cút PPR DN25 8 cái
62 Cút PPR DN20 10 cái
63 Cút PPR DN25x20 16 cái
64 Tê PPR DN63x50 1 cái
65 Tê PPR DN40x32 1 cái
66 Tê PPR DN32x25 8 cái
67 Tê PPR DN25x25 12 cái
68 Tê PPR DN25x20 10 cái
69 Tê PPR DN20x20 12 cái
70 Côn thu PPR DN50x40 1 cái
71 Côn thu PPR DN40x32 1 cái
72 Côn thu PPR DN32x25 4 cái
73 Van 2 chiều DN32 3 cái
74 Van 2 chiều DN25 4 cái
75 Van 2 chiều DN20 8 cái
76 Van 2 chiều DN50 1 cái
77 Van 2 chiều DN63 1 cái
78 Van 2 chiều DN32 1 cái
79 Van 2 chiều DN50 2 cái
80 Van 2 chiều DN63 1 cái
81 Van phao điện D32 1 cái
82 Van phao cơ D32 1 cái
83 Van điện từ điều khiển bật tắt bơm 1 cái
84 Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nước 1 1bộ
85 Bộ cảm biến mực nước (bộ điều kiển, đế giữ điện cực, que điện cực...) 1 cái
86 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D125 0,6 100m
87 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 0,5 100m
88 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 0,3 100m
89 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 0,43 100m
90 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 0,3 100m
91 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 0,2 100m
92 Ống kiểm tra D125 3 cái
93 Nắp đậy ống kiểm tra D125 3 cái
94 Cút chếch PVC D125 3 cái
95 Cút chếch PVC D110 8 cái
96 Cút chếch PVC D90 6 cái
97 Cút chếch PVC D75 8 cái
98 Tê chếch PVC D125x110 4 cái
99 Tê chếch PVC D125x75 6 cái
100 Tê chếch PVC D110x75 4 cái
101 Tê chếch PVC D90x75 8 cái
102 Tê chếch PVC D75x42 10 cái
103 Thông tắc PVC D125 4 cái
104 Thông tắc PVC D90 6 cái
105 Nút bịt PVC D125 4 cái
106 Nút bịt PVC D90 6 cái
107 Chậu xí bệt dành cho người lớn 6 bộ
108 Lắp đặt vòi xịt dành cho người lớn 6 cái
109 Lắp đặt tiểu treo dành cho người lớn 12 bộ
110 Lắp đặt tiểu bệt dành cho người lớn 12 bộ
111 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 12 bộ
112 Vòi tiểu nữ VG700 12 bộ
113 Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựa 18 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớn 6 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
116 Lắp đặt gương soi 6 cái
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
118 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 18 cái
C NHÀ CẦU 3 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 7,59 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,9109 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,325 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,818 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,019 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,1074 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,108 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 1,232 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,045 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 10 mối nối
11 Gia công cọc dùng ép âm 1 đoạn
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,25 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,0025 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,003 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,003 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,2193 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,0338 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 1,4064 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0376 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0737 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,3563 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1922 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,898 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,18 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3637 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 8,8031 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,4774 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0841 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1596 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1596 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0486 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0364 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,227 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,133 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,002 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,8448 100m2
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 4,6464 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2142 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,3224 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,7206 100m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,9266 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,3007 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,7273 100m2
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 14,8551 m3
45 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Sus 304 743,8 kg
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,8545 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,706 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 72,1 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 172,6 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 84,5 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,706 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 329,2 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 118,4592 m2
54 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 68,734 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 68,734 m2
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch lá lem 400x400, vữa XM mác 75 42,2704 m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,7224 m3
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 11,34 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 11,34 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,3901 100m2
61 Đèn ốp trần bóng led 11W 12 bộ
62 Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím 6 cái
63 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 150 m
64 Ống luồn dây PVC D20 120 m
65 Rọ chắn rác D100 5 cái
66 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 0,65 100m
67 Cút PVC D90 5 cái
68 Chếch PVC D90 10 cái
D BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,7454 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 41,6155 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5045 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,6572 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,6706 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0447 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 68,5359 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm 1,4799 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm 7,8018 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm 2,0219 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 4,0869 100m2
12 Ngâm nước xi măng bể 238,6463 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 90,0552 m2
14 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 265,9092 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước 307,494 m2
16 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 307,494 m2
17 Nắp bể +Khóa 1 bộ
18 Băng cản nước PVC 30 (khổ rộng 320mm) 86 m
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 0,105 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0094 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0078 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,6389 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7339 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,626 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0704 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0132 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0828 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0176 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,086 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1605 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0072 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,1162 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,0689 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,1626 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0134 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,0756 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,5472 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,5936 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,888 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,76 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,7582 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,7818 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,792 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,4536 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 16,2 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,4 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,4 m
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0087 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,9768 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 10,5362 m2
52 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 40,6768 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 20,3384 m2
54 SX và LD cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm cả khóa, sơn cửa) 2,64 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,604 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,43 m2
57 Tủ điện 300x200x200mm 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha,32A 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 6KVA 1 cái
60 Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18W 2 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
63 Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 60 m
64 Cáp CU/PVC 2x1.5mm2 15 m
65 Ống luồn dây PVC D20 75 m
66 Ống luồn dây PVC D32 25 m
67 Rọ chắn rác inox D90 2 cái
68 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 0,1 100m
69 Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 0,2 100m
70 Cút PVC D75 6 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 4 cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Rải nilon lót chống mất nước bê tông 25,254 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 282,51 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 1.926 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 39,7169 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,0314 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 44,4413 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic, vữa XM mác 75 151,0816 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,73 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 3,46 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm 34,6 m2
11 Bơm cấp nước Q=3m3/H-H=20m 1 cái
12 Ống cấp nước D32 0,68 100m
13 Ống cấp nước D50 0,35 100m
14 Van phao cơ D50 1 cái
15 Van chặn D32 1 cái
16 Măng sông nhựa PPR D32 15 cái
17 Cút nhựa PPR D32 6 cái
18 Tê nhựa PPR D32 4 cái
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 38,8 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2837 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,388 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,388 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,2856 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4842 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,2856 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,2856 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 14,4896 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,424 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0464 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 9,2339 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5502 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,9416 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 232 cấu kiện
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 23,7543 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 190,502 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 334 m2
37 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm 0,02 100m
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,4813 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,2831 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0255 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0104 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0179 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0179 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,242 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,936 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0704 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0552 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1812 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,3243 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,059 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,8805 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,0884 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2308 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,1546 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 28,9163 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 50,2213 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 41,3928 m3
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 362,259 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.380,7242 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 1.779,94 m
61 Vét lõm cột ( vật liệu đã tính phần trát) 28,8 m
62 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 127,008 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.743,0192 m2
64 Gia công cửa song sắt 10,92 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,84 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,84 m2
67 SXLD ray thép cổng 1 gói
68 Bản lề cối D25 6 bộ
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,02 m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 17,325 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,125 m3
72 Băng báo cáp 110 m2
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0402 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0402 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,92 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,096 100m2
77 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m 3 cột
78 Đèn Pha LED chiếu sáng đường Vonta VT01D/100W 3 cái
79 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 mm2 115 m
80 Dây tiếp địa Cu /PVC 1x2.5 mm2 45 m
81 Ống HDPE D40/30 1,1 100m
82 Ống PVC D20 0,4 100m
83 Dây tiếp địa liên hoàn M10 110 m
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,629 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 8,666 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,35 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2646 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,189 tấn
7 Bu lông neo M20 56 cái
8 Gia công bản mã chân cột (vận dụng mã hiệu) 0,2841 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,284 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình 1,3482 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 1,348 tấn
12 Gia công xà gồ thép 1,1305 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,131 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,216 100m2
15 Máng thoát nước + Đai giữ ống bằng inox 304 40 m
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5097 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2981 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,9874 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 19,874 m3
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,418 m2
21 Cầu chắn rác inox D110 8 Quả
22 Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái 0,528 100m
23 Côn nhựa uPVC D110/90 8 cái
24 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ 16 cái
25 Đai giữ ống bằng inox 16 cái
G SAN NỀN KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 25,3216 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 25,3216 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 25,3216 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 63,8263 100m3
5 Mua đất đồi về đắp 6.957,9365 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,0755 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4351 100m3
8 Mua đất về đắp móng kè 94,16 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 66,5467 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 20,8 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 83,09 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 109,26 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,9772 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0612 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5206 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,73 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 6,44 m2
18 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0026 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0062 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0121 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,3257 100m
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,4385 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,4385 100m3
H XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC
1 Ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 1.100 m
2 Ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 200 m
3 Cút nhựa PVC D16 200 cái
4 Tê nhựa PVC 200 cái
5 Kẹp nhựa PVC D16 500 cái
6 Măng xông nhựa PVC D16 500 chiếc
7 Hộp chia ngả 50 cái
8 Dây cấp nguồn 2x1mm2 300 m
9 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 600 m
10 Dây tín hiệu báo cháy 0,75mm2 200 m
11 Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm 200 m
12 Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh 1 hộp
13 Hộp kỹ thuật 3 hộp
14 Chuông báo cháy 6 bộ
15 Đèn báo cháy 6 bộ
16 Nút báo cháy khẩn cấp 6 bộ
17 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 4 bộ
18 Đèn chiếu sáng sự cố 18 bộ
19 Đèn báo phòng 12 bộ
20 Vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm 6 bộ
21 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến 3 bộ
22 Đèn báo cháy khói quang kèm đế 30 bộ
23 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế 2 bộ
24 Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 1 cái
25 Lắp đặt Aptomat 15A 3 m
26 Lắp đặt Aptomat 30A 1 m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 2,5 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,48 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,18 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,3 100m
31 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 5 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm 1 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 30 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm 10 cái
35 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 10 cái
36 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm 10 cái
37 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 2 cái
38 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm 1 cái
39 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 4 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 3 cái
41 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 6 cái
42 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm 20 cái
43 Măng sông thép tráng kẽm D25 5 cái
44 Măng sông thép tráng kẽm D50 3 cái
45 Măng sông thép tráng kẽm D65 8 cái
46 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm 12 cái
47 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 4 cái
48 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 1 cái
49 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
50 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm 6 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 4 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 2 cái
54 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
55 Bích thép d=100mm 200 bích
56 Cáp chạy máy bowm3x10+1x6mm 300 m
57 Lắp đặt máy bơm chữa cháy 2 cái
58 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy 1 hộp
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 2 m3
60 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 mối
61 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 1 cái
62 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 1 cái
63 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
64 Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong 6 Bộ
65 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy 1 Bộ
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 300 m3
67 Đắp đất chôn đường ống chữa cháy (bằng diện tích đào trừ tiết diện ống 50%) 150 m3
68 Ubolt 40 cái
69 Băng cuốn ống 500 cuộn
70 Vít nở kim loại D12 500 bộ
71 Êcu + Long đen kim loại D10+D12 500 bộ
72 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 6 cái
73 Que hàn 100 kg
74 Bể nước mồi 100l 1 bể
75 Roăng cao su các loại ( Tham khảo Vân Giang - Tính giá trung bình) 100 cái
76 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) 1 cái
I HẠNG MỤC CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối đất nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. 566,8 m2
2 Phòng chống mối hàng rào phòng chống mối bên ngoài công trìnhbằng phương pháp thuốn phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. 145,78 m
3 Phòng chống mối hàng rào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp thuốn phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. 279,38 m
4 Phòng chống mối tường tầng 1bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. 268,88 m2
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 15 kênh 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Tubos E có thông số kỹ thuật Q=81m3.h; H=55mm 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có thông số kỹ thuật Q=81m3.h; H=55mm 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơn chữa cháy: Cỏ tủ Việt Nam sơn tĩnh điệm màu đỏ, thiệt bị linh kiện nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương 1 cái
5 Bình bọt chữa cháy C02 2,2kg 20 bình
6 Bình bột chữa cháy ABCE 6,6kg 40 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->