Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 19:25:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,741,902,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 116,2583 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 13,9522 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 4,9764 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 12,5286 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,2907 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,6431 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,643 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 18,8706 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,675 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 153 | mối nối | |
| 11 | Gia công cọc dùng ép âm | 5 | đoạn | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 3,9563 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0383 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0383 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,3811 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 15,8497 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 10,6059 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2848 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5099 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 20,5085 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,885 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,1084 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 13,598 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,4532 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,28 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 109,4076 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4474 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,7425 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 28,2654 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6368 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0398 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,4227 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1968 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6185 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,8029 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0136 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,14 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0204 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0369 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1807 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1087 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,1298 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8237 | m3 | |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,693 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,9248 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,52 | m2 | |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,6178 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0744 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0348 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8689 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7767 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,7767 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7767 | 100m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,544 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 51,6551 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,7881 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,5541 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 9,4984 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 6,8731 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 47,1004 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 3,2524 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 6,7853 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 7,2703 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 7,7175 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 84,8943 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 23,4196 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 19,2944 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 214,3482 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,7035 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9712 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,3766 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 17,8986 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,786 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2516 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,205 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,2005 | m3 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 2,8459 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,846 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,52 | m2 | |
| 82 | Bu lông M14, L=70 | 80 | cái | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | 83,16 | m2 | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | 19,8 | m2 | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | 95,16 | m2 | |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | 8,64 | m2 | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | 131,384 | m2 | |
| 88 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 131,384 | m2 | |
| 89 | Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổ bằng inox Sus 304 | 738,1 | kg | |
| 90 | Gia công, lắp dựng lan can inox Sus 304 | 764,596 | kg | |
| 91 | Gia công, lắp dựng lam chắn nắng | 5.432,85 | kg | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 209,3715 | m3 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 206,9183 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,4947 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,1084 | m3 | |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 38,3651 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 983,4613 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.360,1822 | m2 | |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,7424 | m2 | |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,8 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 771,5 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.797,738 | m2 | |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 343,65 | m2 | |
| 104 | Tường kẻ chỉ lõm rộng 30, sâu 5 A250 | 132,8 | md | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 983,4613 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.577,6122 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | 1.443,1285 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x120 | 78,81 | m2 | |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 39,8004 | m2 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,2939 | m3 | |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,958 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,993 | m3 | |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 26,7218 | m2 | |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … | 285,759 | m2 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 285,759 | m2 | |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 285,759 | m2 | |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ độ dày 0,45 | 3,7721 | 100m2 | |
| 118 | Tôn úp nóc | 52,83 | m | |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,725 | m3 | |
| 120 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 136,006 | m2 | |
| 121 | Gia công, lắp dựng lan can inox Sus 304 | 492,86 | kg | |
| 122 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 103,1692 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | 132,6498 | m2 | |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | 198,936 | m2 | |
| 125 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox | 115,2096 | m2 | |
| 126 | Thi công trần nhôm tấm thả CLip in 600x600 dày 0.8 | 131,4618 | m2 | |
| 127 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,2785 | m3 | |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,3203 | m3 | |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 38,5845 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 13,108 | 100m2 | |
| 131 | Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mm | 1 | hộp | |
| 132 | APTOMAT MCCB 3P 100A, 20KA + cuộn suntrip | 1 | cái | |
| 133 | APTOMAT MCCB 3P 63A, 20KA | 1 | cái | |
| 134 | APTOMAT MCCB 4P 125A, 20KA | 1 | cái | |
| 135 | APTOMAT MCCB 3P 63A, 10KA | 2 | cái | |
| 136 | APTOMAT MCB 3P 40A, 10KA | 1 | cái | |
| 137 | APTOMAT MCB 2P 50A, 6KA | 1 | cái | |
| 138 | APTOMAT MCB 2P 32A, 6KA | 3 | cái | |
| 139 | APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | 1 | cái | |
| 140 | APTOMAT MCB 2P 20A, 6KA | 1 | cái | |
| 141 | APTOMAT MCB 1P 10A, 6KA | 2 | cái | |
| 142 | Đèn báo hiển thị pha | 6 | cái | |
| 143 | Cầu chì | 6 | cái | |
| 144 | Biến dòng 100/5A | 3 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 146 | Chuyển mạch vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 147 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-100A | 3 | cái | |
| 148 | Chống sét PRD 3P+N, Imax=65KA | 1 | cái | |
| 149 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 150 | APTOMAT MCB 3P 63A, 10KA | 1 | cái | |
| 151 | APTOMAT MCB 3P 50A, 6KA | 1 | cái | |
| 152 | APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA | 3 | cái | |
| 153 | APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | 1 | cái | |
| 154 | APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA | 2 | cái | |
| 155 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 156 | APTOMAT MCB 3P 63A, 10KA | 1 | cái | |
| 157 | APTOMAT MCB 3P 50A, 6KA | 1 | cái | |
| 158 | APTOMAT MCB 2P-50A, 6KA | 1 | cái | |
| 159 | APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA | 1 | cái | |
| 160 | APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | 2 | cái | |
| 161 | APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA | 2 | cái | |
| 162 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB | 2 | hộp | |
| 163 | APTOMAT MCB 2P-50A, 6KA | 2 | cái | |
| 164 | APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA | 4 | cái | |
| 165 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | 6 | cái | |
| 166 | APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA | 2 | cái | |
| 167 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | 4 | hộp | |
| 168 | APTOMAT MCB 2P-32A, 6KA | 4 | cái | |
| 169 | APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA | 8 | cái | |
| 170 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | 8 | cái | |
| 171 | APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA | 4 | cái | |
| 172 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB | 4 | hộp | |
| 173 | APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | 4 | cái | |
| 174 | APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA | 8 | cái | |
| 175 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | 4 | cái | |
| 176 | APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA | 4 | cái | |
| 177 | Vỏ tủ nhựa âm tường 16 MCB | 2 | hộp | |
| 178 | APTOMAT MCB 3P 50A, 6KA | 2 | cái | |
| 179 | APTOMAT MCB 1P-10A, 4,5KA | 4 | cái | |
| 180 | APTOMAT MCB 1P-20A, 4,5KA | 6 | cái | |
| 181 | APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA | 20 | cái | |
| 182 | Đèn tuýp led đôi hộp máng treo trần học đường 1,2M-2x18W | 144 | bộ | |
| 183 | Đèn tuýp led đôi hộp máng treo sát trần học đường 1,2M-2x18W | 16 | bộ | |
| 184 | Đèn ốp trần bóng led 11W | 52 | bộ | |
| 185 | Đèn dowlight âm trần bóng led 11W | 36 | bộ | |
| 186 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | 60 | cái | |
| 187 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | 23 | cái | |
| 188 | Công tắc 10A âm tường loại 4 phím | 27 | cái | |
| 189 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím | 14 | cái | |
| 190 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phím | 6 | cái | |
| 191 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | 56 | cái | |
| 192 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm sàn | 108 | cái | |
| 193 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/h | 12 | cái | |
| 194 | Ống gió mềm D150 | 0,12 | 100m | |
| 195 | Ống gió tôn 150x150 | 18 | m | |
| 196 | Cửa gió lan chữ Z 400x300 (dùng cửa hút khu WC) | 6 | cái | |
| 197 | CÁP CU/FR/XLPE/PVC/DSTA 4x16 | 120 | m | |
| 198 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | 90 | m | |
| 199 | Cáp CU/ER/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 30 | m | |
| 200 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 80 | m | |
| 201 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 90 | m | |
| 202 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 160 | m | |
| 203 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 180 | m | |
| 204 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 205 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 4.920 | m | |
| 206 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 5.890 | m | |
| 207 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 240 | m | |
| 208 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 170 | m | |
| 209 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 160 | m | |
| 210 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 180 | m | |
| 211 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.460 | m | |
| 212 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D85/65 | 0,9 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50 | 1,2 | 100m | |
| 214 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D30/20 | 0,6 | 100m | |
| 215 | Ống luồn dây PVC D50 | 30 | m | |
| 216 | Ống luồn dây PVC D40 | 70 | m | |
| 217 | Ống luồn dây PVC D32 | 80 | m | |
| 218 | Ống luồn dây PVC D25 | 330 | m | |
| 219 | Ống luồn dây PVC D20 | 4.250 | m | |
| 220 | Máng cáp 50x200 | 135 | m | |
| 221 | Thang cáp 50x100 | 25 | m | |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,0465 | 100m3 | |
| 223 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3532 | 100m3 | |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3039 | 100m3 | |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,743 | 100m3 | |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,743 | 100m3 | |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 11 | cái | |
| 228 | Cọc thép L63x63x5-2500 mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 229 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | 68 | m | |
| 230 | Dây thoát sét mạ kẽm D10 | 215 | m | |
| 231 | Kẹp định vị dây thoát sét | 80 | cái | |
| 232 | Ống luồn dây PVC D25 | 270 | m | |
| 233 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 234 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 11 | m | |
| 235 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, giữa cáp và cáp | 8 | mối | |
| 236 | Cáp đồng trần M95mm2 (Vận dụng mã hiệu tính) | 30 | m | |
| 237 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | 8 | cọc | |
| 238 | Ống cấp nước DN63 (PP-R PN16) | 0,05 | 100m | |
| 239 | Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10) | 0,3 | 100m | |
| 240 | Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10) | 0,5 | 100m | |
| 241 | Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10) | 0,7 | 100m | |
| 242 | Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10) | 0,9 | 100m | |
| 243 | Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) | 1,2 | 100m | |
| 244 | Đầu nối ren trong PPR DN63 | 1 | cái | |
| 245 | Đầu nối ren trong PPR DN50 | 3 | cái | |
| 246 | Đầu nối ren trong PPR DN40 | 5 | cái | |
| 247 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | 8 | cái | |
| 248 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | 12 | cái | |
| 249 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | 16 | cái | |
| 250 | Cút PPR DN63 | 2 | cái | |
| 251 | Cút PPR DN50 | 4 | cái | |
| 252 | Cút PPR DN40 | 6 | cái | |
| 253 | Cút PPR DN32 | 10 | cái | |
| 254 | Cút PPR DN25 | 18 | cái | |
| 255 | Cút PPR DN20 | 24 | cái | |
| 256 | Cút PPR DN25x20 | 34 | cái | |
| 257 | Tê PPR DN63x50 | 2 | cái | |
| 258 | Tê PPR DN50x32 | 8 | cái | |
| 259 | Tê PPR DN40x32 | 12 | cái | |
| 260 | Tê PPR DN32x25 | 16 | cái | |
| 261 | Tê PPR DN25x25 | 26 | cái | |
| 262 | Tê PPR DN25x20 | 24 | cái | |
| 263 | Tê PPR DN20x20 | 28 | cái | |
| 264 | Côn thu PPR DN50x40 | 2 | cái | |
| 265 | Côn thu PPR DN40x32 | 2 | cái | |
| 266 | Côn thu PPR DN32x25 | 8 | cái | |
| 267 | Van 2 chiều DN63 | 1 | cái | |
| 268 | Van 2 chiều DN50 | 2 | cái | |
| 269 | Van 2 chiều DN32 | 4 | cái | |
| 270 | Van 2 chiều DN25 | 8 | cái | |
| 271 | Van 2 chiều DN20 | 12 | cái | |
| 272 | Van 2 chiều DN63 | 1 | cái | |
| 273 | Van 2 chiều DN50 | 2 | cái | |
| 274 | Van 2 chiều DN32 | 8 | cái | |
| 275 | Van phao điện D32 | 1 | cái | |
| 276 | Van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 277 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | 1 | cái | |
| 278 | Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nước | 1 | 1bộ | |
| 279 | Bộ cảm biến mực nước (bộ điều kiển, đế giữ điện cực, que điện cực...) | 1 | bộ | |
| 280 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D125 | 1,2 | 100m | |
| 281 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | 0,8 | 100m | |
| 282 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | 0,7 | 100m | |
| 283 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | 0,9 | 100m | |
| 284 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 | 0,5 | 100m | |
| 285 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 | 0,4 | 100m | |
| 286 | Ống kiểm tra D125 | 6 | cái | |
| 287 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | 6 | cái | |
| 288 | Cút chếch PVC D125 | 6 | cái | |
| 289 | Cút chếch PVC D110 | 14 | cái | |
| 290 | Cút chếch PVC D90 | 14 | cái | |
| 291 | Cút chếch PVC D75 | 18 | cái | |
| 292 | Tê chếch PVC D125x110 | 8 | cái | |
| 293 | Tê chếch PVC D125x75 | 12 | cái | |
| 294 | Tê chếch PVC D110x75 | 8 | cái | |
| 295 | Tê chếch PVC D90x75 | 18 | cái | |
| 296 | Tê chếch PVC D75x42 | 24 | cái | |
| 297 | Thông tắc PVC D125 | 4 | cái | |
| 298 | Thông tắc PVC D90 | 6 | cái | |
| 299 | Nút bịt PVC D125 | 4 | cái | |
| 300 | Nút bịt PVC D90 | 6 | cái | |
| 301 | Chậu xí bệt dành cho người lớn | 32 | bộ | |
| 302 | Lắp đặt vòi xịt dành cho người lớn | 32 | cái | |
| 303 | Lắp đặt tiểu treo dành cho người lớn | 12 | bộ | |
| 304 | Lắp đặt tiểu bệt dành cho người lớn | 12 | bộ | |
| 305 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | 12 | bộ | |
| 306 | Vòi tiểu nữ VG700 | 12 | bộ | |
| 307 | Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựa | 24 | bộ | |
| 308 | Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớn | 12 | bộ | |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 310 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 311 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 312 | Phễu thu sàn inox | 12 | cái | |
| 313 | Rọ chắn rác D110 | 17 | cái | |
| 314 | Phễu thu nước sàn chuyên dụng | 16 | cái | |
| 315 | Ống thoát nước UPVC-CLASS2-D110 | 1,9 | 100m | |
| 316 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | 0,16 | 100m | |
| 317 | Cút PVC D110 | 17 | cái | |
| 318 | Cút PVC D75 | 16 | cái | |
| 319 | Chếch PVC D110 | 34 | cái | |
| 320 | Chếch PVC D75 | 32 | cái | |
| 321 | Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 1 cổng âm tường | 10 | cái | |
| 322 | Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 1 cổng âm sàn | 2 | cái | |
| 323 | Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 3 cổng âm sàn | 4 | cái | |
| 324 | Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 6 cổng âm sàn | 16 | cái | |
| 325 | Bộ phát wifi | 3 | thiết bị | |
| 326 | Dây CAT6 | 56 | 10m | |
| 327 | Thanh đấu nói 24 cổng | 6 | cái | |
| 328 | Switch quản lý 20 port | 1 | thiết bị | |
| 329 | Switch quản lý 12 port | 5 | thiết bị | |
| 330 | Modem quang | 1 | Bộ | |
| 331 | UPS ONLINE 2KVA | 1 | thiết bị | |
| 332 | Lắp đặt tủ rack 15U | 1 | tủ | |
| 333 | Ống nhựa dẫn cáp thông tầng D40 | 20 | m | |
| 334 | Ống nhựa dẫn cáp âm sàn D40 | 30 | m | |
| 335 | Ống luồn dây PVC D20 | 350 | m | |
| 336 | Ống ruột ga D25 | 220 | m | |
| 337 | Cáp VGA | 85 | m | |
| 338 | Cáp HDMI 20m | 85 | m | |
| 339 | Ống nhựa D32 | 80 | m | |
| 340 | Hộp nối PVC | 15 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 41,618 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.581,49 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 29,64 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | 15,47 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | 87,17 | m | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 61,566 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 61,556 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh sạch sẽ nền khu WC | 3 | Công | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ đường ống cấp nước gắn tường cũ | 5 | Công | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,576 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 64,715 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,9703 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 88,5519 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 0,7712 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm tấm lợp các loại | 0,772 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | 16,3066 | 100m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,9711 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,971 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2964 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 29,6401 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.581,4972 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 1.581,49 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,684 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 49,1677 | m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | 15,47 | m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,5256 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1743 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8717 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,1737 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,1737 | m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng lan can inox Sus 304 | 204,04 | kg | |
| 36 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 81,7114 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 61,5649 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM mác 75 | 61,5649 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 45,576 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304 30x30x1,5 | 60 | kg | |
| 41 | Thi công vách ngăn bằngtấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | 14,0625 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm thả 600x600 | 64,7148 | m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5018 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,6339 | m2 | |
| 45 | Ống cấp nước DN63 (PP-R PN10) | 0,05 | 100m | |
| 46 | Ống cấp nước DN50 (PP-R PN10) | 0,1 | 100m | |
| 47 | Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10) | 0,3 | 100m | |
| 48 | Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10) | 0,4 | 100m | |
| 49 | Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10) | 0,45 | 100m | |
| 50 | Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) | 0,6 | 100m | |
| 51 | Đầu nối ren trong PPR DN63 | 1 | cái | |
| 52 | Đầu nối ren trong PPR DN50 | 2 | cái | |
| 53 | Đầu nối ren trong PPR DN40 | 3 | cái | |
| 54 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | 4 | cái | |
| 55 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | 6 | cái | |
| 56 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | 7 | cái | |
| 57 | Cút PPR DN63 | 1 | cái | |
| 58 | Cút PPR DN50 | 2 | cái | |
| 59 | Cút PPR DN40 | 2 | cái | |
| 60 | Cút PPR DN32 | 4 | cái | |
| 61 | Cút PPR DN25 | 8 | cái | |
| 62 | Cút PPR DN20 | 10 | cái | |
| 63 | Cút PPR DN25x20 | 16 | cái | |
| 64 | Tê PPR DN63x50 | 1 | cái | |
| 65 | Tê PPR DN40x32 | 1 | cái | |
| 66 | Tê PPR DN32x25 | 8 | cái | |
| 67 | Tê PPR DN25x25 | 12 | cái | |
| 68 | Tê PPR DN25x20 | 10 | cái | |
| 69 | Tê PPR DN20x20 | 12 | cái | |
| 70 | Côn thu PPR DN50x40 | 1 | cái | |
| 71 | Côn thu PPR DN40x32 | 1 | cái | |
| 72 | Côn thu PPR DN32x25 | 4 | cái | |
| 73 | Van 2 chiều DN32 | 3 | cái | |
| 74 | Van 2 chiều DN25 | 4 | cái | |
| 75 | Van 2 chiều DN20 | 8 | cái | |
| 76 | Van 2 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 77 | Van 2 chiều DN63 | 1 | cái | |
| 78 | Van 2 chiều DN32 | 1 | cái | |
| 79 | Van 2 chiều DN50 | 2 | cái | |
| 80 | Van 2 chiều DN63 | 1 | cái | |
| 81 | Van phao điện D32 | 1 | cái | |
| 82 | Van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 83 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nước | 1 | 1bộ | |
| 85 | Bộ cảm biến mực nước (bộ điều kiển, đế giữ điện cực, que điện cực...) | 1 | cái | |
| 86 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D125 | 0,6 | 100m | |
| 87 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | 0,5 | 100m | |
| 88 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | 0,3 | 100m | |
| 89 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | 0,43 | 100m | |
| 90 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 | 0,3 | 100m | |
| 91 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 | 0,2 | 100m | |
| 92 | Ống kiểm tra D125 | 3 | cái | |
| 93 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | 3 | cái | |
| 94 | Cút chếch PVC D125 | 3 | cái | |
| 95 | Cút chếch PVC D110 | 8 | cái | |
| 96 | Cút chếch PVC D90 | 6 | cái | |
| 97 | Cút chếch PVC D75 | 8 | cái | |
| 98 | Tê chếch PVC D125x110 | 4 | cái | |
| 99 | Tê chếch PVC D125x75 | 6 | cái | |
| 100 | Tê chếch PVC D110x75 | 4 | cái | |
| 101 | Tê chếch PVC D90x75 | 8 | cái | |
| 102 | Tê chếch PVC D75x42 | 10 | cái | |
| 103 | Thông tắc PVC D125 | 4 | cái | |
| 104 | Thông tắc PVC D90 | 6 | cái | |
| 105 | Nút bịt PVC D125 | 4 | cái | |
| 106 | Nút bịt PVC D90 | 6 | cái | |
| 107 | Chậu xí bệt dành cho người lớn | 6 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt dành cho người lớn | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tiểu treo dành cho người lớn | 12 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt tiểu bệt dành cho người lớn | 12 | bộ | |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | 12 | bộ | |
| 112 | Vòi tiểu nữ VG700 | 12 | bộ | |
| 113 | Cung cấp Xi phông tiểu chất liệu nhựa | 18 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớn | 6 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 18 | cái | |
| C | NHÀ CẦU 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 7,59 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,9109 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,325 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,818 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,019 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1074 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,108 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,232 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,045 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 10 | mối nối | |
| 11 | Gia công cọc dùng ép âm | 1 | đoạn | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,25 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0025 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,003 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,003 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,2193 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,0338 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 1,4064 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0376 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0737 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,3563 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1922 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,898 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,18 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3637 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 8,8031 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4774 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0841 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1596 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1596 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0486 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0364 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,227 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,133 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,002 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,8448 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 4,6464 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2142 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,3224 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,7206 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,9266 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,3007 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,7273 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,8551 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox Sus 304 | 743,8 | kg | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,8545 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,706 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 72,1 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 172,6 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,5 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,706 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,2 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 118,4592 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 68,734 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 68,734 | m2 | |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch lá lem 400x400, vữa XM mác 75 | 42,2704 | m2 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,7224 | m3 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,3901 | 100m2 | |
| 61 | Đèn ốp trần bóng led 11W | 12 | bộ | |
| 62 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím | 6 | cái | |
| 63 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20 | 120 | m | |
| 65 | Rọ chắn rác D100 | 5 | cái | |
| 66 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | 0,65 | 100m | |
| 67 | Cút PVC D90 | 5 | cái | |
| 68 | Chếch PVC D90 | 10 | cái | |
| D | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,7454 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 41,6155 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5045 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,6572 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,6706 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0447 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | 68,5359 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | 1,4799 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | 7,8018 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | 2,0219 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 4,0869 | 100m2 | |
| 12 | Ngâm nước xi măng bể | 238,6463 | m3 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 90,0552 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 265,9092 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 307,494 | m2 | |
| 16 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 307,494 | m2 | |
| 17 | Nắp bể +Khóa | 1 | bộ | |
| 18 | Băng cản nước PVC 30 (khổ rộng 320mm) | 86 | m | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | 0,105 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0094 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0078 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 5 | cái | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,6389 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7339 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,626 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0704 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0132 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0828 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0176 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,086 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1605 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0072 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1162 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0689 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,1626 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0134 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,0756 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,5472 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,5936 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,888 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,76 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,7582 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,7818 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,792 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,4536 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,2 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,4 | m | |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0087 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,9768 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 10,5362 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 40,6768 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,3384 | m2 | |
| 54 | SX và LD cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm cả khóa, sơn cửa) | 2,64 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,604 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,43 | m2 | |
| 57 | Tủ điện 300x200x200mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,32A | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 6KVA | 1 | cái | |
| 60 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18W | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 63 | Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 64 | Cáp CU/PVC 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 65 | Ống luồn dây PVC D20 | 75 | m | |
| 66 | Ống luồn dây PVC D32 | 25 | m | |
| 67 | Rọ chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 68 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | 0,1 | 100m | |
| 69 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | 0,2 | 100m | |
| 70 | Cút PVC D75 | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | 25,254 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 282,51 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.926 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 39,7169 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,0314 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 44,4413 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic, vữa XM mác 75 | 151,0816 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,73 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,46 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | 34,6 | m2 | |
| 11 | Bơm cấp nước Q=3m3/H-H=20m | 1 | cái | |
| 12 | Ống cấp nước D32 | 0,68 | 100m | |
| 13 | Ống cấp nước D50 | 0,35 | 100m | |
| 14 | Van phao cơ D50 | 1 | cái | |
| 15 | Van chặn D32 | 1 | cái | |
| 16 | Măng sông nhựa PPR D32 | 15 | cái | |
| 17 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 18 | Tê nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 38,8 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2837 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,388 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,388 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,2856 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4842 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2856 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,2856 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 14,4896 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,424 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0464 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,2339 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5502 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9416 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 232 | cấu kiện | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 23,7543 | m3 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 190,502 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 334 | m2 | |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | 0,02 | 100m | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4813 | m3 | |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,2831 | m3 | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0255 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0104 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0179 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0179 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,242 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,936 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0552 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1812 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3243 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,059 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,8805 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0884 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2308 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1546 | tấn | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 28,9163 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 50,2213 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 41,3928 | m3 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 362,259 | m2 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.380,7242 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 1.779,94 | m | |
| 61 | Vét lõm cột ( vật liệu đã tính phần trát) | 28,8 | m | |
| 62 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | 127,008 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.743,0192 | m2 | |
| 64 | Gia công cửa song sắt | 10,92 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,84 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,84 | m2 | |
| 67 | SXLD ray thép cổng | 1 | gói | |
| 68 | Bản lề cối D25 | 6 | bộ | |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,02 | m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,325 | m3 | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,125 | m3 | |
| 72 | Băng báo cáp | 110 | m2 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0402 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0402 | 100m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 3 | cột | |
| 78 | Đèn Pha LED chiếu sáng đường Vonta VT01D/100W | 3 | cái | |
| 79 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 mm2 | 115 | m | |
| 80 | Dây tiếp địa Cu /PVC 1x2.5 mm2 | 45 | m | |
| 81 | Ống HDPE D40/30 | 1,1 | 100m | |
| 82 | Ống PVC D20 | 0,4 | 100m | |
| 83 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | 110 | m | |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,629 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,584 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 8,666 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,35 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2646 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,189 | tấn | |
| 7 | Bu lông neo M20 | 56 | cái | |
| 8 | Gia công bản mã chân cột (vận dụng mã hiệu) | 0,2841 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,284 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 1,3482 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,348 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 1,1305 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,131 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,216 | 100m2 | |
| 15 | Máng thoát nước + Đai giữ ống bằng inox 304 | 40 | m | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5097 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2981 | 100m3 | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,9874 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 19,874 | m3 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,418 | m2 | |
| 21 | Cầu chắn rác inox D110 | 8 | Quả | |
| 22 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | 0,528 | 100m | |
| 23 | Côn nhựa uPVC D110/90 | 8 | cái | |
| 24 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | 16 | cái | |
| 25 | Đai giữ ống bằng inox | 16 | cái | |
| G | SAN NỀN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 25,3216 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 25,3216 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 25,3216 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 63,8263 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi về đắp | 6.957,9365 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,0755 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4351 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất về đắp móng kè | 94,16 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 66,5467 | 100m | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 20,8 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 83,09 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 109,26 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,9772 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0612 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5206 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,73 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 6,44 | m2 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0026 | 100m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0062 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0121 | 100m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3257 | 100m | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,4385 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,4385 | 100m3 | |
| H | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | 1.100 | m | |
| 2 | Ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | 200 | m | |
| 3 | Cút nhựa PVC D16 | 200 | cái | |
| 4 | Tê nhựa PVC | 200 | cái | |
| 5 | Kẹp nhựa PVC D16 | 500 | cái | |
| 6 | Măng xông nhựa PVC D16 | 500 | chiếc | |
| 7 | Hộp chia ngả | 50 | cái | |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | 300 | m | |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 600 | m | |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 0,75mm2 | 200 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | 200 | m | |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | 1 | hộp | |
| 13 | Hộp kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 14 | Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 15 | Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 16 | Nút báo cháy khẩn cấp | 6 | bộ | |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 4 | bộ | |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | 18 | bộ | |
| 19 | Đèn báo phòng | 12 | bộ | |
| 20 | Vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | 6 | bộ | |
| 21 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | 3 | bộ | |
| 22 | Đèn báo cháy khói quang kèm đế | 30 | bộ | |
| 23 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | 2 | bộ | |
| 24 | Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 15A | 3 | m | |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 30A | 1 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 2,5 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,48 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,18 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,3 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 30 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | 20 | cái | |
| 43 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 44 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | 3 | cái | |
| 45 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 55 | Bích thép d=100mm | 200 | bích | |
| 56 | Cáp chạy máy bowm3x10+1x6mm | 300 | m | |
| 57 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | 2 | cái | |
| 58 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 64 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong | 6 | Bộ | |
| 65 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy | 1 | Bộ | |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 300 | m3 | |
| 67 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy (bằng diện tích đào trừ tiết diện ống 50%) | 150 | m3 | |
| 68 | Ubolt | 40 | cái | |
| 69 | Băng cuốn ống | 500 | cuộn | |
| 70 | Vít nở kim loại D12 | 500 | bộ | |
| 71 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | 500 | bộ | |
| 72 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 6 | cái | |
| 73 | Que hàn | 100 | kg | |
| 74 | Bể nước mồi 100l | 1 | bể | |
| 75 | Roăng cao su các loại ( Tham khảo Vân Giang - Tính giá trung bình) | 100 | cái | |
| 76 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | 1 | cái | |
| I | HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối đất nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. | 566,8 | m2 | |
| 2 | Phòng chống mối hàng rào phòng chống mối bên ngoài công trìnhbằng phương pháp thuốn phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. | 145,78 | m | |
| 3 | Phòng chống mối hàng rào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp thuốn phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. | 279,38 | m | |
| 4 | Phòng chống mối tường tầng 1bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối dạng EC hoặc Map boxer 30EC. | 268,88 | m2 | |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Tubos E có thông số kỹ thuật Q=81m3.h; H=55mm | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có thông số kỹ thuật Q=81m3.h; H=55mm | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơn chữa cháy: Cỏ tủ Việt Nam sơn tĩnh điệm màu đỏ, thiệt bị linh kiện nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 5 | Bình bọt chữa cháy C02 2,2kg | 20 | bình | |
| 6 | Bình bột chữa cháy ABCE 6,6kg | 40 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi