Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201219639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 17:04:00 đến ngày 2020-12-15 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,279,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.484 | m2 |
| 2 | San gạt phế thải tạo mặt bằng-sử dụng máy gạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 3 | Đào san đất đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34.982,2 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,46 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,2 | m3 |
| 6 | Lót linong chống thấm nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.064 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 406,4 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.064 | m2 |
| 9 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,3312 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,752 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,0032 | m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 218,4 | m2 |
| 13 | Cây giáng hương ĐK 8-10cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 14 | Cây Bằng lăng ĐK 8-10cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cây |
| 15 | Cây Phượng vỹ ĐK 8-10cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 16 | Cây Ban tím ĐK 8-10cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 17 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197 | 1m2/lần |
| 18 | Mua đất màu | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,6 | m3 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | 1 cây / 90 ngày |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0613 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,8326 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9646 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3793 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7775 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2815 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,1408 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,8432 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,8432 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4513 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3265 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7228 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 253 | cái |
| 36 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,1928 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,928 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,1677 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,9099 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,0258 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2112 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,0777 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7447 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4584 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6002 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 278,3 | m2 |
| 49 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,76 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,76 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1025 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0871 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,2956 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 263 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5985 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3197 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8749 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,92 | m3 |
| 59 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,34 | m3 |
| 60 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch KT 40x40cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,4 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 62 | Cột cờ và chân cột | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,5977 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7686 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 309,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 228,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2676 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8526 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,9343 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9962 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5952 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1596 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2744 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5208 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4282 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,659 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9914 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,4954 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3983 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7788 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1866 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8886 | m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1549 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,057 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,5284 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7498 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5388 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8332 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5762 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6112 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3234 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4344 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5493 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8916 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,7277 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4049 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,495 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,0485 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7574 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4326 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,515 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7601 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5342 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2384 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9685 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,664 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,888 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2193 | tấn |
| 54 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,202 | m3 |
| 55 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6824 | tấn |
| 56 | Sơn công nghệ phun cát trước khi lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.682,4 | kg |
| 57 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6824 | tấn |
| 58 | Bu lông đặt sẵn trong kết cấu bê tông và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Bu lông nối liên kết thép và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,4803 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,161 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0656 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,5364 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6395 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1263 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 753,516 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.773,406 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,28 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,4024 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 655,8768 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 901,6252 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,98 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,4 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2395 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,9508 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2395 | tấn |
| 78 | Tôn úp nóc, máng xối khổ 600 dày 0,45ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,8 | m |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7422 | 100m2 |
| 80 | Mái nhỏ chữ A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,924 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 839,5548 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm-WC | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,0592 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x450mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,456 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,3792 | m2 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,949 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,431 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,0592 | m2 |
| 89 | Lan can tay vịn cầu thang inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1368 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,56 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,53 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | |
| 95 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,956 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,864 | tấn |
| 97 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 864 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 99 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4779 | tấn |
| 100 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.477,9 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,901 | m2 |
| 102 | Chụp inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198 | cái |
| 103 | Phụ kiện thép bản và bu lông | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,06 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 346,12 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,06 | m2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 346,12 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.110,5974 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.111,452 | m2 |
| 110 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | lỗ |
| 112 | Đai giữ ống D110 (1m/cái) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 115 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0625 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,5 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,5 | m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 122 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.225 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Vỏ tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100 m |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 149 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 151 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chân chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 178 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 190 | Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | vị trí |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 206 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1609 | m3 |
| 207 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 208 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1289 | m3 |
| 209 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4313 | m3 |
| 210 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,678 | m2 |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,796 | m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 214 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2987 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0946 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0162 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3418 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0516 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6165 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2011 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1166 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5717 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3764 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4106 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1756 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2233 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4691 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6684 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4665 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,52 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,64 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,91 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,072 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,32 | m |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,7979 | m2 |
| 34 | Dán ngói bò vát góc mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | viên |
| 35 | Chi tiết xây đỉnh mái cổng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chi tiết |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,998 | m2 |
| 37 | Đắp chân và đầu trụ C1 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Đắp chân và đầu trụ C2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5465 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 546,5 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,35 | m2 |
| 42 | Bản lề | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 43 | Khóa cổng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Bánh xe thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0664 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 47 | Bộ chữ biển cổng làm bằng mika nổi (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6717 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,5181 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,2168 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4814 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,96 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 276,8506 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,8934 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,17 | m3 |
| 10 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9045 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,4304 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,968 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6072 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,51 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5586 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4886 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1733 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4682 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9113 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5461 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7935 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8331 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8944 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4638 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1026 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc khôn nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,9989 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,24 | m3 |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,22 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,3786 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8251 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,367 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,672 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,968 | tấn |
| 37 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0099 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5838 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9099 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5056 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,9256 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3926 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0876 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,6768 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6296 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0936 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3315 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4305 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7386 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5222 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2288 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,525 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,664 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,888 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1644 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2193 | tấn |
| 59 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,202 | m3 |
| 60 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6824 | tấn |
| 61 | Sơn công nghệ phun cát trước khi lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.682,4 | kg |
| 62 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6824 | tấn |
| 63 | Bu lông đặt sẵn trong kết cấu bê tông và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | |
| 64 | Bu lông nối liên kết thép và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,4074 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,657 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0576 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4018 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,815 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4742 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,29 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 492,6904 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,6262 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.255,73 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,2388 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 689,5652 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 397,792 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,76 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,6 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,8 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,6 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5212 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,9894 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5212 | tấn |
| 85 | Tôn úp nóc, máng xối khổ 600 dày 0,45ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,26 | m |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1498 | 100m2 |
| 87 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 88 | Mái chữ A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,924 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 544,312 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm-WC | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,8112 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 450x300mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,496 | m2 |
| 93 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,6912 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,368 | m2 |
| 96 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 97 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,8112 | m2 |
| 99 | Lan can tay vịn cầu thang Inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,05 | m |
| 100 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | |
| 104 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,14 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,864 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 864 | kg |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 108 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5218 | tấn |
| 109 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.521,8 | kg |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,402 | m2 |
| 111 | Chụp inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207 | cái |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt lan can và chắn nắng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 113 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,86 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,86 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,86 | m2 |
| 116 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,72 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.255,73 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.314,596 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 783,2686 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.381,83 | m2 |
| 121 | Biển tên Nhà điều hành bằng mica nổi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 122 | Ống thoát mái D90+đai ôm+cút nối | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,4 | m |
| 123 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | quả |
| 124 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | lỗ |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,776 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 128 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Vỏ tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 910 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chân chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 186 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 198 | Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | vị trí |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 174 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 215 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1609 | m3 |
| 216 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 217 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1289 | m3 |
| 218 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4313 | m3 |
| 219 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,678 | m2 |
| 220 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,796 | m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: PCCC+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,4 | m |
| 5 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,08 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.136 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.136 | m |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo khói | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 9 | Lắp đặt linh kiện chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt linh kiện đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt đèn tường chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 21 | Giáo lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 22 | Chi phí thử nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 24 | Lắp đặt máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khí máy bơm điên | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 800x600x180 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bình |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bình |
| 55 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,375 | m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2625 | m3 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Sơn đường ống | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 64 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 66 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 67 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 68 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 69 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 70 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 71 | Máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 72 | Máy bơm diesel Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khí máy bơm điên | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét Liva, R>40m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 75 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 77 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 78 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 79 | Lắp đặt trụ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Mối |
| 81 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤35mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 83 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng+thiết bị) 5,6% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi