Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219682-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201219639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 17:04:00 đến ngày 2020-12-15 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,279,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.484 m2
2 San gạt phế thải tạo mặt bằng-sử dụng máy gạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 ca
3 Đào san đất đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34.982,2 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 226,46 m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 203,2 m3
6 Lót linong chống thấm nước Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.064 m2
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 406,4 m3
8 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.064 m2
9 Đào móng băng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,3312 m3
10 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,752 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,0032 m3
12 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 218,4 m2
13 Cây giáng hương ĐK 8-10cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cây
14 Cây Bằng lăng ĐK 8-10cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cây
15 Cây Phượng vỹ ĐK 8-10cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cây
16 Cây Ban tím ĐK 8-10cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cây
17 Trồng dặm cỏ nhung Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 197 1m2/lần
18 Mua đất màu Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,6 m3
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 1 cây / 90 ngày
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0613 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,8326 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,9646 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3793 100m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0278 100m2
25 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,392 100m2
26 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,7775 m3
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2815 m3
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,78 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,1408 m2
30 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,8432 m2
31 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,8432 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4513 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3265 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7228 m3
35 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 253 cái
36 Bê tông nền M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,1928 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161,928 m2
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 214,1677 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,9099 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,0258 m3
41 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,2112 m3
42 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,508 100m2
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0832 100m2
44 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,0777 m3
45 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,7447 m3
46 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4584 100m2
47 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,6002 m3
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 278,3 m2
49 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 132,76 m2
50 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 132,76 m2
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1025 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0871 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,2956 m3
54 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 263 1cấu kiện
55 Đào móng băng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,5985 m3
56 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3197 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8749 m3
58 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,92 m3
59 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,34 m3
60 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch KT 40x40cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,4 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,2 m2
62 Cột cờ và chân cột Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,5977 m3
2 Đào móng băng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7686 m3
3 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 309,3 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 228,18 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2676 100m2
6 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,168 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8526 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,9343 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9962 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5952 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1596 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2744 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5208 tấn
14 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,224 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4282 100m2
16 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,659 m3
17 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9914 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,4954 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3983 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7788 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1866 tấn
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,8886 m3
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1549 100m3
24 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,057 100m3
25 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,5284 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7498 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5388 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8332 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5762 tấn
30 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,6112 m3
31 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,3234 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4344 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,5493 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8916 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,7277 m3
36 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4049 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,495 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104,0485 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7574 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1136 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4326 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,515 m3
43 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7601 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5342 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2384 tấn
46 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9685 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,664 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,888 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0618 100m2
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1026 100m2
51 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0438 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2193 tấn
54 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,202 m3
55 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6824 tấn
56 Sơn công nghệ phun cát trước khi lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.682,4 kg
57 Lắp sàn thao tác Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6824 tấn
58 Bu lông đặt sẵn trong kết cấu bê tông và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
59 Bu lông nối liên kết thép và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 237,4803 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,161 m3
62 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,0656 m3
63 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,5364 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,6395 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1263 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,94 m3
67 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 753,516 m2
68 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.773,406 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179,28 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 167,4024 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 655,8768 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 901,6252 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 207,98 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,4 m
75 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2395 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 292,9508 1m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2395 tấn
78 Tôn úp nóc, máng xối khổ 600 dày 0,45ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150,8 m
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7422 100m2
80 Mái nhỏ chữ A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
81 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,924 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 839,5548 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm-WC Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,0592 m2
84 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x450mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 219,456 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90,3792 m2
86 Vách ngăn vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,949 m2
87 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,431 m2
88 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,0592 m2
89 Lan can tay vịn cầu thang inox Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,7 m
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,1368 100m2
91 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,56 m2
92 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,53 m2
93 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,2 m2
94 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,16
95 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,956 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,864 tấn
97 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 864 kg
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,2 m2
99 Gia công lan can Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4779 tấn
100 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.477,9 kg
101 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,901 m2
102 Chụp inox Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 198 cái
103 Phụ kiện thép bản và bu lông Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
104 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 173,06 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 346,12 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 173,06 m2
107 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 346,12 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.110,5974 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.111,452 m2
110 Rọ chắn rác thoát nước mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
111 Chống thấm cổ ống thoát nước mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 lỗ
112 Đai giữ ống D110 (1m/cái) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
115 Đào móng băng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 m3
116 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0625 m3
118 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,5 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,5 m2
120 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 bộ
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53 bộ
122 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
123 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
124 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
125 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.225 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 720 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
134 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
135 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
139 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Vỏ tủ điện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
141 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81 hộp
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 hộp
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.200 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 700 m
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
146 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100 m
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m3
149 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cọc
150 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
151 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
152 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
153 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 720 m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
166 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
167 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
168 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
169 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
170 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
176 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
177 Lắp đặt chân chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
178 Xi phông chậu rửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
180 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
181 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
182 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
183 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
185 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
186 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
187 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
188 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
189 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
190 Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 vị trí
191 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
192 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 100m
193 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,65 100m
194 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,36 100m
195 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 171 cái
196 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 138 cái
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 132 cái
198 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
199 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
200 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
201 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
202 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
203 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
204 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
205 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
206 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,1609 m3
207 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,896 m3
208 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1289 m3
209 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4313 m3
210 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,678 m2
211 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,796 m2
212 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m3
213 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 100m2
214 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
215 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
216 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
C HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,896 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2987 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0946 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,62 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0162 m3
6 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3418 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0784 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0456 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0704 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0149 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0516 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0493 tấn
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6165 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2011 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0273 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0764 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1166 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5717 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3764 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0876 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4106 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1756 tấn
23 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2233 m3
24 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4691 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6684 tấn
26 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4665 m3
27 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,52 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,64 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,91 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,072 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,6 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,32 m
33 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,7979 m2
34 Dán ngói bò vát góc mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 viên
35 Chi tiết xây đỉnh mái cổng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chi tiết
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100,998 m2
37 Đắp chân và đầu trụ C1 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Đắp chân và đầu trụ C2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5465 tấn
40 Sơn tĩnh điện cổng thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 546,5 kg
41 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,35 m2
42 Bản lề Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
43 Khóa cổng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
44 Bánh xe thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0664 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,88 m2
47 Bộ chữ biển cổng làm bằng mika nổi (theo thiết kế) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,88 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 236,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6717 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,5181 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,2168 m3
5 Đào xúc đất đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4814 100m3
6 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,96 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 276,8506 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,8934 m3
9 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 259,17 m3
10 Đào móng băng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,9045 m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250,73 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,4304 100m2
13 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,968 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6072 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,51 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5586 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4886 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1733 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1249 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4682 tấn
21 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9113 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3465 100m2
23 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5461 m3
24 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7935 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8331 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,8944 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4638 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1026 tấn
29 Xây móng bằng gạch đặc khôn nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,9989 m3
30 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,24 m3
31 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,22 m3
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,3786 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8251 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,367 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,672 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,968 tấn
37 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,0099 m3
38 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5838 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9099 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5056 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,9256 m3
42 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,3926 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0876 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99,6768 m3
45 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6296 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0936 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3315 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4305 m3
49 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7386 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5222 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2288 tấn
52 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,525 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,664 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,888 m3
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1644 100m2
56 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 m3
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0438 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2193 tấn
59 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,202 m3
60 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6824 tấn
61 Sơn công nghệ phun cát trước khi lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.682,4 kg
62 Lắp sàn thao tác Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6824 tấn
63 Bu lông đặt sẵn trong kết cấu bê tông và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9
64 Bu lông nối liên kết thép và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 173,4074 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,657 m3
67 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0576 m3
68 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,4018 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,815 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4742 m3
71 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,29 m2
72 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 492,6904 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 229,6262 m2
74 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.255,73 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 227,2388 m2
76 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 689,5652 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 397,792 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,76 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 168,6 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,8 m
81 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,6 m
82 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5212 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 198,9894 1m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5212 tấn
85 Tôn úp nóc, máng xối khổ 600 dày 0,45ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,26 m
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1498 100m2
87 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,28 m2
88 Mái chữ A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,924 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 544,312 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm-WC Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,8112 m2
92 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 450x300mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 188,496 m2
93 Vách ngăn nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,56 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,6912 m2
95 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,368 m2
96 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3 m3
97 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,2 m2
98 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,8112 m2
99 Lan can tay vịn cầu thang Inox Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,05 m
100 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,48 m2
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,64 m2
102 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,2 m2
103 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,16
104 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,14 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,864 tấn
106 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 864 kg
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,2 m2
108 Gia công lan can Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5218 tấn
109 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.521,8 kg
110 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,402 m2
111 Chụp inox Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 207 cái
112 Phụ kiện lắp đặt lan can và chắn nắng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
113 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 156,86 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 156,86 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 156,86 m2
116 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 313,72 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.255,73 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.314,596 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 783,2686 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.381,83 m2
121 Biển tên Nhà điều hành bằng mica nổi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,16 m2
122 Ống thoát mái D90+đai ôm+cút nối Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,4 m
123 Quả cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 quả
124 Chống thấm cổ ống thoát nước mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 lỗ
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,776 100m2
126 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 bộ
128 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
129 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
130 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
133 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
134 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 560 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 350 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 220 m
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
140 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
144 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
145 Vỏ tủ điện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
146 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 hộp
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 hộp
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 910 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 220 m
150 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100 m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,68 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,27 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
156 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
174 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
175 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
176 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
177 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
178 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
182 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
185 Lắp đặt chân chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
186 Xi phông chậu rửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
188 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
189 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
190 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
191 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
193 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
194 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
195 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
196 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
197 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
198 Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 vị trí
199 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
201 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
202 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,65 100m
203 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,36 100m
204 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 174 cái
205 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 142 cái
206 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 132 cái
207 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
208 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
209 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
210 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
211 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
212 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
213 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
214 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
215 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,1609 m3
216 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,896 m3
217 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1289 m3
218 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4313 m3
219 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,678 m2
220 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,796 m2
221 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m3
222 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 100m2
223 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
224 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
225 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
E HẠNG MỤC: PCCC+CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Chiếc
2 Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Chiếc
3 Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 135 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,4 m
5 Đào xúc đất-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,08 m3
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.136 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.136 m
8 Lắp đặt linh kiện báo khói Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 bộ
9 Lắp đặt linh kiện chuông báo cháy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
10 Lắp đặt linh kiện nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
11 Lắp đặt linh kiện đèn báo cháy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
12 Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Bộ
13 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Cái
14 Lắp đặt thiết bị cuối kênh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Chiếc
15 Lắp đặt đèn tường chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39 bộ
16 Lắp đặt đèn Exit Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 390 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 450 m
19 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
20 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39 cái
21 Giáo lắp đặt thiết bị Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Gói
22 Chi phí thử nghiệm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Gói
23 Vật tư phụ lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Gói
24 Lắp đặt máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.n Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Máy
25 Lắp đặt máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.n Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Máy
26 Lắp đặt tủ điện điều khí máy bơm điên Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68 m
29 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1250x600x200 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Hộp
31 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 800x600x180 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Hộp
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,53 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
36 Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Bộ
37 Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Bộ
38 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
39 Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Cái
40 Lắp đặt lăng phun D65/16 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
41 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
42 Lắp đặt rọ hút D100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
43 Lắp đặt Y lọc D100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
44 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
46 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cặp bích
47 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
49 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
50 Lắp đặt tê thép D100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Cái
51 Lắp đặt tê thép D65 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 Cái
52 Lắp đặt tê thép D50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
53 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 Bình
54 Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 Bình
55 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 Bộ
56 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 Bộ
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,375 m3
58 Đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,2625 m3
59 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,53 100m
60 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,26 100m
61 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
62 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
63 Sơn đường ống Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 hộp
64 Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
65 Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
66 Vật tư phụ lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Gói
67 Chi phí vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Gói
68 Chi phí tes chạy thử hệ thống Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Hệ thống
69 Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Hệ thống
70 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
71 Máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.n Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Máy
72 Máy bơm diesel Q=63m3/h, h=50m.c.n Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Máy
73 Lắp đặt tủ điện điều khí máy bơm điên Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
74 Lắp đặt kim thu sét Liva, R>40m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
75 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cọc
76 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
77 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46 m
78 Đào xúc đất-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 m3
79 Lắp đặt trụ kim thu sét Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
80 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 Mối
81 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤35mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46 m
82 Lắp đặt hộp tiếp địa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
83 Vật liệu phụ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Gói
F Dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng+thiết bị) 5,6% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->