Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, láng nhựa đường nội bộ đê bao thị trấn Vĩnh Hưng (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp, láng nhựa đường nội bộ đê bao thị trấn Vĩnh Hưng (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 15:06:00 đến ngày 2020-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,929,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, LÁNG NHỰA ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐÊ BAO THỊ TRẤN VĨNH HƯNG (GIAI ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,4188 | 100m2 |
| 2 | Ban gọt, lu lèn nền hạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,0567 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,9758 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,509 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp (Tận dụng 90% khối lượng đất đào dùng đắp lại nền đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,0308 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3401 | 100m3 |
| 7 | Bù phụ nền đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6434 | 100m3 |
| 8 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,008 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,3407 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 2.8kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,3407 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185,286 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,8 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,94 | 10m |
| 17 | Trải tấm nhựa lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,6856 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7551 | 100m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,5283 | m3 |
| 20 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,1321 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8757 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,248 | m3 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,68 | m2 |
| 24 | Bao tải cát kích thước 1x0.5x0.3m (bao gồm chi phi nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 242 | đơn vị |
| 25 | Bê tông bồn cây, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,52 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bồn hoa đúc sẵn, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 552 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn thép bó bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 28 | Trát vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,952 | m2 |
| 29 | Đắp cát đệm gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch bê tông 200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,8263 | m3 |
| 32 | Cung cấp cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cây |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m, nối bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,5 | đoạn |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 236 | cái |
| 35 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 161,628 | m3 |
| 36 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2782 | 100m3 |
| 37 | Vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,472 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6954 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất cống tròn, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào hố móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,9187 | 100m3 |
| 40 | Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,9244 | m3 |
| 41 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,64 | m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,0948 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,918 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5889 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bằng thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1897 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,744 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,916 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8829 | tấn |
| 50 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6649 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào hố móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,567 | 100m3 |
| 52 | Đục bê tông vách hố thu hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | m3 |
| B | LÁNG VỈA HÈ ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐÊ BAO THỊ TRẤN VĨNH HƯNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HẠNH ĐẾN NHẬT TẢO) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163,65 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,22 | 10m |
| 3 | Trải tấm nhựa lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,3785 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7062 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,81 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,55 | m2 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào hố móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4097 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bồn cây, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bồn hoa đúc sẵn, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 504 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép bó bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 11 | Trát vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,3 | m2 |
| 12 | Đắp cát đệm gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch bê tông 200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,41 | m3 |
| 15 | Cung cấp cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cây |
| C | LÁNG VỈA HÈ ĐƯỜNG LONG KHỐT (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VIỆT THANH) | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,05 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8075 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,95 | m3 |
| 4 | Đào đất hạ cao trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2737 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tạo mặt bằng đoạn đất thấp, K>=95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9701 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Đào lỗ trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m |
| 9 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,6 | 10m |
| 10 | Trải tấm nhựa lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,1496 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3794 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi