Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201219837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 19:29:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,946 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,277 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,551 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,153 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,822 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,863 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,281 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,705 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,187 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,602 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,896 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,466 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,687 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,815 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 43 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,915 | m2 |
| 44 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,421 | m2 |
| 45 | Trát trần trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,599 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,279 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 55 | Xây cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,223 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,223 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m |
| 59 | Gia công lan can thép vuông đặc 14x14, 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | 1m2 |
| 62 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 63 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,846 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,709 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,493 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,577 | m2 |
| 71 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,07 | kg |
| 72 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Lưới chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,349 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,726 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,842 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | m3 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 87 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,421 | 1m2 |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 92 | Tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,698 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,968 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,902 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi pa no kính gỗ (tương đương gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ (tương đương gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,848 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ kính lật khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,528 | 1m2 cấu kiện |
| 100 | Khóa cửa + then cài + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 101 | Móc gió + chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,656 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,962 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,737 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 107 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,218 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,415 | m2 |
| 109 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,964 | m2 |
| 110 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,288 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,97 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,592 | m2 |
| 113 | Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,785 | m2 |
| 114 | Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,037 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,94 | m |
| 117 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,643 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,463 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,888 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,465 | m2 |
| 122 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,625 | m2 |
| 123 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 125 | Bê tông xỉ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 126 | Ống nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 127 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,511 | m3 |
| 128 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | m3 |
| 129 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 130 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 131 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,606 | tấn |
| 133 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,958 | m3 |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m3 |
| 137 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,851 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,725 | m2 |
| 139 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,725 | m2 |
| 140 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,55 | m |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m2 |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,521 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,507 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,376 | m3 |
| 148 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| 149 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,962 | m3 |
| 150 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 152 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,518 | m2 |
| 169 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 170 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 171 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 172 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,145 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét D20, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 27 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 29 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 30 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chopirifos 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,311 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chopirifos 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4096 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chopirifos 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,0689 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chopirifos 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,73 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi