Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219851-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201219837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 19:29:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,383,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,299 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,298 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,946 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,277 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,551 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,153 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,863 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,225 tấn
19 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,281 m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,19 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,705 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,113 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,187 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,602 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 tấn
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,896 m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,466 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,687 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,815 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
43 Trát trần ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,915 m2
44 Trát trần ngoài, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,421 m2
45 Trát trần trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,599 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,279 m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,304 m3
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
55 Xây cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 m3
56 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,223 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,223 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,08 m
59 Gia công lan can thép vuông đặc 14x14, 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,125 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,241 1m2
62 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
63 Trụ thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Gia công xà gồ thép (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,846 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,709 100m2
68 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,62 m
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,493 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,577 m2
71 Ngâm nước XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,07 kg
72 Ca máy bơm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
76 Lưới chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
77 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,349 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,726 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,842 m3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 m3
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 m3
83 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
87 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
88 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,58 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,421 1m2
90 Ống thép mạ kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
92 Tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,698 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,968 m2
95 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,902 m2
96 Sản xuất cửa đi pa no kính gỗ (tương đương gỗ chò chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
97 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ (tương đương gỗ chò chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,848 m2
98 Sản xuất cửa sổ kính lật khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
99 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,528 1m2 cấu kiện
100 Khóa cửa + then cài + chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
101 Móc gió + chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,656 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,962 1m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,737 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m2
107 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,218 m2
108 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,415 m2
109 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,964 m2
110 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,288 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,97 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,592 m2
113 Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,785 m2
114 Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,037 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,3 m
116 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,94 m
117 Đắp khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,643 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,463 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,888 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,465 m2
122 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,625 m2
123 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,685 m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
125 Bê tông xỉ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
126 Ống nước PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
127 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,511 m3
128 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 m3
129 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
130 Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 tấn
131 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 100m2
132 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,606 tấn
133 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,958 m3
134 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,931 m3
137 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,851 m3
138 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,725 m2
139 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,725 m2
140 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,55 m
141 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m2
142 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m2
143 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,521 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,507 m3
145 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
146 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
147 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,376 m3
148 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m2
149 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,962 m3
150 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m3
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
152 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,92 m2
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,961 m3
154 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
155 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
156 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
158 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
159 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
160 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
161 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
162 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
163 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
164 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,518 m2
169 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,99 m2
170 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,99 m2
171 Đánh màu tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,99 m2
172 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,145 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện KT: 200X300X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
22 Lắp đặt kim thu sét D20, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
27 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
28 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
29 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
30 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
31 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
37 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR ren đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt zacco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
49 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
55 Cò xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
56 Lắp đặt vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
57 Lắp đặt hộp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
58 Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
68 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
70 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
D HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chopirifos 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,311 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chopirifos 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4096 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chopirifos 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,0689 m2
4 Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chopirifos 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,73 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->