Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình sân vận động trung tâm xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình sân vận động trung tâm xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn lồng ghép và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 22:00:00 đến ngày 2020-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,306,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,8317 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,56 | 100m3 |
| 3 | Đào san bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,84 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,9 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.722,2533 | m3 |
| 6 | Thuế tài nguyên | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.722,2533 | m3 |
| 7 | Thuế khai thác tài nguyên | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.722,2533 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,2225 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,2225 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,2225 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64,5567 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9069 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 201,405 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 198,1595 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6444 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0795 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3815 | tấn | |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0515 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2807 | m3 |
| 9 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1693 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6368 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,36 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6368 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1501 | tấn |
| 15 | Gia công cổng thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Gia công cổng thép tấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Khóa cổng + chốt + then cài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bánh xe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,6916 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,8 | m2 |
| 22 | Biển chữ tên công trình bằng Composite | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| D | CỔNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Gia công biển cổng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0274 | tấn |
| 6 | Gia công cổng thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0862 | tấn |
| 7 | Gia công cổng thép tấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0405 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3172 | m2 |
| 9 | Lắp dựng biển cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,58 | m2 |
| 10 | Biển chữ tên công trình bằng Composite | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| E | TƯỜNG BAO CÓ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5259 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5845 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,046 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0591 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3499 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,5155 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 125,312 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 791,2932 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 916,6052 | m2 |
| F | TƯỜNG BAO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,2053 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,112 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 575,8752 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 665,9872 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4469 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,9534 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,1586 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 245,664 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 121,5376 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,8822 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9854 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5821 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 304 | cấu kiện |
| H | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,267 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,9419 | m3 |
| 4 | Trát bậc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168,84 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,388 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6873 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3625 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3625 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2156 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2156 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1266 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1266 | tấn |
| 14 | Thép làm thang, móc treo phông, kê đỡ xà ngang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,12 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,7804 | m2 |
| I | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9593 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,77 | m3 |
| 3 | Nilong lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.555 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 217,7 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt sân | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 100m |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1949 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,943 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2494 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0335 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,259 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0694 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,0694 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5769 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6334 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0106 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0585 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8164 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2467 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3257 | 100m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | Vách ngăn tiểu tấm Aluminium Composite | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,8713 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,8713 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,4712 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,4712 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,7507 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,7507 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,076 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,821 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0324 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,488 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6833 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5033 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4157 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0229 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3516 | m3 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,0461 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4157 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0243 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 66 | Rắc co | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt lô giấy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| K | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0152 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,28 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5423 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,026 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,17 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,1356 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5934 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4373 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,14 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,26 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,86 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,14 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0972 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi