Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình sân vận động trung tâm xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220436-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình sân vận động trung tâm xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20201217379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn lồng ghép và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 22:00:00 đến ngày 2020-12-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 8,8317 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 13,56 100m3
3 Đào san bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,84 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,9 100m3
5 Mua đất đắp Theo phần II, mục 13 Chương V 1.722,2533 m3
6 Thuế tài nguyên Theo phần II, mục 13 Chương V 1.722,2533 m3
7 Thuế khai thác tài nguyên Theo phần II, mục 13 Chương V 1.722,2533 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 17,2225 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 17,2225 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 17,2225 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0752 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 64,5567 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9069 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1143 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 201,405 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 198,1595 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,888 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6444 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0795 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3815 tấn
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo phần II, mục 13 Chương V 120 m
C CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,408 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,128 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,056 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,98 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0062 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0515 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,051 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2807 m3
9 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1693 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6368 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 27,36 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 m
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6368 m2
14 Gia công cổng sắt hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1501 tấn
15 Gia công cổng thép ống Theo phần II, mục 13 Chương V 0,035 tấn
16 Gia công cổng thép tấm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 tấn
17 Khóa cổng + chốt + then cài Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
18 Bánh xe Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
19 Bản lề Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 25,6916 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, mục 13 Chương V 19,8 m2
22 Biển chữ tên công trình bằng Composite Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
D CỔNG NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,648 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,072 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4 m3
5 Gia công biển cổng sắt hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0274 tấn
6 Gia công cổng thép ống Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0862 tấn
7 Gia công cổng thép tấm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0405 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 11,3172 m2
9 Lắp dựng biển cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,58 m2
10 Biển chữ tên công trình bằng Composite Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
E TƯỜNG BAO CÓ MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5776 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5259 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 7,5845 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,046 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2008 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4728 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0591 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3499 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 45,5155 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 125,312 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 791,2932 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 916,6052 m2
F TƯỜNG BAO TRÊN KÈ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 36,2053 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 90,112 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 575,8752 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 665,9872 m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3406 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4469 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,9534 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1976 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 27,1586 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 245,664 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 121,5376 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,8822 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9854 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5821 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 304 cấu kiện
H SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 10,296 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,267 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,9419 m3
4 Trát bậc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 168,84 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,388 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6873 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3625 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3625 m3
10 Gia công cột bằng thép ống Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2156 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2156 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1266 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1266 tấn
14 Thép làm thang, móc treo phông, kê đỡ xà ngang Theo phần II, mục 13 Chương V 45,12 kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 26,7804 m2
I SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9593 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 21,77 m3
3 Nilong lót Theo phần II, mục 13 Chương V 1.555 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 217,7 m3
5 Cắt khe co giãn mặt sân Theo phần II, mục 13 Chương V 2 100m
J NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1727 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1949 m3
3 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,943 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,18 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2494 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0335 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,259 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1136 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0799 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0694 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,0694 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5769 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6334 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0106 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0585 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0739 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8164 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2467 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3257 100m2
20 Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,4 m2
21 Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6 m2
22 Vách ngăn tiểu tấm Aluminium Composite Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 73,8713 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 73,8713 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 61,4712 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 61,4712 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,7507 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 32,7507 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 59,076 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,821 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,0324 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 35,488 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6786 100m2
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0805 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6833 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5033 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4157 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0229 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0084 100m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3516 m3
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,0461 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4157 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0243 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0149 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cấu kiện
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 5 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 64 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo phần II, mục 13 Chương V 36 m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,18 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
65 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
66 Rắc co Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,03 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
75 Lắp đặt lô giấy Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
79 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
K ĐƯỜNG VÀO
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,52 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,28 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,12 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0152 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 11,28 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5423 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,026 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 66,17 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 4,1356 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5934 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4373 100m2
12 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 6 m
13 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 90 m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3473 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1646 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,14 m3
17 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,26 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,86 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,14 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,42 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,03 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0972 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1056 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,053 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->