Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:46:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,639,041,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10AI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Hộp |
| B | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.994 | m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.319 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.994 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.469 | m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.413 | m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Lô |
| 9 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| C | Xây dựng phần Camera | |||
| 1 | Móng cột camera | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| D | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC- 4x6mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC- 2x6mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.265 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC- 2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.161 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.470 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 9 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | Bộ |
| 10 | Aptomat 3 pha - 40A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | Hệ thống chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng treo tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 2 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýt LED 1,2m loại 2 đèn, lắp ốp trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 pha - 25A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Công tắc đơn(220V-5A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC- 4x6mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 9 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| 10 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 11 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định lên trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| F | Xây dựng phần chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | móng |
| G | Thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 35/0,4kV - 100kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ tự dùng chính xoay chiều 380/220 VAC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ CDPT+CC 35kV-200A-25kA/1s | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(kèm trụ thiết bị, kẹp cực, dây nối đất thiết bị, phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(kèm trụ thiết bị, kẹp cực, dây nối đất thiết bị, phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV 2 lưỡi tiếp đất DS/2ES-40,5kV-1250A-25kA/1s (kèm trụ thiết bị, kẹp cực, dây nối đất thiết bị, phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha 35kV 1 lưỡi tiếp đất DS/1ES-40,5kV-1250-25kA/1s (kèm trụ thiết bị, kẹp cực, dây nối đất thiết bị, phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha 35kV DS-40,5kV-1250A-25kA/1s (kèm trụ thiết bị, kẹp cực, dây nối đất thiết bị, phụ kiện...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển tự động chuyển nguồn xoay chiều | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV 2 tiếp địa trọn bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV 1 tiếp địa trọn bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ DCL các loại (Tạm tính) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,8396 | tấn |
| H | Hệ thống hút ẩm | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu-XLPE/PVC- 2x6mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 5 | Aptomat AC 220V-50A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| I | Đấu nối nhị thứ | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 sqmm -20/35(40,5)kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x95 -0,6/1kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV loại 3x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV loại 3x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x120mm2-0,6/1kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Đầu cos đồng M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 9 | Thu hồi Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 sqmm -20/35(40,5)kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | km |
| 10 | Thu hồi Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x95 -0,6/1kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,03 | km |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-2x2.5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 206 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-2x4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 206 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-20x1.5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 813,96 | m |
| 14 | Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.444 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.654 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D20 luồn dây lên mặt MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 21 | Kẹp treo ống D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | Bộ |
| 22 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 142 | cái |
| 24 | Măng xông nhựa D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | cái |
| 25 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 26 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 27 | Hoàn thiện kết nối hệ thống báo cháy về trung tâm ĐKX | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| K | Phần hàng rào | |||
| 1 | Đào móng phần hàng rào xây bổ sung | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,525 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Xây móng + tường 220 bổ sung biển tên trạm, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Đục nhám, vệ sinh đỉnh tường rào | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 186,032 | m2 |
| 5 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,654 | m3 |
| 6 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,18 | m3 |
| 7 | Trát tường rào bổ sung | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 389,76 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,1692 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,8349 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5978 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,833 | tấn |
| 12 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.452,2 | m2 |
| 13 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp III, bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,6122 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | 4,5341 | m3 | |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3462 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng và giằng móng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5399 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trụ tường rào đá 1x2 mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1164 | m3 |
| 18 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 (tính chung cho cả đoạn tường xây dựng mới) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,0934 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2103 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1058 | 100m3 |
| L | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Lắp dựng thép L55x55x5 mạ kẽm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,4955 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,708 | tấn |
| 3 | Lắp dựng Thép gai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2967 | tấn |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.404,24 | cái |
| M | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng máy đào | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,895 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cổng đá 1x2 mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,998 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông trụ cổng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép <=10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1404 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép <=18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1836 | tấn |
| 8 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,858 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56,832 | m2 |
| 10 | Trát vữa nhám XM 75, sơn màu trắng - thợ bậc 4/7 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56,832 | m2 |
| N | Cổng K1 và phụ kiện | |||
| 1 | Đào đất cho đường ray dẫn hướng, đất cấp 3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ray dẫn hướng M200, đá 1x2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất cổng trạm bằng thép hộp các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,7034 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,7034 | tấn |
| 5 | Mua và lắp đặt khóa treo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Bộ |
| 7 | Mua và lắp đặt động cơ điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37,3089 | m2 |
| 9 | Ốp biển tên bằng gạch granit màu đen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,75 | m2 |
| 10 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đỗ đi phần xây dựng cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m3 |
| O | Phần tháo dỡ, thay mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng trụ DCL 110) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112,906 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng trụ cổng) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,1075 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (trụ cổng) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phần phá dỡ móng DCL, móng trụ cổng, trụ cổng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3224 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi cổng hiện trạng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi cửa đi nhà điều khiển | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,38 | m2 |
| 7 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,38 | m2 |
| 8 | Móng trụ đỡ dao cách ly (110kV) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ dao cách ly (35kV) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | móng |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng trụ DCL 110 & DCL 35) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,9485 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phần phá dỡ móng DCL, móng trụ cổng, trụ cổng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi rào thép hiện trạng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,8 | m2 |
| P | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U 22-35kV - S<=100KVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 4 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | hthống |
| 5 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | hthống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi