Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 13:19:00 đến ngày 2020-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,088,571 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ đính kèm | 17,12 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ đính kèm | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤ 1km | Theo bản vẽ đính kèm | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km | Theo bản vẽ đính kèm | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ đính kèm | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ đính kèm | 0,673 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ đính kèm | 7,359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đính kèm | 0,316 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo bản vẽ đính kèm | 0,519 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo bản vẽ đính kèm | 0,524 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ đính kèm | 15,757 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông (90x90x190)cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ đính kèm | 6,441 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đính kèm | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm | 0,13 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm | 2,193 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm | 20,593 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K bằng 0.9 | Theo bản vẽ đính kèm | 0,374 | 100m3 |
| 19 | Xúc đất thừa bằng máy xúc lên ô tô vận chuyển | Theo bản vẽ đính kèm | 0,295 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ đính kèm | 0,295 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ đính kèm | 0,295 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ đính kèm | 0,295 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ đính kèm | 13,184 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ đính kèm | 14,898 | m3 |
| Z | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Bu lông neo chân cột M14 | Theo bản vẽ đính kèm | 24 | Bộ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ đính kèm | 0,325 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ đính kèm | 0,325 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ đính kèm | 0,856 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu long | Theo bản vẽ đính kèm | 0,856 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Theo bản vẽ đính kèm | 0,578 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Theo bản vẽ đính kèm | 0,578 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đính kèm | 1,133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đính kèm | 1,133 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ đính kèm | 135,7 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đính kèm | 1,752 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng Tôn úp nóc, diềm góc khổ 400mm dày 0.5mm | Theo bản vẽ đính kèm | 34,61 | md |
| 13 | Lắp đặt cáp giằng mái fi 8mm | Theo bản vẽ đính kèm | 135,4 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ tăng đơ xiết cáp cáp giằng mái | Theo bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| AO | PHẦN CONTAINER | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt container 40 feet | - Kích thước ngoài (DxRxC): 12.192x 2.438 x 2.591m Vỏ Container theo tiêu chuẩn ISO Container. Vỏ Container được sơn màu toàn bộ. Chất liệu: Bằng thép, có thể chịu lực và va đập cao, có thể chồng được nhiều tầng. Cửa: Đóng, mở dễ dàng Tình trạng: Mới 75-80%, kín nước. đủ tiêu chuẩn làm kho chứa và vận chuyển hàng vận chuyển đến Công trình và lắp đặt theo theo bản vẽ đính kèm. | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt container 20 feet | - Kích thước ngoài (DxRxC): 6.058 x 2.438 x 2.591mm Vỏ Container theo tiêu chuẩn ISO Container. Vỏ Container được sơn màu toàn bộ. Chất liệu: Bằng thép, có thể chịu lực và va đập cao, có thể chồng được nhiều tầng. Cửa: Đóng, mở dễ dàng Tình trạng: Mới 75-80%, kín nước. đủ tiêu chuẩn làm kho chứa và vận chuyển hàng vận chuyển đến Công trình và lắp đặt theo theo bản vẽ đính kèm. | 1 | cái |
| 3 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Theo bản vẽ đính kèm | 25,5 | m |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa khung thép hộp mặt ốp thép tấm dày 2mm, sơn chống gỉ 2 lớp | Theo bản vẽ đính kèm | 13,5 | m2 |
| AT | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phân phối 4-8 đường | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60 A | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ đính kèm | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | Theo bản vẽ đính kèm | 244 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 74 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ đính kèm | 16 | Đầu c |
| BI | PHẦN ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ đính kèm | 5 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống gen mềm thoát nước ngưng điều hoà D21mm | Theo bản vẽ đính kèm | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 74 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| BV | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 24VDC | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | chuông |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ đính kèm | 5 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ đính kèm | 7 | đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 66 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 101 | m |
| 10 | Lắp đặt bộ bình cứu hỏa kết hợp giá để bình (2 bình chữa cháy + 1 giá đỡ ) | Theo bản vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| CH | CẤP ĐIỆN NGUỒN ĐẾN NHÀ KHO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Theo bản vẽ đính kèm | 44 | m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo bản vẽ đính kèm | 13,728 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 90mm | Theo bản vẽ đính kèm | 22 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ đính kèm | 15,925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ đính kèm | 3,52 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ đính kèm | 2,496 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm | 1,92 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 8m | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | cột |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Theo bản vẽ đính kèm | 25 | sứ |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ đính kèm | 24 | Đầu c |
| 12 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Đấu nối nguồn tủ điện , độ cao của tủ điện nhỏ hơn 2m | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo bản vẽ đính kèm | 2,746 | m3 |
| CW | Điều hòa không khí treo tường 12000 btu/h | |||
| 1 | Điều hòa không khí treo tường 1200 BTU trên H | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương); Kiểu: 02 cục, 1 chiều lạnh, treo tường; Năng suất lạnh: 12000 BTU trên H - Công nghệ Inverter: có; Máy mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi