Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đường từ phố Tân Quang (Đào Mỹ) đi đường Nghĩa Hưng - Dương Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đường từ phố Tân Quang (Đào Mỹ) đi đường Nghĩa Hưng - Dương Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 15:12:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,946,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,6401 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,6284 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định - Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16.449,2044 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định - Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.614,1356 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,8588 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,6391 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,9294 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,8204 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,278 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,278 | 100m2 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7105 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6897 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5524 | tấn |
| 24 | Đào kênh mương, máy đào , đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | 100m3 |
| 25 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3155 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | mối nối |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,795 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,795 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 60km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,795 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| C | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,85 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1404 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 255,05 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 13 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Mua sứ chuỗi PC70E 24kV-120kN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | bát |
| 15 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện PC70E néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m (chuỗi néo kép nhân công hệ số 1,98) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 bộ cách điện |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5355 | 1km/1 dây |
| 18 | Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,724 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0777 | 1km/1 dây |
| 20 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Ống nối AON-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 228-2015) | |||
| 1 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6117 | 1km dây |
| E | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bát |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8715 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8715 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 60km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8715 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| G | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT10D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Mua thép làm xà hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,98 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Mua sứ hạ thế A30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | quả |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | sứ |
| 7 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,36 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3993 | 100kg |
| 10 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Mua cáp vặn xoắn ABC2x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,176 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1532 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1556 | km/dây |
| 16 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,712 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0217 | km/dây |
| 18 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,132 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0431 | km/dây |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc 4AV-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1852 | 1km/1 dây |
| 21 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 m |
| 24 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Rải căng dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 1km/1 dây |
| 26 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 27 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Mua móc treo (ốp cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Ống nối dây hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| H | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | sứ |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3328 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0738 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2996 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1744 | 1km dây |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1556 | 1km dây |
| I | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi