Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đường từ phố Tân Quang (Đào Mỹ) đi đường Nghĩa Hưng - Dương Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212933-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Đường từ phố Tân Quang (Đào Mỹ) đi đường Nghĩa Hưng - Dương Đức
Số hiệu KHLCNT 20201212866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 15:12:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,946,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 51,6401 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 11,6284 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 40 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m3
6 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định - Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T Mục II Chương V trong E-HSMT 16.449,2044 m3
7 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định - Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T Mục II Chương V trong E-HSMT 7.614,1356 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 155,8588 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 65,6391 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 42,9294 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 32,8204 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 1,506 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 131,278 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 131,278 100m2
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mục II Chương V trong E-HSMT 8,7105 100m3
16 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 15,6897 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,8 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,8 m3
20 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,82 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,38 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5524 tấn
24 Đào kênh mương, máy đào , đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2 100m3
25 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 320 m3
26 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3155 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,11 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,072 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 16 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7,5 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 31 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 mối nối
34 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,96 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 m2
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM 10_2019_XD)
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0823 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0416 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,98 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,08 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0567 100m3
8 Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,058 100m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,058 100m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km Mục II Chương V trong E-HSMT 1,795 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km Mục II Chương V trong E-HSMT 1,795 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II Chương V trong E-HSMT 1,795 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cấu kiện
C DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT14D Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mục II Chương V trong E-HSMT 1 1 mối nối
4 Mua thép làm tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 49,85 kg
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1404 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 10 cọc
7 Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Mục II Chương V trong E-HSMT 2 m
8 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 0,02 100m
9 Mua xà thép mạ kẽm Mục II Chương V trong E-HSMT 255,05 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bộ
11 Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Quả
12 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 10 sứ
13 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
14 Mua sứ chuỗi PC70E 24kV-120kN Mục II Chương V trong E-HSMT 72 bát
15 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
16 Lắp đặt cách điện PC70E néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m (chuỗi néo kép nhân công hệ số 1,98) Mục II Chương V trong E-HSMT 12 1 bộ cách điện
17 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5355 1km/1 dây
18 Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 77,724 m
19 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0777 1km/1 dây
20 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
21 Ống nối AON-70 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 228-2015)
1 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 1 bộ
2 Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 10 sứ
3 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6117 1km dây
E THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 3 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bát
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD)
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0997 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2728 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,772 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,05 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,019 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,174 100m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,174 100m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8715 10 tấn/1km
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8715 10 tấn/1km
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8715 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cấu kiện
G DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT10D Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cột
3 Mua thép làm xà hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT 43,98 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
5 Mua sứ hạ thế A30 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 quả
6 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT 8 sứ
7 Mua thép làm tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 147,36 kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3993 100kg
10 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Mục II Chương V trong E-HSMT 3 m
11 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
12 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mục II Chương V trong E-HSMT 3 m
13 Mua cáp vặn xoắn ABC2x35mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 153,176 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1532 km/dây
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1556 km/dây
16 Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,712 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0217 km/dây
18 Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,132 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0431 km/dây
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc 4AV-70mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1852 1km/1 dây
21 Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
22 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 m
23 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 18 1 m
24 Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
25 Rải căng dây sau công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,02 1km/1 dây
26 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 hộp
27 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 hộp
28 Mua móc treo (ốp cột) Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
29 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
30 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
31 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
32 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
33 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
34 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 10 bộ
35 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
36 Ống nối dây hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
37 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
38 Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 1 cột
2 Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 12 sứ
3 Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 1 bộ
4 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3328 1km dây
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0738 1km dây
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2996 1km dây
7 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,02 1km dây
8 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,05 100 m
9 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1744 1km dây
10 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1556 1km dây
I THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT 3 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 2 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->